Đồ án Thiết kế kỹ thuật đoạn Km2+500 đến Km3+700, phương án 1 (25%) (Phần 2)

Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
PHẦN 2  
THIẾT KẾ KỸ THUẬT  
ĐOẠN KM2+500 ĐẾN  
KM3+700,PHƯƠNG ÁN 1  
(25%)  
Trang 1  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
CHƯƠNG 1  
THIẾT KẾ BÌNH ĐỒ  
1.1. Giới thiệu đoạn tuyến thiết kế:  
- Sau khi thiết kế sơ bộ,luận chứng kinh tế kỹ thuật của các phương án tuyến ta chọn  
phương án 1 để đưa vào thiết kế kỹ thuật.  
- Đoạn tuyến thiết kế kỹ thuật từ Km2+500 đến Km3+700  
- Trong đoạn có các vị trí đặt cống:  
* Tại Km2+900m bố trí cống tròn 2Ø200 .  
* Tại Km3+700m bố trí cống tròn 3Ø200.  
- Đoạn tuyến có 1 đường cong nằm gồm :  
* Đường cong : R=800 lý trình đỉnh Km2+729,45  
- Một đường cong đứng lõm R=15000m, đỉnh tại lý trình Km3+500.  
- Chiều cao đắp lớn nhất trong đoạn là: 4,45 m.  
1.2. LẬP BẢNG CẮM CONG CHI TIẾT  
Thiết kế kỹ thuật đòi hỏi sự chính xác cao nên ngoài các cọc Km, cọc H, cọc C,  
cọc P, cọc địa hình...Ta phải cắm thêm các cọc chi tiết, khoảng cách các cọc này được  
quy định như sau:  
+ 5m trên đường cong có bán kính R<100m.  
+ 10m trên đường cong có bán kính R = 100  
500m.  
+ 20m trên đường cong có bán kính R>500m và trên đường thẳng.  
Trên đoạn tuyến có 1 đường cong nằm, đường cong bán kính R = 800m, do vậy  
ta cắm thêm các cọc cách nhau 20m . Ngoài ra ta cần cắm thêm cọc chi tiết TDT3,  
TDT3, TDT4, TCT4 trên đường cong chuyển tiếp.  
Bảng cắm cọc chi tiết thể hiện ở phụ lục 1.1.1.  
1.3 LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP CẮM CONG :  
1.3.1 Quan điểm lựa chọn phương pháp cắm cong :  
Để cắm cọc chi tiết trong đường cong nằm ta có các phương pháp phổ biến sau:  
- Phương pháp tọa độ vuông góc.  
- Phương pháp tọa độ cực.  
- Phương pháp dây cung kéo dài.  
- Phương pháp tiếp tuyến.  
Tuy nhiên căn cứ vào điều kiện cụ thể của đoạn tuyến và đơn vị thi công :  
+ Do đoạn tuyến chạy sát với đường tụ thủy chính nên tầm nhìn không hạn  
chế nếu quan sát tại vị trí đầu tuyến .  
+ Đơn vị thi công có thiết bị hiện đại hỗ trợ (máy toàn đạc điện tử ,..)  
Trang 2  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
Ta lựa chọn phương pháp cắm cong tọa độ vuông góc cho đoạn tuyến.  
Ưu điểm của phương pháp :  
- Tiến độ cắm cọc rất nhanh.  
- Vị trí cọc cắm có độ chính xác cao từ đó tạo ra một đường cong gần với mong  
muốn hơn.  
- Ít phải di chuyển máy.  
1.3.2 Phương pháp cắm cong theo phương pháp tọa độ vuông góc :  
- Nguyên tắc :  
Sử dụng máy toàn đạc điện tử, đặt ở một vị trí cố định, một người sẽ cầm một chiếc  
gương di chuyển đến vị trí cắm cọc. Người đứng máy sẽ điều khiển người cầm gương  
cho đến khi nào đúng vị trí tức là máy toàn đạc hiển thị đúng tọa độ, dừng lại và đóng  
cọc, tiếp tục cắm cọc khác.  
Máy toàn đạc sử dụng hệ thống định vị toàn cầu GPS nên khi cắm cùng một vị trí  
máy có thể cắm được nhiều đường cong liên tiếp.  
- Áp dụng cho đoạn tuyến thiết kế kỹ thuật :  
Do đoạn tuyến kỹ thuật gần với đầu tuyến nên ta bố trí máy toàn đạc điện tử tại  
điểm A để cắm các đường cong nằm trong đoạn tuyến.  
Để xác định tọa độ vuông góc của các điểm ta phải xác định tọa độ của điểm gốc A  
rồi mới xác định các điểm tiếp theo.  
1.3.2.1. Xác định tọa độ các điểm còn lại :  
Dựa vào phần mềm NOVA ta có tọa độ vuông góc các cọc theo hệ tọa độ địa  
phương với gốc tọa độ tại điểm A, sau đó chuyển sang hệ tọa độ VN-2000 theo công  
thức :  
Xi= XA + x  
Yi=YA + y  
Với:  
+ Xi, Yi là tọa độ của các điểm theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000.  
+ x, y là tọa độ của các điểm trong đường cong so với điểm cuối tuyến.  
Trong phạm vi tuyến của ta không quá 5KM, ta bỏ qua các sai số của phép chiếu.  
1.4. THIẾT KẾ CHI TIẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP CẮM CONG :  
Căn cứ vào bình đồ tuyến ở phần lập thiết kế cơ sở, trong đoạn tuyến thiết kế có  
ba đường cong nằm với các yếu tố của đường cong khi chưa cắm đường cong chuyển  
tiếp (ĐCCT) như ở bảng 2.2.1  
Trang 3  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
Bảng 1.4.1: Các yếu tố của đường cong nằm khi chưa bố trí ĐCCT  
R
α
T
K
P
Isc (%)  
Ln (m)  
800  
18019’38”  
129.05  
255.9  
10.34  
2
70  
1.4.1. Thiết kế đường cong chuyển tiếp (ĐCCT):  
Để đảm bảo có sự chuyển biến điều hòa về lực ly tâm, về gốc α và cảm giác của  
hành khách, cần phải làm ĐCCT giữa đường thẳng và đường cong tròn. Khi có ĐCCT,  
tuyến có dạng hài hòa hơn, tầm nhìn được đảm bảo, mức độ tiện nghi và an toàn tăng  
lên rõ rệt.  
