Kết quả lưu giữ và sinh sản nhân tạo cá vồ cờ (Pangasius sanitwongsei SMITH, 1931)

VIỆN NGHIÊN CỨU NUÔI TRỒNG THỦY SẢN II  
KẾT QUꢀ LƯU GIỮ VÀ SINH SꢀN NHÂN TꢁO Cꢂ Vꢃ CỜ  
(Pangasius sanitwongsei SMITH, 1931)  
Huỳnh Hꢀu Ngꢁi1*, Đꢂng Văn Trưꢃng1, Thi Thanh Vinh1, Nguyễn Văn Hiꢄp1,  
Hꢅ Thꢆ Ngꢇc Nga1, Lê Trung Đꢈnh1, Trꢉn Hꢀu Phꢊc1  
TÓM TẮT  
Đꢅn cꢋ vꢌ cꢃ gꢌm 22 con cꢍ nguꢌn gꢎc tꢏ tꢐ nhiên, đưꢑc tꢒp hꢑp ꢓ cꢋc tꢈnh Đꢌng Thꢋp, Vĩnh Long.  
Cꢋ sꢎng tꢎt trong điꢔu kiꢄn nuôi nhꢎt, đꢕt tỷ lꢄ sꢎng 100%. Tỷ lꢄ thꢅnh thꢖc đꢕt thꢗp 18,2% do đꢅn  
cꢋ đưꢑc tꢒp hꢑp qua nhiꢔu năm khꢋc nhau nên kꢘch cꢙ vꢅ đꢚ tuꢛi không đꢌng đꢔu. Đꢎi vꢜi cꢋ cꢋi  
dꢝng phương phꢋp tiêm 2 liꢔu, liꢔu sơ bꢚ dꢝng 500 UI HCG/kg, liꢔu quyꢞt đꢆnh dꢝng 2.500 - 3.000  
UI HCG/kg. Cꢋ đꢐc chꢈ tiêm mꢚt liꢔu 2.000 UI/kg. Thꢃi gian hiꢄu ꢟng kꢘch dꢖc tꢎ tꢏ 10 - 12 giꢃ.  
Thꢃi gian nꢓ cꢠa trꢟng tꢏ 36 - 40 giꢃ ꢓ nhiꢄt đꢚ nưꢜc 28 - 300C. Cꢋ bꢚt tăng trưꢓng đꢞn 30 ngꢅy  
tuꢛi đꢕt khꢎi lưꢑng trung bình lꢅ 1,7 ± 0,43 gam vꢅ chiꢔu dꢅi lꢅ 5,8 ± 0,45 cm. Tỷ lꢄ sꢎng dao đꢚng  
tꢏ 4,8 - 18,4%.  
Tꢏ khꢍa: cá vồ cờ, nuôi thuần dưỡng, sinh sꢀn nhân tꢁo.  
I. ĐẶT VꢀN Đꢁ  
Hình 1. Cꢋ vꢌ cꢃ  
Cꢋ vꢌ cꢃ thuꢚc hꢇ cꢋ da trơn Pangasidae. gigas) (Poulsen và ctv., 2004). Cꢋc vây cꢍ  
Cꢋ tꢏng phân bꢎ rꢚng rꢁi trên sông Mêkông, đꢎm mꢅu tꢎi vꢅ dꢅi. Tia vây đꢉu tiên cꢠa vây  
tꢒp trung ꢓ trung lưu, nhưng hiꢄn nay trên lưng, vây ngꢐc vꢅ vây bꢖng mꢔm vꢅ kꢤo dꢅi  
tꢗt cꢡ cꢋc vꢝng phân bꢎ rꢗt hiꢞm khi bꢢt thꢅnh sꢑi. Đꢉu to, miꢄng rꢚng. Đꢉu cꢋc tia  
gꢂp, cꢋ đꢁ đưꢑc xꢞp vꢅo Sꢋch Đꢣ cꢠa IUCN vây hꢒu môn cꢍ mꢅu đen ꢓ tꢗt cꢡ cꢋc cꢙ cꢋ,  
(Rainboth, 1996). Cꢋ đꢕt chiꢔu dꢅi tꢎi đa 250 đꢂc biꢄt thꢗy rꢥ ꢓ cꢋ con. Lꢅ loꢅi cꢋ dꢀ, thꢟc  
cm. Kꢘch cꢙ thưꢃng gꢂp lꢅ 50 cm. Khꢎi lưꢑng ăn chꢠ yꢞu lꢅ cꢋ vꢅ giꢋp xꢋc. Đôi khi cꢋ tìm  
lꢜn nhꢗt tꢏng đưꢑc ghi nhꢒn lꢅ 300 kg. Cꢋ ăn xꢋc đꢚng vꢒt thꢎi như chim, chꢍ. Cꢋ non  
vꢌ cꢃ lꢅ loꢅi cꢋ da trơn lꢜn thꢟ nhì ꢓ lưu vꢐc chꢠ yꢞu ăn côn trꢝng vꢅ ꢗu trꢝng côn trꢝng.  
