Bài giảng Công nghệ hàn - Vũ Đình Toại

CÔNG NGHỆ HÀN  
Mã học phần: ME4244  
Giảng viên: TS. Vũ Đình Toại  
Bộ môn Hàn và Công nghệ Kim loại - Viện Cơ khí  
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội  
Phòng 306 nhà C1, ĐH BKHN  
Tel. 04 869 22 04  
Email. Toai.vudinh@hust.edu.vn  
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
 
LIÊN KẾT ?  
Bi thé p (dùng  
Bulô ng  
CHI TIẾT MÁY  
trong ổ bi)  
Đơn vị nhỏ nhất và hoàn  
chỉnh của máy  
Đinh vít  
Bánh răng (dùng trong các bộ  
chuyền)  
Ghim giấy  
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
 
LIÊN KẾT ?  
1
2
Các sản phẩm tạo thành bằng cách ghép  
nhiều chi tiết lại với nhau  
1
Sản phẩm =  
+
1
2
2
1
1
2
2
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
CÓ NHỮNG PHƯƠNG PHÁP LIÊN KẾT GÌ ?  
Khung Ô tô – ôtô có khoảng 15000 chi tiết  
Má y khoan tay  
Boeing 747–400, Có khoảng 6 triệu  
chi tiết  
Các thiết bị có rất nhiều chi tiết ghép  
lại với nhau bằng rất nhiều phương  
pháp liên kết  
Máy giặt  
Xe máy. Có khoảng  
8000 chi tiết  
Cây cầu thép  
Má y vi tí nh  
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
 
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN TẠO  
RA MỘT CHI TIẾT ĐƠN GIẢN  
Fusion Welding  
Trước GC  
Sau GC  
ĐÚC  
DẬP,  
CHỒN  
KÉ O  
TIỆN  
HÀN  
Pressure Welding  
Giá p mé p  
Giáp mối  
Gó c  
Chữ T  
Chồng  
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
 
MỘT SỐ KIỂU LIÊN KẾT CƠ BẢN  
TYPES OF JOINTS  
Bulô ng  
Dá n  
(Screwing)  
(Bonding)  
Fusion Welding  
Hàn Vảy  
(Soldering/Brazing)  
Đinh tán  
(Rivetting)  
Pressure Welding  
Hàn nóng chảy  
(Welding)  
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
 
CHƯƠNG 1: HÀN VÀ CẮT KIM LOẠI  
Vị trí hàn  
I.  
KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI  
1. Khái niệm.  
Nung nó ng  
Hàn là phương pháp công nghệ nối các chi tiết  
bằng kim loại lại với nhau bằng cách nung nó ng  
chỗ nối đến trạng thái hàn (chảy hoặc dẻo). Sau  
đó kim loại hóa rắn hoặc kết hợp với lực ép, chỗ  
nối tạo thành mối liên kết bền vững gọi là mối  
hàn.  
Cấu trúc của mối hàn  
Kết tinh (hóa rắn)  
Mối hàn  
Chảy lỏng  
Nguồn  
nhiệt  
(Trạng thái hàn)  
Nhiệt sinh ra do  
ma sá t  
Dẻo  
Kết hợp Lực ép  
Dẻo  
Lực ép  
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
 
