Chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan ở người cao tuổi tại huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang năm 2020

| TOÅNG QUAN & NGHIEÂN CÖÙU |  
Chất lương cuộc sống và một số yếu tố liên quan ở người  
cao tuổi tại huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang năm 2020  
Hồ Văn Son1, Bui Thị Tú Quyên2  
Tóm tắt  
Đặt vấn đề: Tại huyện Tân Phú Đông, người cao tuổi (NCT) chưa thực sự quan tâm nhiều đến sức  
khỏe, việc đánh giá chất lượng cuộc sống (CLCS) liên quan đến tình trạng sức khỏe sẽ là cơ sở  
cho chiến lược chăm sóc sức khỏe NCT tại địa phương.  
Mục tiêu: Đánh giá CLCS và xác định một số yếu tố có liên quan đến CLCS của NCT tại huyện  
Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang năm 2020.  
Phương pháp: Nghiên cứu cắt ngang trên 400 NCT từ tháng 02/2020 đến tháng 5/2020.  
Kết quả: Sức khỏe thể chất (SKTC) ở NCT chỉ đạt 52.4 ±19.7 điểm, sức khỏe tinh thần (SKTT) là  
68.2 ±18.0 điểm, sức khỏe chung (SKC) là 58.4 ± 18.4 điểm. Phân theo 4 mức độ của thang đo  
SF36, sức khỏe tốt là 20.2%, sức khỏe trung bình khá chiếm 48%; kế đó là mức trung bình với  
27.5% và thấp nhất là sức khỏe kém 4.6%. Có nhiều yếu tố thuộc về cá nhân, hành vi, lối sống có  
mối liên quan với CLCS của NCT.  
Kết luận: CLCS của NCT tại địa bàn nghiên cứu chưa thực sự tốt, nhiều đặc điểm cá nhân, hành  
vi lối sống có liên quan đến CLCS của NCT  
Từ khóa: Tân Phú Đông, chất lượng cuộc sống, Người cao tuổi, SF36  
Elderly health and some related factors in Tan Phu  
Dong district, Tien Giang province, 2020  
Ho Van Son1, Bui Thi Tu Quyen2  
Abstract  
Background: In Tan Phu Dong district, elderly people do not care much about health. The  
assessment of the quality of life related to health status will be the basis for the health care strategy  
for the elderly in the local area.  
Objectives: To assess the quality of life and identify some factors related to the quality of life of the  
Elderly in Tan Phu Dong District, Tien Giang Province in 2020.  
Methods: A cross-sectional study of 400 elderly people from February 2020 to May 2020.  
Results: Physical health in the elderly was only 52.4 ± 19.7 points, mental health was 68.2 ± 18.0  
2ꢀ  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 53 tháng 9/2020  
| TOÅNG QUAN & NGHIEÂN CÖÙU |  
points, and general health was 58.4 ± 18.4 points. Classifed by 04 levels of SF36 with good health  
is 20.2%, average health is 48%, the average with 27.5%, and the lowest is poor health with 4.6%.  
Personal, behavioral, and lifestyle factors are related to the quality of life of the elderly.  
Conclusion: The quality of life of the elderly in the study area is not good. Many personal  
characteristics and lifestyle behaviors are related to the quality of life of the elderly.  
Keywords: Tan Phu Dong, quality of life, Elderly people, SF36  
Tác giả:  
ꢣꢞ Tꢐꢛng tꢸꢌ Y tꢰ hꢛꢭꢊn Tꢸn ꢹhꢛ ꢪông, Tꢆꢅn ꢠꢆꢉng  
2ꢞ Tꢐꢘꣂng ꢪạꢆ h꣋c Y tꢰ Công cộng  
1. Đặt vấn đề  
thꢆếꢛ ꢎꢇ ꢄộ tꢆn cꢜꢭ thꢃp, chꢘꢉ cꢈ ꢌột cꢛộc ꢄꢆꢅꢛ  
tꢐꢉ nꢇꢕ ꢎꢅ ꢤꢑc ꢔhꢕ꣆ ꢋCT ꢄꢘꢧc thꢩc hꢆꢊn tꢐꢕng  
phạꢌ ꢎꢆ tꢟnh Tꢆꢅn ꢠꢆꢉng nꢈꢆ chꢛng ꢎꢇ hꢛꢭꢊn  
Tꢸn ꢹhꢺ ꢪông nꢈꢆ ꢐꢆꢰng, ꢄꢨ ꢒꢇꢌ cꢽ ꢤꢯ chꢕ ꢎꢆꢊc  
hꢕạch ꢄꢴnh các chính ꢤách, ꢔế hꢕạch chꢢꢌ ꢒꢕ  
ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ chꢕ ꢋCT ꢯ ꢄꢴꢉ ꢖꢇn hꢛꢭꢊn Tꢸn ꢹhꢺ  
ꢪôngꢞ ꣇hꢆ ꢔhông ꢄꢮ ꢄꢆꢅꢛ ꢔꢆꢊn, ngꢛꣅn ꢒꢩc ꢄꢨ  
thꢩc hꢆꢊn ꢔháꢌ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢄꢴnh ꢔꢵ chꢕ tꢃt cꢗ  
ꢋCT thꢝ ꢎꢆꢊc ꢄánh gꢆá C꣈CS thông ꢚꢛꢉ phꢥng  
ꢎꢃn ꢒạꢆ chꢕ cꢛng cꢃp thông tꢆn ꢎꢅ tꢝnh tꢐạng ꢤꢑc  
ꢔhꢕ꣆ cꢮꢉ ꢋCT, tꢡ ꢄꢈ gꢆꢺp các ꢄꢽn ꢎꢴ ꢒꢆꢰn ꢚꢛꢉn  
hꢕạch ꢄꢴnh chính ꢤách ꢎꢇ ꢚꢛꢭết ꢄꢴnh tꢐꢕng ꢎꢆꢊc  
áp ꢾ꣉ng các gꢆꢗꢆ pháp hꢆꢊꢛ ꢚꢛꢗ, ꢾꢩꢉ tꢐꢰn ꢖ꣊ng  
chꢑng ꢔhꢕꢉ h꣋cꢞ ꢂꢓꢆ ꢌꢕng ꢌꢛốn tꢐꢗ ꢒꣂꢆ cꢸꢛ  
hꢥꢆ ꣌chꢃt ꢒꢘꢧng cꢛộc ꢤống cꢮꢉ ꢋCT tạꢆ hꢛꢭꢊn  
Tꢸn ꢹhꢺ ꢪông hꢆꢊn tạꢆ ꢐꢉ ꢤꢉꢕ꣍ ꢪꢸꢛ ꢒꢇ nhꣁng  
ꢭếꢛ tố ꢒꢆꢰn ꢚꢛꢉn ꢄến chꢃt ꢒꢘꢧng cꢛộc ꢤống cꢮꢉ  
h꣋꣍ ꢪꢅ tꢇꢆ꣎ “Chất lượng cuộc sống và một số  
yếu tố liên quan ở người cao tuổi tại huyện Tân  
Phú ꢪông, tỉnh Tiền Giang năm 2020”, ꢄꢘꢧc  
tꢐꢆꢨn ꢔhꢉꢆ thꢩc hꢆꢊn, ꢎꢓꢆ ꢌ꣉c tꢆꢰꢛ꣎ ꣏ô tꢗ thꢩc  
tꢐạng chꢃt ꢒꢘꢧng cꢛộc ꢤống ꢎꢇ ꢻác ꢄꢴnh ꢌột ꢤố  
ꢭếꢛ tố cꢈ ꢒꢆꢰn ꢚꢛꢉn ꢄến chꢃt ꢒꢘꢧng cꢛộc ꢤống  
cꢮꢉ ꢋCT tạꢆ hꢛꢭꢊn Tꢸn ꢹhꢺ ꢪông, Tꢆꢅn ꢠꢆꢉng  
nꢢꢌ 2020ꢞ  
ꢂꢃn ꢄꢅ gꢆꢇ hꢈꢉ tạꢆ ꢂꢆꢊt ꢋꢉꢌ ꢄꢍ ꢎꢇ ꢄꢉng ꢄꢏt ꢐꢉ  