sông Mêkông, sau cꢋ tra dꢉu (Pangasianodon Cꢋ vꢌ cꢃ cꢍ kꢘch thưꢜc rꢗt lꢜn tꢕi sông Lô-ây  
1 Trung tâm Quꢎc Gia Giꢎng Thꢠy Sꢡn Nưꢜc Ngꢇt Nam Bꢚ, Viꢄn Nghiên cꢟu Nuôi trꢌng Thꢠy sꢡn II.  
* Email: [email protected]  
21  
TẠP CHÍ NGHỀ CÁ SÔNG CỬU LONG - SỐ 12 - THÁNG 12/2018  
VIỆN NGHIÊN CỨU NUÔI TRỒNG THỦY SẢN II  
trên thưꢑng nguꢌn ngưꢃi ta cho biꢞt cꢍ con  
- Nuôi thuꢉn dưꢙng cꢋ trên bꢧ cꢍ sꢖc khꢘ  
nꢂng tꢜi 300 kg (A.F. Poulsen, 2004). Lꢅ loꢅi trong thꢃi gian 30 ngꢅy  
cꢋ rꢗt quꢦ hiꢞm, cũng do đꢋnh bꢢt quꢋ mꢟc vꢅ  
thiꢞu kiꢞm soꢋt cho nên loꢅi cꢋ nꢅy cꢍ nguy  
cơ bꢆ tuyꢄt chꢠng. Hiꢄn nay, Viꢄn nghiên cꢟu  
nuôi trꢌng thꢠy sꢡn II đꢁ vꢅ đang tꢒp hꢑp nuôi  
giꢀ đưꢑc 22 cꢋ thꢧ cꢋ vꢌ cꢃ, cꢍ khꢎi lưꢑng tꢏ  
2,5 đꢞn 31 kg. Cꢋ sꢎng khꢣe vꢅ tăng trưꢓng  
tꢎt trong điꢔu kiꢄn nuôi nhꢎt. Cꢋ cꢍ khꢡ năng  
thꢅnh thꢖc trong điꢔu kiꢄn nuôi, vì đây lꢅ loꢅi  
cꢋ quꢦ hiꢞm sꢢp bꢆ tuyꢄt chꢠng, cho nên viꢄc  
tìm hiꢧu thăm dꢨ “đꢂc điꢧm sinh hꢇc, sinh  
sꢡn cꢠa cꢋ vꢌ cꢃ” lꢅ rꢗt cꢉn thiꢞt, nhꢩm khôi  
phꢖc nguꢌn lꢑi thꢠy sꢡn ngoꢅi tꢐ nhiên, trong  
tương lai sꢪ phꢋt triꢧn thꢅnh đꢎi tưꢑng nuôi  
phꢛ biꢞn, gꢍp phꢉn đa dꢕng hꢍa thꢅnh phꢉn  
giꢎng loꢅi trong nghꢔ nuôi thꢠy sꢡn.  
- Nuôi lưu giꢀ trong ao cꢍ diꢄn tꢘch 1.000  
m2, đꢚ sâu tꢏ 1 - 1,2 mꢤt  
2.3.2. Theo dõi sự tăng trưởng và tỷ lꢂ  
sꢃng của cꢁ  
Cꢋ nuôi trong ao nuôi nưꢜc tĩnh đꢆnh kỳ 3  
thꢋng cân đo mꢚt lꢉn, cꢋ vꢌ cꢃ dễ đꢋnh bꢢt nên  
cuꢎi năm kꢤo hꢞt đꢅn cꢋ đꢧ đꢋnh giꢋ tỷ lꢄ sꢎng.  
2.3.3. Thăm dò đặc điểm sinh sꢄn của cꢁ  
- Phân biꢄt cꢋ đꢐc cꢋ cꢋi, cꢋ vꢌ cꢃ rꢗt khꢍ  
phân biꢄt đꢐc cꢋi. Khi đꢞn mꢝa sinh sꢡn, cꢋ đꢐc  
vuꢎt ꢓ mꢂt bꢖng vꢔ hưꢜng lꢫ sinh dꢖc cꢍ tinh  
mꢅu trꢢng sꢀa chꢡy ra, cꢋ cꢋi bꢖng to mꢔm dꢝng  
que thăm đꢧ thu trꢟng.  
- Chꢇn cꢋ đꢐc, cꢋ cꢋi.  
+ Đꢎi vꢜi cꢋ đꢐc: Chꢇn cꢋ khꢣe mꢕnh vuꢎt  
ꢓ mꢂt bꢖng cꢍ tinh mꢅu trꢢng sꢀa chꢡy ra.  
II. VẬT LIỆU, NỘI DUNG VÀ  
PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN  
+ Đꢎi vꢜi cꢋ cꢋi: Chꢇn nhꢀng cꢋ cꢍ bꢖng  
to, mꢔm, da bꢖng mꢣng, dꢝng que thăm thu vꢅi  
trꢟng đꢧ quan sꢋt thì trꢟng phꢡi to trꢨn, đꢌng  
đꢔu dễ tꢋch rꢃi nhau, hꢕt trꢟng cꢍ mꢅu trꢢng  
xꢋm, trong.  
2.1. Vật liꢂu  
- Đꢅn cꢋ vꢌ cꢃ 22 con.  
- Mꢚt sꢎ ao, bꢧ vꢅ thiꢞt bꢆ cꢠa phꢨng thꢘ  
nghiꢄm.  
2.2. Nội dung  
- Thăm dꢨ phương phꢋp sử dꢖng kꢘch  
thꢘch tꢎ  
- Tꢒp hꢑp đꢅn cꢋ nuôi lưu giꢀ  
- Theo dꢥi sꢐ tăng trưꢓng vꢅ tỷ lꢄ sꢎng  
cꢠa cꢋ  
Cꢋ vꢌ cꢃ thuꢚc hꢇ cꢋ da trơn trong hꢇ cꢋ  
tra nên dꢐa trên quy trình sꢈnh sꢡn nhân tꢕo cꢠa  
mꢚt sꢎ loꢅi cꢋ da trơn trưꢜc đây như: cꢋ tra, cꢋ  
basa, cꢋ bông lau…chꢈ dꢝng đơn thuꢉn mꢚt loꢕi  
kꢘch dꢖc tꢎ lꢅ HCG lꢅ cꢋ rꢖng trꢟng tꢎt. Đꢎi  
vꢜi cꢋ cꢋi dꢝng phương phꢋp tiêm nhiꢔu lꢉn đꢧ  
kꢘch thꢘch tꢞ bꢅo trꢟng phꢋt triꢧn đꢌng đꢔu vꢅ  
đꢕt đꢞn giai đoꢕn chꢘn muꢌi sinh dꢖc trưꢜc khi  
kꢘch thꢘch cho cꢋ rꢖng trꢟng (Phꢕm Văn Khꢋnh,  
1996). Sau đây lꢅ bꢡng thăm dꢨ đꢧ tiêm kꢘch  
dꢖc tꢎ cho cꢋ sinh sꢡn nhân tꢕo.  