CHƯƠNG 1: HÀN VÀ CẮT KIM LOẠI  
(Tham khảo thêm)  
I.  
KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI  
1. Khái niệm.  
-------------------------------------------------------------------------  
2. Đặc điểm.  
+ ưu điểm:  
* Tiết kiệm kim loại so với các phương pháp  
khá c:  
- So với tán rivê, ghép bulông: 10 đến 25 %.  
- So với Đúc : ~ 50 %.  
* Hàn được nhiều loại vật liệu khác nhau:  
- Kim loại đen <-> Kim loại đen,  
- Kim loại  
<-> Vật liệu phi kim, v.v..  
* Chế tạo các kết cấu phức tạp (mà cá c  
phương pháp khác không thực hiện được).  
* Độ bền mối hàn cao, mối hàn kín.  
+ Nhược điểm:  
* Tồn tại ứng suất dư, vật hàn dễ bị cong vênh  
biến dạng.  
* Chịu tải trọng va đập kém. v.v..  
Liên kết này không thể thực hiện được bằng các phương pháp khác (gia công áp  
lực, đúc, bulông hay đinh tán)  
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
CHƯƠNG 1: HÀN VÀ CẮT KIM LOẠI  
I.  
KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI  
1. Khái niệm.  
Hàn  
----------------------------------------------------------------------------------  
2. Đặc điểm.  
---------------------------------------------------------------------------------  
3. Phân loại.  
+) Căn cứ theo trạng thái kim loại mối hàn (trạng thái hàn)  
chia thành hai nhó m hàn chí nh:  
Hàn  
Hàn  
Hàn  
nóng chảy  
áp lực  
Vảy  
A. Hàn nóng chảy: Vị trí hàn và vật liệu hàn bổ  
sung được nung nóng đến trạng thái nóng chảy.  
* Yêu cầu nguồn nhiệt phải có công suất đủ lớn.  
* Phải bảo vệ vùng hàn khỏi sự thâm nhập của  
không khí xung quanh (bằng thuốc hàn, khí bảo vệ,  
..)  
Nguồn nhiệt  
Phản ứng  
hóa học  
Nguồn nhiệt  
Năng lượng  
Năng lượng  
Điện  
Phản ứng  
hóa học  
Điện  
Cơ năng  
B. Hàn Áp lực: Nung nóng chỗ nối tới trạng thái  
dẻo đồng thời kết hợp với lực ép.  
* Phạm vi tác động của nguồn nhiệt lớn, kim  
loại cơ bản được nung nóng tới nhiệt độ bắt đầu nóng  
chảy hoặc chỉ đến trạng thái dẻo.  
Hàn Khí  
Hàn Điện trở  
Hàn nổ  
Hàn Ma sá t  
Nhiệt nhôm  
Hồ quang  
Hàn Siêu â m  
* Không sử dụng kim loại bổ xung.  
Chùm tia điện tử  
Chùm tia Laser  
* Không sử dụng khí hay thuốc hàn bảo vệ.  
+) Căn cứ theo dạng năng lượng sử dụng.  
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
 
HÀN KHÍ  
1- Bì nh ô xy (Oxygen cylinder with pressure redution)  
GAS welding  
2- Bì nh axêtylen (Acetylene cylinder with pressure  
redution)  
3- Van chống ngọn lửa quặt (Branch-line back-  
4
pressure valve).  
Fusion Welding  
4- Ống dẫn khí ôxy (Oxygen hose).  
5- Ống dẫn khí axêtylen (Oxygen hose)  
6- Mỏ hàn (Welding torch)  
7
6
3
5
7- Que hàn phụ (Welding rod)  
8- Bé p hàn (Welding nozzle)  
9- Vật hàn (Workpiece)  
8
10- Ngọn lửa hàn (Welding flame)  
10  
9
1
2
* Phạm vi ứng dụng  
Hàn được ở mọi vị trí trong không gian, đặc  
biệt cho hàn ống, lắp giáp, sửa chữa và xử lý  
bề mặt.  
CN Hàn trá i (leftward technique)  
Với tấm thép có chiều dày < 3mm  
(Steel less than 3 mm thickness)  
Pressure Welding  
* Vật liệu  
Các loại thép thường và thép hợp kim thấp,  
Kim loại màu, Gang  
* Chiều dày vật hàn  
Lên tới 6mm (phụ thuộc vào hình dáng vật  
hàn)  
CN Hàn phải (rightward technique)  
Với tấm thép có chiều dày >= 3mm  
(Steel frm 3 mm thickness)  
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
 
Hướng hàn  
HÀN HỒ QUANG TAY  
Manual arc welding  
10  
11  
1
2
3
5
8
Fusion Welding  
13  
14  
15  
6
9
12  
4
7
1- Ổ cấp điện (Mains connection)  
2- Nguồn điện hàn (Welding current source)  
16  
17  
9
8
3- Cá p hàn - nối với điện cực hàn (Welding  
currenr supply - electrode).  
Pressure Welding  
11- Thuốc bọc (Electrode coating)  
4- Cá p hàn - nối với vật hàn  
(Welding currenr supply - electrode).  
5- Kì m hàn (Electrode holder)  
6- Que hàn - Điện cực hàn  
(Rod Electrode)  
* Phạm vi ứng dụng  
- Hàn được ở mọi vị trí trong  
khô ng gian,  
12- Giọt kim loại lỏng (Droplet transfer)  
13- Khí phát sinh bảo vệ vùng hàn  
(Protective gases from coating of electrode).  
- Xử lí bề mặt.  
14- Xỉ lỏng (Liquid slag).  
* Vật liệu  
15- Xỉ hàn (ở thể rắn) (solid slag)  
16- Kim loại mối hàn nóng chảy  
(liquid weld metal)  
7- Kẹp mát (Workpiece clamp)  
8- Vật hàn – Chi tiết hàn  
(Workpiece)  
- Các loại thép thường và thé p  
hợp kim, Gang  
* Chiều dày vật hàn  
- Lớn hơn 3mm  
17- Kim loại mối hàn đã kết tinh  
(Solid weld metal)  
9- Hồ quang (Arc)  
10- Lõ i que hàn (Electrode core)  
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
 
