250 Câu hỏi ngân hàng kiểm tra và thi môn học CAD/CAM/CNC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
KHOA CƠ KHÍ  
BỘ MÔN CHẾ TẠO MÁY  
250 CÂU HỎI NGÂN HÀNG  
KIỂM TRA-THI  
MÔN HỌC: CAD/CAM/CNC  
NĂM HỌC 2015-2016  
Ngân hàng câu hỏi - Môn học CAD/CAM/CNC  
1. Ưu điểm của quá trình sản xuất có ứng dụng 47. Đặc điểm của kỹ thuật Voxel?  
CAD/CAM?  
48. Nhược điểm của kỹ thuật Voxel là gì?  
49. Kỹ thuật nào tạo mô hình bằng cách dùng một tập  
các quy tắc nhân rộng các hình đơn giản?  
2. Nhược điểm của quá trình sản xuất truyền thống?  
3. Nước ta lần đầu tiên có phần mềm CAD/CAM vào  
năm nào?  
50. Yêu cầu đối với các tiêu chuẩn đồ hoạ?  
4. Phần mềm CAD/CAM đầu tiên xuất hiện ở nước ta 51. Mục đích của database là gì ?  
do hãng Saeilo tài trợ là phần mềm nào?  
52. Chức năng chính của cấu trúc dữ liệu là gì?  
5. Phần mềm nào là phần mềm chỉ có một chức năng 53. Ưu điểm của việc quản lý tập trung dữ liệu?  
CAD, CAM hoặc CAE?  
54. Đặc điểm của cơ sở dữ liệu thứ bậc là gì?  
6. Màn hình được kết nối với máy tính thông qua 55. Cơ sở dữ liệu kiểu mạng là gì?  
cổng nào?  
56. Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ đầu tiên được đưa  
7. Thiết bị nhập (Input) của máy tính là thiết bị nào?  
8. Công dụng của bộ nhớ RAM?  
9. Một khối trụ có thể được dựng nhanh nhất bằng  
lệnh gì?  
ra vào năm nào?  
57. Ngày nay phần lớn cơ sở dữ liệu thương mại sử  
dụng mô hình nào?  
58. Đặc điểm của mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ là  
10. So sánh cấu trúc khung dây với cấu trúc mặt?  
gì?  
11. Vật thể được tạo từ các khối xây dựng (C-rep) có 59. Nhược điểm của mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?  
đặc điểm gì?  
60. Nhược điểm của mô hình cơ sở dữ liệu thứ bậc?  
61. Trong mô hình cơ sở dữ liệu hướng đối tượng dữ  
liệu được truy xuất dưới dạng gì?  
62. Các hệ thống CAD/CAM hiện nay chủ yếu sử dụng  
hệ cơ sở dữ liệu nào?  
12. Thuật ngữ “RAM” là từ viết tắt của cụm từ gì?  
13. Thiết bị nào có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh  
nhất?  
14. Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là gì?  
15. Mỗi Track trên đĩa cứng được chia thành các phần 63. Tại sao cần phải có tiêu chuẩn đồ họa?  
nhỏ được gọi là gì?  
16. Ổ cứng là thiết bị lưu trữ trong hay ngoài?  
17. CPU có nghĩa là gì?  
64. Tiêu chuẩn chuyển đổi dữ liệu dùng để làm gì?  
65. Các file trung hòa thông dụng có đuôi là gì?  
66. Đặc điểm của loại file IGES là gì?  
18. Chuột không dây sử dụng công nghệ nào để kết 67. Cấu trúc file IGES gồm có mấy phần?  
nối tín hiệu với máy tính? 68. Các đối tượng trong file IGES chia ra làm mấy loại?  
19. Để khắc phục hình ảnh thể hiện không được liên 69. IGES là tiêu chuẩn chuyển đổi dữ liệu của nước  
tục trên màn hình khi xoay cần nâng cấp thiết bị  
nào?  
nào?  
70. DXF là tiêu chuẩn chuyển đổi dữ liệu của nước  
nào?  
71. SET là tiêu chuẩn chuyển đổi dữ liệu của nước  
nào?  
72. VDA/FS là tiêu chuẩn chuyển đổi dữ liệu của nước  
nào?  
20. Cấu hình của một phần mềm CAD gồm những gì?  
21. Vấn đề cốt lõi của hệ thống CAD là gì?  
22. Lệnh Extrude dùng để tạo khối gì?  
23. Lệnh Sweep dùng để tạo khối gì?  
24. Chức năng của lệnh Blend là gì?  
25. Để lấy đối xứng một đối tượng dùng lệnh gì?  
26. Bộ đồ họa bao gồm những gì?  
27. Loại mô hình nào thể hiện được nét khuất?  
28. So sánh cấu trúc mặt và cấu trúc khối?  
29. Ưu điểm của hình chiếu phối cảnh là gì?  
30. Chọn câu đúng nhất về khái niệm vẽ phác?  
73. Một trạm thiết kế gồm những gì?  
74. Nhiệm vụ nào không phải của trạm thiết kế?  
75. CAM là viết tắt của chữ gì?  
76. Nhiệm vụ của CAM là gì?  
77. Đầu vào của CAM là gì?  
78. Kết quả cuối cùng của CAM là gì?  
31. Vẽ phác phải nhập kích thước trước hay sau khi 79. Thủ tục của CAM là gì?  
vẽ?  