- Theo dꢥi, kiꢧm tra sꢐ thꢅnh thꢖc vꢅ đꢂc  
điꢧm sinh sꢡn cꢠa cꢋ  
- Ương nuôi cꢋ bꢚt lên cꢋ hương 30 ngꢅy  
tuꢛi  
2.3. Phương pháp thực hiꢂn  
2.3.1. Tập hꢀp đàn cꢁ lưu giữ  
- Thu thꢒp thông tin tꢏ cꢋc chi cꢖc thꢠy sꢡn  
cꢠa cꢋc tꢈnh, cꢋc ngư dân vꢅ cꢋc nông hꢚ nuôi  
thꢠy sꢡn.  
Bảng 1. Thăm dꢨ sử dꢖng kꢘch dꢖc tꢎ  
Thăm dò kꢃch thꢃch tꢄ  
Liều sơ bộ (UI/kg)  
Liều quyꢅt định (UI/kg)  
1
2
500  
500  
2.500  
3.000  
22  
TẠP CHÍ NGHỀ CÁ SÔNG CỬU LONG - SỐ 12 - THÁNG 12/2018  
VIỆN NGHIÊN CỨU NUÔI TRỒNG THỦY SẢN II  
+ Tꢏ 21 – 30 ngꢅy tuꢛi: mꢫi ngꢅy cho ăn  
(200 gam thꢟc ăn viên vꢜi hꢅm lưꢑng đꢕm lꢅ  
40%) bꢧ 22 m3.  
- Thꢃi gian tiêm liꢔu quyꢞt đꢆnh cꢋch liꢔu  
sơ bꢚ 8 giꢃ, sau thꢃi gian tiêm liꢔu quyꢞt 8 giꢃ  
thì bꢢt đꢉu kiꢧm tra sꢐ chuyꢧn biꢞn cꢠa tꢞ bꢅo  
trꢟng cho đꢞn trꢟng rꢖng.  
Theo dꢥi tꢎc đꢚ tăng trưꢓng cꢠa cꢋ bꢩng  
cꢋch đꢆnh kỳ 10 ngꢅy cân đo cꢋ mꢚt lꢉn, đꢞn 30  
ngꢅy tuꢛi thu hoꢕch cân đo vꢅ tꢘnh tỷ lꢄ sꢎng  
cꢠa cꢋ.  
- Đꢎi vꢜi cꢋ đꢐc chꢈ tiêm mꢚt liꢔu cꢝng thꢃi  
điꢧm tiêm liꢔu quyꢞt đꢆnh cꢠa cꢋ cꢋi, liꢔu sử  
dꢖng lꢅ 2.000 UI (HCG)/1 kg cꢋ.  
Sꢎ cꢋ sꢎng sꢍt  
Tỷ lꢄ sꢎng (%) = -------------------- x100  
Tꢛng sꢎ cꢋ nuôi  
- Vꢘ trꢘ tiêm kꢘch thꢘch tꢎ cũng giꢎng như  
cꢋc loꢅi cꢋ da trơn khꢋc, tiêm trên cơ lưng  
cꢠa cꢋ.  
- Quꢡn lꢦ môi trưꢃng bꢧ ương  
- Khi kiꢧm tra thꢗy cꢋ cꢋi rꢖng trꢟng thì tiꢞn  
hꢅnh thu tinh dꢆch cꢋ đꢐc cho vꢅo nưꢜc muꢎi  
sinh lꢦ 9‰, sau đꢍ đꢧ trong bình đꢐng nưꢜc  
đꢋ đưꢑc lꢍt mꢚt lꢜp khăn mꢣng đꢒy kꢘn, nhꢩm  
trꢋnh lꢇ đꢐng nưꢜc muꢎi sinh lꢦ cꢍ chꢟa tinh  
dꢆch cꢋ đꢐc tiꢞp xꢊc trꢐc tiꢞp vꢜi nưꢜc đꢋ vꢅ  
trꢋnh ꢋnh sꢋng chiꢞu vꢅo.  
Bꢧ ương đưꢑc sꢖc khꢘ liên tꢖc, thưꢃng  
xuyên theo dꢥi cꢋc yꢞu tꢎ môi trưꢃng như oxy,  
pH, NO2, NH3 đo bꢩng test pH, oxy, NO2, NH3,  
nhiꢄt đꢚ đo bꢩng nhiꢄt kꢞ, mꢫi tuꢉn đo 2 ngꢅy,  
mꢫi ngꢅy đo 2 lꢉn vꢅo lꢊc 6 giꢃ sꢋng vꢅ 14 giꢃ  
chiꢔu.  
- Sau khi thꢖ tinh trꢟng đưꢑc khử dꢘnh  
vꢅ cho vꢅo ꢗp trong bình weys, thưꢃng xuyên  
theo dꢥi yꢞu tꢎ nhiꢄt đꢚ vꢅ quꢋ trình phꢋt triꢧn  
cꢠa trꢟng đꢧ đꢞm tỷ lꢄ thꢖ tinh vꢅ tỷ lꢄ nꢓ theo  
công thꢟc:  
III. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN  
3.1. Kꢅt quả tập hꢆp nuôi thuần dưỡng  
vꢇ lưu giữ đꢇn cá  
- Thu thꢒp thông tin vꢔ nơi phân bꢎ cꢠa cꢋ  
vꢌ cꢃ.  