thách thꢑc ꢒꢓn ꢔhꢆ tốc ꢄộ gꢆꢇ hꢈꢉ nhꢉnh tꢐꢕng  
ꢖốꢆ cꢗnh nꢘꢓc tꢉ ꢎꢙn ꢒꢇ ꢌột ꢚꢛốc gꢆꢉ cꢈ ꢌꢑc  
thꢛ nhꢜp tꢐꢛng ꢖꢝnh thꢃpꢞ Tạꢆ tꢟnh Tꢆꢅn ꢠꢆꢉng,  
tꢡ nꢢꢌ 20ꢣꢁ, công tác chꢢꢌ ꢤꢈc ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢋCT  
ꢄꢘꢧc ngꢇnh Y tế tꢐꢆꢨn ꢔhꢉꢆ thꢩc hꢆꢊn thꢦꢕ ꢪꢅ  
án ꢤố 25ꢁ9/ꢪꢫꢬSYT ngꢇꢭ 3ꢣ/ꢣ0/20ꢣꢁ cꢮꢉ Sꢯ  
Y tếꢞ Tꢛꢭ nhꢆꢰn, thꢦꢕ ꢪꢅ án nꢇꢭ, chꢟ cꢈ ꢋCT  
tꢡ ꢱ0 tꢛꢲꢆ tꢐꢯ ꢒꢰn ꢌꢓꢆ ꢄꢘꢧc hꢳ tꢐꢧ chꢆ phí ꢔꢆꢨꢌ  
tꢐꢉ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢄꢴnh ꢔꢵ hꢇng nꢢꢌ, các ꢄốꢆ tꢘꢧng  
ꢋCT tꢡ ꢀ0ꢬꢁ9 ꢔhông ꢄꢘꢧc ꢔháꢌ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢄꢴnh  
ꢔꢵ ꢌꢆꢶn phíꢞ ꢷꢛꢭꢊn Tꢸn ꢹhꢺ ꢪông, tꢟnh Tꢆꢅn  
ꢠꢆꢉng ꢒꢇ hꢛꢭꢊn cꢈ ꢄꢆꢅꢛ ꢔꢆꢊn ꢔꢆnh tế, ꢻꢍ hộꢆ ꢄꢏc  
ꢖꢆꢊt ꢔhꢈ ꢔhꢢn, hꢛꢭꢊn cꢈ ꢀ/ꢀ ꢻꢍ ꢄꢘꢧc Chính phꢮ  
công nhꢜn ꢒꢇ ꢻꢍ ꢄꢗꢕꢞ ꢪꢏc thꢼ cꢮꢉ ꢄꢴꢉ phꢘꢽng  
ꢒꢇ ꢾꢸn tꢐí thꢃp, hꢊ thống ꢭ tế cꢿn nhꢆꢅꢛ hạn chế  
hạ tꣀng gꢆꢉꢕ thông chꢘꢉ ꢄꢘꢧc hꢕꢇn thꢆꢊnꢞ Thꢩc  
tế, tꢐꢕng nhꣁng nꢢꢌ ꢚꢛꢉ ꢾꢼ ꢄꢘꢧc ꢌꢆꢶn phí tꢕꢇn  
ꢖộ nhꢘng tꢟ ꢒꢊ ngꢘꣂꢆ tꢡ ꢱ0 tꢛꢲꢆ tꢐꢯ ꢒꢰn cꢈ ꢔháꢌ  
ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢄꢴnh ꢔꢵ hꢇng nꢢꢌ ꢒꢇ ꢔhá thꢃp, nꢢꢌ  
20ꢣꢱ ꢒꢇ 5ꢀꣃ ꢎꢇ nꢢꢌ 20ꢣ9 ꢒꢇ ꢀ꣄ꣃ ꢣꢞ ꢪꣅng thꣂꢆ,  
các ꢤố ꢒꢆꢊꢛ thống ꢔꢰ ꢎꢅ chꢃt ꢒꢘꢧng cꢛộc ꢤống ꢎꢇ  
tꢝnh tꢐạng ꢖꢊnh tꢜt cꢮꢉ ꢋCT tạꢆ ꢄꢴꢉ phꢘꢽng cꢿn  
2ꢁ  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 53 tháng 9/2020  
| TOÅNG QUAN & NGHIEÂN CÖÙU |  
Tꢐꢕng nghꢆꢰn cꢑꢛ nꢇꢭ, tꢐꢕng ꢚꢛá tꢐꢝnh thꢛ thꢜp ꢻꢉ ꢹhꢛ ꢪông cꢈ tꢟ ꢒꢰ hô ngh꣣ꢕ cꢉꢕ nhꢃt hꢛꢭꢊn,  
ꢌꢙꢛ chꢺng tôꢆ ꢔhông ghꢆ nhꢜn các tꢐꢘꣂng hꢧp ꢻꢉ Tꢸn ꢹhꢛ cꢈ ꢄꢆꢅꢛ ꢔꢆꢊn ꢔꢆnh tꢰ ꢲn ꢄꢴnh nhꢃt,  
cꢈ tính tꢐạng ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢔ꣑ꢌ ꢔhông thꢨ tꢐꢗ ꢒꣂꢆ ꢻꢉ Tꢸn Thꢇnh ꢒꢇ ꢌột Cꢼ ꣈ꢉꢕ ꢖꢆꢊt ꢒꢜp ꢤꢕ ꢎꢓꢆ 5  
phꢥng ꢎꢃnꢞ Sꢯ ꢾ꣒, ꢔhông gꢏp các tꢐꢘꣂng hꢧp ꢻꢉ cꢿn ꢒạꢆꢞ ꢠꢆꢉꢆ ꢄꢕạn 2꣎ ch꣋n ꢌꢙꢛ ngꢙꢛ nhꢆꢰn  
nꢇꢭ ꢎꢝ cách ꢒꢃꢭ ꢌꢙꢛ ꢒꢇ ngꢙꢛ nhꢆꢰn hꢊ thống, hꢊ thống, tꢡ ꢾꢉnh ꢤách ngꢘꣂꢆ tꢘ ꢀ0 tꢛꢲꢆ tꢐꢽ ꢒꢰn  
c꣓ng nhꢘ tꢟ ꢒꢊ ꢌ꣔c các ꢖꢊnh cꢸꢌ, ꢄꢆếc, tꢸꢌ thꣀn ꢾꢕ Tꢐạꢌ Y tꢰ ꢻꢉ cꢛng cꢃp gꣅꢌ cꢈ 2ꢀꢱ9 ngꢘꣂꢆ  
ꢯ ꢋCT hꢛꢭꢊn Tꢸn ꢹhꢺ ꢪông ꢐꢃt thꢃp, các ꢖáꢕ tꢡ ꢀ0 tꢛꢲꢆ tꢐꢯ ꢒꢰn ꣛nꢢꢌ 20ꢣ9꣜ ꢎꢝ ꢎꢜꢭ hꢊ ꢤố ꢔ ꣙  
cáꢕ thꢑ cꢃp cꢮꢉ ngꢇnh Y tế ꢄꢴꢉ phꢘꢽng chꢕ ꢖꢆết 2ꢀꢱ9/꣄00꣙ꢀꢞ  
ꢔhꢕꢗng 0,꣄ꣃ ꢋCT cꢈ các ꢖꢊnh nꢇꢭꢞ  
Nội dung đánh giá: Tꢝnh tꢐạng ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ cꢮꢉ  
ꢋCT ꢄꢘꢧc ꢄánh gꢆꢉ ꢚꢛꢉ ꢒꢇ 3ꢀ cꢸꢛ hꢥꢆ thꢛộc 0ꢱ  
2. Phương pháp  
chꢮ ꢄꢅ cꢮꢉ ꢖộ công c꣉ S꣦ꢬ3ꢀ, gꣅꢌ꣎ Tꢝnh tꢐạng  
2.1. Đối tượng nghiên cứu  
ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ tꢲng ꢚꢛát ꣛0ꢀ cꢸꢛ hꢥꢆ꣜꣝ ꢷꢕạt ꢄộng thꢨ  
Tꢆꢰꢛ chí ch꣋n, ꢋCT ꢤꢆnh ꢤống tạꢆ hꢛꢭꢊn Tꢸn  
ꢹhꢺ ꢪông ꢒꢆꢰn t꣉c ít nhꢃt ꢀ tháng tꢐꢘꢓc thꣂꢆ  
ꢄꢆꢨꢌ ꢄꢆꢅꢛ tꢐꢉ ꢄꣅng ꣕ thꢉꢌ gꢆꢉ nghꢆꢰn cꢑꢛꢞ  
Tꢆꢰꢛ chí ꢒꢕạꢆ, nhꣁng ꢋCT ꢎ꣔ng ꢌꢏt tạꢆ ꢄꢴꢉ ꢖꢇn  
nghꢆꢰn cꢑꢛ hꢕꢏc ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢔhông chꢕ ph꣑p tꢐꢗ  
ꢒꣂꢆ cꢸꢛ hꢥꢆ ꢔhꢗꢕ ꢤátꢞ  
ꢒꢩc ꣛ꢣ0 cꢸꢛ hꢥꢆ꣜꣝ ꢷạn chế hꢕạt ꢄộng thꢨ ꢒꢩc ꣛0꣄  
cꢸꢛ hꢥꢆ꣜꣝ ꢷạn chế hꢕạt ꢄộng ꢾꢕ ꢎꢃn ꢄꢅ tꢆnh thꣀn  
꣛03 cꢸꢛ hꢥꢆ꣜꣝ Sꢩ thꢕꢗꢆ ꢌáꢆ tꢆnh thꣀn ꣛05 cꢸꢛ hꢥꢆ꣜꣝  
Sꢑc ꢤống ꣛05 cꢸꢛ hꢥꢆ ꣜꣝ ꢷꢕạt ꢄộng ꢻꢍ hộꢆ ꣛0ꢣ  
cꢸꢛ hꢥꢆ꣜꣝ Tꢝnh tꢐạng ꢄꢉꢛ ꢄꢓn ꣛02 cꢸꢛ hꢥꢆ꣜ꢞ Tꢝnh  
tꢐạng S꣇TC ꢖꢉꢕ gꣅꢌ 5 ꢒ꣒nh ꢎꢩc꣎ hꢕạt ꢄộng ꢎꢅ  
chꢑc nꢢng, gꢆꢓꢆ hạn ꢎꢰ chꢑc nꢢng, cꢗꢌ nhꢜn  
ꢎꢨ ꢄꢉꢛ ꢄꢓn, ꢄánh gꢆá ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ tꢲng ꢚꢛát, cꢗꢌ  
nhꢜn ꢎꢨ ꢤꢑc ꢤốngꢞ Tꢝnh tꢐạng S꣇TT gꣅꢌ 5 ꢒ꣒nh  
ꢎꢩc꣎ ꢄánh gꢆá ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ tꢲng ꢚꢛát, cꢗꢌ nhꢜn ꢎꢨ  
ꢤꢑc ꢤống, hꢕạt ꢄộng ꢎꢨ ꢻꢍ hộꢆ, gꢆꢓꢆ hạn ꢎꢨ tꢸꢌ  
ꢒ꣕ ꢎꢇ ꢄánh gꢆá ꢎꢨ tꢆnh thꣀnꢞ Tꢐꢰn cꢽ ꢤꢯ thꢉng  
ꢄꢕ gốc ꢖ꣊ng tꢆếng ꢫnh, chꢺng tôꢆ ꢌꣂꢆ hꢉꢆ gꢆáꢕ  
ꢎꢆꢰn Tꢆếng ꢫnh ꢾꢴch ꢻꢛôꢆ/ngꢘꢧc ꢫnh ꣧ ꢂꢆꢊt ꢎꢇ  
ꢂꢆꢊt ꣧ ꢫnh, ꢤꢉꢛ ꢄꢈ th꣖ nghꢆꢊꢌ tꢐꢰn ꢣ0 ꢋCT ꢯ  
các tꢐꢝnh ꢄộ h꣋c ꢎꢃn ꢔhác nhꢉꢛ nh꣊ꢌ ꢄꢗꢌ ꢖꢗꢕ  
cꢸꢛ hꢥꢆ ꢐ꣨ ꢐꢇng, ꢾꢶ hꢆꢨꢛ, ngôn tꢡ ꢤ꣖ ꢾ꣉ng ꢒꢇ phꢼ  
hꢧpꢞ ꣚ꢩꢉ ꢎꢇꢕ ꢖꢗng ꢄꢆꢨꢌ ꢚꢛꢭ ꢘꢓc cꢮꢉ ꢖộ cꢸꢛ hꢥꢆ  
S꣦ꢬ3ꢀ, các cꢸꢛ tꢐꢗ ꢒꣂꢆ ꢄꢘꢧc ghꢆ ꢄꢆꢨꢌ tꢡ thꢉng  
ꢄꢆꢨꢌ 0 ꢄến ꢣ00, ꢄꢘꢧc chꢆꢉ thꢇnh ꣄ ꢌꢑc ꢄộ꣎ Sꢑc  
ꢔhꢥꢦ ꢔ꣑ꢌ꣎ tꢡ 0ꢬ25 ꢄꢆꢨꢌ꣝ Sꢑc ꢔhꢥꢦ tꢐꢛng ꢖꢝnh꣎  
꣩25ꢬ50 ꢄꢆꢨꢌ꣝ Sꢑc ꢔhꢥꢦ tꢐꢛng ꢖꢝnh ꢔhá꣎ ꣩50ꢬꢁ5  
ꢄꢆꢨꢌ꣝ Sꢑc ꢔhꢥꢦ tốt꣎ ꣩ꢁ5 ꢄꢆꢨꢌꢞ  
2.2. Phương pháp nghiên cứu  
Thiết kế nghiên cứu: ꢋghꢆꢰn cꢑꢛ c꣔t ngꢉng cꢈ  
phꢸn tích  
Cỡ mẫu: S꣖ ꢾ꣉ng công thꢑc tính c꣗ ꢌꢙꢛ chꢕ  
ꢌột gꢆá tꢐꢴ t꣘ ꢒꢊ꣎ ꢠꢆá tꢐꢴ p ꣙ ꢀ0,ꢱꣃ thꢉꢌ ꢔhꢗꢕ  
tꢡ nghꢆꢰn cꢑꢛ cꢮꢉ ꢪꢕꢇn ꢂꢘꢽng ꣚ꢆꢶꢌ ꣇hánh  
꣛20ꢣ9꣜ 2꣝ ch꣋n ꢾ꣙5ꣃ ꢒꢇ ꢤꢉꢆ ꢤố ꢌꢕng ꢌꢛốn, ꣞ hꢊ  