80. Năm 1940, Parsons dùng phương pháp nào để ghi  
32. Mục đích chính của việc tạo lớp khi vẽ là gì?  
33. Mô hình khung dây dùng để làm gì?  
34. Mô hình khung dây gồm các loại đối tượng nào?  
35. Đặc điểm của mô hình khung dây?  
36. Mức độ chiếm bộ nhớ của mô hình khung dây?  
37. Khả năng tô bóng của mô hình khung dây?  
38. Ưu điểm của mô hình khung dây?  
39. Nhược điểm của mô hình khung dây?  
40. Các công cụ hiệu chỉnh dùng để làm gì?  
41. Các lệnh hiệu chỉnh mặt gồm những lệnh nào?  
42. Mô hình nào không thể tạo ra hình chiếu phụ?  
43. Mô hình nào không thể tô bóng?  
ra vị trí tọa độ đề điều khiển máy công cụ?  
81. Phần tử nào KHÔNG là phần tử cơ bản của bộ  
phận điều khiển?  
82. Thủ tục nào KHÔNG nằm trong thủ tục điều khiển  
số?  
83. Mô hình gia công là gì?  
84. Thiết lập nguyên công (Operation hay Tool Path) là  
làm gì?  
85. Thiết lập bước công nghệ (Sequence hay  
Procedure Setup) là làm gì?  
86. Phay 2D nghĩa là gì?  
87. Phay 2,5D nghĩa là gì?  
44. Một khối hộp, cầu, trụ, v.v… được biểu diễn dưới 88. Phương pháp nào sau đây có thể dùng phay  
dạng công thức Euler-Poincaré sẽ như thế nào? 2,5D?  
45. Bản chất của phương pháp xây dựng khối 3D kiểu 89. Trong phay 2,5D dụng cụ cắt di chuyển như thế  
C-rep là gì? nào?  
46. Ưu điểm của phương pháp xây dựng khối 3D kiểu 90. Như thế nào là phay 3 trục?  
B-rep? 91. Như thế nào là phay 4 trục?  
2
Ngân hàng câu hỏi - Môn học CAD/CAM/CNC  
92. Các thông số hình học quan trọng được khai báo 124. Chọn câu đúng. Đoạn chương trình sau, điều  
như thế nào khi dụng cụ cắt là dao phay ngón đầu  
bằng?  
khiển:  
G17 G90 G20 G94 G97  
93. Dao phay ngón đầu cầu được khai báo như thế  
nào?  
94. Chế độ gia công là gì?  
95. Trong một hệ thống CAD/CAM tốc độ cắt được  
chọn qua tham số nào?  
96. Lượng chạy dao khi phay là gì?  
G01 X100 Y100 F200 S1500 M03 M08  
I. Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ  
1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội  
II. Dao di chuyển trong mặt phẳng XY tới tọa độ  
tuyệt đối X100 Y100 với lượng ăn dao là 200  
mm/ph  
97. Trong một hệ thống CAD/CAM chiều sâu cắt được 125. Chọn câu đúng. Đoạn chương trình sau, điều  
chọn qua tham số nào?  
khiển:  
98. Dao phay ngón có thể dùng vào những công việc  
gì?  
99. Bước ăn dao ngang trong hệ thống CAD/CAM  
được thể hiện qua tham số nào?  
100. Cao độ an toàn là gì?  
101. Cao độ xuất phát là gì?  
102. So với cao độ xuất phát, cao độ an toàn thấp hay  
cao hơn?  
103. Khi lập trình gia công gốc không được chọn như  
G17 G90 G20 G95 G97  
G01 X100 Y100 F2.00 S1500 M03 M08  
I. Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ  
1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội  
II. Dao di chuyển trong mặt phẳng XY tới tọa độ  
tuyệt đối X100 Y100 với lượng ăn dao là 2.00  
mm/vg  
126. Chọn câu đúng. Đoạn chương trình sau, điều  
khiển:  
thế nào?  
G18 G90 G21 G95 G97  
104. Mục đích chính phải chọn gốc không tại vị trí đặc  
biệt khi lập trình gia công là gì?  
105. Khi lập trình CAM cho máy phay 3 trục, có cần  
phân biệt trục chính nằm ngang hay thẳng đứng  
không?  
G01 X100 Z100 F2.00 S1500 M04 M08  
I. Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ  
1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội  
II. Dao di chuyển trong mặt phẳng XZ tới tọa độ  
tuyệt đối X100 Z100 với lượng ăn dao là 2.00  
mm/vg  
106. Đặc điểm của điểm không cố định và di động?  
107. Khi lập trình CAM, việc chọn máy gia công phụ 127. Chọn câu đúng. Đoạn chương trình sau, điều  
thuộc vào yếu tố chính nào?  
khiển:  
108. Mặt phẳng lùi dao (retract surface) được chọn như  
thế nào?  
109. Cao độ an toàn luôn có giá trị âm, dương hay bằng  
không?  
G18 G90 G21 G94 G97  
G01 X100 Z100 F2.00 S1500 M03 M09  
I. Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ  
1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội  
II. Dao di chuyển trong mặt phẳng XZ tới tọa độ  
tuyệt đối X100 Z100 với lượng ăn dao là 2.00  
mm/vg  
110. Trong hệ điều khiển số sử dụng hệ tọa độ đề-cạc  
hay cực?  
111. Máy điều khiển số cổ điển chủ yếu dựa trên công  
trình của một người có tên là gì?  
