Sách giao bài tập môn Tin học đại cương

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN  
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM  
--------------------------  
CÔNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  
---------------------------  
SÁCH GIAO BÀI TẬP  
MÔN TIN HỌC ĐẠI CƢƠNG  
MÃ HỌC PHẦN: GIN131  
SỐ TÍN CHỈ:03  
Thái Nguyên, 03/2013  
1
CHƢƠNG I: MICROSOFT WORD  
I. Mục đích  
Giúp sinh viên sử dụng thành thạo Microsoft word 2010 để soạn thảo  
và trình bày một trang văn bản hoàn chỉnh theo mẫu, sử dụng một số  
công cụ phụ trợ nhằm xử lý văn bản một cách nhanh nhất  
II. Yêu cầu đạt đƣợc  
Hiểu và thành thạo các thao tác cơ bản của Microsoft word 2010 , làm  
đƣợc các phần yêu cầu thực hành của cuốn bài giảng tin học đại cƣơng  
III. Thời gian thực hiện  
Giờ thực hành trên phòng máy theo sự phân công của phòng đào tạo  
IV. Nội dung  
1.1. Câu hỏi ôn tập lí thuyết  
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1: MICROSOFT WORD  
1. Nêu các cách khởi động và thoát khỏi chƣơng trình Microsoft Word?  
2. Kể tên một số thành phần cơ bản trong môi trƣờng làm việc của Microsoft  
Word? Nêu ý nghĩa của việc sử dụng thanh công cụ trong soạn thảo?  
3. Sau khi khởi động chƣơng trình Microsoft Word, nếu không thấy xuất hiện  
các thanh công cụ ta có thể cho hiển thị bằng cách nào?  
4. Kể tên một số thao tác cơ bản có thể định dạng cho văn bản?  
5. Trong quá trình soạn thảo văn bản, ngƣời ta có thể chèn những đối tƣợng  
nào vào văn bản?  
6. Soạn thảo văn bản trên Microsoft Word có thể chèn đối tƣợng bảng biểu  
vào văn bản hay không? Những thao tác làm việc với bảng biểu nhƣ thế  
nào?  
7. Nêu các bƣớc định dạng trang in và in ấn tài liệu?  
2
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 2: MICROSOFT EXCEL  
8. Nêu các cách khởi động và thoát khỏi chƣơng trình Microsoft Excel?  
9. Kể tên một số kiểu dữ liệu và phân biệt các kiểu dữ liệu đó?  
10. Địa chỉ của ô (vùng) đƣợc chia làm mấy loại? chỉ ra sự khác nhau bản chất  
giữa các loại địa chỉ đó?  
11. Hãy nêu cú pháp của công thức khi sử dụng hàm? Kể tên các hàm trong  
nhóm hàm toán học, nhóm hàm chuỗi, nhóm hàm ngày tháng, nhóm hàm  
điều kiện đã học và công dụng của các hàm đó?  
12. Trình bày cú pháp của các hàm điều kiện: If, Sumif, Countif. Cho ví dụ?  
13. Trình bày cú pháp của hàm Vlookup và Hlookup? Lấy ví dụ phân biệt  
cách sử dụng hai hàm trên?  
14. Phân biệt vùng dữ liệu và vùng tiêu chuẩn? Nêu yêu cầu của một số tiêu  
chuẩn đã học?  
15. Trình bày các bƣớc trích lọc, rút trích dữ liệu?  
16. Kể tên một số hàm cơ sở dữ liệu đã học và công dụng của các hàm đó?  
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 3: MICROSOFT POWERPOINT  
Không có  
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 4: CUỘC SỐNG TRỰC TUYẾN  
1. Nêu khái niệm và các cách phân loại mạng máy tính?  
2. Khái niệm và vai trò của Internet?  
3. So sánh sự giống và khác nhau giữa: Mạng ngang hàng và mạng khách chủ, mạng không  
dây và mạng có dây, kết nối băng thông rộng và băng thông hẹp  
4. Nêu các thành phần cơ bản của một trang web?  
5. Phân biệt Phishing và Spoofing?  
6. Nêu các lỗi trình duyệt phổ biến và cách khắc phục  
7. Nêu các cách tìm kiếm thông tin trên Internet?  
3
1.2. Bài tập  
BÀI TẬP WORD 1  
(Néi dung: Tr×nh bµy font ch÷)  
Tr×nh bµy font ch÷  
Hãy soạn thảo văn bản và định dạng theo mẫu sau:  
Winword là một chƣơng trình xử lý văn bản mạnh, ngoài các chức năng giúp ngƣời sử  
dụng gõ nhanh và đúng một văn bản, nó còn cho phép chúng ta dễ dàng chèn các ký tự đặc biệt  
vào văn bản nhƣ “ © ®              “, làm cho văn bản phong phú  
hơn.  
Chúng ta có thể nhập văn bản ở dạng chữ thƣờng hoặc CHỮ IN để rồi sau đó có thể  
đổi sang một kiểu chữ thích hợp. Các lệnh thƣờng dùng trong văn bản có thể trình bày nhanh  
nhờ biểu tƣợng  
(Bold) để tạo chữ đậm, (Italic) để tạo chữ nghiêng,  
(Underline) để  
tạo ra chữ gạch dƣới, hay kết hợp cả ba.  