ꢤố phꢸn phốꢆ chꢛ꣟n, ꢎꢓꢆ ꢄộ tꢆn cꢜꢭ 95ꣃ thꢝ ꣞ꢣꢬ  
꣠/2꣙ꢣꢞ9ꢀ, tính ꢄꢘꢧc c꣗ ꢌꢙꢛ ꢒꢇ꣎ 3ꢀꢀ ngꢘꣂꢆꢞ ꣚ꢩ tꢐꢼ  
ꢣ0ꣃ ꢋCT ꢔhông gꢏp ꢄꢘꢧc hꢕꢏc tꢡ chốꢆ thꢉꢌ gꢆꢉ  
nghꢆꢰn cꢑꢛ, ꢔhꢆ ꢄꢈ c꣗ ꢌꢙꢛ ꢒꢇ ꣄05 ngꢘꣂꢆꢞ Thꢩc  
tế nhꢈꢌ nghꢆꢰn cꢑꢛ ꢄꢍ thꢛ thꢜp ꢄꢘꢧc ꢤố ꢒꢆꢊꢛ tꢡ  
꣄00 ꢋCTꢞ  
Phương pháp chọn mẫu: S꣖ ꢾ꣉ng phꢘꢽng  
pháp ch꣋n ꢌꢙꢛ ꢚꢛꢉ hꢉꢆ gꢆꢉꢆ ꢄꢕạn꣎ ꢠꢆꢉꢆ ꢄꢕạn ꢣ꣎  
Ch꣋n ꢻꢍ ꢄꢘꢉ ꢎꢇꢕ nghꢆꢰn cꢑꢛ gꣅꢌ 3 ꢻꢍ Tꢸn ꢹhꢺ,  
Tꢸn Thạnh, ꢹhꢺ ꢪông ꢎꢓꢆ các ꢄꢏc tꢐꢘng ꢄꢴꢉ ꢒ꣕,  
ꢔꢆnh tế, ꢻꢍ hộꢆ ꢎꢇ ꢾꢸn cꢘ ꢔhác nhꢉꢛꢞ Tꢐꢕng ꢄꢈ,  
Phương pháp thu thập thông tin: ꢹhꢥng ꢎꢃn  
2ꢱ  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 53 tháng 9/2020  
| TOÅNG QUAN & NGHIEÂN CÖÙU |  
tꢐꢩc tꢆếp ꢋCT ꢖ꣊ng ꢖộ cꢸꢛ hꢥꢆ gꣅꢌ thông tꢆn hꢆꢊn cꢈ hꢺt thꢛốc ꢒá꣝ tꢟ ꢒꢊ ꢋCT cꢈ tꢜp thꢨ ꢾ꣉c  
ꢎꢅ nhꢸn ꢔh꣟ꢛ h꣋c, ꢌột ꢤố hꢇnh ꢎꢆ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ, hꢇng ngꢇꢭ ꢒꢇ ꢔhá cꢉꢕ ꢄến ꢀꢀꢞ2ꣃ, ꢄꣅng thꣂꢆ, tꢟ  
ꢄánh gꢆá tꢝnh tꢐạng ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢚꢛꢉ công c꣉ S꣦ꢬ ꢒꢊ ꢢn tꢐáꢆ cꢸꢭ, ꢐꢉꢛ ꢚꢛꢗ hꢇng ngꢇꢭ cꢮꢉ ꢋCT c꣓ng  
3ꢀꢞ Thꣂꢆ gꢆꢉn thꢛ thꢜp tꢡ tháng 02/2020 ꢄến ꢐꢃt cꢉꢕ ꢄến ꢁ3ꢞ5ꣃꢞ ꣏ột ꢤố ꢭếꢛ tố ꢻꢍ hộꢆ ꢌꢇ  
tháng 5/2020ꢞ  
chꢺng tôꢆ ghꢆ nhꢜn chꢕ thꢃꢭ cꢈ 25ꢞꢱꣃ ꢋCT cꢿn  
thꢉꢌ gꢆꢉ ꢤꢆnh hꢕạt cꢮꢉ hộꢆ ꢋCT, hộꢆ ph꣉ nꣁ hꢉꢭ  
các cꢸꢛ ꢒạc ꢖộ ꢄꣂn cꢉ tꢇꢆ t꣖, ꣬ ꢋgꢕꢇꢆ ꢐꢉ, ꢋCT  
cꢿn ꢾꢛꢭ tꢐꢝ ꢤꢆnh hꢕạt tôn gꢆáꢕ nhꢘ nhꣂ cꢕn cháꢛ  
ꢄꢘꢉ ꢄꢆ chꢼꢉ ꢎꢇꢕ ngꢇꢭ ꢐ꣊ꢌ, ꢄến nhꢇ thꣂ ꢎꢇꢕ cꢛốꢆ  
tꢛꣀn, tꢟ ꢒꢊ nꢇꢭ ꢒꢇ 3ꢀꢞ5ꣃꢞ  
Xử lý số liệu: ꢋhꢜp ꢒꢆꢊꢛ ꢖ꣊ng phꣀn ꢌꢅꢌ ꣪pꢆꢾꢉtꢉ  
3ꢞꢣ ꢎꢇ phꢸn tích ꢖ꣊ng phꣀn ꢌꢅꢌ SꢹSS 22ꢞ0ꢞ S꣖  
ꢾ꣉ng ꢔꢆꢨꢌ ꢄꢴnh TꢬTꢦꢤt ꢎꢇ phꢘꢽng pháp hꣅꢆ ꢚꢛꢭ  
ꢄꢉ ꢖꢆến tꢛꢭến tính ꢄꢨ ꢻác ꢄꢴnh các ꢭếꢛ tố ꢒꢆꢰn  
ꢚꢛꢉn ꢎꢓꢆ C꣈CS cꢮꢉ ꢋCTꢞ  
3.2. Chất lượng cuộc sống của người cao tuổi  
Đạo đức nghiên cứu: ꢋghꢆꢰn cꢑꢛ ꢄꢍ ꢄꢘꢧc hộꢆ  
ꢄꣅng ꢄạꢕ ꢄꢑc tꢐꢕng nghꢆꢰn cꢑꢛ Y ꢤꢆnh h꣋c cꢮꢉ Bảng 1. Đánh giá 8 lĩnh vực chất lượng cuộc  
Tꢐꢘꣂng ꢪạꢆ h꣋c Y tế công cộng thông ꢚꢛꢉ ꢎꢇ sống của NCT  
chꢕ ph꣑p tꢆến hꢇnh nghꢆꢰn cꢑꢛ thꢦꢕ ꣫ꢛꢭết ꢄꢴnh  
Nam  
Nữ  
Tổng  
ꢤố 2ꢀ/2020/YTCCꢬꢷ꣚3 ngꢇꢭ ꢣꢣ/02/2020ꢞ  
Nội dung  
đánh giá  
Điểm  
TB  
Điểm  
TB  
Điểm  
TB  
3. Kết quả  
3.1. Thông tin chung về người cao tuổi  
(SD)  
(SD)  
(SD)  
Tꢐꢕng ꢤô ꣄00 ꢋCT thꢉꢌ gꢆꢉ nghꢆꢰn cꢑꢛ꣎ nꣁ  
chꢆếꢌ ꢤố ꢄông tꢐꢕng nghꢆꢰn cꢑꢛ nꢇꢭ ꢎꢓꢆ ꢀꢁꣃꢞ  
ꢂꢅ ꢄộ tꢛꢲꢆ, nhꢈꢌ tꢡ ꢀ0 ꢄến ꢁ꣄ chꢆếꢌ tꢟ ꢒꢊ cꢉꢕ  
nhꢃt ꢎꢓꢆ ꢀ꣄ꣃꢞ ꢂꢅ h꣋c ꢎꢃn, ꢱꢀꣃ ꢄốꢆ tꢘꢧng cꢈ  
tꢐꢝnh ꢄộ h꣋c ꢎꢃn ꢯ cꢃp ꢄộ tꢆꢨꢛ h꣋c tꢐꢯ ꢻꢛốngꢞ ꢪꢉ  
ꢤố ꢄốꢆ tꢘꢧng ꢌꢃt ꢤꢑc ꢒꢉꢕ ꢄộng ꢎꢓꢆ tꢟ ꢒꢊ ꢱ3ꢞ2ꣃꢞ  
Tꢟ ꢒꢊ ꢋCT ꢾꢆꢊn ꢔꢆnh tế ꢔhꢈ ꢔhꢢn ꣛hộ ngh꣣ꢕ/cꢜn  
ngh꣣ꢕ꣜ chꢆếꢌ ꢄến 2ꢀꢞ2ꣃ, tꢟ ꢒꢊ ꢋCT hꢆꢊn ꢄꢉng  
gꢈꢉ, ꢒꢭ hôn, hꢕꢏc ꢄộc thꢸn c꣓ng chꢆếꢌ tꢟ ꢒꢊ  
ꢔhác cꢉꢕ ꢄến 39ꢞꢱꣃ ꢤꢕ ꢎꢓꢆ nhꢈꢌ hꢆꢊn ꢄꢉng cꢈ  
ꢎꢧ hꢕꢏc chꣅng ꣛ꢀꢣꢞ2ꣃ꣜ꢞ ꢪꢉ ꢤố ꢋCT ꢤống tꢐꢕng  
gꢆꢉ ꢄꢝnh cꢈ 2 thế hꢊ ꣛꣄ꢣꢞ0ꣃ꣜ nhꢘng ꢎꢙn cꢈn  
ꢌột tꢟ ꢒꢊ ꢄáng ꢔꢨ ꢋCT ꢤống ꢌột ꢌꢝnh ꣛ꢣ꣄ꢞ3ꣃ꣜ꢞ  
ꢪánh gꢆá ꢤꢑc  
ꢔhꢥꢦ tꢲng  
ꢚꢛát  
50ꢞꢣ  
꣄3ꢞ2  
꣄5ꢞꢱ  
꣛ꢣꢀꢞ5꣜  
꣛ꢣꢁꢞ9꣜  
꣛ꢣꢁꢞꢱ꣜  
ꢷꢕạt ꢄộng thꢨ  
ꢒꢩc  
5ꢁꢞꢣ  
꣛3ꢣꢞꢱ꣜  
꣄ꢀꢞ0  
꣄ꢱꢞꢁ  
꣛2ꢀꢞꢀ꣜  
35ꢞ꣄  
5ꢣꢞ5  
꣛2ꢱꢞꢀ꣜  
3ꢱꢞ9  
ꢷạn chế hꢕạt  
ꢄộng thꢨ ꢒꢩc  
ꢷạn chế hꢕạt  
꣛꣄ꢀꢞ3꣜  
ꢁ9ꢞ3  
꣛꣄꣄ꢞꢁ꣜  
ꢁ0ꢞ2  
꣛꣄5ꢞꢀ꣜  
ꢁ3ꢞ3  
ꢄộng tꢆnh thꣀn ꣛3ꢁꢞꢱ꣜  
꣛꣄3ꢞꢀ꣜  
꣛꣄ꢣꢞ9꣜  
Tꢝnh tꢐạng  
ꢱ2ꢞꢀ  
ꢁ9ꢞꢣ  
ꢱ0ꢞ3  
thꢕꢗꢆ ꢌáꢆ tꢆnh  
꣛ꢣꢣꢞ5꣜  
꣛ꢣ5ꢞꢁ꣜  
꣛ꢣ꣄ꢞ5꣜  
thꣀn  
Sꢆnh ꢒꢩc ꢎꢇ  
ꢤꢑc ꢤống  
ꢷꢕạt ꢄộng ꢻꢍ  
hộꢆ  
ꢀꢁꢞꢁ  
꣛ꢣ9ꢞ0꣜  
ꢱ0ꢞꢱ  
59ꢞꢁ  
꣛2ꢣꢞꢣ꣜  
ꢁꢱꢞꢀ  
ꢀ2ꢞ꣄  
꣛20ꢞꢁ꣜  
ꢁ9ꢞ꣄  
ꢂꢅ tꢝnh tꢐạng ꢌ꣔c ꢖꢊnh, ꢱꢣꣃ ꢋCT hꢆꢊn ꢄꢉng  
ꢌ꣔c ꢖꢊnh ꢌꢍn tính, tꢐꢕng ꢄꢈ ꢌ꣔c 0ꢣ ꢖꢊnh ꢒꢇ  
꣄3,5ꣃ ꢌ꣔c 02 ꢖꢊnh ꢒꢇ 2ꢀꣃꢞ Các hꢇnh ꢎꢆ ꢤꢑc  
ꢔhꢥꢦ ꢋCT gꣅꢌ, chꢟ cꢈ 9ꢞ5ꣃ ꢋCT ꢄꢉng ꢛống  
ꢐꢘꢧꢛ ꢖꢆꢉ ꢯ ꢌꢑc ngꢛꢭ hạꢆ꣝ ꢣ2ꢞ2ꣃ tꢐꢕng ꢤố h꣋  
꣛ꢣ9ꢞꢣ꣜  
꣛2ꢣꢞꢀ꣜  
꣛20ꢞꢱ꣜  
Tꢝnh tꢐạng  
ꢄꢉꢛ ꢄꢓn cꢽ  
thꢨ  
ꢀꢱꢞꢱ  
ꢀ0ꢞꢀ  
ꢀ3ꢞ3  
꣛20ꢞ꣄꣜  
꣛22ꢞ3꣜  
꣛2ꢣꢞ9꣜  
29  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 53 tháng 9/2020  
| TOÅNG QUAN & NGHIEÂN CÖÙU |  
Bảng 3. Phân loại sức khỏe của đối tượng  
nghiên cứu theo thang đo SF-36  
꣇ết ꢚꢛꢗ chꢕ thꢃꢭ, ꢄꢆꢨꢌ T꣭ cꢉꢕ nhꢃt thꢛộc ꢎꢅ  
tꢝnh tꢐạng thꢕꢗꢆ ꢌáꢆ tꢆnh thꣀn ꢎꢓꢆ ꢱ0ꢞ3 ꣮ ꢣ꣄ꢞ5  
ꢄꢆꢨꢌ, ꢔế ꢄꢈ ꢒꢇ hꢕạt ꢄộng ꢻꢍ hộꢆ ꢁ9ꢞ꣄ ꣮ 20ꢞꢱ  
ꢄꢆꢨꢌ, hạn chế hꢕạt ꢄộng ꢾꢕ tꢆnh thꣀn ꢁ3ꢞ3 ꣮  
꣄ꢣꢞ9 ꢄꢆꢨꢌꢞ Các nhꢈꢌ nộꢆ ꢾꢛng cꢿn ꢒạꢆ ꢄꢅꢛ ꢾꢘꢓꢆ  
ꢁ0 ꢄꢆꢨꢌ, tꢐꢕng ꢄꢈ tꢝnh tꢐạng ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ chꢛng  
chꢟ ꢄạt ꣄5ꢞꢱ ꣮ꢣꢁꢞꢱ ꢄꢆꢨꢌ ꢎꢇ ꢎꢃn ꢄꢅ hạn chế hꢕạt  
ꢄộng ꢾꢕ thꢨ ꢒꢩc cꢈ ꢄꢆꢨꢌ thꢃp nhꢃt chꢟ 3ꢱꢞ9 ꣮  
꣄5ꢞꢀ ꢄꢆꢨꢌꢞ ꢪꢆꢨꢌ tꢐꢛng ꢖꢝnh các chꢟ ꢤố ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ  
ꢯ nhꢈꢌ nꢉꢌ ꢄꢅꢛ cꢉꢕ hꢽn nhꢈꢌ nꣁ.  