112. Ngôn ngữ lập trình NC do MIT phát triển là ngôn  
128. Chọn câu đúng. Đoạn chương trình sau, điều  
khiển:  
G17 G91 G21 G94 G97  
ngữ gì?  
G01 X0 Y0 F200 S1500 M03 M08  
I. Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ  
1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội  
II. Dao di chuyển trong mặt phẳng XY tới tọa độ  
tuyệt đối X0 Y0 với lượng ăn dao là 200 mm/ph  
129. Chọn câu đúng. Đoạn chương trình sau, điều  
khiển:  
113. Nhược điểm của điều khiển số là gì?  
114. Mẫu máy NC được triển lãm đầu tiên vào năm  
nào?  
115. Khi lập trình chúng ta xem phôi hay dao đứng yên?  
116. Lập trình NC có tất cả bao nhiêu phương pháp?  
117. Ngôn ngữ APT được sử dụng cho sản xuất vào  
năm nào?  
118. Trên máy phay CNC 3 trục, hệ trục tọa độ được  
xác định như thế nào?  
119. Các thành phần cơ bản của hệ thống NC gồm  
những gì?  
120. Các dạng điều khiển chuyển động trong hệ thống  
NC?  
121. Để gọi một chương trình con dùng lệnh gì?  
122. Để cho dụng cụ về điểm tham khảo dùng lệnh gì?  
123. Đoạn chương trình sau, điều khiển:  
G17 G90 G21 G94 G97  
G17 G91 G21 G94 G97  
G01 X0 Y0 Z0 F200 S1500 M03 M08  
I. Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ  
1500m/ph, có dung dịch trơn nguội  
II. Dao không di chuyển  
130. Chọn câu đúng. Đoạn chương trình sau, điều  
khiển:  
G17 G91 G21 G94 G97  
G02 X100 Y0 I50 F200 S1500 M05 M08  
I. Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ  
1500vg/ph, có dung dịch trơn nguội  
II. Dao di chuyển dọc cung tròn 180o bán kính  
50mm theo chiều kim đồng hồ với lượng chạy  
dao là 200mm/ph  
G01 X100 Y100 F200 S1500 M03 M08  
I. Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ  
1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội  
II. Dao di chuyển trong mặt phẳng XY tới tọa độ  
tuyệt đối X100 Y100 với lượng ăn dao là 200  
mm/ph  
131. Chọn câu đúng. Đoạn chương trình sau, điều  
khiển:  
3
Ngân hàng câu hỏi - Môn học CAD/CAM/CNC  
G17 G91 G21 G94 G97  
133. Trong đoạn chương trình trên có thể bỏ dòng lệnh  
G03 X100 Y0 I50 J50 F200 S1500 M03 M08  
nào mà chương trình vẫn chạy đúng ?  
I. Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ 134. Khi thực hiện dòng lệnh N15 thì trục chính quay  
1500vg/ph, có dung dịch trơn nguội hay di chuyển trước?  
II. Dao di chuyển dọc cung tròn 270o bán kính 135. Dòng N5 nếu thay G90 bằng G91 thì khi thực hiện  
50mm theo chiều kim đồng hồ với lượng chạy  
đến dòng lệnh N15, dao sẽ ở độ cao Z là bao  
dao là 200mm/ph  
nhiêu?  
132. Chọn câu đúng. Đọan chương trình sau, điều 136. Nếu bỏ qua dòng lệnh N10 thì khi thực hiện dòng  
khiển:  
G17 G91 G21 G94 G97  
lệnh N20, dao có di chuyển về điểm tham chiếu  
hay không?  
G02 X50 Y-50 I50 J0 F200 S1000 M04 M08  
I. Dao quay với tốc độ 1000vg/ph theo ngược  
chiều kim đồng hồ, có dung dịch trơn nguội  
II. Dao di chuyển dọc cung tròn 270o bán kính  
137. Thực hiện dòng lệnh N40 dung dịch trơn nguội sẽ  
mở tại đâu?  
138. Thông số F có thể bỏ được tại dòng lệnh nào thì  
máy không báo lỗi?  
50mm theo chiều kim đồng hồ với lượng chạy 139. Dòng lệnh N50 phải viết đúng là như thế nào?  
dao là 200mm/ph  
Y
140. Dòng lệnh N60 phải viết đúng là như thế nào?  
141. Dòng lệnh N65 nếu viết theo G91 sẽ là gì?  
142. Dòng lệnh N70 nếu viết theo G91 sẽ là gì?  
143. Nếu dòng lệnh N85 được viết lại thành G03 X60  
Y60 I-10 J0 R-10; thì dụng cụ sẽ di chuyển từ điểm  
9 đến điểm 10 theo cung nào?  
144. Dòng lệnh N85 được viết lại theo G91 sẽ là gì?  
145. Từ điểm 9 đến điểm 10 muốn nội suy theo cung a  
phải viết thế nào?  
c
R10  
10  
a
11  
b
8
60  
50  
40  
12  
9
14  
13  
7
146. Từ điểm 9 đến điểm 10 muốn nội suy theo cung c  
phải viết thế nào?  
30  
20  
5
2
4
3
1
6
147. Để nội suy cả đường tròn từ điểm 9 theo chiều kim  
đồng hồ trở về điểm 9 phải viết như thế nào?  
148. Để nội suy cung tròn từ điểm 11 đến 12 nếu khai  
báo G92 X30 Y40 trước dòng lệnh N95 thì dòng  
N95 phải viết lại thế nào?  