- Thông qua cꢋc đꢑt đi điꢔu tra ꢓ cꢋc tꢈnh  
đꢉu nguꢌn An Giang, Đꢌng Thꢋp đꢧ tìm hiꢧu  
nhꢀng nơi khꢡ năng cꢍ cꢋ vꢌ cꢃ xuꢗt hiꢄn, vꢅ cꢋc  
nguꢌn thông tin khꢋc như điꢄn thoꢕi, internet …  
đꢧ tꢒp hꢑp đꢅn cꢋ.  
- Tꢒp hꢑp nuôi thuꢉn dưꢙng vꢅ lưu giꢀ  
đꢅn cꢋ.  
- Sau khi cꢋ nꢓ đưꢑc 24 giꢃ thì đưa ra bꢧ  
hoꢂc ao ương đꢁ đưꢑc tẩy dꢇn kỹ.  
Cꢋ sau khi tꢒp hꢑp đưꢑc vꢒn chuyꢧn vꢔ  
Trung tâm vꢅ đưꢑc nuôi thuꢉn dưꢙng 30 ngꢅy  
trên bꢧ cꢍ sꢖc khꢘ liên tꢖc. Do đây lꢅ loꢅi cꢋ dꢀ  
nên trong quꢋ trình thuꢉn dưꢙng chꢊng hoꢅn toꢅn  
đưꢑc cho ăn bꢩng cꢋ tươi sꢎng kꢘch cꢙ vꢏa vꢜi  
cꢙ miꢄng cꢋ vꢌ cꢃ (cꢋ mꢬ trꢢng). Đꢅn cꢋ đưꢑc  
tꢒp hꢑp tꢏ năm 2008 đꢞn nay đꢁ đưꢑc 22 con cꢍ  
kꢘch cꢙ tꢏ 2,5 - 31 kg. Kꢘch cꢙ cꢍ sꢐ dao đꢚng  
lꢜn lꢅ do hꢅng năm đꢔ tꢅi chꢈ đưꢑc phꢤp thu thꢒp  
mꢜi 2 con (do loꢅi cꢋ nꢅy rꢗt hiꢞm, cũng chꢘnh  
vì lo sꢑ thu không đưꢑc nên cꢍ năm cꢍ nguꢌn cꢋ  
nhiꢔu hơn 2 con, chꢊng tôi vẫn thu rꢌi đꢧ dꢅnh  
cho nhꢀng năm sau). Cꢋ vꢌ cꢃ cꢍ sꢟc sꢎng rꢗt  
khꢣe nên trong suꢎt quꢋ trình nuôi thuꢉn dưꢙng  
vꢅ lưu giꢀ, tỷ lꢄ sꢎng luôn đꢕt 100%.  
2.3.4. Ương cꢁ bꢅt lên cꢁ hương 30 ngày  
tuꢆi  
- Cꢋ bꢚt đưꢑc ương ꢓ bꢧ xi măng cꢍ thꢧ tꢘch  
22 m3  
- Mꢒt đꢚ: 650 con/m3  
- Thꢟc ăn cꢠa cꢋ thay đꢛi theo ngꢅy tuꢛi vꢅ  
theo tꢏng giai đoꢕn phꢋt triꢧn cꢠa cꢋ.  
+ Tꢏ 1 – 10 ngꢅy tuꢛi: mꢫi ngꢅy cho ăn  
(200 – 300 gam Moina + 100 gam thꢟc ăn bꢚt  
(40 % đꢕm)/15.000 con cꢋ bꢚt /bꢧ 22 m3.  
+ Tꢏ 11 – 20 ngꢅy tuꢛi: mꢫi ngꢅy cho ăn  
(300 gam Moina + 100 gam (thꢟc ăn mꢡnh nhꢣ  
hoꢂc thꢟc ăn viên 0,3 mm) 40 % đꢕm)/bꢧ 22 m3.  
23  
TẠP CHÍ NGHỀ CÁ SÔNG CỬU LONG - SỐ 12 - THÁNG 12/2018  
VIỆN NGHIÊN CỨU NUÔI TRỒNG THỦY SẢN II  
3.2. Kꢅt quả theo dõi tꢄc độ tăng trưởng  
của cá  
Theo kꢞt quꢡ bꢋo cꢋo năm 2010 cꢠa nhiꢄm  
sinh dꢖc đꢐc, cꢋi rꢥ rꢅng, bꢓi noꢁn bꢅo cꢍ nhân  
to nꢩm ꢓ trung tâm.  
vꢖ lưu giꢀ, cꢋ vꢌ cꢃ nuôi trong ao, cꢋ tăng  
trꢇng tꢏ 1–4 kg/năm, khi cꢋ thꢅnh thꢖc (>12  
kg/con) cꢋ nuôi trong ao tăng trꢇng chꢒm lꢕi.  
Trong năm 2012, cꢋ vꢌ cꢃ sꢎng vꢅ phꢋt triꢧn  
bình thưꢃng trong ao tꢕi Trung tâm Quꢎc gia  
Giꢎng Thꢠy sꢡn Nưꢜc ngꢇt Nam Bꢚ, đꢕt tỷ  
lꢄ sꢎng 100%. Tăng trưꢓng trung bình cꢠa cꢋ  
vꢌ cꢃ lꢅ 2,4 g/ngꢅy. Khi nuôi trong ao đꢁ phꢋt  
hiꢄn cꢋ cꢋi (khꢎi lưꢑng 12 kg) thꢅnh thꢖc,  
cꢍ noꢁn bꢅo đꢕt giai đoꢕn IV vꢅo thꢋng 7-8  
nhưng sau đꢍ thoꢋi hoꢋ dꢉn (Thi Thanh Vinh  
và ctv., 2010, 2011; Nguyễn Văn Sꢋng và ctv.,  
2012). Năm 2017, tăng trưꢓng trung bình cꢠa  
cꢋ vꢌ cꢃ lꢅ 2,6 g/ngꢅy (Nguyễn Hꢀu Thanh vꢅ  
ctv., 2017).  