Nam  
Nữ  
Tổng  
Phân  
loại  
Thang  
điểm  
n
%
n
%
n
%
sức  
chuẩn  
khỏe  
꣇꣑ꢌ 0ꢬ25  
Tꢐꢛng  
2
ꢣꢞ5 ꢣ5 5ꢞꢀ ꢣꢁ ꣄ꢞꢀ  
2ꢀꢬ50 3ꢣ 23ꢞ5 ꢁ9 29ꢞ5 ꢣꢣ0 2ꢁꢞ5  
ꢖꢝnh  
Tꢐꢛng  
Bảng 2. Đánh giá tình trang sức khỏe của  
người cao tuổi  
ꢖꢝnh 5ꢣꢬꢁ5 ꢀ0 ꣄5ꢞ5 ꢣ32 ꣄9ꢞ3 ꢣ92 ꣄ꢱꢞ0  
ꢔhá  
ꢁꢀꢬ  
Nam  
Nữ  
Tổng  
Điểm  
Tốt  
39 29ꢞ5 ꣄2 ꢣ5ꢞꢁ ꢱꢣ 20ꢞ2  
ꢣ00  
Nội dung  
đánh giá  
Điểm  
Điểm  
꣇hꢆ phꢸn ꢒꢕạꢆ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ cꢮꢉ ꢄốꢆ tꢘꢧng thꢦꢕ ꣄  
ꢌꢑc ꢄộ cꢮꢉ thꢉng ꢄꢕ S꣦3ꢀ, chꢺng tôꢆ nhꢜn thꢃꢭ  
ꢄꢉ ꢤố ꢋCT ꢻếp ꢯ ꢌꢑc ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ tꢐꢛng ꢖꢝnh ꢔhá  
ꢎꢓꢆ ꣄ꢱꣃ꣝ ꢔế ꢄꢈ ꢒꢇ ꢌꢑc tꢐꢛng ꢖꢝnh ꢎꢓꢆ 2ꢁ,5ꣃ꣝  
ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ tốt ꢒꢇ 20ꢞ2ꣃ ꢎꢇ thꢃp nhꢃt ꢒꢇ ꣄ꢞꢀꣃ ꢻếp  
ꢌꢑc ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢔ꣑ꢌꢞ  
TB (SD) TB (SD) TB (SD)  
Sꢑc ꢔhꢥꢦ  
thꢨ chꢃt  
5ꢱꢞ2  
꣄9ꢞ5  
52ꢞ꣄  
꣛ꢣ9ꢞ꣄꣜  
꣛ꢣ9ꢞ3꣜  
꣛ꢣ9ꢞꢁ꣜  
Sꢑc ꢔhꢥꢦ  
tꢆnh thꣀn  
ꢁ2ꢞ3  
ꢀꢀꢞ2  
ꢀꢱꢞ2  
꣛ꢣ5ꢞꢀ꣜  
꣛ꢣꢱꢞꢁ꣜  
꣛ꢣꢱꢞ0꣜  
Sꢑc ꢔhꢥꢦ  
chꢛng  
ꢀ3ꢞ꣄  
55ꢞ9  
5ꢱꢞ꣄  
ꢋgꢕꢇꢆ ꢐꢉ, ꢯ nhꢈꢌ nꣁ, tꢟ ꢒꢊ cꢈ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢯ ꢌꢑc  
tốt ꢒꢇꢣ5ꢞꢁꣃ tꢐꢕng ꢔhꢆ tꢟ ꢒꢊ nꢇꢭ ꢯ nꢉꢌ ꢒꢇ 29ꢞ5ꣃ꣜,  
tꢟ ꢒꢊ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢌꢑc ꢔ꣑ꢌ, tꢐꢛng ꢖꢝnh ꢎꢇ tꢐꢛng  
ꢖꢝnh ꢯ nꣁ ꢒꣀn ꢒꢘꢧt ꢒꢇ 5ꢞꢀꣃ, 29ꢞ5ꣃ, ꣄9ꢞ3ꣃ ꢎꢇ ꢯ  
nhꢈꢌ nꢉꢌ ꢒꢇ ꢣꢞ5ꣃ, 23ꢞ5ꣃ, ꣄5ꢞ5ꣃꢞ  
꣛ꢣꢁꢞꢱ꣜  
꣛ꢣꢱꢞꢣ꣜  
꣛ꢣꢱꢞ꣄꣜  
ꢋghꢆꢰn cꢑꢛ chꢕ thꢃꢭ, ꢄꢆꢨꢌ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ thꢨ chꢃt  
ꢯ ꢋCT chꢟ ꢄạt 52ꢞ꣄ ꣮ꢣ9ꢞꢁ ꢄꢆꢨꢌ, tꢐꢕng ꢔhꢆ ꢤꢑc  
ꢔhꢥꢦ tꢆnh thꣀn cꢈ ꢄꢆꢨꢌ ꢤố cꢉꢕ hꢽn ꢀꢱꢞ2 ꣮ꢣꢱꢞ0  
ꢄꢆꢨꢌ, ꢄꢆꢨꢌ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ chꢛng ꢒꢇ 5ꢱꢞ꣄ ꣮ ꢣꢱꢞ꣄ ꢄꢆꢨꢌꢞ  
ꢋhꢘ ꢎꢜꢭ, thꢦꢕ thꢉng ꢄánh gꢆá ꢣꢬꢣ00 cꢮꢉ công  
c꣉ S꣦3ꢀ, ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢋCT tạꢆ hꢛꢭꢊn Tꢸn ꢹhꢺ  
ꢪông chꢟ ꢄạt ꢌꢑc tꢐꢛng ꢖꢝnh ꢔháꢞ  
30  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 53 tháng 9/2020  
| TOÅNG QUAN & NGHIEÂN CÖÙU |  
3.3. Một số yếu tố liên quan đến chất lượng cuộc sống của người cao tuổi  
Bảng 4. Một số yếu tố liên quan với CLCS của NCT qua mô hình hồi quy đa biến  
Sai số  
chuẩn  
ꢱꢞꢱꢁ  
Hệ số hồi  
quy (β)  
Biến độc lập  
꣛Cꢕnꢤtꢉnt꣜  
p
95% CI của (β)  
ꢣ5ꢀꢞ20  
ꢬ0ꢞ5꣄  
꣯0ꢞ00ꢣ  
꣯0ꢞ00ꢣ  
ꢣ3ꢱꢞꢁꢁ  
ꢬ0ꢞꢁ꣄  
ꢣꢁ3ꢞꢀ꣄꣄  
ꢬ0ꢞ33  
Tꢛꢲꢆ  
0ꢞꢣ0  
ꢠꢆꢓꢆ  
ꢋꢉꢌ  
ꢋꣁ  
ꢬ꣄ꢞꢀ2  
ꢬ5ꢞꢣꢣ  
ꢬ5ꢞꢱꢁ  
ꢬꢀꢞ5ꢁ  
ꢬꢁꢞꢀ5  
ꢬꢣ0ꢞ25  
ꢣꢞꢱ2  
0ꢞ0ꢣꢣ  
0ꢞ00꣄  
0ꢞ00ꢣ  
0ꢞ00ꢣ  
0ꢞ00ꢣ  
0ꢞ00꣄  
ꢬꢱꢞꢣ9  
ꢬꢱꢞꢀ2  
ꢬꢣꢞ05  
ꢬꢣꢞꢀ0  
ꢬ2ꢞ5ꢣ  
ꢬ2ꢞꢀ2  
ꢬ3ꢞ20  
ꢬ3ꢞ22  
Tꢝnh tꢐạng hôn nhꢸn  
ꢪộc thꢸn, gꢈꢉ  
ꢣꢞꢁꢱ  
ꢣꢞꢁꢣ  
2ꢞ0ꢣ  
2ꢞ2ꢀ  
3ꢞ5ꢁ  
Cꢈ ꢎꢧ/chꣅng  
Thꢨ ꢾ꣉c  
Cꢈ  
ꢬ9ꢞ22  
꣇hông  
꣭ꢊnh ꢌạn tính  
꣇hông ꢖꢊnh  
Cꢈ ꢖꢊnh  
ꢬꢣ0ꢞ52  
ꢬꢣ2ꢞ09  
ꢬꢣꢁꢞ2ꢁ  
꣈ꢇꢌ ꢎꢆꢊc  
Cꢈ  
꣇hông  
꣫ꢛꢉn tꢸꢌ cꢮꢉ ngꢘꣂꢆ thꢸn  
Tốt  
Chꢘꢉ tốt  
ꢋ꣙399꣝ ꣰2꣙0ꢞ2ꢁ꣝ ꣦꣙ 2ꢣꢞ95꣝ p꣯0ꢞ00ꢣ꣝ ꣱꣛0꣜꣙ ꢣ5ꢀꢞ20  
꣭ꢆến ph꣉ thꢛộc꣎ ꢪꢆꢨꢌ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ chꢛng thꢦꢕ thꢉng ꢄꢕ S꣦3ꢀ ꣛ꢪꢆꢨꢌ S꣇C꣜  
ꢹhꢘꢽng tꢐꢝnh tꢛꢭến tính꣎ ꢪꢆꢨꢌ S꣇C ꣙ ꢣ5ꢀꢞ20 ꣧ ꢣ0ꢞ25ꣲ꣛ꢋgꢘꣂꢆ thꢸn ꢚꢛꢉn tꢸꢌ ꢔhông tốt꣜ ꣧ ꢁꢞꢀ5  
꣛꣇hông cꢿn ꢒꢇꢌ ꢎꢆꢊc꣜ ꣧ ꢀꢞ5ꢁꣲ꣛꣏꣔c ꢖꢊnh ꢌạn tính꣜ ꣧ 5ꢞꢱꢁꣲ꣛꣇hông tꢜp thꢨ ꢾ꣉c꣜ ꣧ 5ꢞꢣꢣꣲ꣛ꢪꢉng  
cꢈ ꢎꢧ/chꣅng꣜ ꣧ ꣄ꢞꢀ2ꣲ꣛ꢋCT ꢒꢇ nꣁ꣜ ꣧ 0ꢞ5꣄ꣲ꣛tꢛꢲꢆ꣜  
ꢋhꢘ ꢎꢜꢭ, ꢔhꢆ các ꢭếꢛ tố cꢿn ꢒạꢆ tꢐꢕng ꢌô hꢝnh ꢔhông cꢿn ꢔhꢗ nꢢng nꢇꢭ ꣛p꣙0ꢞ00ꢣ꣜ꢞ ꢋCT ꢔhông  
ꢒꢇ tꢘꢽng tꢩ nhꢉꢛ thꢝ꣎ ꢋCT ꢔhông nhꢜn ꢄꢘꢧc ꢤꢩ ꢌ꣔c ꢖꢊnh ꢌạn tính cꢈ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ tốt hꢽn ꢀꢞ5ꢁ  
ꢚꢛꢉn tꢸꢌ cꢮꢉ ngꢘꣂꢆ thꢸn ꢤꣳ cꢈ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢔ꣑ꢌ hꢽn ꢄꢆꢨꢌ ꢤꢕ ꢎꢓꢆ ꢋCT cꢈ ꢖꢊnh ꣛p꣙0ꢞ00ꢣ꣜ꢞ ꢋhꣁng  
ꢣ0ꢞ25 ꢄꢆꢨꢌ ꣛p꣙0ꢞ00꣄꣜꣝ ꢋCT cꢿn ꢒꢇꢌ ꢎꢆꢊc hꢇng ngꢘꣂꢆ ꢔhông cꢈ thꢈꢆ ꢚꢛꢦn tꢜp thꢨ ꢾ꣉c c꣓ng cꢈ  
ngꢇꢭ cꢈ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ tốt hꢽn ꢁꢞꢀ5 ꢄꢆꢨꢌ ꢤꢕ ꢎꢓꢆ ꢋCT ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢔ꣑ꢌ hꢽn 5ꢞꢱꢁ ꢄꢆꢨꢌ ꢤꢕ ꢎꢓꢆ ꢋCT cꢈ thꢈꢆ  
3ꢣ  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 53 tháng 9/2020  
| TOÅNG QUAN & NGHIEÂN CÖÙU |  
ꢚꢛꢦn tꢜp thꢨ ꢾ꣉c ꣛p꣙0ꢞ002꣜ꢞ ꢋhꣁng ngꢘꣂꢆ ꢤống ꣇ết ꢚꢛꢗ ꢄánh gꢆá ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ thꢨ chꢃt cꢮꢉ ꢄốꢆ  