1.4.1.1. Dạng của ĐCCT : Dạng của ĐCCT tốt nhất được thiết kế theo phương trình  
C
Clôtôit :   
S
Trong đó : C - thông số không đổi ;  
chiều dài đường cong S.  
- bán kính đường cong tại điểm tính toán có  
1.4.1.2. Cách cắm đường cong chuyển tiếp: Thực hiện theo các trình tự như sau:  
a. Tính toán các yếu tố cơ bản của đường cong tròn khi chưa có ĐCCT :  
1. Tính toán các yếu tố cơ bản của đường cong tròn  
Góc chuyển hướng α (độ)  
Bán kính đường cong  
α =  
18.327 (độ)  
800 (m)  
R =  
Tiếp tuyến của đường cong  
Phân cự của đường cong  
Chiều dài của đường cong  
T =  
P =  
K =  
R.Tan(α/2) =  
R(1/Cos(α/2)-1) =  
Rπα/180 =  
129.05 (m)  
10.34 (m)  
255.90 (m)  
b. Chọn chiều dài đường cong chuyển tiếp:  
Thiết kế cơ sở ta chọn Lct=70m cho đường cong bán kính R=800m.  
Xác định thông số đường cong: A RLct  
Chiều dài đường cong chuyển tiếp  
Chiều dài đường cong chuyển tiếp Lmin  
Chiều dài đường cong CT theo quy phạm  
Chiều dài đường cong chuyển tiếp chọn  
Vtk =  
80.00 (Km/h)  
Ltt =V3/(47.I.R) = 27.23  
(m)  
(m)  
(m)  
Ltc =  
L =  
70.00  
70.00  
c.Tính góc kẹp giữa đường thẳng nằm ngang và tiếp tuyến ở điểm cuối đường đường  
cong chuyển tiếp :  
Trang 4  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
Lct  
Xác định theo công thức : 0 =  
2R  
Thông số đường cong A  
Tính góc kẹp φ  
A =  
236.6432  
RLct  
φo =  
φo =  
L/2R =  
L/2R =  
0.04375 (radian)  
2.5067  
(độ)  
3. Kiểm tra điều kiện bố trí đường cong chuyển tiếp (α ≥ 2φo)  
2φo = L/R =  
5.013  
18.327  
(độ)  
(độ)  
Thỏa mãn  
αo=  
d. Xác định các tọa độ X0 và Y0 tại điểm cuối đường cong chuyển tiếp :  
s
Lct  
A
Ứng với chiều dài Lct ta có  
, tra bảng 3.8 của [3] ta có 2 giá trị : x0/A; y0/A  
A
Vậy :  
x0 = A× x0/A  
y0 = A× y0/A  
Tính  
S/A = L/A =  
0.29580  
Tra bảng 3-8[4] theo S/A được: X0/A =  
Tra bảng 3-8[4] theo S/A được: Y0/A =  
0.295740  
0.004320  
==> X0 =  
==> Y0 =  
69.985  
1.022  
e. Xác định trị số độ dịch chuyển đoạn cong tròn p và tiếp đầu đường cong t :  
= y0- R (1-cos0)  
t = x0 - R.sin0 Lct /2  
p =  
t =  
Y0 - R(1-cosφ)  
X0 - Rsinφ0  
p < R/100 =  
=
=
0.257  
34.996  
Ta có  
8
Nên không phải cấu tạo lại  
f. Xác định điểm đầu (TĐT) và điểm cuối của đường cong chuyển tiếp (TCT) qua tiếp  
tuyến mới:  
Tọa độ đỉnh đường cong  
TDT3 =  
D
=
=
=
=
2,729.45  
2565.40  
2635.40  
2821.30  
2891.30  
D-(T+t)  
TCT3 =  
TDT3 + L  
TCT3+ K0  
TCT4 =  
TDT4 =  
TDT3+ K0 + 2L =  
g. Xác định chiều dài còn lại của đường cong cơ bản :  
Trang 5  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
.R2.0  
180  
Được xác định theo công thức :  
K0 =  
Trong đó : K0 : Chiều dài phần còn lại của đường cong tròn cơ bản  
Ứng với  
0 = -2.0  
R0 = R – P  
Góc ở tâm còn lại  
αo =  
α-2φo =  
13.3136  
93.367  
5.43  
(độ)  
(m)  
(m)  
(m)  
(m)  
Tiếp tuyến của đường cong tròn còn lại  
Phân cự của đường cong còn lại  
Chiều dài đường cong còn lại  
Bán kính của đường cong còn lại  
T0 = R.Tan(α0/2) =  
P0 = R(1/Cos(α0/2)-1)=  
K0 =  
R0 =  
Rπα0/180=  
185.89  
799.743  
R0 = R – P  
h. Xác định tọa độ các điểm trung gian trên đường cong chuyển tiếp:  
Khoảng cách các điểm trung gian (điểm TG1 và TG2) là s (m)  
s
s
Ta có  
, tra bảng 3-8 của [4] ta có xi/A; yi/A  
A
236.6432  
Vậy:  
xi = (xi/A)×A= (xi/A)× 236.6432  
yi = (yi/A)×A= (yi/A)× 236.6432  
Bảng 1.4.2 : Xác định tọa độ x0 ;y0 tại cuối đường cong chuyển tiếp  
ÂÆÅNG BÃN TRAI  
Lý Trình  
TT TÃN COC  
S
A
S/A  
X/A  
Y/A  
X
Y
1
2
3
4
5
TDT3 KM2+531.50  
0.00 236.6432 0.0000 0.000000 0.000000 0.000 0.00000  
2
3
KM2+540  
KM2+560  
KM2+570.85  
KM2+580  
KM2+600  
236.6432 0.0359 0.035900 0.000008 8.495 0.00192  
236.6432 0.1204 0.120399 0.000291 28.492 0.06889  
236.6432 0.1663 0.166280 0.000769 39.349 0.18191  
236.6432 0.2049 0.204891 0.001436 48.486 0.33991  
8.50  
28.50  
39.35  
48.50  
4
5
6
7
H6  
236.6432 0.2895 0.289449 0.004043 68.496 0.95675  
236.6432 0.2958 0.295743 0.004316 69.986 1.02142  
68.50  
70.00  
TCT3 KM2+601.50  
ÂÆÅNG BÃN PHAI  
Lý Trình  
TT TÃN COC  
S
A
S/A  
X/A  
Y/A  
X
Y
1
2
3
4
5
TCT4  
16  
17  
18  
H9  
KM2+857.40 0.00 236.6432 0.0000 0.000000 0.000000 0.000 0.00000  