Ngoài ra còn có các lệnh khác cầu kỳ hơn phải vào menu để trình bày nhƣ: Words Only  
chỉ gạch dƣới cho từng chữ một. Double để gạch dƣới hai nét. Dotted để gạch dƣới bằng dấu  
Superscript  
chấm, Strikethrough tạo ra chữ gạch giữa, các lệnh  
và  
giúp chúng ta tạo đƣợc  
Subcript  
một biểu thức đơn giản có dạng nhƣ a1X2 + b1Y2 = 0, từ cách gõ chữ thƣờng có thể đổi sang  
dạng CHỮ IN hoặc CHỮ CÓ KÍCH THƢỚC NHỎ HƠN nhờ vào lệnh ALL CAPS hoặc  
SMALL CAPS. Khoảng cách giữa các ký tự có thể thay đổi dễ dàng nhờ dùng các lệnh trong  
Spacing:  
Normal  
Trung tâm tin học  
Expanded  
Trung tâm tin học  
Condensed Trungtâmtinhọc  
Các font chữ tiếng Việt thƣờng đƣợc dùng trong văn bản:  
Times New Roman, Normal, Italic, Bold, Bold Italic  
Arial, Normal, Italic, Bold, Bold Italic  
Verdana, Normal, Italic, Bold, Bold Italic  
Tahoma, Normal, Italic, Bold, Bold Italic  
Castellar, Bold, Bold ItalIC  
Monotype Corsiva, Italic, Bold Italic  
Courier New,Normal,Italic, Bold, Bold Italic  
Benguiat Bk BT, Normal, Italic, Bold, Bold Italic  
Script MT Bold, Normal, Italic, Bold, Bold ItalicAlgeriAn, normAl, itAlic,  
Bold, Bold itAlic  
Ghi chú: Lưu văn bản với tên D:\HoTen\Bai tập Word 1(chọn Save as type:Word 97-2003  
Document(*.doc))  
BÀI TẬP WORD 2  
(Nội dung: Trình bày Paragraph)  
Yêu cầu 1: Nhập nội dung văn bản sau. Sau đó sao chép thành 3 đoạn. Dùng chức năng canh  
lề đoạn văn bản (HomeParagraphAlignment: left, center, right, justify) để lần lƣợt định  
dạng đoạn văn bản và quan sát kết quả hiển thị  
4
Mẹ yêu con nên mẹ phải hỏi xem con sắp đi đâu, với ai, khi nào về. Mẹ yêu con nên mẹ muốn  
con tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe đạp đi học cho dù cha mẹ thừa sức mua cho con. Mẹ  
yêu con nên mẹ im lặng và để con tự khám phá ra rằng người bạn thân nhất của con không tốt  
Yêu cầu 2: Nhập nội dung văn bản sau. Sau đó sao chép thành 4 đoạn. Dùng các chức  
năng trong HomeParagraphChọn phần Indentation: First Line, Hanging, Left, Right để  
lần lƣợt định dạng từng đoạn văn bản và quan sát kết quả hiển thị.  
Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên được thành lập ngày 19 tháng 9 năm 1970  
theo Quyết định số 98/TTg của Thủ tướng Chính phủ. Tên của trường đã có nhiều thay đổi  
qua nhiều thời kỳ để phù hợp với nhiệm vụ và yêu cầu của thực tiễn: Trường Đại học Kĩ  
thuật miền núi (từ 9/1970 đến 01/1971); Trường Đại học Nông Lâm miền núi (từ 02/1971  
đến 02/1972); Trường Đại học Nông nghiệp III (từ 3/1972 đến 3/1994). Ngày 4 tháng 4  
năm 1994 Chính phủ ra nghị định 31/CP về việc thành lập Đại học Thái Nguyên, trường  
trở thành đơn vị thành viên của Đại học Thái Nguyên với tên gọi là Trường Đại học Nông  
Lâm Thái Nguyên.  
Yêu cầu 3: Sao chép đoạn văn bản trên (đoạn chƣa định dạng) thành 2 đoạn, thực hiện lệnh  
HomeParagraphChọn Spacing, định dạng before, after với khoảng cách là 6pt cho từng  
đoạn văn bản trên. Định dạng line spacing cho đoạn văn bản cuối cùng là 1.5 lines và đoạn  
văn bản đầu tiên có multiline-at 1.3.  
Ghi chú: Lưu văn bản với tên D:\HoTen\Bai tập Word 2(chọn Save as type:Word 97-2003  
Document(*.doc))  
BÀI TẬP WORD 3  
(Nhội dung: Column, Dropcap, Border and Shading, Picture)  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM- ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN  
rường Đại học Nông lâm Thái  
Nguyên được thành lập ngày 19  
tháng 9 năm 1970 theo Quyết định  
nghiệp có trình độ Đại học và Sau đại  
học, là Trung tâm nghiên cứu và  
chuyển giao các tiến bộ khoa học kỹ  
thuật phục vụ phát triển kinh tế, xã hội  
bền vững ở các tỉnh trung du, miền núi  
phía Bắc Việt Nam.  
T
số 98/TTg của Thủ tướng Chính phủ. Tên  
của trường đã có nhiều thay đổi qua  
nhiều thời kỳ để phù hợp với nhiệm vụ và  
yêu cầu của thực tiễn: Trường Đại học Kĩ  
thuật miền núi (từ 9/1970 đến 01/1971);  
Trường Đại học Nông Lâm miền núi (từ  
02/1971 đến 02/1972); Trường Đại học  
Nông nghiệp III (từ 3/1972 đến  
3/1994.Trường Đại học Nông Lâm  
được Nhà nước giao nhiệm vụ đào tạo  
cán bộ khoa học kỹ thuật nông, lâm  
ừ ngày thành lập đến nay, Nhà  
trường đã không ngừng phát triển,  
T
trưởng thành và khẳng định được vị  
trí trọng điểm số một, thực hiện nhiệm vụ  
cung cấp nguồn nhân lực có trình độ cao  
về lĩnh vực nông, lâm nghiệp cho khu vực.  