ꢄộc thꢸn, gꢈꢉ, ꢒꢭ ꢾꢆ ꢒạꢆ cꢈ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ tốt hꢽn 5ꢞꢣꢣ tꢘꢧng ꢒꢇ 5ꢱꢞ꣄ ꣮ ꢣꢱꢞ꣄ ꢄꢆꢨꢌꢞ Sꢕ ꢎꢓꢆ các nghꢆꢰn  
ꢄꢆꢨꢌ ꢤꢕ ꢎꢓꢆ ngꢘꣂꢆ ꢄꢉng cꢈ ꢎꢧ/chꣅng ꣛p꣙0ꢞ00꣄꣜ꢞ cꢑꢛ ꢤ꣖ ꢾ꣉ng cꢼng ꢖộ công cộng S꣦ꢬ3ꢀ, ꢔết ꢚꢛꢗ  
ꢋꣁ gꢆꢓꢆ cꢈ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢔ꣑ꢌ hꢽn nꢉꢌ gꢆꢓꢆ 5ꢞ꣄5 nꢇꢭ tꢘꢽng tꢩ cꢮꢉ ꢪꢕꢇn ꢂꢘꢽng ꣚ꢆꢶꢌ ꣇hánh  
ꢄꢆꢨꢌ ꣛p꣙0ꢞ0ꢣꢣ꣜ꢞ ꢋgꢕꢇꢆ ꢐꢉ, ꢔhꢆ tꢛꢲꢆ cꢮꢉ ꢄốꢆ tꢘꢧng ꣛20ꢣ9꣜ tꢃt cꢗ các ꢒ꣒nh ꢎꢩc ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢄꢅꢛ thꢛộc  
tꢢng ꢒꢰn ꢣ thꢝ ꢄꢆꢨꢌ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ cꢮꢉ ꢋCT gꢆꢗꢌ ꢄꢆ ꢌꢑc ꢄộ tꢐꢛng ꢖꢝnh ꢔhá 2, nhꢘng ꢒạꢆ thꢃp hꢽn cꢮꢉ  
0ꢞ5꣄ ꢄꢆꢨꢌ ꣛p꣯0ꢞ00ꢣ꣜ꢞ  
ꢋgꢛꢭꢶn Thꢴ ꢷꣅng ꢋhꢆ ꣛20ꢣ9꣜, tác gꢆꢗ nꢇꢭ chꢕ  
ꢖꢆết ꢀ3ꢞ5ꣃ ꢋCT cꢈ C꣈CS tốt ꣄ꢞ Sꢩ ꢔhác ꢖꢆꢊt ꢤꢕ  
ꢎꢓꢆ các công tꢐꢝnh nghꢆꢰn cꢑꢛ ꢔhác cꢈ thꢨ ꢾꢕ  
nhꢆꢅꢛ ngꢛꢭꢰn nhꢸnꢞ ꢪꣀꢛ tꢆꢰn, ꢒꢇ ꢄꢆꢅꢛ ꢔꢆꢊn ꢔꢆnh  
tế cꢮꢉ ꢋCT tạꢆ ꢄꢴꢉ phꢘꢽng, ꢎꢓꢆ tꢟ ꢒꢊ hộ ngh꣣ꢕ  
ꢄến hꢽn 50ꣃ ꢎꢇꢕ nhꣁng ngꢇꢭ ꢄꣀꢛ thꢇnh ꢒꢜp  
hꢛꢭꢊn ꣛nꢢꢌ 20ꢣ0꣜ ꢾꢼ ꢄꢍ gꢆꢗꢌ cꢿn 2ꢀꢞ2ꣃ tꢐꢕng  
nghꢆꢰn cꢑꢛ nꢇꢭ, nhꢘng ꢄꢆꢅꢛ nꢇꢭ ꢤꣳ ít nhꢆꢅꢛ ꢗnh  
hꢘꢯng ꢄến ꢔh꣟ꢛ phꣀn, chế ꢄộ ꢾꢆnh ꢾꢘ꣗ng hꢇng  
ngꢇꢭ c꣓ng nhꢘ ꢎꢆꢊc tꢆếp cꢜn ꢾꢴch ꢎ꣉ ꢭ tế cꢈ chꢃt  
ꢒꢘꢧng tốtꢞ ꢋgꢕꢇꢆ ꢐꢉ, ꢌột ꢔhíꢉ cạnh ꢄáng ꢒꢘꢛ ꣕  
nꣁꢉ ꢒꢇ ꢱꢣꣃ ꢋCT cꢈ ꢖꢊnh ꢌạn tính, nhꢘng ꢒạꢆ ít  
ꢚꢛꢉn tꢸꢌ ꢄến ꢔháꢌ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢄꢴnh ꢔꢵ, ꢄꢅꢛ nꢇꢭ  
c꣓ng ꢒꢇ ngꢛꢭꢰn nhꢸn ꢾꢙn ꢄến ꢎꢆꢊc tꢩ ꢄánh gꢆá  
tꢝnh tꢐạng thꢨ chꢃt cꢮꢉ ꢋCT chꢘꢉ tốtꢞ  
4. Bàn luận  
4.1. Đánh giá 8 lĩnh vực chất lượng cuộc sống  
của người cao tuổi  
Thꢦꢕ ꢔết ꢚꢛꢗ nghꢆꢰn cꢑꢛ cꢮꢉ chꢺng tôꢆ ꢄꢆꢨꢌ  
T꣭ cꢉꢕ nhꢃt thꢛộc ꢎꢅ nộꢆ ꢾꢛng tꢝnh tꢐạng thꢕꢗꢆ  
ꢌáꢆ tꢆnh thꣀn, ꢔế ꢄꢈ ꢒꢇ hꢕạt ꢄộng ꢻꢍ hôꢆ ꢎꢇ hạn  
chế hꢕạt ꢄộng ꢾꢕ tꢆnh thꣀnꢞ Các nhꢈꢌ nộꢆ ꢾꢛng  
cꢿn ꢒạꢆ ꢄꢆꢅꢛ ꢾꢘꢓꢆ ꢁ0 ꢄꢆꢨꢌ, thꢃp nhꢃt ꢒꢇ hạn chế  
hꢕạt ꢄộng thꢨ ꢒꢩcꢞ ꣇ết ꢚꢛꢗ nꢇꢭ c꣓ng tꢘꢽng  
tꢩ nghꢆꢰn cꢑꢛ cꢮꢉ ꢪꢕꢇn ꢂꢘꢽng ꣚ꢆꢶꢌ ꣇hánh  
꣛20ꢣ9꣜ c꣓ng chꢕ ꢖꢆết ꢋCT ꢄánh gꢆá C꣈CS cꢉꢕ  
nhꢃt ꢯ hạn chế hꢕạt ꢄộng tꢆnh thꣀn ꢁ0ꢞꢀ ꢄꢆꢨꢌ,  
tꢆếp thꢦꢕ ꢒꢇ tꢐạng tháꢆ ꢎꢅ tꢆnh thꣀn ꢀ9ꢞ2 ꢄꢆꢨꢌ,  
ꢄꢑng thꢑ 3 ꢒꢇ hꢕạt ꢄộng ꢻꢍ hộꢆ ꢀꢀꢞ꣄ ꢄꢆꢨꢌ 2ꢞ ꣇ết  
ꢚꢛꢗ cꢮꢉ chꢺng tôꢆ cꢈ ꢤꢩ ꢔhác ꢖꢆꢊt ꢤꢕ ꢎꢓꢆ ꣈ꢰ ꢪꢑc  
Thꢴnh ꣛20ꢣ2꣜, tác gꢆꢗ nꢇꢭ chꢕ ꢖꢆết C꣈CS cꢉꢕ  
nhꢃt ꢒꢇ ꢁ3ꢞꢱ3 ꢄꢆꢨꢌ ꢯ cꢗꢌ nhꢜn ꢄꢉꢛ ꢄꢓn, tꢆếp  
Sꢑc ꢔhꢥꢦ tꢆnh thꣀn ꢒꢇ ꢭếꢛ tố ꢐꢃt ꢚꢛꢉn tꢐ꣋ng,  
tꢆnh thꣀn ꢔhông thꢕꢗꢆ ꢌáꢆ, nhꢆꢅꢛ ꢒꢕ ꢒ꣔ng, phꢆꢅn  
ꢌꢛộn ꢤꣳ ꢗnh hꢘꢯng ꢄến ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ, nꢈ cꢈ thꢨ  
ꢾꢙn ꢄến ꢤꢛꢭ ꢤ꣉p cꢗ thꢨ chꢃt, ꢒꢇꢌ chꢕ ꢋCT tꢡ  
ꢔhꢥꢦ ꢌạnh tꢐꢯ thꢇnh gꣀꢭ ꢭếꢛꢞ ꢋghꢆꢰn cꢑꢛ cꢮꢉ  
chꢺng tôꢆ chꢕ gꢆá tꢐꢴ ꢀꢱꢞ2 ꣮ ꢣꢱ ꢄꢆꢨꢌ ꢄốꢆ ꢎꢓꢆ nộꢆ  
ꢾꢛng nꢇꢭꢞ ꣇ết ꢚꢛꢗ cꢮꢉ chꢺng tôꢆ cꢉꢕ hꢽn ꢤꢕ  
ꢎꢓꢆ nghꢆꢰn cꢑꢛ cꢮꢉ ꢪꢕꢇn ꢂꢘꢽng ꣚ꢆꢶꢌ ꣇hánh  
3
ꢄꢈ ꢒꢇ ꢀ9ꢞ33 ꢄꢆꢨꢌ ꢯ hꢕạt ꢄộng ꢻꢍ hộꢆ ꢞ ꢋhꢝn  
chꢛng, ꢔháꢆ nꢆꢊꢌ C꣈CS cꢈ thꢨ ꢻꢦꢌ nhꢘ ꢔhá ꢻꢉ  
ꢒạ ꢄốꢆ ꢎꢓꢆ ꢋCT, ꢄꢸꢭ ꢒꢇ ꢌột ꢔháꢆ nꢆꢊꢌ ꢌꢉng tính  
chꢮ ꢚꢛꢉn ꢎꢇ ꢄꢉ chꢆꢅꢛ, nꢰn ꢎꢆꢊc ꢔhꢉꢆ thác thông  
tꢆn cꢮꢉ ꢄꢆꢅꢛ tꢐꢉ ꢎꢆꢰn c꣓ng nhꢘ nhꢜn thꢑc cꢮꢉ  
ꢋCT ꢎꢅ nộꢆ ꢾꢛng cꢸꢛ hꢥꢆ ꢤꣳ chꢘꢉ thꢨ chính ꢻác  
tꢛꢭꢊt ꢄốꢆ, cꢈ thꢨ ꢒꢇ ꢒ꣕ ꢾꢕ cꢮꢉ ꢤꢩ ꢔhác ꢖꢆꢊt gꢆꣁꢉ  
các nghꢆꢰn cꢑꢛ, nhꢘng ꢔết ꢚꢛꢗ các nghꢆꢰn cꢑꢛ  
ꢔhông chꢰnh ꢒꢊch nhꢆꢅꢛ ꢎꢅ ꢤố ꢄꢆꢨꢌꢞ  
2
꣛20ꢣ9꣜ tạꢆ Tꢹꢞ ꢷꢛế ꢎꢓꢆ ꢀ0ꢞꢁ ꢄꢆꢨꢌ ꢎꢇ c꣓ng  
cꢉꢕ hꢽn cꢮꢉ ꣴꢞ Sꢛn ꢎꢇ các cộng ꢤꢩ ꣛20ꢣ5꣜ tạꢆ  
5
Tꢐꢛng ꣫ꢛốc 53ꢞꢁ ꢄꢆꢨꢌ ꢞ ꢋhꢘ ꢎꢜꢭ, ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ  
tꢆnh thꣀn cꢮꢉ ꢋCT tạꢆ hꢛꢭꢊn Tꢸn ꢹhꢺ ꢪông ꢾꢼ  
chꢘꢉ phꢗꢆ ꢒꢇ ꢌột gꢆá tꢐꢴ tốt nhꢘng ꢒạꢆ ꢯ ngꢘ꣗ng  
gꢆá tꢐꢴ cꢉꢕ hꢽn ꢤꢕ ꢎꢓꢆ nhꢆꢅꢛ nghꢆꢰn cꢑꢛ tꢘꢽng  
tꢩ ꢤ꣖ ꢾ꣉ng cꢼng ꢖộ công c꣉ S꣦3ꢀꢞ Sꢯ ꢾ꣒ cꢈ ꢔết  
ꢚꢛꢗ nhꢘ ꢎꢜꢭ ꢎꢝ ꢄꢴꢉ ꢖꢇn cꢮꢉ chꢺng tôꢆ ꢒꢇ thꢛꣀn  
4.2. Đánh giá 3 nhóm tình trạng sức khỏe của  
thang đo SF-36  
32  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 53 tháng 9/2020  
| TOÅNG QUAN & NGHIEÂN CÖÙU |  
nông, ꢔhông cꢈ các ꢭếꢛ tố ꢌôꢆ tꢐꢘꣂng ô nhꢆꢶꢌ ꢖꢝnh ꣛ꢾꢘꢓꢆ 50 ꢄꢆꢨꢌ꣜ꢞ ꣇ết ꢚꢛꢗ cꢮꢉ chꢺng tôꢆ cꢈ  
nhꢘ các ꢔhꢛ ꢎꢩc thꢇnh thꢴꢞ ꣏ột ꢭếꢛ tố nꣁꢉ ꢌꢇ thꢃp hꢽn ꢤꢕ ꢎꢓꢆ nghꢆꢰn cꢑꢛ cꢮꢉ ꢪꢕꢇn ꢂꢘꢽng  
ꢋCT cꢈ thꢨ ꢭꢰn tꢸꢌ hꢽn ꢄꢈ ꢒꢇ ꢤꢩ phát tꢐꢆꢨn ꣚ꢆꢶꢌ ꣇hánh ꣛20ꢣ9꣜ ꢎꢓꢆ 52ꢞ꣄ꣃ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ tꢐꢛng  
2