10  
G54  
O
R10  
90  
X
10  
40  
70  
50 60  
80  
20  
30  
Giả sử cho đoạn chương trình sau (kết hợp với hình 149. Nếu bỏ qua dòng lệnh N120 thì sau khi thực hiện  
bên trên, dùng cho các câu từ 133 đến 149):  
dòng lệnh N125 trục chính có còn quay không?  
150. G54 và G92 giống nhau ở điểm nào ?  
151. Bản chất của G54 ?  
%
O1234;  
152. Bản chất của G92 ?  
N5 G90 G54 G21 G17 G40 G49 G80;  
N10 G00 G94 G97;  
N15 S1000 M03 Z50;  
N20 G28 G91 X0 Y0 Z0;  
N25 G90;  
153. Có chương trình chính là O1234, chương trình con  
là O0456, khi chương trình chính gọi chương trình  
con 10 lần thì phải viết như thế nào ?  
154. Để doa lỗ với việc dừng trục chính ở đáy lỗ và rút  
dao ra bằng tay dùng lệnh gì?  
N30 X10 Y20;  
N35 Z1;  
155. Để doa mở rộng đáy lỗ hoặc lỗ ở mặt sau dùng  
lệnh gì?  
N40 G01 Z-2 F50 M08;  
N45 X20 F150;  
N50 G03 X40 Y20 I-10 J0;  
N55 G1 X60;  
N60 G3 X20 R-10;  
N65 G01 X90;  
N70 Y40;  
N75 X70;  
N80 Y50;  
N85 G03 X60 Y60 I-10 J0;  
N90 G01 X40;  
(01)  
(12)  
(23)  
(34)  
(45)  
(56)  
(67)  
(78)  
(89)  
(910)  
(1011)  
156. Để rút dao lên đến vị trí ban đầu sau khi khoan  
xong ta dùng lệnh gì?  
157. Để huỷ lệnh bù trừ bán kính dao ta dùng lệnh gì?  
158. Để gọi một chương trình con dùng lệnh gì?  
159. Để cho dụng cụ về điểm “O” của máy dùng lệnh  
gì?  
160. Để khoan một lỗ thông thường dùng lệnh gì?  
161. Để rút dao lên đến vị trí an toàn R sau khi khoan  
xong dùng lệnh gì?  
162. Để khoan sâu một lỗ dùng lệnh gì?  
163. Để doa một lỗ thông thường dùng lệnh gì?  
164. Để huỷ lệnh bù trừ chiều dài dao ta dùng lệnh gì?  
165. Để hủy các chu trình gia công lỗ ta dùng lệnh gì?  
166. Để doa lỗ với việc dừng quay trục chính ở đáy lỗ,  
rồi rút dao ra nhanh dùng lệnh gì?  
N95 G03 X30 Y50 I0 J-10; (1112)  
N100 G01 Y40;  
N105 X10;  
N110 Y20;  
(1213)  
(1314)  
(141)  
N115 G00 Z100 M09;  
N120 M05;  
N125 M30;  
%
167. Để gia công (khoan và doa) nhiều lỗ, lệnh quay  
trục chính M3 phải đặt ở đâu trong chương trình?  
4
Ngân hàng câu hỏi - Môn học CAD/CAM/CNC  
168. Cho đoạn chương trình  
I.  
Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ  
1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội  
Dao di chuyển dao trong mặt phẳng XY tới tọa  
độ tuyệt đối X100 Y100 với lượng ăn dao là 200  
mm/ph  
N5 G00 X0 Y0 Z100.  
N10 G81 G91 G99 X25 Y25 Z-22 R-98 F100 S500  
K5  
II.  
Cho biết hệ thống khoan mấy lỗ?  
169. Cho đoạn chương trình  
178. Chọn câu đúng. Đọan chương trình:  
G17 G90 G20 G94 G97  
N5 G00 X0 Y0 Z0 (gốc tọa độ cách mặt phôi 100  
mm)  
S1500 M03  
N10 G81 G90 G99 X25 Y25 Z-120 R-98 F100 S500  
K5  
Cho biết dao lùi lên sau khi khoan cách mặt phôi là  
bao nhiêu?  
G01 X100. Y100. F200 M08; điều khiển  
I. Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ  
1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội  
II. Dao di chuyển trong mặt phẳng XY tới tọa độ  
tuyệt đối X100 Y100 với lượng ăn dao là 200  
mm/ph  
170. Cho đoạn chương trình  
N5 G00 X0 Y0 Z0 (gốc tọa độ cách mặt phôi 100  
mm)  
179. Chọn câu đúng. Đọan chương trình  
G17 G90 G20 G95 G97  
N10 G83 G91 G99 X25 Y25 Z-25 R-95 Q5 F100  
S500 K5  
S1500 M03  
Cho biết dao lùi lên sau khi khoan cách mặt phôi là  
bao nhiêu?  
171. Cho đoạn chương trình  
N5 G00 X0 Y0 Z0 (gốc tọa độ cách mặt phôi 100  
mm)  
G01 X100 Y100 F2.00 M08; điều khiển  
I. Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ  
1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội  
II. Dao di chuyển dao trong mặt phẳng XY tới tọa  
độ tuyệt đối X100 Y100 với lượng ăn dao là 200  
mm/vg  
N10 G83 G91 G99 X25 Y25 Z-25 R-95 Q5 F100 S500  
K5  
180. Đọan chương trình  
Cho biết lỗ khoan sâu bao nhiêu?  