… 7 chuyên ngành đào tạo thạc sĩ và 7  
chuyên ngành đào tạo tiễn sĩ.  
5
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM- SỨ MẠNG CỦA TRƢỜNG  
"Đào tạo cán bộ có trình độ đại học và sau đại học, nghiên cứu và chuyển giao khoa học công  
nghệ về lĩnh vực nông lâm nghiệp, phát triển nông thôn, tài nguyên và môi trường, phục vụ phát  
triển kinh tế xã hội các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc Việt Nam”.  
Sứ mạng – Mục tiêu – Định hướng  
S  mạng c a Nhà  
Mục tiêu giáo dục  
c a Nhà trường: "Đào  
tạo đội ngũ cán bộ kỹ  
thuật nông lâm nghiệp  
trình độ cao có phẩm chất,  
đạo đức, có kiến thức và  
năng lực thực hành, có  
sức khỏe, đáp ứng yêu cầu  
phục vụ phát triển kinh tế  
xã hội các tỉnh trung du và  
miền núi phía Bắc Việt  
Nam”.  
Định hướng phát  
triển c a Nhà trường:  
"Phấn đấu đến năm 2015  
trở thành một trong những  
trung tâm hàng đầu của  
Việt Nam trong đào tạo,  
nghiên cứu và chuyển giao  
khoa học công nghệ về  
lĩnh vực nông lâm nghiệp,  
phát triển nông thôn, tài  
nguyên và môi trường,chủ  
động và nâng cao hiệu  
quả hội nhập quốc tế.”  
trường: "Đào tạo cán bộ  
có  
trình độ đại  
học  
và sau đại học, nghiên cứu  
và chuyển giao khoa học  
công nghệ về lĩnh vực  
nông lâm nghiệp, phát  
triển nông thôn, tài nguyên  
và môi trường, phục vụ  
phát triển kinh tế xã hội  
các tỉnh trung du, miền núi  
phía Bắc Việt Nam”.  
Ghi chú: Lưu văn bản với tên D:\HoTen\Bai tập Word 3(chọn Save as type:Word 97-2003  
Document(*.doc))  
BÀI TẬP WORD 4  
(Nội dung: Bullets and Numbering, Border and Shading)  
1. Dùng chức năng Bullets and Numbering, Border and Shading để định dạng đoạn văn bản  
sau:  
Ý ĐẸP LỜI HAY  
Cách duy nhất để có bạn bè là chính bản thân mình phải là một người bạn - Emerson  
Bạn có yêu đời không? Vậy đừng phung phí thời gian vì chất liệu của cuộc sống được làm  
bằng thời gian – Franklin.  
Thời gian không đo lường bằng năm tháng mà bằng những gì chúng ta làm được  
(H.Cason)  
Hãy suy nghĩ tất cả những gì bạn nói nhưng đừng nói tất cả những gì bạn nghĩ – Delarme  
2. Dùng chức năng Bullets and Numbering để trình bày đoạn văn bản sau:  
6
I. ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN  
Một đoạn văn (paragraph) gồm một hoặc nhiều dòng đƣợc kết thúc bằng phím Enter.  
1. Các dạng trình bày đoạn văn bản  
a. First line  
b. Hanging Indent  
c. Left Indent  
d. Right Indent  
2. Định dạng đoạn văn ph c tạp:  
Để định dạng đoạn văn phức tạp hơn, sử dụng lệnh Home/Paragraph:  
Mục Alignment  
Mục Indentation  
Mục Special  
Mục Spacing  
Mục Line Spacing  
II. TRÌNH BÀY ĐOẠN VĂN BẢN DẠNG LIỆT KÊ  
1. Dùng các biểu tượng trên thanh formatting  
2. Dùng menu lệnh  
Lớp Bulleted  
Lớp Numbering  
Ghi chú: Lưu văn bản với tên D:\HoTen\Bai tập Word 4(chọn Save as type:Word 97-2003  
Document(*.doc))  
BÀI TẬP WORD 5  
(Nội dung: Tab kết hợp với Ballets and Numbering,  
WordArt, ClipArt, Comment)  
Tên ca khúc  
Tác giả  
Ca sĩ thể hiện  
1. Ly r îu mõng.............Phạm Đình Chương.........................KiÒu Nga  
2. Anh cho em mïa xu©n.......NguyÔn HiÒn.................................Eli Ph ¬ng  
3. Nh¹c khóc t×nh xu©n............NhËt Ng©n.............................................. NiNi  
4. §ªm v¾ng chiÒu xu©n.. TrÇn ThiÖu Thanh...........................Duy Quang  
5. §an ¸o mïa xu©n ...............Ph¹m ThÕ Mü........................................Thóy Vi  
6. G¸i Xu©n...........................................Tõ Vò .................................................... û Lan  
7
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  
Độc lập - Tự Do - Hạnh Phúc  
-----------------  
ĐƠN XIN NHẬP HỌC  
CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO  
BÁC SĨ MÁY TÍNH THỰC HÀNH  
Kính gửi: Trung tâm đào tạo Công Nghệ Thông Tin XYZ(XYZ tạo comment: Ba Sao)  
Họ và tên: ......................................Nam(Nữ):..................................................................  
Số CMND: .............Ngày cấp: ...............Nơi cấp: ........................................................  
Ngày sinh: ..............Nguyên quán (theo CMND): ..........................................................  
Địa chỉ liên lạc: ................................................................................................................  
Liên hệ:  
Điện thoại bàn (có mã Tỉnh/Thành phố): ............................................................  