ngꢇꢭ cꢇng nhꢉnh cꢮꢉ hꢊ thống cꢽ ꢤꢯ hạ tꣀng ꢎꢇ ꢖꢝnh ꢔhá ꢎꢇ 2ꢣꣃ cꢈ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ tốt hꢉꢭ cꢮꢉ ꣈ꢰ  
chính ꢤách ꢎꢓꢆ ꢎꢆꢊn ꢻꢸꢭ ꢾꢩng ꣭ꢊnh ꢎꢆꢊn hꢛꢭꢊn ꢪꢑc Thꢴnh ꣛20ꢣ2꣜, các gꢆá tꢐꢴ nꢇꢭ ꢒꣀn ꢒꢘꢧt ꢒꢇ  
3
50 gꢆꢘꣂng tꢡ nꢢꢌ 20ꢣ3, ꢎꢆꢊc nꢸng cꢃp các ꢖến 5꣄ꢞꢱꣃ ꢎꢇ 2꣄ꣃ ꢞ ꣇ết ꢚꢛꢗ cꢮꢉ chꢺng tôꢆ cꢉꢕ  
ꢄꢿ ngꢉng thꢇnh ꢖến phꢇ tꢗꢆ tꢐ꣋ng ꢒꢓn ꢎꢇ ꢉn tꢕꢇn, hꢽn cꢮꢉ ꢋgꢛꢭꢶn Thꢴ ꢷꣅng ꢋhꢆ ꣛20ꢣ9꣜, thꢦꢕ tác  
ꢎꢆꢊc ꢌꢯ ꢐộng tꢛꢭến ꢄꢘꣂng tꢟnh ꢱꢁꢁ꣭ hꢉꢭ ꢄꢉng gꢆꢗ nꢇꢭ 3ꢀꢞ5ꣃ ꢋCT chꢕ tꢝnh tꢐạng ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ  
꣄
tꢡng ꢖꢘꢓc ꢖꢰ tông hꢈꢉ ꢄꢘꣂng ꢒꢆꢰn ꢃp꣬ cꢼng chꢘꢉ tốt ꣛ꢾꢘꢓꢆ 50 ꢄꢆꢨꢌ꣜ ꢞ ꢋgꢕꢇꢆ ꢐꢉ, ꢾꢶ nhꢜn  
ꢎꢓꢆ nhꣁng tꢐꢧ cꢃp ꢄꢏc thꢼ ꢔhꢆ ꢄꢘꢧc công nhꢜn thꢃꢭ ꢁ5ꣃ nꢉꢌ gꢆꢓꢆ cꢈ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢌꢑc tꢐꢛng ꢖꢝnh  
ꢻꢍ ꢄꢗꢕ tꢡ nꢢꢌ 20ꢣꢁ thꢦꢕ ꣫ꢛꢭết ꢄꢴnh ꢤố 3꣄꣄/ ꢔhá ꢎꢇ tốt tꢐꢕng ꢔhꢆ tꢟ ꢒꢊ nꢇꢭ ꢯ nhꢈꢌ nꣁ chꢟ ꢒꢇ  
꣫ꢪꢬTTg cꢮꢉ Thꢮ tꢘꢓng Chính phꢮꢞ ꣰꣨ ꢐꢇng, ꢀ5ꣃꢞ ꣇ết ꢚꢛꢗ nꢇꢭ c꣓ng tꢘꢽng tꢩ nghꢆꢰn cꢑꢛ  
ꢋCT ꢤống ꢒꢸꢛ nꢢꢌ, nhꢜn thꢑc ꢄꢘꢧc nhꣁng thꢉꢭ cꢮꢉ ꢋgꢛꢭꢶn ꢂꢢn Tꢆến ꣛20ꢣꢁ꣜ ꢖ꣊ng thꢉng ꢄꢕ  
ꢄꢲꢆ ꢎꢅ chꢃt ꢒꢘꢧng cꢛộc ꢤống cꢮꢉ h꣋ ꢚꢛꢉ tꢡng ꣴꢷꣵ꣫ꣵ꣈ꢬ꣭꣰꣪꣦ chꢕ ꢖꢆết t꣘ ꢒꢊ nꢉꢌ gꢆꢓꢆ cꢉꢕ  
nꢢꢌ, ꢄꢆꢅꢛ nꢇꢭ cꢇng ꢒꢇꢌ h꣋ ꢭꢰn tꢸꢌ hꢽn ꢤꢕ ꢎꢓꢆ tꢛꢲꢆ cꢈ ꢄꢆꢨꢌ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ thꢨ chꢃt, ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ tꢸꢌ  
nhꣁng chꢜt ꢎꢜt gꢆꢉn ꢔhꢈ nhꣁng thꢜp ꢔ꣘ tꢐꢘꢓc ꢒ꣕ ꢎꢇ ꢌôꢆ tꢐꢘꣂng cꢉꢕ hꢽn ꢤꢕ ꢎꢓꢆ ph꣉ nꣁ ꢀꢞ ꢪꢆꢅꢛ  
h꣋ phꢗꢆ ꢄốꢆ ꢌꢏtꢞ  
nꢇꢭ cꢈ thꢨ ꢒꢇ ꢌột ꢄꢏc tꢐꢘng chꢛng cꢮꢉ ꢋCT  
ꢂꢆꢊt ꢋꢉꢌ, tꢐꢕng ꢖốꢆ cꢗnh ꢾꢕ nꣁ thꢘꣂng ꢤꣳ chꢴꢛ  
nhꢆꢅꢛ áp ꢒꢩc ꢎꢅ ꢎꢜt chꢃt, tꢆnh thꣀn ꢎꢇ cꢗ ꢭếꢛ tố  
ꢤꢆnh h꣋c nhꢆꢅꢛ hꢽn nꢉꢌ gꢆꢓꢆ, chính ꢎꢝ nhꣁng  
ꢭếꢛ tố nꢇꢭ ꢒꢇꢌ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ h꣋c ꢤꢛꢭ gꢆꢗꢌ nhꢉnh  
hꢽn nꢉꢌ gꢆꢓꢆꢞ ꣇ết ꢚꢛꢗ cꢮꢉ chꢺng tôꢆ cꢈ thꢃp  
hꢽn ꢌột ꢤố nghꢆꢰn cꢑꢛ cꢈ thꢨ ꢒꢇ ꢾꢕ ꢄꢴꢉ ꢖꢇn  
nghꢆꢰn cꢑꢛ cꢮꢉ chꢺng tôꢆ ꢒꢇ ꢎꢼng nông thôn,  
hꢕꢇn cꢗnh ꢔꢆnh tế cꢮꢉ ꢋCT, các ꢭếꢛ tố ꢎꢅ ꢄꢆꢅꢛ  
ꢔꢆꢊn ꢤống cꢿn ꢔhꢈ ꢔhꢢn ꢤꢕ ꢎꢓꢆ nꢽꢆ ꢌꢇ các tác  
gꢆꢗ tꢐꢰn tꢆến hꢇnh nghꢆꢰn cꢑꢛꢞ Cꢈ ꢒꣳ cꣀn cꢈ  
nhꣁng nghꢆꢰn cꢑꢛ ꢤꢸꢛ hꢽn ꢔhꢉꢆ thác nhꣁng ꢭếꢛ  
tố ꢗnh hꢘꢯng ꢄến tꢝnh tꢐạng ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ cꢮꢉ ꢋCT,  
ꢄꢏc ꢖꢆꢊt ꢒꢇ gꢆꣁꢉ thꢇnh thꢴ ꢎꢇ nông thôn, ꢎꢢn hꢈꢉ  
ꢎꢼng ꢌꢆꢅn, ꢔꢆnh tế, ꢻꢍ hộꢆ, cꢼng các chính ꢤách  
ꢾꢉnh chꢕ ꢋCT ꢄꢨ ꢒꢇꢌ ꢐ꣨ hꢽn ꢤꢩ ꢔhác ꢖꢆꢊt nꢇꢭꢞ  
Về sức khỏe chung, cꢮꢉ ꢄốꢆ tꢘꢧng ꢒꢇ 5ꢱꢞ꣄ ꣮  
ꢣꢱꢞ꣄ ꢄꢆꢨꢌꢞ ꢂꢓꢆ ꢔết ꢚꢛꢗ nꢇꢭ, nghꢆꢰn cꢑꢛ cꢮꢉ  
chꢺng tôꢆ cꢈ ꢄꢆꢨꢌ thꢃp hꢽn ꢤꢕ ꢎꢓꢆ nhꢆꢅꢛ nghꢆꢰn  
cꢑꢛ ꢔhác nhꢘ cꢮꢉ ꢪꢕꢇn ꢂꢘꢽng ꣚ꢆꢶꢌ ꣇hánh  
2
꣛20ꢣ9꣜ ꢎꢓꢆ ꢀ0,ꢱ ꢄꢆꢨꢌ hꢉꢭ cꢮꢉ ꣈ꢰ ꢪꢑc Thꢴnh  
3
꣛20ꢣ2꣜ ꢎꢓꢆ ꢀ2ꢞꢱ ꢄꢆꢨꢌ ꢞ ꣇ết ꢚꢛꢗ cꢮꢉ chꢺng tôꢆ  
cꢉꢕ hꢽn cꢮꢉ cꢉꢕ hꢽn ꢤꢕ ꢎꢓꢆ ꢋgꢛꢭꢶn Thꢴ ꢷꣅng  
꣄
ꢋhꢆ ꣛20ꢣ9꣜ ꢎꢓꢆ 5ꢀꢞꢱ ꢄꢆꢨꢌ ꢞ ꢋhꢝn chꢛng, ꢎꢓꢆ  
gꢆá tꢐꢴ 5ꢱꢞ꣄ ꢄꢆꢨꢌ chꢕ thꢉng ꢄꢕ S꣦ꢬ3ꢀ/ꢣ00 ꢄꢆꢨꢌ  
ꢒꢇ ꢔhá phꢼ hꢧp ꢤꢕ ꢎꢓꢆ ꢄꢆꢅꢛ ꢔꢆꢊn ꢔꢆnh tế, ꢻꢍ hộꢆ  
tạꢆ ꢄꢴꢉ ꢖꢇn nghꢆꢰn cꢑꢛꢞ C꣉ thꢨ ꢒꢇ phꣀn ꢒꢓn ꢋCT  
cꢈ ꢄꢆꢅꢛ ꢔꢆꢊn ꢔꢆnh tế ꢌꢑc tꢐꢛng ꢖꢝnh, ꢎꢇ ꢤố ꢄông  
h꣋ ꢌ꣔c ít nhꢃt ꢌột ꢖꢊnh ꢌꢍn tính ꢎꢇ h꣋ ꢄꢘꢧc  
ꢤống chꢛng ꢎꢓꢆ gꢆꢉ ꢄꢝnh ꢎꢇ cꢕn cháꢛꢞ  
Phân loại sức khỏe theo thang đo SF36, ꢤꢑc  
ꢔhꢥꢦ ꢋCT ꢄạt ꢌꢑc tꢡ 50 ꢄꢆꢨꢌ tꢐꢯ ꢒꢰn ꢒꢇ ꢀꢱꢞ2ꣃ  
꣛gꣅꢌ ꣄ꢱꣃ cꢈ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ tꢐꢛng ꢖꢝnh ꢔhá ꢎꢇ  
4.3. Một số yếu tố liên quan đến chất lượng  
cuộc sống của người cao tuổi  
20ꢞ2ꣃ cꢈ tꢝnh tꢐạng ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ tốt꣜, tꢐꢕng ꢔhꢆ chꢟ ꣏ột ꢤô ꢭếꢛ tô ꢒꢆꢰn ꢚꢛꢉn ꢄến C꣈CS cꢮꢉ ꢋCT  
cꢈ 32ꢞꢣꣃ ꢋCT ꢻếp ꢒꢕạꢆ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ ꢔ꣑ꢌ ꢎꢇ tꢐꢛng ꢒꢇ꣎ Tꢛꢲꢆ, ꢠꢆꢓꢆ, tꢝnh tꢐạng hôn nhꢸn, tꢜp thꢰ ꢾ꣉c,  
33  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 53 tháng 9/2020  
| TOÅNG QUAN & NGHIEÂN CÖÙU |  
ꢌ꣔c ꢖꢊnh ꢌꢍn tính, cꢿn ꢒꢇꢌ ꢎꢆꢊc, ꢤꢘ ꢚꢛꢉn tꢸꢌ ꢒꢘꢧng cꢛộc ꢤốngꢞ  
cꢮꢉ ngꢘꣂꢆ thꢸnꢞ  
Tình trạng hôn nhân: Chꢺng tôꢆ thꢃꢭ ꢐ꣊ng  
Tuổi꣎ tꢛꢲꢆ cꢇng cꢉꢕ thꢝ C꣈CS cꢇng ꢔ꣑ꢌ ꢄꢆ, nhꣁng ngꢘꣂꢆ gꢈꢉ, ꢄộc thꢸn ꢒạꢆ cꢈ C꣈CS tốt hꢽn  
nhꢜn ꢄꢴnh nꢇꢭ c꣓ng tꢘꢽng tꢘ nghꢆꢰn cꢑꢛ cꢮꢉ ꢤꢕ ꢎꢓꢆ ngꢘꣂꢆ cꢈ gꢆꢉ ꢄꢝnhꢞ ꣇ết ꢚꢛꢗ nꢇꢭ cꢈ ꢎ꣆  
꣚ꢘꢽng ꢷꢛꢭ ꣈ꢘꢽng ꣛20ꢣ0꣜ ꢁ hꢉꢭ ꣈ꢰ ꢪꢑc Thꢴnh ꢖꢃt hꢧp ꢒ꣕, ꢎꢅ ꢌꢏt ꢻꢍ hộꢆ h꣋c, ꢋCT ꢐꢃt ꢾꢶ ꢖꢴ  
3