Hình 2. Noꢁn bꢅo giai đoꢕn I, II  
- Giai đoꢕn III. Mꢢt thưꢃng nhìn thꢗy rꢥ  
tꢏng tꢞ bꢅo trꢟng dꢘnh sꢋt vꢅo nhau, noꢁn sꢅo  
lꢜn, cꢍ mꢅu hꢌng do cꢍ nhiꢔu mꢕch mꢋu phân  
bꢎ. Xem trên tiêu bꢡn mô hꢇc thꢗy nang trꢟng  
hình thꢅnh bao xung quanh noꢁn bꢅo, nhân to  
trꢨn nꢩm ꢓ trung tâm noꢁn bꢅo.  
3.3. Kꢅt quả thăm dò đặc điểm sinh sản  
của cá vồ cờ  
3.3.1. Kết quꢄ thành thục của cꢁ vồ cờ  
Trong tꢛng sꢎ 22 con thì cꢍ 4 con thꢅnh  
thꢖc (trong đꢍ cꢍ 3 con cꢋi vꢅ 1 con đꢐc) vꢅ  
cꢍ khꢡ năng tham gia sinh sꢡn đưꢑc, đꢕt tỷ lꢄ  
18,2% (tỷ lꢄ nꢅy chung cho cꢡ đꢐc lẫn cꢋi).  
Tỷ lꢄ đꢕt thꢗp lꢅ do đꢅn cꢋ đưꢑc thu thꢒp  
nhiꢔu năm khꢋc nhau nên kꢘch cꢙ vꢅ đꢚ tuꢛi  
cũng hoꢅn toꢅn khꢋc nhau. Trong quꢋ trình  
Hình 3. Noꢁn bꢅo giai đoꢕn II, III  
- Giai đoꢕn IV: Noꢁn sꢅo gia tăng kꢘch  
nuôi lưu giꢀ kꢞt hꢑp vꢜi thăm dꢨ sinh sꢡn, đꢁ thưꢜc vꢅ cꢍ nhiꢔu mꢕch mꢋu phân bꢎ rꢥ, tꢞ bꢅo  
theo dꢥi thu mẫu vꢅ phân tꢘch quꢋ trình phꢋt trꢟng đꢕt kꢘch thưꢜc to nhꢗt, cꢍ mꢅu vꢅng nhꢕt  
triꢧn cꢠa tꢞ bꢅo trꢟng bꢩng phương phꢋp mô hoꢂc hơi xꢋm, trꢟng căng to, rꢃi nhau vꢅ cꢅng  
hꢇc như Hình 2.  
đꢌng đꢔu. Quan sꢋt trên tiêu bꢡn mô hꢇc thꢗy  
nhân lꢄch hẳn vꢔ cꢐc đꢚng vꢒt, tꢞ bꢅo chꢗt bꢢt  
mꢅu tꢘm đꢒm. Giai đoꢕn nꢅy không tꢌn tꢕi lâu  
như giai đoꢕn trưꢜc.  
Quá trình phát triển tꢅ bꢇo trꢈng cá vồ cờ  
- Giai đoꢕn I, II: Noꢁn sꢅo lꢅ 2 sꢑi mꢡnh  
nꢩm sꢋt vꢋch cơ thꢧ, mꢢt thưꢃng không phân  
biꢄt đưꢑc noꢁn sꢅo hay tinh sꢅo, trên tiêu bꢡn  
mô hꢇc tꢞ bꢅo sinh dꢖc lꢅ cꢋc nguyên bꢅo vꢅ  
cꢋc noꢁn bꢅo. Noꢁn bꢅo cꢍ nhiꢔu gꢍc cꢕnh, kꢘch  
thưꢜc rꢗt nhꢣ, tꢞ bꢅo chꢗt ưa kiꢔm nên bꢢt mꢅu  
tꢘm nâu cꢠa hematoxylin mꢕnh, nhân ưa kiꢔm  
yꢞu nên bꢢt mꢅu nhꢕt hơn. Khi chuyꢧn sang giai  
đoꢕn 2 vẫn chưa phân biꢄt đưꢑc tuyꢞn sinh dꢖc  
đꢐc hay cꢋi bꢩng mꢢt thưꢃng. Xem dưꢜi kꢘnh  
hiꢧn vi, ta cꢍ thꢧ thꢗy đưꢑc tꢞ bꢅo trꢟng. Quan  
sꢋt trên tiêu bꢡn mô hꢇc ta phân biꢄt đưꢑc tuyꢞn  
Hình 4. Noꢁn bꢅo giai đoꢕn III, IV.  
24  
TẠP CHÍ NGHỀ CÁ SÔNG CỬU LONG - SỐ 12 - THÁNG 12/2018  
VIỆN NGHIÊN CỨU NUÔI TRỒNG THỦY SẢN II  
3.3.2. Kết quꢄ thăm đò đặc điểm sinh sꢄn  
của cꢁ vồ cờ  
Cꢋ vꢌ cꢃ lꢅ loꢅi rꢗt hiꢞm, hiꢄn tꢕi tꢛng đꢅn  
- Giai đoꢕn V: Noꢁn bꢅo tꢋch rꢃi mꢅng noꢁn  
sꢅo, nhân bꢢt đꢉu tan biꢞn.  
cꢋ chꢈ cꢍ 22 con nên không thꢧ mꢛ đꢧ lꢅm cꢋc  
chꢈ tiêu vꢔ sinh sꢡn đưꢑc như: sꢟc sinh sꢡn  
tương đꢎi, tuyꢄt đꢎi, hꢄ sꢎ thꢅnh thꢖc …Cꢋ sau  
khi đưꢑc tiêm kꢘch thꢘch tꢎ ꢓ liꢔu quyꢞt đꢆnh tꢏ  
10 - 12 giꢃ thì rꢖng trꢟng, thꢃi gian nꢓ cꢠa trꢟng  
tꢏ 36 - 40 giꢃ ꢓ nhiꢄt đꢚ nưꢜc 28 - 30 0C.  