Điện thoại di động: ...............................................................................................  
Email: ...................................................................................................................  
Địa điểm dự định sẽ đăng ký học (Tên chi nhánh): .........................................................  
Công việc hiện nay: .....................................................................................................  
Trình độ học vấn:  
Chƣa có bằng  
Bằng cao đẳng  
Bằng PTTH  
Bằng Đại Học  
Tên trƣờng: ...................................Chuyên ngành: ............................................................  
Sau khi tìm hiểu và nghiên cứu kỹ chƣơng trình đào tạo của trƣờng, tôi xin đƣợc đăng ký tham  
gia khóa đào tạo Bác Sĩ Máy Tính Thực Hành:  
Chuyên khoa PC  
CK Mạng và Bảo mật.  
Chuyên khoa sửa chữa điện tử CT cử nhân CNTT  
Tôi có nguyện vọng theo học khóa Bác sĩ Máy Tính Thực Hành. Nếu đƣợc nhà trƣờng chấp  
nhận, tôi xin cam đoan:  
- Nghiêm chỉnh chấp hành nội quy, quy chế đào tạo của nhà trƣờng đề ra.  
- Tham gia học tập và nộp học phí đầy đủ.  
............... Ngày.......Tháng......Năm .....  
Ngƣời đăng ký (ký,ghi rõ họ tên)  
Ghi chú: Lưu văn bản với tên D:\HoTen\Bai tập Word 5(chọn Save as type:Word 97-2003  
Document(*.doc))  
8
BÀI TẬP WORD 6  
(Nội dung: Table, Tab trong Table)  
Soạn thảo văn bản có nội dung sau:  
Ghi chú: Lưu văn bản với tên D:\HoTen\Bai tập Word 6(chọn Save as type:Word 97-2003  
Document(*.doc))  
9
BÀI TẬP WORD 7  
(Table, Tab & Fomula trong Table)  
HÓA ĐƠN DỊCH VỤ BƢU CHÍNH  
Ký hiệu: BH/2003T  
Bƣu điện................................................................................................  
Họ tên ngƣời gửi ..................................................................................  
Địa chỉ ..................................................................................................  
Họ tên ngƣời nhận ................................................................................  
Địa chỉ ..................................................................................................  
TÊN VÀ SỐ HIỆU DỊCH VỤ THƢ CHUYỂN  
THÀNH  
SỬ DỤNG  
TIỀN  
TIỀN  
Số tiền (1)  
300 000  
Khối lƣợng  
Cƣớc chính (2)  
Cƣớc dịch vụ đặc biệt (3)  
5 460  
0
Cộng cƣớc  
5 460  
546  
306 006  
Thuế suất GTGT:10%x(2+3) = Tiền thuế GTGT (4)  
Tổng số tiền thu (1+2+3+4)  
Số tiền viết bằng chữ: .....................................................  
Ngày………tháng…….năm  
Ngƣời gửi ký  
Nhân viên viên giao dịch ký  
Ghi chú: Lưu văn bản với tên D:\HoTen\Bai tập Word 7(chọn Save as type:Word 97-2003  
Document(*.doc))  
10  
BÀI TẬP WORD 8  
(Nội dung: Equation, ClipArt)  
Soạn thảo công thức sau:  
n
tg 2 x  
1tg 2 x  
n
1
a
b
a
b
sin2x   
Y   
Y
i
n
n   
n
i1  
n1  
tga tgb  
1tga.tgb  
ax b  
tg(a b)   
ax bndx   
c vôùi a 0,0  
a
n 1  
1cos x khi x  
Cho f  
x
2
khi x   
khi x   
Tìm lim f  
x
   
x   
2
1x  
a
n
n
1
1
2
n1  
x dx  
n ln 1   
lim  
dx 2  
(a 0,nN)  
x
n    
2
2n  
a x  
0
1
Ghi chú: Lưu văn bản với tên D:\HoTen\Bai tập Word 8(chọn Save as type:Word 97-2003  
Document(*.doc))  
BÀI TẬP WORD 9  
(Nội dung: Sử dụng thanh Drawing và các thao tác  
Copy, Group)  
Vẽ mô hình sau:  
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CÔNG TY  
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ  
GIÁM ĐỐC  
PHÓ GIÁM ĐỐC  
KINH DOANH  
PHÓ GIÁM ĐỐC  
K  THUẬT  
PHÓ GIÁM ĐỐC  
ĐIỀU HÀNH  
Phòng Marketing &  
Phòng Hỗ trợ  
Khách hàng  
Phòng Hành chính  
Phát triển thị  
Quản trị  
Phòng Kinh  
doanh  
Phòng Phần  
Phòng Kế toán  
mềm  
Phòng Thiết kế &  
Phòng Dự án  
Mulitimedia  
11  
Ghi chú: Lưu văn bản với tên D:\HoTen\Bai tập Word 9(chọn Save as type:Word 97-2003  
Document(*.doc))  
BÀI TẬP WORD 10  
(Nội dung: Soạn thảo văn bản, In văn bản)  
12  
CHƢƠNG II: MICROSOFT EXCEL  
2.1. Mục đích  
Giúp sinh viên sử dụng đƣợc Microsoft excel 2010 để xây dựng một  
cơ sở dữ liệu hoàn chỉnh nhằm giải quyết các bài toán thực tế, biết  
cách sử dụng các hàm tính toán cơ bản trong excel, và cách thống kê  
những thông tin cần thiết  
2.2. Yêu cầu đạt đƣợc  
Hiều và thành thạo các thao tác, các hàm tính toán cơ bản của  
Microsoft excel 2010 , làm đƣợc các phần yêu cầu thực hành của cuốn  
bài giảng tin học đại cƣơng  
2.3. Thời gian thực hiện  
Giờ thực hành trên phòng máy tính theo sự phân công của phòng đào  
tạo  
2.4. Nội dung  
BÀI TẬP EXCEL 1  
BÀI 1: Cho bảng tính sau:  
A
B
C
D
E
F
G
1
2
BẢNG CHI TIẾT BÁN HÀNG  
Khối  
Ngày  
nhận  
hàng  
Tên  
Đơn  
Ngày trả  
tiền  
STT Mã hàng lƣợng  
Khách hàng  
hàng  
giá  
(kg)  
1
?