KM2+860  
KM2+880  
KM2+898  
KM2+900  
236.6432 0.0110 0.010981 0.000000 2.599 0.00002  
236.6432 0.0955 0.095500 0.000147 22.599 0.03472  
236.6432 0.1716 0.171560 0.000844 40.599 0.19961  
236.6432 0.1800 0.179995 0.000972 42.595 0.23002  
2.60  
22.60  
40.60  
42.60  
Trang 6  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
6
7
8
19  
20  
TDT4  
KM2+902  
KM2+920  
KM2+927  
236.6432 0.1885 0.188462 0.001117 44.598 0.26440  
236.6432 0.2645 0.264467 0.003087 62.584 0.73049  
236.6432 0.2958 0.295743 0.004316 69.986 1.02142  
44.60  
62.60  
70.00  
Bảng 1.4.3 : Xác định TDT ,TCT tại các đường cong  
Tọa độ đỉnh đường cong  
TDT3 =  
D
=
=
=
=
2,729.45  
2565.40  
2635.40  
2821.30  
2891.30  
D-(T+t)  
TCT3 =  
TDT3 + L  
TCT3+ K0  
TCT4 =  
TDT4 =  
TDT3+ K0 + 2L =  
Bảng 1.4.4 : Xác định chiều dài đường cong còn lại  
Góc ở tâm còn lại  
αo =  
α-2φo =  
13.3136  
93.367  
5.43  
(độ)  
(m)  
(m)  
(m)  
(m)  
Tiếp tuyến của đường cong tròn còn lại  
Phân cự của đường cong còn lại  
Chiều dài đường cong còn lại  
Bán kính của đường cong còn lại  
T0 = R.Tan(α0/2) =  
P0 = R(1/Cos(α0/2)-1)=  
K0 =  
R0 =  
Rπα0/180=  
185.89  
799.743  
R0 = R – P  
Kết quả cắm cong đường cong chuyển tiếp :  
ÂÆÅNG BÃN TRAI  
S/A  
TT TÃN COC  
Lý Trnh  
S
A
X/A  
Y/A  
X
Y
1
2
3
4
5
TDT3 KM2+531.50  
0.00 236.6432 0.0000 0.000000 0.000000 0.000 0.00000  
2
3
KM2+540  
KM2+560  
KM2+570.85  
KM2+580  
KM2+600  
236.6432 0.0359 0.035900 0.000008 8.495 0.00192  
236.6432 0.1204 0.120399 0.000291 28.492 0.06889  
236.6432 0.1663 0.166280 0.000769 39.349 0.18191  
236.6432 0.2049 0.204891 0.001436 48.486 0.33991  
8.50  
28.50  
39.35  
48.50  
4
5
6
7
H6  
236.6432 0.2895 0.289449 0.004043 68.496 0.95675  
236.6432 0.2958 0.295743 0.004316 69.986 1.02142  
68.50  
70.00  
TCT3 KM2+601.50  
ÂÆÅNG BÃN PHAI  
TT TÃN COC  
Lý Trnh  
S
A
S/A  
X/A  
Y/A  
X
Y
1
2
3
4
5
TCT4  
16  
17  
18  
H9  
KM2+857.40 0.00 236.6432 0.0000 0.000000 0.000000 0.000 0.00000  
KM2+860  
KM2+880  
KM2+898  
KM2+900  
236.6432 0.0110 0.010981 0.000000 2.599 0.00002  
236.6432 0.0955 0.095500 0.000147 22.599 0.03472  
236.6432 0.1716 0.171560 0.000844 40.599 0.19961  
236.6432 0.1800 0.179995 0.000972 42.595 0.23002  
2.60  
22.60  
40.60  
42.60  
Trang 7  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
6
7
8
19  
20  
TDT4  
KM2+902  
KM2+920  
KM2+927  
236.6432 0.1885 0.188462 0.001117 44.598 0.26440  
236.6432 0.2645 0.264467 0.003087 62.584 0.73049  
236.6432 0.2958 0.295743 0.004316 69.986 1.02142  
44.60  
62.60  
70.00  
1.4.1.3. Thiết kế đường cong còn lại :  
Kết quả cắm cong đường cong còn lại :  
γ
TT TÃN COC  
R (m)  
K (m)  
0.00  
L (m)  
180 - γ  
γ (độ)  
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
TCT3  
6
1
2
799.743  
799.743  
799.743  
799.743  
799.743  
799.743  
799.743  
799.743  
799.743  
799.743  
799.743  
799.743  
799.743  
799.743  
799.743  
0 ' 0 " 0.00  
19 ' 31 " 9.25  
180  
178  
0 ' 0 " 0.00000000  
40 ' 29 " 1.32539034  
34 ' 2 " 1.43285443  
34 ' 2 " 1.43285443  
34 ' 2 " 1.43285443  
34 ' 2 " 1.43285443  
34 ' 2 " 1.43285443  
19 ' 23 " 0.67702372  
14 ' 39 " 0.75583071  
34 ' 2 " 1.43285443  
34 ' 2 " 1.43285443  
34 ' 2 " 1.43285443  
34 ' 2 " 1.43285443  
34 ' 2 " 1.43285443  
45 ' 12 " 1.24658335  
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
18.50  
20.00  
20.00  
20.00  
20.00  
20.00  
9.45  
10.55  
20.00  
20.00  
20.00  
20.00  
20.00  
17.40  
7
3
25 ' 58 " 10.00 178  
25 ' 58 " 10.00 178  
25 ' 58 " 10.00 178  
25 ' 58 " 10.00 178  
25 ' 58 " 10.00 178  
8
4
9
5
H7  
10  
P3  
11  
12  
13  
H8  
14  
15  
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
40 ' 37 " 4.73  
45 ' 21 " 5.28  
179  
179  
25 ' 58 " 10.00 178  
25 ' 58 " 10.00 178  
25 ' 58 " 10.00 178  
25 ' 58 " 10.00 178  
25 ' 58 " 10.00 178  
15 TCT4  
14 ' 48 " 8.70  
178  
Trang 8  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
Chương 2  
THIẾT KẾ TRẮC DỌC CHI TIẾT  
3.1.CÁC NGUYÊN TẮC THIẾT KẾ CHUNG:  
+ Thiết kế trắc dọc chi tiết căn cứ vào:  
- Tiêu chuẩn thiết kế đường ôtô TCVN 4054-05.  