* Phạm vi ứng dụng  
- Hàn được ở mọi vị trí trong  
khô ng gian,  
MIG/MAG Metal Gas Shielded Arc Welding  
- Xử lí bề mặt.  
6
9
3
4
7
1
8
•Vật liệu  
- Các loại thép thường và thé p  
hợp kim (Dùng CO2 hoặc hỗn  
hợp khí chứa CO2, O2)  
Fusion Welding  
7
- Kim loại màu sử dụng Ar, He  
hoặc (Ar + He)  
19  
* Chiều dày vật hàn  
- Lớn hơn 1 mm  
5
10  
11  
12  
15  
2
Hướng hàn  
1- Ổ cấp điện (Mains connection)  
2- Nguồn điện hàn  
9- Mỏ hàn  
(Welding Torch)  
10- Kẹp mát  
11- Vật hàn  
12- Cáp nối mát  
13- Bép dẫn điện  
(Current contact nozzle)  
14  
13  
(Welding current source)  
Pressure Welding  
3- Cuộn dây hàn  
7
(Wire electrode coil).  
4- Bộ phận đẩy dây hàn  
(Wire feed unit).  
19  
17  
16  
14- Chụp khí bảo vệ  
5- Bình khí bảo vệ  
(Shielding gas)  
6- Nguồn điện hàn  
(Shielding gas nozzle)  
15- Hồ quang  
16- Giọt kim loại lỏng  
15  
7- Dâ y hàn  
17- Kim loại mối hàn nóng chảy  
18  
11  
(Wire electrode)  
18- Kim loại mối hàn đã kết tinh  
19- Khí bảo vệ vùng hàn  
8- Ống dẫn khí bảo vệ  
(Shielding gas hose)  
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
 
TIG Tungsten inert-gas shielded arc welding  
* Phạm vi ứng dụng  
- Hàn được ở mọi vị trí trong  
khô ng gian,  
* Vật liệu  
11  
2
3
8
9
6
1
7
- Các loại thép thường và  
Fusion Welding  
thép hợp kim (hợp kim cao)  
- Kim loại màu sử dụng Ar, He  
hoặc (Ar + He)  
* Chiều dày vật hàn  
- 0,5 đến 4 mm  
13 16  
10  
4
5
Hướng hàn  
11  
12  
13  
9
1- Ổ cấp điện  
9- Que hàn phụ (Welding rod)  
10- Vật hàn  
2- Nguồn điện hàn  
Pressure Welding  
14  
15  
3- Cáp dẫn điện (cho điện  
cực hàn)  
11- Điện cực Wolfram  
(Tungsten electrode)  
12- Bép kẹp và dẫn điện cho điện  
cực  
16  
4- Cáp nối mát  
5- Kẹp mát  
13- Hồ quang  
6- Nguồn điện hàn  
7- Ống cấp khí  
8- Mỏ hàn  
14- Kim loại mối hàn nóng chảy  
15- Kim loại mối hàn kết tinh  
16- Khí bảo vệ vùng hàn  
Hồ quang  
tỏa rộng  
Dạng vát mép  
Mối hàn  
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
 