?
?
?
?
?
?
?
?
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
Đ11500L1  
L21000L1  
Đ30000L2  
Đ21100L1  
K50000L2  
K35000L1  
K10000L2  
L15000L2  
Đ23000L2  
Đ40000L1  
Nguyễn Thanh  
Nguyễn Ngọc  
Lý Tâm  
Trần Minh  
Nguyễn Cúc  
Lê Sáu  
Nguyễn Hòa  
Vũ Tấn  
Lê Phúc  
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
12/10/06 25/10/06  
05/10/06 25/10/06  
10/12/06 11/12/06  
08/05/06 18/05/06  
09/07/06 25/07/06  
20/10/06 25/10/06  
26/07/06 27/07/06  
27/08/06 28/08/06  
10/06/06 12/06/06  
05/05/06 15/05/06  
Nguyễn Minh  
13  
Yêu cầu: Sử dụng công thức tính toán và các hàm trong Excel để hoàn thành bảng tính trên.  
Thực hiện các công việc sau:  
1. Nhập cột STT tự động  
2. Định dạng cột Ngày nhận hàng và Ngày trả tiền theo dạng dd/mm/yyyy  
3. Kẻ lại khung cho bảng với viền khung là nét đôi, đổ màu nền dòng tiêu đề cột  
4. Điền dữ liệu cho cột Khối lƣợng biết: Khối lƣợng là các con số trong cột Mã hàng  
5. Tên hàng đƣợc cho nhƣ sau: Nếu kí tự đầu của cột Mã hàng là Đ thì Tên hàng là Đạm,  
nếu là L thì tên hàng là Lân, nếu là K thì tên hàng là Kali.  
6. Cột Đơn giá đƣợc cho dựa vào 2 kí tự cuối của cột Mã hàng, mặt hàng Đạm L1 có giá là  
3000đ/1kg, Lân L1 có giá 2700đ/1kg, Kali L1 có giá 3100đ/1kg; các mặt hàng L2 có giá  
thấp hơn L1 600đ/1kg (Tức là Đạm L2: 2400, Lân L2 2100, Kali L2: 2500)  
7. Chèn thêm cột Tiền giảm và cột Thành tiền vào phía bên phải của cột Ngày trả tiền sau  
đó tính giá trị cho cột Tiền giảm nhƣ sau:  
Nếu khách hàng trả tiền trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận hàng thì sẽ đƣợc giảm 30%  
số tiền phải trả.  
Ngƣợc lại không đƣợc giảm giá.  
8. Tính cột Thành tiền = Khối lƣợng * Đơn giá - Tiền giảm, sau đó định dạng lại cột  
Thành tiền sử dụng dấu phẩy để ngăn cách giữa các số hàng nghìn.  
9. Chèn thêm 1 dòng vào cuối bảng sau đó Tính tổng cộng của các cột: Khối lƣợng, Thành  
tiền  
10. Tính trung bình cộng của cột Giảm giá  
11. Đếm xem có bao nhiêu khách hàng trong danh sách  
12. Đếm xem có bao nhiêu khách hàng mua mặt hàng Đạm  
13. Đếm xem có bao nhiêu khách hàng không đƣợc Giảm giá  
14. Đếm xem có bao nhiêu khách hàng họ Nguyễn  
15. Tính tổng tiền Thành tiền của những khách hàng đƣợc Giảm giá  
16. Tính tổng tiền Thành tiền thu đƣợc của mặt hàng Kali đã bán  
17. Tính tổng khối lƣợng mặt hàng Lân đã bán  
14  
BÀI TẬP EXCEL 2  
A
B
C
D
E
F
G
H
I
1
2
BẢNG LƢƠNG CÁN BỘ - CÔNG TY THỰC PHẨM HẢI HÀ  
Lƣơng  
CB  
Ngày  
công cấp CV  
Phụ  
Tạm Thực  
ứng  
STT  
Họ tên  
Chức vụ  
Lƣơng  
lĩnh  
3
4
5
6
7
1
2
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Nguyễn Minh  
Phan Quốc  
Đỗ Tú  
Hà Minh  
Đỗ Huỳnh  
Trần Bội  
Phan Minh  
Nguyễn Thái  
Đỗ Minh  
Đặng Thiên  
Hà Ngọc  
NV  
BV  
TP  
GD  
PGD  
PP  
NV  
PP  
NV  
BV  
NV  
NV  
15000  
10000  
30000  
50000  
40000  
25000  
20000  
30000  
15000  
10000  
15000  
15000  
24  
30  
27  
28  
29  
29  
30  
30  
28  
23  
24  
29  
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
Đỗ Kiều  
Yêu cầu: Sử dụng công thức tính toán và các hàm trong Excel để hoàn thành bảng tính trên.  
Thực hiện các công việc sau:  
1. Nhập cột STT tự động  
2. Tính cột Phụ cấp CV nhƣ sau: nếu chức vụ là GD thì đƣợc phụ cấp 500.000, là PGD thì  
đƣợc phụ cấp 400.000, là TP hoặc PP thì đƣợc phụ cấp 300.000, trƣờng hợp còn lại thì đƣợc  
phụ cấp là 250.000.  