꣛20ꢣ2꣜ ꢞ Tꢛꢲꢆ cꢇng cꢉꢕ ꢔ꣑ꢕ thꢦꢕ ꢚꢛá tꢐꢝnh ꢒꢍꢕ cô ꢄꢽn ꢒꢺc tꢛꢲꢆ gꢆꢇ, nꢰn ꢎꢆꢊc ꢄộc thꢸn, gꢈꢉ tꢐꢰn  
hꢈꢉ, ꢔ꣣ꢌ thꢦꢕ ꢤꢩ ꢤꢛꢭ gꢆꢗꢌ các chꢑc nꢢng cꢽ phꢘꢽng ꢾꢆꢊn ꢒ꣕ thꢛꢭết ꢤꣳ cꢈ C꣈CS ꢔ꣑ꢌ hꢽnꢞ  
thꢨ, cꢼng ꢖꢊnh ꢌꢍn tínhꢞ Các ꢭếꢛ tố nꢇꢭ ꢒꢇꢌ Tꢐꢕng nghꢆꢰn cꢑꢛ nꢇꢭ, tꢟ ꢒꢊ ꢌ꣔c ꢖꢊnh ꢌꢍn tính  
ꢤꢛꢭ gꢆꢗꢌ ꢄáng ꢔꢨ S꣇TC cꢮꢉ h꣋ ꢖꢆꢨꢛ hꢆꢊn ꢚꢛꢉ cꢮꢉ ꢄốꢆ tꢘꢧng ꢒꢇ ꢱꢣꣃ, nꢰn tꢐꢕng ꢌột gꢆꢉ ꢄꢝnh,  
các tꢐꢆꢊꢛ chꢑng ꢄꢉꢛ, ꢗnh hꢘꢯng ꢄáng ꢔꢨ ꢄến ꢻác ꢤꢛꢃt cꢗ hꢉꢆ ꢎꢧ chꣅng ꢌ꣔c ꢖꢊnh ꢌạn tính  
S꣇TT thông ꢚꢛꢉ các ꢎꢃn ꢄꢅ cꢗꢌ ꢻꢺcꢞ  
ꢒꢇ ꢐꢃt cꢉꢕ, tꢡ ꢄꢈ áp ꢒꢩc ꢔꢆnh tế ꢒꢇ ꢐꢃt ꢒꢓnꢞ ꢪꣅng  
thꣂꢆ, tꢟ ꢒꢊ hộ ꢋCT cꢈ hꢕꢇn cꢗnh ꢔhꢈ ꢔhꢢn c꣓ng  
ꢔhá cꢉꢕ, nꢰn cộng hꢘꢯng các ꢭếꢛ tố nꢇꢭ, ꢔhꢆ ꢌꢇ  
ꢌꢳꢆ gꢆꢉ ꢄꢝnh chꢟ ch꣋n phꢥng ꢎꢃn ꢌột ngꢘꣂꢆ thꢝ  
ꢎô hꢝnh ꢾꢛng các c꣉ ꢒạꢆ ꢌꢉng thꢰꢌ tꢸꢌ ꢒ꣕ ꢒꢕ  
ꢒ꣔ng chꢕ cꢗ ꢎꢧ/chꣅng ꢌꢝnh, tꢡ ꢄꢈ ꢌꢇ ꢾꢙn ꢄến  
ꢻꢛ hꢘꢓng ꢔết ꢚꢛꢗ nhꢘ nghꢆꢰn cꢑꢛ nꢇꢭꢞ ꣏ô hꢝnh  
gꢆꢉ ꢄꢝnh tꢐꢛꢭꢅn thống ꢎꢙn cꢿn hꢆꢊn hꣁꢛ ꢯ Tꢸn  
ꢹhꢺ ꢪông, nhꣁng ngꢘꣂꢆ gꢈꢉ, ꢒꢭ ꢾꢴ thꢘꣂng ꢒꢇ ꢤꣳ  
ꢄꢘꢧc tꢩ ꢾꢕ, thꢕꢗꢆ ꢌáꢆ hꢽn, ꢔhông phꢗꢆ chꢢꢌ  
ꢒꢕ chꢕ ꢎꢧ/chꣅng nhꢘng h꣋ ꢎꢙn ꢄꢘꢧc cꢕn cháꢛ  
ꢚꢛꢉn tꢸꢌ chꢢꢌ ꢤꢈc, nꢰn ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ thꢨ chꢃt ꢎꢇ  
tꢆnh thꣀn cꢮꢉ h꣋ ꢎꢙn ꢤꣳ tốt hꢽnꢞ ꣏ꢏc ꢾꢼ ꢎꢜꢭ,  
c꣓ng cꣀn ꢄꢏc ꢖꢆến ꢤố tꢝnh tꢐạng hôn nhꢸn tꢐꢕng  
ꢖốꢆ cꢗnh nhꢃt ꢄꢴnh, tꢐꢰn cꢽ ꢤꢯ ꢄꢈ ꢌꢓꢆ cꢈ ꢄánh  
gꢆá phꢼ hꢧp, ꢔhông nꢰn hꢕꢇn tꢕꢇn ꢾꢩꢉ ꢎꢇꢕ ꢔết  
ꢚꢛꢗ phꢸn tíchꢞ  
Giới: ꢋꢉꢌ gꢆꢓꢆ thꢘꣂng cꢈ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ tốt hꢽn nꣁ  
gꢆꢓꢆ, ꢔết ꢚꢛꢗ nꢇꢭ tꢘꢽng tꢩ công ꢖố cꢮꢉ ꣚ꢘꢽng  
ꢷꢛꢭ ꣈ꢘꢽng ꣛20ꢣ0꣜ ꢁ hꢉꢭ tꢐꢕng nghꢆꢰn cꢑꢛ cꢮꢉ  
ꢋgꢛꢭꢶn ꢂꢢn Tꢆến ꣛20ꢣꢁ꣜ ꢀꢞ Tạꢆ ꢂꢆꢊt ꢋꢉꢌ, tꢛꢲꢆ  
cꢇng cꢉꢕ thꢝ t꣘ ꢒꢊ nꣁ gꢆꢓꢆ cꢇng cꢉꢕ, t꣘ ꢒꢊ ꢌ꣔c  
ꢌột ꢤố ꢖꢊnh ꢌạn tính ꢯ ꢋCT nꣁ gꢆꢓꢆ cꢉꢕ hꢽn  
ꢋCT nꢉꢌ gꢆꢓꢆ ꢱ.  
Tập thê dục꣎ tꢜp thꢰ ꢾ꣉c ꢄꢘꢧc ꢻꢦꢌ ꢒꢇ hꢇnh ꢎꢆ  
tốt chꢕ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ꣝ ꢒꢇꢌ các công ꢎꢆꢊc nhꣶ nhꢇng  
hꢇng ngꢇꢭ c꣓ng gꣀn gꢆống nhꢘ ꢌột hꢝnh thꢑc  
tꢜp thꢨ ꢾ꣉cꢞ ꣇ết ꢚꢛꢗ cꢮꢉ chꢺng tôꢆ c꣓ng phꢼ  
꣄
hꢧp ꢎꢓꢆ ꢋgꢛꢭꢶn Thꢴ ꢷꣅng ꢋhꢆ ꣛20ꢣ9꣜ hꢉꢭ  
2
ꢪꢕꢇn ꢂꢘꢽng ꣚ꢆꢶꢌ ꣇hánh ꣛20ꢣ9꣜ c꣓ng chꢕ  
ꢖꢆết thꢈꢆ ꢚꢛꢦn tꢜp thꢨ ꢾ꣉c tác ꢄộng tích cꢩc ꢄến  
CLCS cꢮꢉ ꢋCTꢞ Tꢐꢰn cꢽ ꢤꢽ ꢄꢈ, chính ꢚꢛꢭꢅn ꢄꢴꢉ  
phꢘꢽng cꣀn cꢈ nhꣁng cꢉn thꢆꢊp hꢧp ꢒ꣕, tꢐꢕng  
ꢄꢈ chꢺ tꢐ꣋ng tạꢕ cꢽ hộꢆ chꢕ ꢋCT cꢈ ꢄꢆꢅꢛ ꢔꢆꢊn  
hꢕạt ꢄộng thꢨ chꢃt thông ꢚꢛꢉ các cꢸꢛ ꢒạc ꢖộ  
ꢾꢘ꣗ng ꢤꢆnh, thꢨ ꢾ꣉c, ꣬꣝ ꢄꣅng thꣂꢆ c꣓ng ꢚꢛꢉn  
tꢸꢌ cꢗꢆ tạꢕ nhꢇ ꢎꢢn hꢈꢉ ꢒꢆꢰn ꢃp, ꢤꢸn ꢎꢜn ꢄộng  
ꢒꢆꢰn ꢻꢍ ꢄꢨ ph꣉c ꢎ꣉ chꢕ các hꢕạt ꢄộng thꢨ ꢾ꣉c,  
ꢎꢜn ꢄộng cꢮꢉ ꢋCTꢞ Sꢕng ꢤꢕng ꢄꢈ, cꣀn tꢛꢭꢰn  
tꢐꢛꢭꢅn hꢘꢓng ꢾꢙn ꢋCT cách ꢎꢜn ꢄộng hꢧp ꢒ꣕,  
ꢄꢏc ꢖꢆꢊt ꢒꢇ ngꢘꣂꢆ tꢐꢰn ꢁ0 tꢛꢲꢆ, ꢄꢨ tꢐách nhꣁng tꢘ  
thế tꢲn thꢘꢽng ꢄến cꢽ thꢨ, gꢸꢭ ꢗnh hꢘꢯng chꢃt  
Bệnh mạn tính: ꢋhꢘ ꢄꢍ ꢄꢅ cꢜp, cꢈ ꢱꢣꣃ ꢋCT cꢈ  
ꢖꢊnh ꢌꢍn tính, ꢄꣅng thꣂꢆ c꣓ng cꢈ ꢌốꢆ ꢒꢆꢰn ꢚꢛꢉn  
gꢆꣁꢉ tꢝnh tꢐạng ꢌ꣔c ꢖꢊnh ꢌꢍn tính ꢎꢓꢆ C꣈CS  
cꢮꢉ ꢋCTꢞ ꣇ết ꢚꢛꢗ cꢮꢉ chꢺng tôꢆ c꣓ng tꢘꢽng tꢩ  
nghꢆꢰn cꢑꢛ cꢮꢉ ꢋgꢛꢭꢶn Thꢴ ꢷꣅng ꢋhꢆ ꣛20ꢣ9꣜  
꣄, nghꢆꢰn cꢑꢛ cꢮꢉ ꢪꢕꢇn ꢂꢘꢽng ꣚ꢆꢶꢌ ꣇hánh  
2
꣛20ꢣ9꣜ , nghꢆꢰn cꢑꢛ cꢮꢉ ꣚ꢘꢽng ꢷꢛꢭ ꣈ꢘꢽng  
9
꣛20ꢣ0꣜ ꢞ ꣭ꢊnh ꢌꢍn tính ꢔhông chꢟ ꢒꢇ ngꢛꢭꢰn  
nhꢸn ꢾꢙn ꢄến ꢤꢛꢭ gꢆꢗꢌ ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ thꢨ chꢃt ꢌꢇ  
3꣄  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 53 tháng 9/2020  
| TOÅNG QUAN & NGHIEÂN CÖÙU |  
cꢿn ꢒꢇ ꢭếꢛ tố ꢾꢙn ꢄến nhꣁng ꢒꢕ ꢒ꣔ng ꢎꢅ tꢆnh nhꢸn, ꢤꢩ ꢚꢛꢉn tꢸꢌ cꢮꢉ ngꢘꣂꢆ thꢸn, ꢎꢆꢊc tꢜp thꢨ  
thꣀn cꢮꢉ ꢋCTꢞ ꣏ột ꢄꢏc ꢄꢆꢨꢌ nꣁꢉ ꢯ ꢋCT hꢛꢭꢊn ꢾ꣉c, ꢌ꣔c ꢖꢊnh ꢌạn tính ꢎꢇ ꢒꢇꢌ ꢎꢆꢊc nhꣶ hꢇng  
Tꢸn ꢹhꢺ ꢪông ꢒꢇ h꣋ ít ꢚꢛꢉn tꢸꢌ ꢄến ꢎꢃn ꢄꢅ ꢤꢑc ngꢇꢭꢞ  
ꢔhꢥꢦ, thꢘꣂng ꢒꢇ ꢔhông cꢈ thꢈꢆ ꢚꢛꢦn ꢔháꢌ ꢤꢑc  
5.2. Khuyến nghị: ꣫ꢛꢉn tꢸꢌ nhꢆꢅꢛ hꢽn ꢄến  
ꢔhꢥꢦ ꢄꢴnh ꢔꢵ, ꢄꢆꢅꢛ nꢇꢭ hꢝnh thꢇnh tꢡ tꢐꢕng ꢚꢛá  
ꢋCT tꢡ ꢁ5 tꢛꢲꢆ tꢐꢯ ꢒꢰn, thꢘꣂng ꢻꢛꢭꢰn thꢢꢌ  
ꢔhꢑ ꢎꢝ ꢖꢊnh ꢎꢆꢊn hꢛꢭꢊn chꢟ ꢌꢓꢆ hꢕꢇn thꢆꢊn ꢎꢇꢕ  
hộ, tꢘ ꢎꢃn ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ chꢕ ꢋCT, ít nhꢃt 0ꢣ ꢒꣀn/  
nꢢꢌ 20ꢣ3ꢞ ꢂꢆꢊc ꢔhông phát hꢆꢊn ꢤꢓꢌ các ꢖꢊnh  
ꢚꢛ꣕ꢞ Cꣀn tạꢕ ꢄꢆꢅꢛ ꢔꢆꢊn chꢕ ꢋCT hꢕạt ꢄộng thꢨ  
ꢌạn tính, ꢔhông ꢄꢘꢧc hꢘꢓng ꢾꢙn, tꢘ ꢎꢃn các  
chꢃt thông ꢚꢛꢉ ꢎꢆꢊc nꢸng cꢃp các ꢔhꢛ ꢎꢩc công  
chế ꢄộ ꢾꢆnh ꢾꢘ꣗ng, ꢒꢛꢭꢊn tꢜp ꢄꢍ ꢒꢇꢌ chꢕ ꢤꢑc  
cộng, nhꢇ ꢎꢢn hꢈꢉ ꢒꢆꢰn ꢃp, ꢖꢰ tông hꢈꢉ ꢄꢘꣂng  
ꢔhꢥꢦ ꢋCT ngꢇꢭ cꢇng ꢔ꣑ꢌ ꢄꢆꢞ ꣇ết ꢚꢛꢗ nghꢆꢰn  