- Bình đồ tuyến tỷ lệ: 1/1000.  
- Cấp hạng kỹ thuật tuyến đường.  
- Nguyên tắc và quan điểm thiết kế của dự án khả thi.  
+ Giải pháp thiết kế đường đỏ:Xem xét lại trắc dọc của dự án khả thi và địa hình cụ  
thể chi tiết của tuyến để điều chỉnh đường đỏ phù hợp với cao độ khống chế.  
- Điểm đầu đoạn:Km2+500 cao độ tự nhiên là: 182.56m, cao độ thiết kế là:  
182.39m.  
- Điểm cuối đoạn:Km3+700 có cao độ tự nhiên là: 163.69m, cao độ đường đỏ  
là 165.43 m.  
- Cao độ trên cống : là cao độ khống chế tối thiểu đã tính ở phần thiết kế cơ sở  
- Chiều dài đoạn dốc đã thiết kế ở phần thiết kế cơ sở.  
3.2.THIẾT KẾ ĐƯỜNG CONG ĐỨNG:  
Theo [1] với Vtk=80km/h, chỗ đổi dốc chênh lệch độ dốc  
10/0 phải nối tiếp bằng  
đường cong đứng .  
+ Đỉnh KM3+500 hiệu của hai độ dốc 1,4 0/0 bố trí ĐCĐ lõm bán kính R=15.000m.  
x2  
2R  
Đường cong đứng lõm được thiết kế theo phương trình parabol bậc 2 : y   
Bảng 2.3.1 Bảng các yếu tố cơ bản đường cong đứng.  
STT  
1
Lý trình đỉnh  
ia (‰) ib (‰)  
-19 -5  
R(m)  
T(m)  
105  
K(m)  
210  
P(m)  
0.37  
KM3+500  
15000  
Trình tự cắm đường cong đứng:  
xB- xA  
L
yA  
xA  
yB  
xB  
A
B
y
E
TC  
E
iB  
TÂ  
iA  
C
Hình 2.3.1 Sơ đồ thiết kế đường cong đứng.  
a. Xác định điểm đổi dốc C có tọa độ :  
Trang 9  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
Giả sử gốc tọa độ lấy tại điểm A (xA ; yA).  
Với tọa độ các điểm A ( xA; yA ); và điểm B ( xB; yB )  
yC yA liA  
yB yC   
xAB l  
yB yA xB xA  
iA iB  
iB yA liA   
xB xA iB  
iB  
l   
xC xA l  
b. Xác định điểm bắt đầu (TĐ) và điểm kết thúc (TC) của đường cong đứng :  
T R  
iA iB / 2  
Điểm ( TĐ ) có tọa độ:  
xTD xC T  
yTD yC iA T  
Điểm ( TC ) có tọa độ:  
xTC xC T  
yTC yC iB T  
Trong đồ án để đơn giản ta chọn điểm A trùng với TĐ và B trùng với TC.  
c. Xác định điểm gốc của đường cong đứng E, tại đó có độ dốc bằng 0 :  
x E xTD iA R  
iA2  
yE yTD R  
2
d. Xác định các điểm trung gian :  
Được xác định bới cặp tọa độ (X;Y)  
X xTD  x  
Y yTD  y  
Với :  
: Khoảng cách từ TĐ (TC) đến cọc cần cắm  
: Khoảng cách từ TĐ (TC) đến cọc cần cắm  
y Htk Htag  
x  
y  
Bảng cắm cong đứng :  
Tên  
đỉnh  
Lý trình  
R
i1  
i2  
xD  
yD  
T
xTĐ  
yTĐ  
xTC  
yTC  
KM 3.00 + 500.00 D4 15,000-19.00 -5.00 3,500.00166.80105.003,395.00168.803,605.00 166.28  
Trang 10  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
Bảng tọa độ cắm cọc chi tiết đoạn tuyến.  