3. Tính cột Lƣơng = Lƣơng CB x Ngày công, biết rằng số ngày làm việc quy định trong  
tháng là 25 và nếu làm hơn thì số ngày vƣợt đƣợc tính gấp đôi.  
4. Tính cột Tạm ứng nhƣ sau: nếu là GD hoặc PGD thì đƣợc tạm ứng 500.000, nếu là TP thì  
đƣợc tạm ứng 400.000, nếu là PP thì đƣợc tạm ứng 350.000, nếu là NV và làm trên 28 ngày thì  
đƣợc tạm ứng 300.000, còn lại đƣợc tạm ứng 200.000.  
5. Tính cột Thực lĩnh = Lƣơng + Phụ cấp CV – Tạm ứng  
6. Tính tổng cộng của cột: Phụ cấp CV, Tạm ứng  
7. Tính trung bình cộng của cột Lƣơng  
8. Tìm Lƣơng cao nhất và thấp nhất  
9. Đếm số ngƣời có chức vụ là NV  
10. Đếm số ngƣời tên là Minh  
11. Tính tổng phụ cấp CV của những ngƣời có chức vụ là BV  
12. Tính tổng lƣơng của những ngƣời có ngày công >=28  
13. Tính tổng thực lĩnh của những ngƣời có họ Đỗ  
15  
BÀI TẬ  
P EXCEL 3  
A
B
C
D
E
1
2
BẢNG THƢỞNG - PHỤ CẤP CHI TIẾT  
STT  
Họ và tên  
Mã NV  
Số ngày LV  
Ngày sinh  
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
1
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Nông Ngọc Lâm  
Hồ Minh Trung  
Nguyễn Diễm Kiều  
Trần Thị Lệ Hà  
Hồ Kim Bằng  
Lý Thị Ca  
Hồ Minh Châu  
Ngô Thị Phƣơng Kiều A289HD  
Hồ Quang Huy  
Trần Bằng Kiều  
A352BC  
B297BC  
B39HD  
A50HD  
B9BC  
12/12/1960  
24/12/1959  
13/05/1968  
05/05/1970  
30/08/1972  
10/10/1970  
08/10/1967  
08/07/1966  
12/12/1971  
05/04/1970  
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
B125HD  
A15BC  
A111BC  
A55HD  
. Yêu cầu: Sử dụng công thức tính toán và các hàm trong Excel để hoàn thành bảng tính  
trên. Thực hiện các công việc sau:  
1. Chèn sau cột Ngày sinh các cột sau: Tuổi, Thƣởng, Phụ cấp, Tổng cộng, Diễn giải  
2. Nhập cột STT tự động  
3. Số ngày LV dựa vào cột Mã NV nhƣ sau: nếu kí tự đầu là A và 2 kí tự cuối là BC thì số  
ngày làm là 25 ngày, nếu kí tự đầu là B và 2 kí tự cuối là BC thì số ngày làm làm là 26  
ngày, trƣờng hợp khác thì số ngày làm là 28 ngày.  
4. Định dạng cột Ngày sinh theo dạng dd/mm/yyyy  
5. Điền dữ liệu cho cột Tuổi  
6. Dữ liệu cho cột Thƣởng nhƣ sau: Nếu 2 kí tự cuối là BC và số ngày làm việc = 26 thì  
đƣợc thƣởng 450000, nếu 2 kí tự cuối là HD và số ngày làm việc = 28 thì đƣợc thƣởng  
300000, còn lại thì thƣởng 150000.  
7. Tính cột Phụ cấp nhƣ sau: nếu những ngƣời có họ Nông hoặc Hồ thì nhận đƣợc phụ cấp  
450000, những ngƣời có tên là Kiều và có ký tự bên trái Mã NV là A thì đƣợc phụ cấp  
350000. Còn lại không đƣợc phụ cấp.  
8. Điền dữ liệu cho cột Tổng cộng = Thƣởng + Phụ cấp  
9. Dữ liệu cột Diễn giải nhƣ sau: Nếu 2 kí tự cuối của Mã NV là BC thì ghi Biên chế, là HD  
thì ghi Hợp đồng.  
10.Đếm số ngƣời đã vào Biên chế  
11.Đếm xem trong danh sách có bao nhiêu ngƣời có chữ đệm là Thị  
12.Tính tổng phụ cấp của những ngƣời là Hợp đồng  
13.Tính tổng thƣởng của những ngƣời không phải họ Hồ  
16  
BÀI TẬP EXCEL 4  
A
B
C
D
E
F
1
2
THƢ VIỆN TRƢỜNG ĐH NÔNG LÂM  
STT Mã sách  
Họ tên  
Tên sách Ngày mƣợn Ngày trả  
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
1
2
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
TD6  
TT8  
TK5  
TH8  
NP9  
TT8  
TD6  
TD5  
TT6  
TK7  
LS4  
TH5  
Trƣơng Văn Öt  
Hồ Hải Triều  
Nguyễn Văn Tân  
Lê Hải Tứ  
09/02/2006 28/02/2006  
30/04/2006 14/05/2006  
05/05/2006 25/05/2006  
05/05/2006 16/05/2006  
05/08/2006 04/09/2006  
10/06/2006 12/06/2006  
07/09/2006 01/10/2006  
09/07/2006 27/07/2006  
27/08/2006 28/08/2006  
12/10/2006 28/10/2006  
20/10/2006 26/10/2006  
24/10/2006 20/11/2006  
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Lê Văn Tâm  
Trần Ngọc Dung  
Nguyễn Thị Hà  
Lê Thị Bé Ba  
Nguyễn Văn Tân  
Nguyễn Thị Quy  
Trần Văn Phong  
Trần Thị Thủy  
A
B
C
17  
BẢNG MÃ LOẠI VÀ TÊN SÁCH  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
Mã loại  
TK  
Tên sách  
Tham Khảo  
Tin học ĐC  
Nhà nƣớc & Pháp luật  
Từ Điển  
Lịch Sử Đảng  
Tiểu Thuyết  
Sách mƣợn  
?