172. Cho đoạn chương trình  
N5 G00 X0 Y0 Z0 (gốc tọa độ cách mặt phôi 100  
mm)  
N10 G83 G90 G99 X25 Y25 Z-25 R-95 Q5 F100  
S500 K5  
Cho biết số lỗ mà máy sẽ khoan?  
173. Cho đoạn chương trình  
G18 G90 G21 G95 G96  
S1500 M03  
G01 X100 Z100 F2.00 M08; điều khiển  
I. Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ  
1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội  
II. Dao di chuyển trong mặt phẳng ZX tới tọa độ  
tuyệt đối X100 Z100 với lượng ăn dao là 2.00  
mm/vg  
N5 G90 G00 X0 Y0 Z0 (gốc tọa độ cách mặt phôi 181. Đọan chương trình  
100 mm)  
G18 G90 G21 G94 G96  
N10 G83 G91 G99 X25 Y25 Z-25 R-95 Q5 F100  
S150 M03  
S500 K5  
G01 X100 Z100 F2.00 M08; điều khiển  
I. Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ  
150 vg/ph, có dung dịch trơn nguội  
II. Dao di chuyển dao trong mặt phẳng ZX tới tọa  
độ tuyệt đối X100 Z100 với lượng ăn dao là  
2.00 mm/vg  
Cho biết lỗ cuối cùng có tọa độ là bao nhiêu trong  
mặt phẳng XY?  
174. Cho đoạn chương trình  
N5 G90 G00 X0 Y0 Z0 (gốc tọa độ cách mặt phôi 100  
mm)  
N10 G85 G99 X25 Y25 Z-125 R-95 P1000 F100 182. Đọan chương trình  
S500 K3  
G17 G91 G21 G94 G97  
S1500 M03  
G01 X0 Y0 F200 M08; mô tả  
I. Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ  
1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội  
II. Dao di chuyển trong mặt phẳng XY tới tọa độ  
tuyệt đối X0 Y0 với lượng ăn dao là 200 mm/ph  
Hỏi dụng cụ dừng cuối hành trình bao nhiêu giây?  
175. Cho đoạn chương trình  
N5 G90 G00 X0 Y0 Z0 (gốc tọa độ cách mặt phôi  
100 mm)  
N10 G85 G98 X25 Y25 Z-125 R-95 P1000 F100  
S500 K3  
Hỏi sau khi khoan xong dao ở tọa độ bao nhiêu theo 183. Đọan chương trình  
phương Z?  
176. Cho đoạn chương trình  
G17 G91 G21 G94 G97  
S150 M04  
N5 G00 X0 Y0 Z0 (gốc tọa độ cách mặt phôi 100  
mm)  
N10 G85 G90 G99 X25 Y25 Z-125 R-95 F100 S500  
K3  
G01 X0 Y0 Z0 F200 M09; mô tả  
I. Dao quay cùng chiều kim đồng hồ với tốc độ  
150m/ph, có dung dịch trơn nguội  
II. Dao không di chuyển  
184. Đọan chương trình  
Hỏi trục chính có ngừng quay cuối hành trình  
không?  
G17 G91 G21 G94 G97  
177. Chọn câu đúng. Đọan chương trình:  
G17 G90 G21 G94 G97  
S1500 M05  
G02 X100 Y0 I50 J0 F200 M08; mô tả  
I. Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ  
1500vg/ph, có dung dịch trơn nguội  
S1500 M03  
G01 X100 Y100 F200 M08; điều khiển  
5
Ngân hàng câu hỏi - Môn học CAD/CAM/CNC  
II. Dao di chuyển dọc cung tròn 180o bán kính 196. Để kết thúc chương trình chính và trở về đầu  
50mm theo chiều kim đồng hồ với lượng chạy  
dao là 200mm/ph  
185. Đọan chương trình  
chương trình ta sử dụng lệnh gì?  
197. Để dừng chương trình có điều kiện (Optional Stop)  
ta sử dụng lệnh gì?  
G17 G91 G21 G94 G97  
S1500 M03  
198. Dấu “ / ” để bỏ qua câu lệnh ngay sau nó có tác  
dụng khi nào?  
G03 X100 Y0 I50 J50 F200 M08; điều khiển  
I. Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ  
1500vg/ph, có dung dịch trơn nguội  
199. Khi tarô ren có bước 1.5mm với số vòng quay trục  
chính là 500 vòng/phút. Vậy tốc độ tiến dao F có  
giá trị bao nhiêu?  
II. Dao di chuyển dọc cung tròn 270o bán kính 200. Trước khi tarô ren trái trục chính cần phải quay  
50mm theo chiều kim đồng hồ với lượng chạy  
chiều nào?  
dao là 200mm/ph  
186. Đọan chương trình  
201. Cho đọan chương trình sau:  
G00 X74.0 Z5.0 ;  
G17 G91 G21 G94 G97  
S1500 M03  
G90 X70.0 Z-100 F0.3 ;  
X66.0 ;  
G03 X100 Y0 I50 J0 F200 M08; mô tả  
I. Dao di chuyển dọc cung tròn ngược chiều kim  
Hỏi chiều sâu cắt khi tiện bằng bao nhiêu (tính theo  
bán kính)?  