BẢNG CẮM CỌC CHI TIẾT  
STT TÊN CỌC  
LÍ TRÌNH  
HTN (m)  
182.56  
182.19  
181.8  
181.41  
181.11  
180.4  
HTK (m)  
182.39  
182.2  
DH  
-0.17  
0.01  
0.21  
0.38  
0.52  
0.85  
1.04  
1.12  
1.3  
1.31  
1.43  
1.56  
1.68  
1.78  
1.83  
1.77  
1.74  
1.81  
1.79  
1.67  
1.65  
1.7  
L (m)  
0
1
2
3
H5  
X6  
1
KM2+  
500  
510.15  
520  
KM2+  
KM2+  
KM2+  
KM2+  
KM2+  
KM2+  
KM2+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
10.15  
9.85  
11.5  
8.5  
20  
10.85  
9.15  
20  
1.5  
18.5  
20  
20  
20  
20  
20  
9.45  
10.55  
20  
20  
20  
20  
20  
182.01  
181.79  
181.63  
181.25  
181.04  
180.87  
180.49  
180.46  
180.11  
179.73  
179.35  
178.97  
178.59  
178.21  
178.03  
177.92  
177.72  
177.52  
177.32  
177.12  
176.92  
176.75  
176.72  
176.52  
176.34  
176.32  
176.3  
4
2
531.5  
540  
560  
5
6
TDT3  
2
7
3
570.85  
580  
600  
180  
8
4
179.75  
179.19  
179.15  
178.68  
178.17  
177.67  
177.19  
176.76  
176.44  
176.29  
176.11  
175.93  
175.85  
175.67  
175.42  
175.26  
175.14  
175.1  
174.82  
174.68  
172.67  
174.66  
174.72  
174.75  
174.78  
174.96  
175.09  
175.28  
175.28  
175.56  
9
5
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
31  
32  
33  
34  
35  
36  
37  
H6  
TCT3  
6
7
8
9
H7  
10  
P3  
11  
12  
13  
H8  
14  
15  
TCT4  
16  
17  
18  
H9  
19  
20  
TDT4  
21  
22  
23  
KM3  
X7  
601.5  
620  
640  
660  
680  
700  
720  
729.45  
740  
760  
780  
800  
820  
840  
1.66  
1.61  
1.62  
1.7  
1.66  
3.65  
1.64  
1.4  
860  
877.4  
880  
900  
918  
20  
17.4  
2.6  
20  
18  
2
2
18  
7.4  
12.6  
20  
920  
922  
940  
947.4  
960  
176.12  
176.05  
175.72  
175.52  
175.32  
175.29  
175.12  
174.92  
1.3  
0.94  
0.56  
0.23  
0.01  
-0.16  
-0.64  
980  
0
20  
23.09  
20  
20  
3.09  
Trang 11  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
38  
39  
40  
41  
42  
43  
44  
45  
46  
47  
48  
49  
50  
51  
52  
53  
54  
55  
56  
57  
58  
59  
60  
61  
62  
63  
64  
65  
66  
67  
68  
69  
70  
71  
72  
73  
74  
75  
76  
77  
78  
24  
25  
26  
27  
28  
H1  
29  
30  
31  
32  
H2  
33  
34  
35  
36  
H3  
37  
38  
39  
X8  
40  
41  
TD4  
H4  
42  
43  
44  
45  
H5  
46  
47  
48  
49  
50  
H6  
51  
52  
53  
54  
55  
H7  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
KM3+  
40  
60  
80  
175.67  
175.6  
175.5  
174.72  
174.65  
174.41  
174.03  
173.65  
173.27  
172.89  
172.51  
172.13  
171.75  
171.37  
170.99  
170.61  
170.23  
169.85  
169.72  
169.47  
169.38  
169.09  
168.71  
168.42  
168.33  
167.97  
167.64  
167.33  
167.05  
166.8  
166.57  
166.37  
166.2  
166.05  
165.95  
165.93  
165.91  
165.9  
165.83  
165.91  
165.73  
165.63  
165.53  
165.43  
-0.95  
-0.95  
-1.09  
-1.3  
16.91  
20  
20  
7.15  
12.85  
20  
20  
20  
20  
20  
20  
20  
20  
20  
20  
20  
20  
6.8  
13.2  
4.57  
15.43  
20  
14.98  
5.02  
20  
20  
20  
20  
20  
20  
20  
20  
20  
17  
3
3
87.15  
100  
120  
140  
160  
180  
200  
220  
240  
260  
280  
300  
320  
340  
346.8  
360  
364.57  
380  
400  
414.98  
420  
440  
460  
480  
500  
520  
540  
560  
580  
600  
617  
620  
623  
624.98  
640  
660  
680  
700  
175.33  
175.03  
174.69  
174.3  
173.92  
173.49  
173.03  
172.56  
172.1  
171.63  
171.15  
170.66  
170.17  
170  
-1.38  
-1.42  
-1.41  
-1.41  
-1.36  
-1.28  
-1.19  
-1.11  
-1.02  
-0.92  
-0.81  
-0.45  
-0.53  
-0.12  
-0.29  
-0.07  
0.31  
0.72  
0.53  
0.78  
1.06  
1.33  
1.67  
1.91  
2
2.14  
2.28  
2.43  
2.45  
4.43  
2.41  
2.35  
2.42  
2.19  
2.02  
1.88  
1.74  
169.5  
169.38  
168.78  
168.11  
167.61  
167.44  
166.86  
166.27  
165.72  
165.13  
164.66  
164.37  
164.06  
163.77  
163.52  
163.48  
161.48  
163.49  
163.48  
163.49  
163.54  
163.61  
163.65  
163.69  
1.98  
15.02  
20  
20  
20  
Trang 12  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
Chương 3  
THIẾT KẾ TRẮC NGANG CHI TIẾT  
4.1. THIẾT KẾ TRẮC NGANG THI CÔNG  
4.1.1.Các chỉ tiêu kỹ thuật của mặt cắt ngang cấu tạo:  
- Bề rộng nền đường Bn = 12 m.  
- Bề rộng mặt đường phần xe chạy Bm = 7m.  
- Bề rộng lề Bl = 2  
2,5m.  