?
?
?
?
?
TH  
NP  
TD  
LS  
TT  
Yêu cầu: Sử dụng công thức tính toán và các hàm trong Excel để hoàn thành bảng tính trên.  
Thực hiện các công việc sau:  
1. Chèn vào sau cột Ngày trả các cột sau: Nhận xét, Tiền phạt  
2. Nhập cột STT tự động  
3. Điền dữ liệu cột Tên sách dựa vào Mã sách và Bảng mã loại và tên sách  
4. Dữ liệu cho cột Nhận xét nhƣ sau: Nếu trả trƣớc 10 ngày thì ghi nhận xét là Trong  
giới hạn cho phép, nếu trả từ 10 đến 15 ngày thì ghi là Đúng hạn, ngƣợc lại thì ghi là  
Quá hạn cho phép.  
5. Tính cột Tiền phạt biết rằng chỉ đƣợc mƣợn tối đa là 15 ngày, nếu quá số ngày cho  
phép thì sẽ bị phạt 20000 nhân với số ngày quá hạn, ngƣợc lại thì không bị phạt.  
6. Trong bảng Mã loại và tên sách, thống kê Tổng số sách đƣợc mƣợn theo Tên sách.  
7. Vẽ biểu đồ thể hiện Tổng số sách đã mƣợn của từng loại sách  
8. Tính Tổng tiền phạt của loại sách TD.  
9. Đƣa ra màn hình thông tin về những sinh viên trả sách đúng hạn  
17  
10. Hãy trích lọc ra các mẫu tin có ngày mƣợn sách trong khoảng thời gian 10/08/2006  
đến 10/10/2006.  
11. Sắp xếp bảng tính theo thứ tự tăng dần của cột Ngày Mƣợn và giảm dần của Tổng  
tiền phạt  
BÀI TẬP EXCEL 5  
A
B
C
D
E
F
G
Đối tƣợng Ngành Điểm Điểm Điểm  
1
SBD  
Họ và tên  
ƣu tiên  
học  
toán Hóa Sinh  
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
LC001 Trƣơng Hùng  
TB002 Lƣu Hằng  
TC003 Nguyễn Tú  
KA004 Nguyễn Yến  
MB005 Nguyễn Á  
TA006 Lý Hùng  
LC007 Trần Trinh  
MC008 Trần Hùng  
KB009 Hồ Nga  
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
8
9
6.5  
9
8
6.5  
8
7
9
7
6
7
8.5  
9
6
5
5
7
7.5  
0
10  
8
8
0
6
4.5  
6
6.5  
4.5  
8
?
?
TC010 Nguyễn Thế  
A
B
C
A
B
C
19  
20  
21  
22  
23  
24  
BẢNG THỐNG KÊ  
12  
13  
BẢNG ĐIỂM CHUẨN  
Ngành học  
Lâm nghiệp  
Môi trƣờng  
Trồng trọt  
Tổng số Số ngƣời đỗ  
Điểm  
chuẩn  
14  
Mã ngành  
Ngành học  
?
?
?
?
?
?
?
?
14  
15  
16  
17  
L
M
T
Lâm nghiệp  
Môi trƣờng  
Trồng trọt  
16  
14  
13  
Khuyến nông  
K
Khuyến nông  
Yêu cầu: Sử dụng công thức tính toán và các hàm trong Excel để hoàn thành bảng tính trên.  
Thực hiện các công việc sau:  
1.  
Dữ liệu cho cột Đối tƣợng ƣu tiên dựa vào ký tự thứ 2 của SBD nhƣ sau:  
Nếu là kí tự A thì là Đối tƣợng ƣu tiên 1.  
Nếu là kí tự B thì là Đối tƣợng ƣu tiên 2.  
Còn lại là Đối tƣợng không ƣu tiên  
2.  
Điền dữ liệu cho cột Ngành học dựa vào Mã ngành (ký tự đầu tiên của SBD) và  
Bảng điểm chuẩn.  
3.  
Chèn vào sau cột Điểm Sinh các cột sau: Điểm ƣu tiên, Tổng điểm, Xếp thứ, Kết  
quả, Học bổng  
4.  
Tính cột Điểm ƣu tiên dựa vào Đối tƣợng nhƣ sau:  
Nếu là Đối tƣợng ƣu tiên 1 thì đƣợc 2 Điểm ƣu tiên  
18  
Nếu Đối tƣợng ƣu tiên 2 thì đƣợc 1 Điểm ƣu tiên  
Còn lại thì không đƣợc điểm ƣu tiên  
5.  
Tổng điểm = Tổng điểm 3 môn + Điểm ƣu tiên  
6. Xếp thứ theo thứ tự tăng dần dựa vào Tổng điểm  
7. Điền dữ liệu cho cột Kết quả nhƣ sau:  
Kết quả là Đỗ nếu Tổng điểm >= Điểm chuẩn và không có môn nào = 0.  
Ngƣợc lại kết quả là Trƣợt  
Trong đó: Điểm chuẩn đƣợc tìm dựa vào Bảng điểm chuẩn.  