HÀN HỒ QUANG TỰ ĐỘNG DƯỚI LỚP THUỐC  
* Phạm vi ứng dụng  
- Hàn những mối hàn có chiều dài  
lớn, đặc biệt ở vị trí hàn sấp hoặc  
hàn ngang.  
(SAW) Submerged arc welding  
5
- Hàn đắp  
Fusion Welding  
1
3
2
7
6
* Vật liệu  
14  
- Các loại thép thường và thé p  
hợp kim (hợp kim cao)  
* Chiều dày vật hàn  
- Lớn hơn 5 mm  
13  
10  
11  
12  
4
15  
8
9
Hướng hàn  
Pressure Welding  
9- Vật hàn  
1- Ổ cấp điện  
10- Thuốc hàn (bột)  
11-Xỉ lỏng  
2- Nguồn điện hàn  
15  
16  
3- Cáp dẫn điện (cho điện  
cực hàn)  
7
12- Xỉ đặc (kết tinh)  
17  
14  
4- Cáp nối mát  
5- Cuộn dây hàn  
6- Bộ phận đẩy dây  
7- Bép dẫn điện  
8- Kẹp mát  
13- Thu hồi thuốc hàn thừa  
14- Dâ y hàn (điện cực hàn)  
15- Hồ quang  
16- Kim loại lỏng  
17- Kim loại mối hàn đã kết tinh  
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
 
* Phạm vi ứng dụng  
- Hàn ở MỌI VỊ TRÍ trong khô ng  
gian.  
HÀN PLASMA ĐIỆN CỰC WOLFRAM  
(WP) Tungsten Plasma Welding  
- Hàn đắp  
* Vật liệu  
1
Fusion Welding  
- Các loại thép thường và thé p  
11  
10  
3
2
hợp kim (hợp kim cao)  
9 8  
- Kim loại mầu  
* Chiều dày vật hàn  
- Micro-Plasma > 0,1–2,0 mm  
- Macro-Plasma >lớn hơn 2 mm  
17  
12  
5
6
4
7
Hướng hàn  
1- Ổ cấp điện  
9- Ống dẫn khí Plasma  
10- Mỏ hàn  
Pressure Welding  
13  
11  
2- Nguồn điện hàn  
3- Cáp dẫn điện (cho điện  
cực hàn)  
15  
14  
11- Que hàn phụ  
12- Vật hàn  
4- Cáp nối mát  
13- Điện cực Wolfram  
14- Khí bảo vệ  
5- Kẹp mát  
6- Bình khí bảo vệ  
7- Bì nh khí Plasma  
8- Ống dẫn khí bảo vệ  
15- Khí Plasma  
16- Kim loại mối hàn  
17- Hồ quang Plasma  
12  
16  
17  
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
 
HÀN ĐIỆN XỈ (RES) Electroslag Welding  
Fusion Welding  
9- Nước vào  
1- Ổ cấp điện  
10- Nước ra  
Pressure Welding  
2- Nguồn điện hàn  
11- Vật hàn  
3- Cáp dẫn điện (cho điện  
cực hàn)  
* Phạm vi ứng dụng  
- Hàn Giáp mối vật DÀY theo  
hướng thẳng đứng  
12- Tấm đệm chân mối hàn  
13- Tấm đệm trên  
4- Cáp nối mát  
5- Cuộn dây hàn  
6- Bộ phận đẩy dây  
7- Đầu tiếp điện  
8- Tấm đồng  
* Vật liệu  
14- Dây hàn (điện cực hàn)  
15- Xỉ lỏng  
- Các loại thép thường và thé p  
hợp kim  
16- Chuyển dịch kim loại lỏng  
17- Kim loại lỏng mối hàn  
18- Kim loại mối hàn đã kết tinh  
* Chiều dày vật hàn  
- Lớn hơn 10 mm  
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
 
HÀN CHÙM TIA ĐIỆN TỬ (EB) Electron Beam Welding  
Fusion Welding  
1- Ổ cấp điện  
2- Nguồn điện áp cao  
3- Cáp dẫn điện áp cao  
4- Bộ phận điều khiển chùm  
Pressure Welding  
tia  
12- Ống ngắm  
5- Cáp điều khiển  
* Phạm vi ứng dụng  
13- Buồng chân không  
6- Cathode  
- Hàn giáp mối ở mọi vị trí  
14- Má y hút châ n khô ng  
7- Phát điện tử  
* Vật liệu  
- Hầu hết các loại vật liệu  
15- Vật hàn  
8- Anode  
16- Đồ gá vật hàn  
9- Khuếch đại từ trường  
17- Bộ phận điều khiển chuyển  
* Chiều dày vật hàn  
- 0,1 đến 100 mm  
10- Chùm tia điện tử  
động của vật hàn  
11- Ligthing installation  
18- Vùng kim loại nóng chảy  
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam /  
DWE Department of Welding and Metal Technology  
 
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 28 trang yennguyen 20741 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Công nghệ hàn - Vũ Đình Toại", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_cong_nghe_han_vu_dinh_toai.pdf