- Bề rộng lề gia cố :Blgc =2  
2,0m.  
- Độ dốc ngang phần mặt đường và phần lề gia cố 2%, phần lề không gia cố 6%  
- Rãnh biên hình thang tiết diện đáy 0,4m, cao 0,4m và taluy 1:1.  
- Taluy nền đào 1:1, taluy nền đắp 1:1,5.  
4.1.2 Phương án kết cấu áo đường chọn:  
1) BTNP 12,5 dày 6cm, rộng 7m  
2) BTN chặt loại 1 – Dmax 20(đá dăm ≥ 50%) dày 8cm, rộng 11m  
3) CPĐD loại 1 – Dmax25 dày 15cm, rộng 11m  
4) Cát gia cố xi măng 8% dày 30cm, rộng 11m  
4.2. THIẾT KẾ TRẮC NGANG CHI TIẾT  
Các trắc ngang chi tiết liệt kê ở phụ lục 2.4.1.  
Bảng tổng hợp khối lượng đoạn tuyến Km2+500 đến Km3+700 ở phụ lục 2.4.2.  
Trang 13  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
Chương 4:  
THIẾT KẾ CHI TIẾT CỐNG THOÁT NƯỚC  
Đoạn thiết kế kỹ thuật từ Km2+500 đến Km3+700 có:  
➢ Vị trí đặt cống số 1 (2Φ200) tại lý trình Km2+900,00.  
➢ Vị trí đặt cống số 2 (3Φ200) tại lý trình Km3+600,00.  
5.1. Xác định lưu lượng tính toán:  
Theo phần thiết kế cơ sở xác định được lưu lượng cực đại chảy về công trình:  
+ Cống số 1: 2  
+ Cống số 2: 3  
200, Qmax = 10,20 (m3/s).  
200, Qmax = 15,50 (m3/s).  
5.2. Luận chứng chọn loại cống, khẩu độ cống:  
5.3. Thiết kế cấu tạo cống:  
5.3.1. Cửa cống:  
- Cửa cống có tác dụng nối tiếp nền đường và miệng cống, điều tiết trạng thái dòng  
chảy, đảm bảo dòng chảy thông suốt, tránh xói mòn lòng sông suối thượng hạ lưu,  
tránh xói mòn cống, móng của cống, đảm bảo cho cống làm việc an toàn.  
- Hình thức cửa cống ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng thoát nước của cống và  
việc lựa chọn hình thức gia cố lòng khe suối. Với điều kiện địa hình có độ dốc trung  
bình nhỏ hơn 12% và độ dốc trung bình của sườn dốc lưu vực tại cống thiết kế là  
+ Cống số 1: 2  
+ Cống số 2: 3  
200, isd= 4,2%  
200 isd= 4,4%  
- Theo khảo sát và điều tra khe suối tại khu vực đặt cống chỉ có nước chảy vào mùa  
mưa nên chọn loại cửa cống kiểu chữ bát.  
- Do điều kiện thuỷ lực tốt, để đơn giản thi công ta chọn cửa cống loại thường,  
tường cách kiểu chữ bát, góc chéo của tường cánh 300 cho cả cửa vào và cửa ra vì  
kiểu này thi công đơn giản, thoát nước tốt, giá thành thấp, mỹ quan và điều quan  
trọng hơn nữa là điều chỉnh được dòng chảy.  
- Để rút ngắn chiều dài tường cánh và dể thi công, đầu cuối tường cánh ta xây  
thẳng đứng cao 30cm.  
- Sử dụng phương pháp đổ tại chỗ bằng bê tông mác M15 đá dăm Dmax40  
5.3.2. Thân cống :  
- Thân cống là ống cống tròn BTCT lắp ghép, có chiều dài mỗi đốt là 99cm.  
- Để thoát nước tốt yêu câu phải đặt sao cho phía thượng lưu không phải đắp đất  
làm giảm khả năng thu nước về cống và ở hạ lưu không phải đào khá sâu làm giảm  
khả năng thoát nước ra khỏi cống.  
- Không đặt cống quá sâu làm tăng chiều dài cống, tăng giá thành công trình.  
Trang 14  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
- Đảm bảo cao độ thiết kế lớn hơn mực nước cao nhất là 0,5m từ các quan điểm  
trên ta chọn độ dốc đặt cống là:  
+ Cống số 1: 2  
+ Cống số 2: 3  
200, isd= 4,2%  
200 isd= 4,4%  
- Chiều cao đất đắp trên cống là:  
+ Cống số 1: 2  
+ Cống số 2: 3  
200, H=1,49m  
200 , H=2,29m  
- Ta tính toán chiều dài sơ bộ cống:  
+ Cống số 1: 2  
+ Cống số 2: 3  
200, Lc= 7,0 + 2,5×2 + 1,49×1,5×2 = 16,47m,chọn 16m  
200, Lc= 7,0 + 2,5×2 + 2,29×1,5×2 = 18.87m,chọn 18m  
- Cốt thép trong ống cống:là 2 lớp bố trí sát thành trong và thành ngoài của cống  
ngoài ra còn đặt thêm cốt thép dọc để chống lại lực cắt và giữ vị trí các đai chịu lực  
cố định  
- Bê tông: Dùng bê tông M25 để tăng khả năng ăn mòn.  
5.3.3. Móng cống .  
- Căn cứ vào:  
➢ Điều kiện thủy văn: khe suối chỉ xuất hiện nước vào mùa mưa, sử dụng  
cống không áp khả năng dự trữ lớn nên mực nước dâng trước cống nhỏ.  
➢ Điều kiện địa chất: Cống được đặt trên nền đất á sét lẫn sỏi sạn  
➢ Điều kiện vật liệu: các loại cát, CPĐD đều là vật liệu địa phương.  
- Vậy: Chọn loại móng, được làm bằng CPĐD loại I Dmax37,5 cường độ Rn=  
250Mpa, chiều dày móng cống là 30cm.  