8. Dữ liệu cột Học bổng nhƣ sau: nếu Kết quả là Đỗ và Tổng điểm >24 thì đƣợc nhận  
học bổng 350000, nếu không môn nào dƣới 7 thì đƣợc nhận học bổng 150000, còn  
lại thì không đƣợc học bổng.  
9. Đếm xem có bao nhiêu ngƣời đỗ, bao nhiêu ngƣời Trƣợt  
10. Tính tổng Học bổng của những ngƣời Đỗ  
11. Dùng các hàm thống kê để điền vào Bảng thống kê.  
12. Trích lọc và ghi vào những vùng trống phía dƣới các mẫu tin thỏa mãn những tiêu  
chuẩn sau:  
Có họ là Nguyễn.  
Có tên là Hùng.  
Có ngành học là Lâm nghiệp hoặc Khuyến nông  
Có Điểm toán >= 7 và < 9.  
BÀI TẬP EXCEL 6  
A
STT  
1
B
C
D
E
F
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Số xe  
Số lƣợng Lộ trình  
Ngày đi  
12/10/1999  
Ngày đến  
23/10/1999  
10/05/1999  
25/09/1999  
27/07/1999  
12/11/1999  
12/06/1999  
30/08/1999  
05/08/1999  
15/09/1999  
15/05/1999  
25/07/1999  
20A-1111  
22B-1234  
21A-7777  
23B-6666  
20A-6789  
21A-4444  
22B-5555  
23B-9999  
20A-2222  
22B-3333  
20A-8888  
7
12  
3
7
3
6
4
10  
4
10  
5
Đà Lạt  
Nha Trang 10/05/1999  
?
?
?
?
?
?
?
?
Đà Lạt  
Long An  
Huế  
Cần Thơ  
Long An  
Hà Nội  
Huế  
02/09/1999  
26/07/1999  
12/10/1999  
10/06/1999  
27/08/1999  
05/08/1999  
09/09/1999  
10  
11  
12  
Nha Trang 05/05/1999  
Cần Thơ 09/07/1999  
?
?
19  
A
B
C
D
E
F
G
14  
15  
16  
17  
18  
BẢNG ĐƠN GIÁ VÀ THỜI GIAN QUY ĐỊNH  
Lộ trình  
Đà lạt  
Nha Trang  
1600000  
1400000  
4
Huế  
Hà nội  
Cần thơ Long An  
Đơn giá A 1500000  
Đơn giá B 1200000  
1300000 1000000 1800000 2000000  
1100000  
6
800000  
8
1650000 1850000  
Thời gian  
3
3
5
Yêu cầu: Sử dụng công thức tính toán và các hàm trong Excel để hoàn thành bảng tính trên.  
Thực hiện các công việc sau:  
1. Chèn sau cột Ngày đến các cột sau: Đơn giá, Trọng tải cho phép, Cƣớc phí, Đơn vị  
thực hiện, Thời gian đi, Thƣởng, Tổng tiền  
2. Nhập cột STT tự động  
3. Tính Đơn giá dựa vào Lộ trình và Bảng đơn giá và Thời gian qui định, đối với xe chứa  
ký tự A thì lấy Đơn giá A, ngƣợc lại lấy Đơn giá B.  
4. Dữ liệu cho cột Trọng tải cho phép và Đơn vị thực hiện dựa vào số xe và Bảng quy  
định trọng tải cho mỗi loại xe.  
5. Tính cột Cƣớc phí = Số lƣợng * Đơn giá. Trong đó: Đơn giá là nguyên giá nếu số lƣợng  
không vƣợt trọng tải cho phép, ngƣợc lại thì Đơn giá là 105% nguyên giá.  
6. Điền dữ liệu cho cột Thời gian đi biết rằng: nếu Ngày đi trùng Ngày đến thì Thời gian đi  
tính = 1.  
7. Tính cột Thƣởng nhƣ sau: Nếu thời gian đi không vƣợt thời gian quy định (đƣợc cho  
trong bảng đơn giá và thời gian quy định) thì đƣợc thƣởng 5% Cƣớc phí. Ngƣợc lại không  
đƣợc thƣởng.  
8. Tính cột Tổng tiền = Cƣớc phí + Thƣởng  
9. Tính tổng tiền thƣởng của đơn vị Bạch Đằng  
10. Trong Bảng quy định trọng tải, hãy thống kê Tổng tiền theo từng loại xe.  
11. Trong Bảng thống kê theo lộ trình, hãy thống kê Số chuyến cho mỗi lộ trình  
12. Vẽ biểu đồ cho bảng thống kê theo lộ trình  
13. Rút trích thông tin về những chuyến đi tới địa điểm Đà lạt  
14. Đƣa ra thông tin về những chuyến đi trƣớc ngày 10/10/1999  
15. Sắp xếp lại danh sách theo thứ tự giảm dần của Lộ trình.  
BÀI TẬP EXCEL 7  
A
B
C
D
E
F
Hình thức Chỉ số Chỉ số  
1
Mã hộ  
Chủ hộ  
Địa chỉ  
SD  
?
?
trƣớc  
500  
200  
sau  
700  
300  
400  
2
3
4
5
A001 Lê Vân  
B002 Thanh An P.Quang Trung  
C003 An Khánh P.Đồng Quang  
P.Đồng Quang  
150  
?
?
A004 Quốc Oai P.Trƣng Vƣơng  
600  
670  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 32 trang yennguyen 27240 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Sách giao bài tập môn Tin học đại cương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfsach_giao_bai_tap_mon_tin_hoc_dai_cuong.pdf