đồng hồ 1 góc 1800 với lượng chạy dao là 202. Cho đọan chương trình sau:  
200mm/ph  
G00 X100.0 Z5.0 ;  
II. Cung tròn có bán kính là 50 mm  
187. Đọan chương trình  
G17 G91 G21 G94 G97  
S0 M03  
G92 U-30.0 W-100 R-5.0 F2.0 ;  
Hỏi bước ren bằng bao nhiêu?  
203. Cho đọan chương trình sau:  
G00 X100.0 Z5.0 ;  
G03 X100 Y0 I50 J-10 F200 M08; mô tả  
I. Dao không quay  
G90 U-30.0 W-100 R5.0 F2.0 ;  
Hỏi mặt gia công là mặt gì?  
II. Dao di chuyển dọc cung tròn 270o bán kính 204. Cho đọan chương trình sau:  
50mm ngược chiều kim đồng hồ với lượng chạy  
G00 X100.0 Z0.0 ;  
dao là 200mm/ph  
G94 U-70.0 W-5.0 F0.30 ;  
188. Đọan chương trình  
Hỏi đường kính chi tiết sau khi gia công là bao  
nhiêu?  
G17 G91 G21 G94 G97  
S100 M03  
205. Cho đọan chương trình sau:  
G00 X100.0 Z0.0 ;  
G02 X50 Y-50 I-50 J0 F200 M08; mô tả dao di  
chuyển  
G94 U-70.0 W-5.0 F0.30 ;  
I. Trong mặt phẳng XY, quay với tốc độ 100m/ph  
theo chiều kim đồng hồ.  
Hỏi chiều sâu cắt theo phương Z bằng bao nhiêu?  
206. Để chọn đơn vị đo lượng chạy dao là mm/ph dùng  
lệnh gì?  
207. Để chọn đơn vị đo hệ mét dùng lệnh gì?  
208. Để chọn đơn vị vân tốc cắt là m/ph dùng lệnh gì?  
209. Dòng lệnh G04 U2.0 ; có ý nghĩa gì?  
210. Để tiên ren với bước ren không đổi dọc theo trục Z  
dùng lệnh gì?  
II. Dọc cung tròn 90o bán kính 50mm theo chiều  
kim đồng hồ với lượng chạy dao là 200mm/ph  
189. Đọan chương trình  
G17 G91 G21 G94 G97  
S1000 M03  
G02 X50 Y-50 I50 F200 M08; mô tả dao di chuyển  
I. Trong mặt phẳng XY, quay với tốc độ 1000vg/ph theo 211. Để tiên ren với bước ren thay đổi dọc theo trục Z  
chiều kim đồng hồ.  
dùng lệnh gì?  
212. Để vát mép 10X45o ở đầu trục bên phải đường  
kính 100mm (dụng cụ cắt di chuyển theo tục X  
trước) dùng lệnh gì?  
II. Dọc cung tròn 270o bán kính 50mm theo chiều kim  
đồng hồ với lượng chạy dao là 200mm/ph  
190. Đọan chương trình  
G17 G91 G20 G94 G97  
S100 M03  
213. Để thiết lập tốc độ quay tối đa của trục chính ta  
dùng lệnh gì?  
G03 X50 Y50 I50 F20 M08; mô tả dao di chuyển  
214. Để gọi dao sử dụng lệnh gì?  
I. Trong mặt phẳng XY, quay với tốc độ 100m/ph 215. Cách di chuyển dao khi sử dụng lệnh G00?  
theo chiều kim đồng hồ.  
216. Cho chu trình tiện ren hệ mét M20X2.5 như sau:  
II. Dọc cung tròn 270o bán kính 50mm ngược  
chiều kim đồng hồ với lượng chạy dao là 20  
in/ph  
G92 X19.0 Z-42.0 F2.5 ;  
X18.3 ;  
X17.7 ;  
191. G42 là lệnh bù trừ bán kính dao phía bên nào?  
192. G41 là lệnh bù trừ bán kính dao phía bên nào?  
193. M98 P102222 là lệnh gọi chương trình con bao  
nhiêu lần?  
194. M99 là lệnh kết thúc chương trình gì?  
195. Ý nghĩa của dấu chấm phẩy “ ; ” trong hệ điều  
khiển FANUC?  
X17.3 ;  
Hỏi chiều sâu lớp cắt đầu tiên bằng bao nhiêu (tính  
theo đường kính)?  
217. Cho đọan chương trình tiện sau:  
G00 X100.0 Z2.0 ;  
G94 X20.0 Z-3.0 F0.3 ;  
Z-6.0 ;  
Z-9.0 ;  
6
Ngân hàng câu hỏi - Môn học CAD/CAM/CNC  
Z-10.0 ;  
229. Cho đọan chương trình sau:  
G73 U15.0 W15.0 R3 ;  
Hỏi chiều sâu cắt cuối cùng bằng bao nhiêu ?  
218. Cho đọan chương trình tiện thô nhiều lớp dọc trục  
Z sau:  
G73 P50 Q130 U0.8 W0.2 F0.3 ;  
Hỏi lượng dư để lại cho cắt tinh theo phương Z  
bằng bao nhiêu?  
G71 U2.0 R1.0 ;  
G71 P160 Q260 U0.8 W0.1 F0.3 ;  
Hỏi chiều sâu cắt thô bằng bao nhiêu ?  
219. Cho đọan chương trình tiện thô nhiều lớp dọc trục  
Z sau:  
230. Cho đọan chương trình sau:  
G73 U15.0 W15.0 R3 ;  
G73 P50 Q130 U0.8 W0.2 F0.3 ;  
Hỏi số lần cắt thô bằng bao nhiêu?  