5.4. Thiết kế cống và kiểm toán cống:  
5.4.1. Nguyên lý thiết kế:  
- Cống ở đường ôtô là một công trình thoát nước mặt và nước từ thượng lưu đổ về.  
Cống không chỉ chịu tác dụng của tải trọng xe chạy mà còn chịu tác dụng của đất  
đắp trên nó. Khi chiều cao của lớp đất đắp lớn hơn 0,5m, lớp đất sẽ làm giảm yếu  
ảnh hưởng của tải trọng xe chạy đối với cống, vì vậy không xét đến lực xung kích.  
Công trình cống được tính theo 3 trạng thái sau:  
➢ Trạng thái giới hạn thứ nhất: Bảo đảm công trình không bị phá họai vì  
mất cường độ và độ ổn định trong điều kiện khai thác tiêu chuẩn.  
➢ Trạng thái giới hạn thứ hai: Bảo đảm công trình không xuất hiện biến  
dạng dư quá mức trong điều kiện khai thác tiêu chuẩn.  
➢ Trạng thái giới hạn thứ ba: Bảo đảm công trình không xuất hiện biến  
dạng cục bộ không cho phép trong điều kiện khai thác tiêu chuẩn.  
5.4.2. Các giả thiết khi tính toán :  
Trang 15  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
- Cống tròn bê tông cốt thép thuộc loại cống tròn cứng, khi tính toán không xét đến  
biến dạng của bản thân cống.  
- Chiều sâu chôn cống có ảnh hưởng nhất định với việc tính toán ngoại lực. Khi  
tính toán giả thiết rằng đáy sông suối ngang với đáy mặt trong của cống.  
- Trong các đốt cống cứng, ảnh hưởng của lực dọc trục ứng với ứng suất tính toán  
rất nhỏ (<9,5%), cho nên trong tính toán có thể bỏ qua ứng suất dọc trục.  
5.4.3. Số liệu thiết kế:  
- Tính toán kiểm tra cho trường hợp chưa có các lớp áo đường với tải trọng thiết  
kế xe H30 và HK80.  
- Vật liệu cấu tạo cống:  
➢ Bê tông tường cánh đá Dmax40 M15 có Rn = 90daN/cm2.  
➢ Cốt thép AI có Ra = Ra' = 1900daN/cm2.  
➢ Dung trọng đất đắp  
➢ Dung trọng BTCT :  
0 =1,8 (T/m3).  
1 = 2,5(T/m3)  
➢ Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax37,5 đầm chặt K98 dày 30cm.  
➢ Sử dụng đất đắp trên cống là đất cát hạt trung có = 35.  
5.4.4. Tính toán cống tròn bê tông cốt thép:  
5.3.4.1. Chọn kích thước sơ bộ:  
- Vì chiều cao đất đắp trên cống < 6 m nên sử dụng công thức kinh nghiệm để tính  
toán chiều dày cống sơ bộ:  
+ Cống số 1: 2  
200:  
1
2,00  
  
  
0,16m 16cm  
12,5  
12,5  
+ Cống số 1: 3  
200:  
1
3,0  
  
  
0,16m 16cm  
12,5  
12,5  
- Vậy: chọn chiều dày ống cống  
a) Tĩnh tải :  
- Do áp lực thẳng của đất đắp + KCAĐ gây ra:  
200 là = 16cm Tính ngoại lực:  
+ Cống số 1: 2  
+ Cống số 2: 3  
200, q =  
H+  
h =1,8  
0,9+2,2.0,59=2,92 T/m2 .  
0
tb  
200, q = 2,2.0,59+1,8.1,7 = 4,36 T/m2.  
- Trọng lượng bản thân cống:  
+ Cống số 1: 2  
200, gz = 2,5  
0,16 = 0,4 (T/m2).  
0,16 = 0,4 (T/m2).  
+ Cống số 2: 3  
200, gz = 2,5  
b) Hoạt tải:  
Trang 16  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
- Theo quy định chiều cao đất đắp trên cống không nhỏ hơn 0,5m vì vậy không xét  
đến lực xung kích:  
G  
P   
a b  
- Trong đó :  
▫ P: Áp lực thẳng đứng do tải trọng xe chạy gây ra (T/m2).  
▫ G: Trọng lượng một bánh xe sau của ôtô hoặc trọng lượng bánh xe HK80(T).  
▫ a: Chiều rộng của mặt tác dụng áp lực (m).  
▫ b: Chiều dài của mặt tác dụng áp lực(m).  
- Hoạt tải ta phải xét 2 giai đoạn: giai đoạn thi công (đắp đất 0,5m trên cống để  
máy móc cơ giới đi lại thi công) và giai đoạn khai thác.  
Giai đoạn thi công (đắp dất 0,5m).  
▫ q: áp lực thẳng đứng của đất: q = 1,8.0,5 = 0,9 T/m2.  
➢ Đối với xe H30 (trục sau = 12T): Xe H30 có khoảng cách giữa các trục là 1,9m;  
đường kính bánh xe là 0,6m. Xe được xếp theo qui trình 22TCN 18 – 79.  
- Xếp 1 xe H30 tính được:  
P/2  
P/2  
P/2  
P/2  
1.6  
1.9  
0.2  
0.2  
0.6  
0.6  
30°  
30°  
30°  
30°  
b
b
a
a
Hình 2.5.1: Sơ đồ xếp 1 xe H30 theo phương ngang và dọc đường.  