Hình 5. Noꢁn bꢅo giai đoꢕn IV, V.  
- Giai đoꢕn VI: Buꢌng trꢟng nhꢁo, rꢫng vꢅ  
cꢍ mꢅu đꢣ sẫm. Trong buꢌng trꢟng vẫn cꢨn sꢍt  
lꢕi nhꢀng trꢟng nhꢉy vꢅ trꢟng nhꢣ, sau mꢚt thꢃi  
gian đưꢑc cơ thꢧ cꢋ hꢗp thu, sau đꢍ tuyꢞn sinh  
dꢖc phꢋt triꢧn trꢓ lꢕi giai đoꢕn II.  
Hình 7. Vuꢎt trꢟng cꢋ vꢌ cꢃ  
Hình 6. Giai đoꢕn trꢟng thoꢋi hꢍa  
Hình 8. Thꢖ tinh cho trꢟng  
Bảng 2. Kꢞt quꢡ cho cꢋ vꢌ cꢃ sinh sꢡn  
Sꢄ cá tham Sꢄ lưꢆng  
Tỷ lꢂ cá Sꢈc sinh sản thực tꢅ Tỷ lꢂ thụ tinh Tỷ lꢂ nở (%)  
gia sinh  
sản  
(con)  
cá rụng  
trꢈng  
(con)  
đẻ  
(%)  
(trꢈng/kg)  
(%)  
2
2
100  
21.783 – 24.221  
87,3 - 90  
81,1 – 84,3  
Dꢝ tiêm liꢔu quyꢞt đꢆnh 2.500 hoꢂc 3.000 20.039 ± 6.420 trꢟng/kg (Huỳnh Hꢀu Ngꢁi,  
UI/kg cꢋ vẫn rꢖng trꢟng tꢎt, sꢟc sinh sꢡn thꢐc 2013). Tỷ lꢄ thꢖ tinh vꢅ tỷ lꢄ nꢓ đꢕt rꢗt cao lꢉn  
tꢞ cꢠa cꢋ vꢌ cꢃ tương đương vꢜi cꢋ bông lau lưꢑt 87,5 – 90% vꢅ 81,1 – 84,3%.  
25  
TẠP CHÍ NGHỀ CÁ SÔNG CỬU LONG - SỐ 12 - THÁNG 12/2018  
VIỆN NGHIÊN CỨU NUÔI TRỒNG THỦY SẢN II  
3.4. Kꢅt quả ương cá vồ cờ từ 1 đꢅn 30  
ngꢇy tuꢉi  
3.4.1. Cꢁc yếu tꢃ môi trường ở cꢁc bể  
ương.  
Bảng 3. Kꢞt quꢡ theo dꢥi cꢋc yꢞu tꢎ môi  
3.4.2. Kết quꢄ theo dõi tꢃc đꢅ tăng trưởng  
của cꢁ vồ cờ  
Bảng 4. Sꢐ tăng trưꢓng cꢠa cꢋ vꢌ cꢃ tꢏ 30  
ngꢅy tuꢛi  
Chiều dꢇi  
trung bình  
Khꢄi lưꢆng  
trung bình  
(gam)  
trưꢃng ꢓ cꢋc bꢧ ương.  
Ngꢇy tuꢉi  
Bể nuôi vỗ  
(cm)  
Chꢊ tiêu  
Sáng  
Chiều  
10  
20  
30  
0,14 ± 0,15  
0,41 ± 0,16  
1,7 ± 0,43  
2,1 ± 0,2  
Nhiꢄt đꢚ  
(0C)  
28 - 29  
30 – 31  
3,5 ± 0,4  
pH  
7,5 - 8  
4 - 6  
8 – 9  
6 – 8  
5,8 ± 0,45  
DO (mg/l)  
N02  
0
0
0
0
Cꢋ vꢌ cꢃ cũng giꢎng như cꢋc loꢅi cꢋ khꢋc  
giai đoꢕn đꢉu cꢋ tăng trưꢓng nhanh vꢔ chiꢔu  
dꢅi, cꢅng vꢔ sau sꢪ tăng trưꢓng nhanh vꢔ khꢎi  
lưꢑng, vꢔ khꢎi lưꢑng cꢋ tăng trưꢓng tương  
đương vꢜi cꢋ bông lau cꢝng ngꢅy tuꢛi nhưng  
chiꢔu dꢅi thì hơi ngꢢn hơn. Cꢋ vꢌ cꢃ 30 ngꢅy  
tuꢛi đꢕt trung bình 1,7 ± 0,43 gam vꢅ chiꢔu  
dꢅi lꢅ 5,8 ± 0,45 cm, trong khi đꢍ cꢋ bông lau  
30 ngꢅy tuꢛi cũng đꢕt đưꢑc 1,7 ± 0,21 gam vꢅ  
chiꢔu dꢅi lꢅ 6 ± 0,3 cm.  