231. Để tiện tinh sau khi tiện thô dùng lệnh gì?  
232. Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt đầu bằng  
dao rộng 5mm như sau, biết rằng gốc tọa độ phôi  
nằm ở giữa mặt đầu phôi:  
G71 U3.0 R2.0 ;  
G71 P160 Q260 U0.8 W0.1 F0.3 ;  
Hỏi lượng chạy dao thô bằng bao nhiêu?  
220. Cho đọan chương trình tiện thô nhiều lớp dọc trục  
Z sau:  
G00 X60.0 Z5.0 ;  
G71 U3.0 R2.0 ;  
G74 R1.0 ;  
G71 P160 Q260 U0.8 W0.1 F0.3 ;  
Hỏi lượng dư để lại cho cắt tinh theo phương Z  
bằng bao nhiêu?  
G74 X30.0 Z-10.0 P4000 Q5000 F0.15 ;  
Hỏi rãnh rộng bao nhiêu mm?  
233. Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt đầu bằng  
dao rộng 5mm như sau, biết rằng gốc tọa độ phôi  
nằm ở giữa mặt đầu phôi:  
221. Cho đọan chương trình tiện thô nhiều lớp dọc trục  
Z sau:  
G71 U2.0 R1.0 ;  
G00 X60.0 Z5.0 ;  
G71 P160 Q260 U0.4 W0.1 F0.3 ;  
Hỏi lượng dư để lại cho cắt tinh theo phương X  
bằng bao nhiêu (tính theo bán kính)?  
G74 R1.0 ;  
G74 X30.0 Z-10.0 P4000 Q5000 F0.15 ;  
Hỏi rãnh sâu bao nhiêu mm?  
222. Cho đọan chương trình tiện thô nhiều lớp dọc trục 234. Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt đầu bằng  
Z sau:  
G71 U2.0 R1.0 ;  
dao rộng 5mm như sau, biết rằng gốc tọa độ phôi  
nằm ở giữa mặt đầu phôi:  
G71 P160 Q260 U0.4 W0.1 F0.3 ;  
Hỏi khỏang lùi dao bằng bao nhiêu (tính theo bán  
kính)?  
G00 X60.0 Z5.0 ;  
G74 R1.0 ;  
G74 X30.0 Z-10.0 P4000 Q3000 F0.15 ;  
Hỏi bề rộng lát cắt thứ hai bằng bao nhiêu mm?  
235. Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt đầu bằng  
dao rộng 5mm như sau, biết rằng gốc tọa độ phôi  
nằm ở giữa mặt đầu phôi:  
223. Cho đọan chương trình tiện thô nhiều lớp dọc trục  
X sau:  
G72 W3.0 R1.0 ;  
G72 P160 Q260 U0.4 W0.2 F0.3 ;  
Hỏi chiều sâu tiện thô bằng bao nhiêu?  
224. Cho đọan chương trình tiện thô nhiều lớp dọc trục  
X sau:  
G00 X60.0 Z5.0 ;  
G74 R1.0 ;  
G74 X30.0 Z-10.0 P4000 Q3000 F0.15 ;  
Hỏi bề rộng lát cắt đầu tiên bằng bao nhiêu mm?  
236. Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt đầu bằng  
dao rộng 5mm như sau, biết rằng gốc tọa độ phôi  
nằm ở giữa mặt đầu phôi:  
G72 W3.0 R1.0 ;  
G72 P160 Q260 U0.6 W0.2 F0.3 ;  
Hỏi lượng dư để lại cho tiện tinh theo phương Z  
bằng bao nhiêu?  
225. Cho đọan chương trình tiện thô nhiều lớp dọc trục  
X sau:  
G00 X60.0 Z5.0 ;  
G74 R1.0 ;  
G72 W3.0 R1.0 ;  
G74 X30.0 Z-10.0 P4000 Q3000 F0.15 ;  
G72 P160 Q260 U0.6 W0.2 F0.3 ;  
Hỏi bề rộng lát cắt cuối cùng bằng bao nhiêu mm?  
Hỏi lượng dư để lại cho tiện tinh theo phương X 237. Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt đầu bằng  
bằng bao nhiêu (tính theo bán kính)?  
226. Cho đọan chương trình sau:  
G73 U15.0 W15.0 R3 ;  
dao rộng 5mm như sau, biết rằng gốc tọa độ phôi  
nằm ở giữa mặt đầu phôi:  
G00 X60.0 Z5.0 ;  
G73 P50 Q130 U0.8 W0.2 F0.3 ;  
Hỏi tổng chiều dày lượng dư theo phương X bằng  
bao nhiêu?  
G74 R1.0 ;  
G74 X30.0 Z-10.0 P4000 Q3000 F0.15 ;  
Hỏi cắt mấy lần thì hết bề rộng rãnh?  
238. Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt trụ đường  
kính 60mm bằng dao rộng 3 mm như sau, biết  
rằng gốc tọa độ phôi nằm ở mặt đầu phôi:  
G00 X65.0 Z-23.0 ;  
227. Cho đọan chương trình sau:  
G73 U15.0 W15.0 R3 ;  
G73 P50 Q130 U0.8 W0.2 F0.3 ;  
Hỏi chiều sâu cắt thô theo phương X bằng bao  
nhiêu (tính theo bán kính)?  