+ Cống số 1: 2  
200:  
aH 30 0,6 20,5tg300 1,177m  
bH 30 0,2 20,5tg300 0,777m  
12 / 2  
p1H 30  
6,56 (T/m2)  
1,1770,777  
+ Cống số 2: 3  
200: aH 30 0,6 20,5tg300 1,177m  
bH 30 0,2 20,5tg300 0,777m  
12 / 2  
p1H 30  
6,56 (T/m2)  
1,1770,777  
o Áp lực của hoạt tải và tĩnh tãi là: ph30+q  
Trang 17  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
+ Cống số 1: 2  
p p1H 30 +q=6,56+0,9=7,46 T/m2  
+ Cống số 2: 3 200  
200  
p p1H 30 +q=6,56+0,9=7,46 T/m2  
Giai đoạn đưa vào khai thác  
+ Cống số 1: 2  
▫ q: áp lực thẳng đứng của đất+ KCAĐ: q = 2,2.0,59+1,8.0,9 = 2,92 T/m2.  
+ Cống số 2: 3 200:  
200:  
▫ q: áp lực thẳng đứng của đất+KCAĐ: q = 2,2.0,59+1,8.1,7 = 4,36 T/m2.  
➢ Đối với xe H30 (trục sau = 12T): Xe H30 có khoảng cách giữa các trục là 1,9m;  
đường kính bánh xe là 0,6m. Xe được xếp theo qui trình 22TCN 18 – 79.  
* Trường hợp 1: xếp 1 xe H30 tính được:  
P/2  
P/2  
P/2  
P/2  
1.6  
1.9  
0.2  
0.2  
0.6  
0.6  
3
3
3
3
0
°
0
°
0
°
0
°
b
a
Hình 2.5.4 Sơ đồ xếp 1 xe H30 theo phương ngang và dọc đường Cống số 1  
P/2  
P/2  
P/2  
P/2  
1.6  
1.9  
0.2  
0.2  
0.6  
0.6  
3
3
3
3
0
°
0
°
0
°
0
°
b
a
Hình 2.5.5 Sơ đồ xếp 1 xe H30 theo phương ngang và dọc đường Cống số 2  
Trang 18  
Đồ án tốt nghiệp  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
+ Cống số 1: 2  
200:  
aH 30 1,9 0,6 21,49tg300 4,22m  
bH 30 1,6 0,2 21,49tg300 3,52m  
46  
p1H 30  
1,616(T/m2)  
4,223,52  
+ Cống số 2: 3  
200:  
aH 30 1,9 0,6 22,29tg300 5,14m  
bH 30 1,6 0,2 22,29tg300 4,44m  
46  
p1H 30  
1,052 (T/m2)  
5,144,44  
* Trường hợp 2: xếp 2 xe H30 tính được:  
P/2  
P/2  
P/2  
P/2  
P/2  
P/2  
1.6  
1.9  
1.1  
1.9  
0.2  
0.2  
0.6  
0.6  
0.6  
0.6  
3
0
°
3
0
°
3
0
°
3
0
3
°
0
°
3
0
°
b
a
Hình 2.5.6 Sơ đồ xếp 2 xe H30 theo phương ngang và dọc đường Cống số 1  
P/2  
P/2  
P/2  
P/2  
P/2  
P/2  
1.6  
1.9  
1.1  
1.9  
0.2  
0.2  
0.6  
0.6  
0.6  
0.6  
3
0
°
3
0
°
3
3
0
°
3
0
°
0
°
3
0
°
b
a
Hình 2.5.7 Sơ đồ xếp 2 xe H30 theo phương ngang và dọc đường Cống số 2  
+ Cống số 1: 2  
a2 = 1,1+1,9.2 + 2.H.tg300 =1,1+3,8 + 0,6 + 2  
b2 = 1,6 +0,2+ 2.H.tg300 = 1,6 + 0,2 + 2  
1,49  
200:  
1,49  
tg300 = 7,22 (m).  
tg300 = 3,52 (m).  
Trang 19  
Đồ án tốt nghiệp  
Ta được :  
Khoa xây dựng Cầu Đường  
86  
P
1,814 (T/m2).  
H 30  
7,223,52  
Vậy: pH30 = max ( p1; p2 ) = 1,814 (T/m2)  
+ Cống số 2: 3 200:  
a2 = 1,1+1,9.2 + 2.H.tg300 =1,1+3,8 + 0,6 + 2  
2,29  
tg300 = 8,15 (m).  
b2 = 1,6 +0,2+ 2.H.tg300 = 1,6 + 0,2 + 2 tg300 = 4,44 (m).  
2,29  
86  
8,154,44  
Ta được :  
P
1,326 (T/m2).  
H 30  
Vậy: pH30 = max ( p1; p2 ) = 1,326 (T/m2)  
➢ Đối với xe HK80.  
1.2  
1.2  
P/2  
1.2  
P/2  
2.7  
P/2  
P/2  
P/2  
P/2  
0.2  
30°  
0.2  
30°  
0.2  
30°  
0.2  
30°  
0.8  
0.8  
30°  
30°  
a
a
b
Hình 2.5.6 Sơ đồ xếp 2 xe H30 theo phương ngang và dọc đường. Cống số 1  
P/2  
1.2  
P/2  
1.2  
P/2  
1.2  
P/2  
2.7  
P/2  
P/2  
0.2  
30°  
0.2  
30°  
0.2  
30°  
0.2  
30°  
0.8  
0.8  
30°  
30°  
a
b
Hình 2.5.6 Sơ đồ xếp 2 xe H30 theo phương ngang và dọc đường. Cống số 2  
+ Cống số 1: 2 200:  
a= 0,8 + 2.H.tg.300 = 0,8 + 21,49.tg 300 = 2,52 m.  
b= 1,23+ 0,2 + 2.H.tg300 = 1,23+0,2 +21,49.tg300= 5,52 m.  
410  
5,522,52  
Ta được:  
PHK80  
=
2,876 T / m2  
Trang 20  
Tải về để xem bản đầy đủ
doc 126 trang yennguyen 18480 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Thiết kế kỹ thuật đoạn Km2+500 đến Km3+700, phương án 1 (25%) (Phần 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docdo_an_thiet_ke_ky_thuat_doan_km2500_den_km3700_phuong_an_1_2.doc