NH3  
Trong tuꢉn đꢉu, cꢋc bꢧ ương chꢈ đưꢑc cꢗp  
nưꢜc thêm vꢅo bꢧ, tꢏ ngꢅy thꢟ 10 trꢓ đi, nưꢜc  
trong bꢧ ương đưꢑc đꢆnh kỳ si phông đꢋy vꢅ  
thay nưꢜc 1 lꢉn/tuꢉn, mꢫi lꢉn thay tꢏ 20 - 30%  
lưꢑng nưꢜc trong bꢧ đꢧ đꢡm bꢡo môi trưꢃng  
nưꢜc trong cꢋc bꢧ ương tương đꢎi sꢕch. Chꢘnh  
vì vꢒy cꢋc yꢞu tꢎ môi trưꢃng trong suꢎt quꢋ trình  
ương cũng dao đꢚng trong khoꢡng thꢘch hꢑp  
cho cꢋc hoꢕt đꢚng sꢎng cꢠa cꢋ, vì theo Nguyễn  
Văn Kiꢧm (2005) cho rꢩng hꢅm lưꢑng ô xy hꢨa  
tan trong nưꢜc đꢧ đꢡm bꢡo cho hoꢕt đꢚng bình  
thưꢃng cꢠa cꢋ phꢡi tꢏ 3 - 4 ppm, theo Nguyễn  
Phꢊ Hꢨa (2012) cho rꢩng yꢞu tꢎ nhiꢄt đꢚ thꢘch  
hꢑp cho mꢚt sꢎ loꢅi tôm cꢋ nuôi dao đꢚng trong  
khoꢡng tꢏ 25 - 35 0C, pH tꢏ 6 - 9; ôxy hꢨa tan lꢦ  
tưꢓng nhꢗt trong khoꢡng 5 ppm, so vꢜi cꢋc chꢈ  
tiêu trong bꢡng 3 cho phꢤp khẳng đꢆnh cꢋc yꢞu  
tꢎ ôxy, nhiꢄt đꢚ vꢅ pH lꢅ hoꢅn toꢅn thꢘch hꢑp  
trong quꢋ trình ương cꢋ.  
Hình 9. Cꢋ vꢌ cꢃ 30 ngꢅy tuꢛi  
26  
TẠP CHÍ NGHỀ CÁ SÔNG CỬU LONG - SỐ 12 - THÁNG 12/2018  
VIỆN NGHIÊN CỨU NUÔI TRỒNG THỦY SẢN II  
TÀI LIỆU THAM KHẢO  
Tꢇi liꢂu tiꢅng Viꢂt  
3.4.3. Kết quꢄ về tỷ lꢂ sꢃng  
Cꢋ vꢌ cꢃ bꢡn chꢗt cꢠa chꢊng lꢅ loꢅi cꢋ dꢀ,  
thꢟc ăn cꢠa cꢋ trưꢓng thꢅnh chꢠ yꢞu lꢅ đꢚng  
vꢒt tươi sꢎng. Cꢋ con ương trên bꢧ thꢃi gian  
đꢉu chꢊng ăn lẫn nhau rꢗt dꢀ dꢚi, cho nên thꢟc  
ăn tươi sꢎng (Moina) đưꢑc cho ăn hꢅng ngꢅy,  
ngoꢅi ra bꢛ sung thêm thꢟc ăn công nghiꢄp,  
tꢒp cho chꢊng quen dꢉn nhꢩm giꢡm sꢐ ăn thꢆt  
lẫn nhau. Chꢘnh vì chꢊng ăn thꢆt lẫn nhau rꢗt  
mꢁnh liꢄt ꢓ thꢃi gian đꢉu nên tỷ lꢄ sꢎng ꢓ giai  
đoꢕn 30 ngꢅy tuꢛi rꢗt thꢗp dao đꢚng tꢏ 4,8 -  
18,4%, trong khi đꢍ cꢋ bông lau sau khi ương  
đꢞn 30 ngꢅy tuꢛi đꢕt tỷ lꢄ sꢎng tương đꢎi cao  
47,5 - 88,0% (Huỳnh Hꢀu Ngꢁi, 2013).  
Huỳnh Hꢀu Ngꢁi, 2013. Dꢐ ꢋn “Phꢋt triꢧn giꢎng  
mꢚt sꢎ loꢅi thꢠy sꢡn bꢡn đꢆa quꢦ hiꢞm”. Dꢐ  
ꢋn cꢗp Bꢚ 74 trang đꢁ nghiꢄm thu vꢅo giꢀa  
năm 2014.  
Nguyễn Văn Kiꢧm, 2005. Giꢋo trình kỹ thuꢒt sꢡn  
xuꢗt cꢋ giꢎng, tꢠ sꢋch Đꢕi Hꢇc Cꢉn Thơ, 95 trang.  
Nguyễn Văn Sꢋng, Thi Thanh Vinh, Trình Trung  
Phi, Nguyễn Hꢀu Thanh, Nguyễn Văn Hiꢄp,  
Đꢂng Tꢎ Vân Cꢉm, 2012. Bꢋo cꢋo khoa hꢇc  
Viꢄn NCNTTS II. nhiꢄm vꢖ bꢡo tꢌn lưu giꢀ  
nguꢌn gen giꢎng thuỷ sꢡn khu vꢐc Nam Bꢚ  
năm 2012.  
Nguyễn Phꢊ Hꢨa, 2012. Chꢗt lưꢑng môi trưꢃng  
nưꢜc trong nuôi trꢌng thꢠy sꢡn, Nhꢅ xuꢗt bꢡn  
Nông Nghiꢄp, 154 trang.  
IV. KẾT LUẬN VÀ Đꢁ XUꢀT  
4.1. Kꢅt luận  
Nguyễn Hꢀu Thanh, 2017. Bꢋo cꢋo khoa hꢇc Viꢄn  
NCNTTS II nhiꢄm vꢖ bꢡo tꢌn lưu giꢀ nguꢌn gen  
giꢎng thuỷ sꢡn khu vꢐc Nam Bꢚ năm 2017.  