G75 R1.0 ;  
228. Cho đọan chương trình sau:  
G73 U15.0 W15.0 R3 ;  
G75 X30.0 Z-37.0 P3000 Q2500 F0.15 ;  
Hỏi trước khi tiện rãnh dao nằm cách mặt trụ bao  
nhiêu?  
G73 P50 Q130 U0.8 W0.2 F0.3 ;  
Hỏi lượng dư để lại cho cắt tinh theo phương X  
bằng bao nhiêu (tính theo bán kính)?  
7
Ngân hàng câu hỏi - Môn học CAD/CAM/CNC  
239. Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt trụ đường  
Hỏi góc mũi dao tiện ren bằng bao nhiêu?  
kính 60mm bằng dao rộng 3 mm như sau, biết 245. Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết  
rằng gốc tọa độ phôi nằm ở giữa mặt đầu phôi:  
G00 X65.0 Z-23.0 ;  
rằng gốc tọa độ phôi nằm ở đầu trục  
G00 X30.0 Z5.0  
G75 R1.0 ;  
G76 P011060 Q020 R020 ;  
G75 X30.0 Z-37.0 P3000 Q2500 F0.15 ;  
Hỏi rãnh rộng bao nhiêu?  
G76 X21.1Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ;  
Hỏi chiều sâu cắt thô tối thiểu bằng bao nhiêu?  
240. Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt trụ đường 246. Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết  
kính 60mm bằng dao rộng 3 mm như sau, biết  
rằng gốc tọa độ phôi nằm ở giữa mặt đầu phôi:  
G00 X65.0 Z-23.0 ;  
rằng gốc tọa độ phôi nằm ở đầu trục  
G00 X30.0 Z5.0  
G76 P011060 Q020 R020 ;  
G75 R1.0 ;  
G76 X21.1Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ;  
Hỏi lượng dư tiện tinh bằng bao nhiêu?  
247. Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết  
rằng gốc tọa độ phôi nằm ở đầu trục  
G00 X30.0 Z5.0  
G75 X30.0 Z-37.0 P2500 Q3000 F0.15 ;  
Hỏi rãnh sâu bao nhiêu (tính theo bán kính)?  
241. Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt trụ đường  
kính 60mm bằng dao rộng 3 mm như sau, biết  
rằng gốc tọa độ phôi nằm ở giữa mặt đầu phôi:  
G00 X65.0 Z-23.0;  
G76 P011060 Q020 R020 ;  
G76 X21.1 Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ;  
Hỏi chiều cao ren bằng bao nhiêu?  
248. Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết  
rằng gốc tọa độ phôi nằm ở đầu trục  
G00 X30.0 Z5.0  
G75 R1.0;  
G75 X30.0 Z-37.0 P3000 Q2500 F0.15 ;  
Hỏi bề rộng lát cắt thứ hai bằng bao nhiêu?  
242. Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết  
rằng gốc tọa độ phôi nằm ở giữa mặt đầu trục  
G00 X30.0 Z5.0  
G76 P011060 Q020 R020 ;  
G76 X21.1Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ;  
Hỏi chiều sâu lớp cắt thô đầu tiên bằng bao nhiêu  
249. Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết  
rằng gốc tọa độ phôi nằm ở đầu trục  
G00 X30.0 Z5.0  
G76 P011060 Q020 R020 ;  
G76 X21.1Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ;  
Hỏi số lần tiện tinh ren bằng bao nhiêu?  
243. Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết  
rằng gốc tọa độ phôi nằm ở đầu trục  
G00 X30.0 Z5.0  
G76 P011060 Q020 R020 ;  
G76 X21.1Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ;  
Hỏi đường kính chân ren bằng bao nhiêu?  
250. Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết  
rằng gốc tọa độ phôi nằm ở đầu trục  
G00 X30.0 Z5.0  
G76 P011060 Q020 R020 ;  
G76 X21.1Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ;  
Hỏi khỏang vuốt chân ren bằng bao nhiêu?  
244. Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết  
rằng gốc tọa độ phôi nằm ở đầu trục  
G00 X30.0 Z5.0  
G76 P011060 Q020 R020 ;  
G76 X21.1 Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ;  
Hỏi chiều dày lượng dư tiện thô bằng bao nhiêu?  
G76 P011060 Q020 R020 ;  
G76 X21.1Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ;  
Các dạng câu hỏi tự luận:  
1. Cho trước kích thước phôi, dụng cụ cắt, toạ độ các lỗ và biên dạng cần gia  
công.  
Yêu cầu: (dùng chương trình chính và chương trình con)  
- Viết chương trình gia công phay khoả mặt phôi,  
- Phay hốc,  
- Phay rãnh theo biên dạng đã cho,  
- Khoan các lỗ theo chiều sâu tương ứng.  
2. Cho trước chương trình điều khiển dao di chuyển theo quỹ đạo.  
Yêu cầu: Vẽ lại đường di chuyển của tâm dao.  
3. Cho trước kích thước phôi, dụng cụ cắt và biên dạng cần gia công.  
Yêu cầu: Lập trình tiện sử dụng các lệnh và chu trình gia công như: G32, G34  
và G90, G92, G94, G70, G71, G72, G73, G74, G75, G76…  
---------oOo---------  
8
pdf 8 trang yennguyen 13500 Free
Bạn đang xem tài liệu "250 Câu hỏi ngân hàng kiểm tra và thi môn học CAD/CAM/CNC", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdf250_cau_hoi_ngan_hang_kiem_tra_va_thi_mon_hoc_cadcamcnc.pdf