- Tꢒp hꢑp đưꢑc đꢅn cꢋ vꢌ cꢃ 22 con vꢜi  
kꢘch cꢙ khꢋc nhau tꢏ 2,5 - 31 kg. Cꢋ thꢘch  
nghi tꢎt trong điꢔu kiꢄn nuôi nhꢎt trong ao  
nưꢜc tĩnh đꢕt tỷ lꢄ sꢎng 100%, ꢓ giai đoꢕn  
cꢨn nhꢣ chꢊng tăng trưꢓng rꢗt nhanh dao  
đꢚng tꢏ 1 - 4 kg/năm.  
Phꢕm Văn Khꢋnh, 1996. Sinh sꢡn nhân tꢕo cꢋ tra ꢓ  
Đꢌng bꢩng sông Cửu long. Luꢒn ꢋn Phꢍ tiꢞn sĩ.  
Đꢕi hꢇc Thꢠy sꢡn NhaTrang, 168 trang.  
Tꢇi liꢂu tiꢅng Anh  
Poulsen, A.F., K.G. Hortle, J. Valbo-Jorgensen,  
S. Chan, C.K.Chhuon, S. Viravong, K.  
Bouakhamvongsa, U. Suntornratana, N.Yoorong,  
T.T. Nguyen and B.Q. Tran. 2004. Distribution  
and Ecology of Some Important Riverine Fish  
Species of the Mekong River Basin. MRC  
Technical Paper No. 10.  
- Cꢋ thꢅnh thꢖc đưꢑc trong ao nưꢜc tĩnh, tỷ  
lꢄ thꢅnh thꢖc thꢗp do đꢅn cꢋ cꢍ đꢚ tuꢛi không  
đꢌng đꢔu. Sau khi đưꢑc tiêm kꢘch thꢘch tꢎ thì tỷ  
lꢄ cꢋ cꢋi rꢖng trꢟng rꢗt cao đꢕt 100%, tỷ lꢄ thꢖ  
tinh vꢅ tỷ lꢄ nꢓ đꢕt rꢗt tꢎt lꢉn lưꢑt lꢅ 87,5 - 90%  
vꢅ 81,1 - 84,3%.  
- Tỷ lꢄ sꢎng cꢠa cꢋ con 30 ngꢅy tuꢛi đꢕt rꢗt  
thꢗp tꢏ 4,8 - 18,4% do chꢊng ăn thꢆt lẫn nhau  
vꢅo nhꢀng ngꢅy đꢉu sau khi hꢞt noꢁn hoꢅng.  
Rainboth, W. J., 1996. Fishes of the Cambodian  
Mekong, FAO species indentification field guide  
for fishery purpose. Mekong river commission,  
FAO and DANIDA, 265 pp, XXVII.  
4.2. Đề xuất  
- Tꢋch đꢅn cꢋ nuôi vꢫ theo tꢏng kꢘch cꢙ  
khꢋc nhau đꢧ nâng cao tỷ lꢄ thꢅnh thꢖc  
- Cꢉn bꢎ trꢘ thꢘ nghiꢄm vꢔ mꢒt đꢚ ương  
khꢋc nhau đꢧ tìm ra mꢒt đꢚ thꢘch hꢑp, bꢛ  
sung thêm thꢟc ăn tương sꢎng cꢍ kꢘch thưꢜc  
lꢜn hơn Moina, nhꢩm nâng cao tỷ lꢄ sꢎng  
cꢠa cꢋ con.  
27  
TẠP CHÍ NGHỀ CÁ SÔNG CỬU LONG - SỐ 12 - THÁNG 12/2018  
VIỆN NGHIÊN CỨU NUÔI TRỒNG THỦY SẢN II  
RESULTS ON CULTURE AND ARTIFICIAL PROPAGATION OF  
CHAO PHRAYA GIANT CATFISH (Pangasius sanitwongsei  
SMITH, 1931)  
Huynh Huu Ngai1*, Dang Van Truong1, Thi Thanh Vinh1, Nguyen Van Hiep1,  
Ha Thi Ngoc Nga1, Le Trung Dinh1, Tran Huu Phuc1  
ABSTRACT  
Twenty-two individuals of Pangasius sanitwongsei were collected in Đong Thap and Vinh Long  
provinces. The fish were conditioned in earthern ponds with survival rate of 100%. The mature rate  
was low (18.2%) because the fishes were collected through many years, so difference the size and  
the years. Induced spawning for females using the two-injection method, the first dose with 500  
IU HCG (Human Chorionic Gonadotropin) per kg, and the second dose with 2,500 to 3,000 IU  
HCG (Human Choripnic Gonadotropin) per kg. One-time injection with 2.000 IU HCG per kg was  
applied for male at the same time of the second injection of female. Female spawns 10 – 12 hours  
after second injection. The eggs hatching from 36 – 40 hours at the water temperature 28 – 300C.  
The fish grow-out when nursing at 30 days with the average weigth 1.7 ± 0.43 gam and the average  
length was 5.8 ± 0.45 cm. Survival rate ranged from 4.8 – 18.4%.  
Keywords: artificial propagation, domestification, Pangasius sanitwongsei.  
Ngưꢃi phꢡn biꢄn: TS. Phꢕm Văn Khꢋnh  
Ngꢅy nhꢒn bꢅi: 07/12/2018  
Ngꢅy thông qua phꢡn biꢄn: 15/12/2018  
Ngꢅy duyꢄt đăng: 20/12/2018  
1
National Breeding Centre for Southern Freshwater Aquaculture, Research Institute for Aquaculture No. 2  
28  
TẠP CHÍ NGHỀ CÁ SÔNG CỬU LONG - SỐ 12 - THÁNG 12/2018  
pdf 8 trang yennguyen 9600 Free
Bạn đang xem tài liệu "Kết quả lưu giữ và sinh sản nhân tạo cá vồ cờ (Pangasius sanitwongsei SMITH, 1931)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfket_qua_luu_giu_va_sinh_san_nhan_tao_ca_vo_co_pangasius_sani.pdf