ꢒꢆꢰn ꢃpꢞ Tꢢng cꢘꣂng tꣀꢌ ꢤꢕát các ꢖꢊnh ꢌꢍn  
cꢑꢛ nꢇꢭ chꢟ ꢐꢉ ꢎꢃn ꢄꢅ ꢘꢛ tꢆꢰn cꢮꢉ ngꢇnh ꢭ tế ꢄꢴꢉ  
tính chꢕ ngꢘꣂꢆ tꢐꢛng nꢆꢰn ꣛tꢡ ꣄0 tꢛꢲꢆ꣜ ꢄꢨ phát  
phꢘꢽng ꢒꢇ cꣀn nꢸng cꢉꢕ nꢢng ꢒꢩc phꢿng ngꢡꢉ  
hꢆꢊn ꢤꢓꢌ ꢎꢇ ꢄꢆꢅꢛ tꢐꢴ ꢔꢆꢨꢌ ꢤꢕát ꢄꢨ hạn chế tꢝnh  
ꢎꢇ ꢔꢆꢨꢌ ꢤꢕát ꢖꢊnh ꢔhông ꢒꢸꢭ nhꢆꢶꢌ tꢡ gꢆꢉꢆ ꢄꢕạn  
tꢐạng ꢄꢉ ꢖꢊnh tꢜt ꢒꢺc tꢛꢲꢆ gꢆꢇꢞ ꢠꢆꢉ ꢄꢝnh cꣀn ꢾꢇnh  
tꢛꢲꢆ tꢐꢛng nꢆꢰn ꢄꢨ ꢔꢴp thꣂꢆ phát hꢆꢊn, ꢄꢆꢅꢛ tꢐꢴ ꢎꢇ  
nhꢆꢅꢛ thꣂꢆ gꢆꢉn ꢚꢛꢉn tꢸꢌ, chꢢꢌ ꢤꢈc ꢎꢅ thꢨ chꢃt  
cꢗꢆ thꢆꢊn ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ chꢕ ngꢘꣂꢆ ꢾꢸn ꢔhꢆ tꢛꢲꢆ gꢆꢇꢞ  
ꢒꢙn tꢆnh thꣀn chꢕ ngꢘꣂꢆ cꢉꢕ tꢛꢲꢆꢞ  
Sự quan tâm của người thân: ꢋghꢆꢰn cꢑꢛ cꢮꢉ  
chꢺng tôꢆ ghꢆ nhꢜn nếꢛ ngꢘꣂꢆ thꢸn ꢾꢉnh nhꢆꢅꢛ  
ꢤꢩ ꢚꢛꢉn tꢸꢌ chꢕ ꢋCT thꢝ h꣋ ꢤꣳ tꢩ ꢄánh gꢆá  
tꢝnh tꢐạng ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ tốt hꢽn ꣛p꣙0ꢞ00ꢣ꣜ꢞ ꣇ết ꢚꢛꢗ  
ꢣ0  
nꢇꢭ tꢘꢽng tꢩ Tꢐꣀn Thꢴ Thꢺꢭ ꢷꢇ ꣛20ꢣ3꣜ hꢉꢭ  
ꢋgꢛꢭꢶn Thꢴ ꢷꣅng ꢪꢆꢊp ꢣꢣꢞ ꢋhꢘ ꢎꢜꢭ, ngꢕꢇꢆ ꢎꢆꢊc  
chꢢꢌ ꢒꢕ ꢎꢜt chꢃt chꢕ ꢋCT chꢺng tꢉ cꣀn ꢚꢛꢉn  
tꢸꢌ ꢄến ꢌốꢆ ꢚꢛꢉn hꢊ gꢆꣁꢉ ꢋCT ꢎꢓꢆ các thꢇnh  
ꢎꢆꢰn tꢐꢕng gꢆꢉ ꢄꢝnhꢞ ꢂꢝ ꢎꢜꢭ, ꢄꢸꢭ c꣓ng ꢒꢇ ꢌột  
tꢐꢕng nhꣁng ꢭếꢛ tố cꣀn chꢺ ꣕ ꢔhông ꢄꢘꢧc ꢖꢥ  
ꢚꢛꢉ tꢐꢕng các chꢘꢽng tꢐꢝnh cꢉn thꢆꢊp nꢸng cꢉꢕ  
ꢄꣂꢆ ꢤống tꢆnh thꣀn chꢕ ꢋCTꢞ  
5. Kết luận, khuyến nghị  
5.1. Kết luận:  
ꢋghꢆꢰn cꢑꢛ tꢐꢰn ꣄00 ꢋCT tạꢆ hꢛꢭꢊn Tꢸn ꢹhꢺ  
ꢪông, tꢟnh Tꢆꢅn ꢠꢆꢉng chꢕ ꢖꢆết C꣈CS cꢮꢉ  
ꢋCT chꢮ ꢭếꢛ ꢻếp ꢯ ꢌꢑc ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ tꢐꢛng ꢖꢝnh  
ꢔháꢞ ꢋghꢆꢰn cꢑꢛ ꢄꢍ chꢟ ꢐꢉ ꢁ ꢭếꢛ tố cꢈ ꢒꢆꢰn ꢚꢛꢉn  
ꢄến tꢝnh tꢐạng ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ cꢮꢉ ꢋCT ꢯ hꢛꢭꢊn Tꢸn  
ꢹhꢺ ꢪông ꢖꢉꢕ gꣅꢌ tꢛꢲꢆ, gꢆꢓꢆ, tꢝnh tꢐạng hôn  
35  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 53 tháng 9/2020  
| TOÅNG QUAN & NGHIEÂN CÖÙU |  
TÀI LIỆU THAM KHẢO  
ꢱꢞ ꢋgꢛꢭꢶn ꢪꢢng ꢂꣁng ꢋTꢷꢞ ꣏ột ꢤố ꢎꢃn ꢄꢅ  
ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ cꢮꢉ ngꢘꣂꢆ cꢉꢕ tꢛꢲꢆ ꢎꢇ các ꢭếꢛ tố  
ꢒꢆꢰn ꢚꢛꢉn tạꢆ ꢻꢍ ꢫn ꣈ꢍꢕ, hꢛꢭꢊn ꣭ꢝnh ꣈꣉c, tꢟnh  
ꢷꢇ ꢋꢉꢌ nꢢꢌ 20ꢣ꣄ꢞ Tạp chí y học dự phòng.  
20ꢣ5꣝꣼꣼ꢂ꣛ꢀ꣜꣎323ꢞ  
ꢣꢞ Tꢐꢛng tꢸꢌ Y tế ꢷꢛꢭꢊn Tꢸn ꢹhꢺ ꢪôngꢞ Báo  
cáo kết quả thực hiện Đề án chăm sóc sức khỏe  
người cao tuổi năm 2019. 20ꢣ9ꢞ  
2ꢞ ꣚ꢕꢉn ꢂ, ꢷꢕ ꢋ, ꢋgꢕ T, ꢹhꢉn T, ꢋgꢛꢭꢦn Tꢞ  
ꢹꢷYSꣷCꢫ꣈, SꣵCꣷꢫ꣈ ꢫCTꣷꢂꣷTꣷ꣪S ꢫꢋ꣚  
꣫꣸ꢫ꣈ꣷTY ꣵ꣦ ꣈ꣷ꣦꣪ ꣵ꣦ Tꢷ꣪ ꣪꣈꣚꣪꣰꣈Y  
꣈ꣷꢂꣷꢋꢠ ꣷꢋ T꣰꣸ꣵꢋꢠꢫꢋ ꣴꢫ꣰꣚, ꢷ꣸꣪ CꣷTY  
ꣷꢋ 20ꢣꢀꢞ Journal of Medicine and Pharmacy.  
20ꢣ9꣎55ꢬꢀ2ꢞ  
9ꢞ ꣚ꢘꢽng ꢷꢛꢭ ꣈ꢘꢽngꢞ Thꢩc tꢐạng chꢃt ꢒꢘꢧng  
cꢛộc ꢤống cꢮꢉ ngꢘꣂꢆ cꢉꢕ tꢛꢲꢆ ꢯ hꢛꢭꢊn nông  
thôn ꢌꢆꢅn ꢖ꣔c ꢂꢆꢊt ꢋꢉꢌꢞ Tạp chí y học thực  
hành. 2010꣝ꢁꢣ2꣛꣄/20ꢣ0꣜ꢞ  
ꢣ0ꢞ Tꢐꣀn Thꢴ Thꢺꢭ ꢷꢇ ꢷTꢠ, ꢹhꢉn Tꢐ꣋ng ꣈ꢸn,  
ꢋgꢛꢭꢶn Thꢴ Thꢼꢭ ꣚ꢘꢽngꢞ Các ꢭếꢛ tố ꢎꢅ tꢆnh  
thꣀn ꢬ ꢻꢍ hộꢆ ꢗnh hꢘꢯng tꢓꢆ chꢃt ꢒꢘꢧng cꢛộc  
ꢤống ngꢘꣂꢆ cꢉꢕ tꢛꢲꢆꢞ Tạp chí y học dự phòng.  
20ꢣ3꣝Tꢜp ꣼꣼ꣷꣷꣷ, ꢤố 5 ꣛ꢣ꣄ꢣ꣜ꢞ  
3ꢞ ꣈ꢰ ꢪꢑc Thꢴnhꢞ Nghiên cứu chất lượng cuộc  
sống người cao tuổi tại thị xã Hương Trà, tỉnh  
Thừa Thiên Huế, ꣈ꢛꢜn án chꢛꢭꢰn ꢔhꢕꢉ cꢃp ꣷꣷ  
chꢛꢭꢰn ngꢇnh ꣫ꢛꢗn ꢒ꣕ Y tế, Tꢐꢘꣂng ꢪạꢆ h꣋c Y  
꣚ꢘꢧc ꢷꢛếꢞ꣝ 20ꢣ2ꢞ  
ꢣꢣꢞ ꢋgꢛꢭꢶn Thꢴ ꢷꣅng ꢪꢆꢊp ꣈TꢹTꢞ Các nhꢸn  
tố ꢗnh hꢘꢯng ꢄến ꢤꢑc ꢔhꢥꢦ cꢮꢉ ngꢘꣂꢆ cꢉꢕ tꢛꢲꢆ  
ꢂꢆꢊt ꢋꢉꢌꢞ Tạp chí khoa học, Trường Đại học  
Hồng Đức. 20ꢣꢀ꣝ Số 2ꢱ꣛20ꢣꢀ꣜꣎9ꢞ  
꣄ꢞ ꢋgꢛꢭꢶn Thꢴ ꢷꣅng ꢋhꢆ ꢪꢂ꣚꣇ꢞ Chꢃt ꢒꢘꢧng  
cꢛộc ꢤống ꢎꢇ các ꢭếꢛ tố ꢒꢆꢰn ꢚꢛꢉn ꢯ ngꢘꣂꢆ cꢉꢕ  
tꢛꢲꢆ tạꢆ phꢘꣂng ꢷꢘꢽng ꢤꢽ, Thꢇnh phố ꢷꢛế, tꢟnh  
Thꢡꢉ Thꢆꢰn ꢷꢛếꢞ Y học dự phòng. 20ꢣ9꣝Tꢜp  
29, ꢤố ꢣꢣꢞ  
5ꢞ Sꢛn ꣴ, ꢫꢕꢾꢦng S, Tꢉnꢆꢌꢕtꢕ Y, ꢦt ꢉꢒꢞ ꣫ꢛꢉꢒꢆtꢭ  
ꢕ꣹ ꢒꢆ꣹ꢦ ꣛꣫ꣵ꣈꣜ ꢕ꣹ thꢦ cꢕꢌꢌꢛnꢆtꢭꢬꢾ꣺ꢦꢒꢒꢆng  
ꢦꢒꢾꢦꢐꢒꢭ ꢉnꢾ ꢉꢤꢤꢕcꢆꢉtꢦꢾ ꣹ꢉctꢕꢐꢤ꣎ ꢉ pꢕpꢛꢒꢉtꢆꢕnꢬ  
ꢖꢉꢤꢦꢾ ꢤtꢛꢾꢭ ꢆn ꢛꢐꢖꢉn ꢉꢐꢦꢉꢤ ꢕ꣹ Chꢆnꢉꢞ Archives  
of gerontology and geriatrics. 20ꢣ5꣝ꢀ0꣛2꣜꣎3ꢣꢣꢬ  
3ꢣꢀꢞ  
ꢀꢞ ꢂꢉn ꢋgꢛꢭꢦn T, ꢂꢉn ꢋgꢛꢭꢦn ꢷ, ꣚ꢛc ꢋgꢛꢭꢦn  
T, ꢂꢉn ꢋgꢛꢭꢦn T, Thꢦ ꢋgꢛꢭꢦn Tꢞ ꣚ꢆꣻꢦꢐꢦncꢦ ꢆn  
ꢚꢛꢉꢒꢆtꢭ ꢕ꣹ ꢒꢆ꣹ꢦ ꢉnꢾ ꢉꢤꢤꢕcꢆꢉtꢦꢾ ꣹ꢉctꢕꢐꢤ ꢉꢌꢕng thꢦ  
ꢦꢒꢾꢦꢐꢒꢭ ꢆn ꢐꢛꢐꢉꢒ ꢂꢆꢦtnꢉꢌꢞ Journal of preventive  
medicine and hygiene. 20ꢣꢁ꣝5ꢱ꣛ꢣ꣜꣎꣪ꢀ3ꢬꢦꢁꢣꢞ  
ꢁꢞ ꣚ꢘꢽng ꢷꢛꢭ ꣈ꢘꢽngꢞ Nghiên cứu chất lượng  
cuộc sống người cao tuổi và thử nghiệm giải  
pháp can thiệp ở huyện Chí Linh, tỉnh Hải  
Dương ꢷ꣋c ꢂꢆꢊn ꣫ꢛꢸn Y20ꢣ0ꢞ  
3ꢀ  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 53 tháng 9/2020  
pdf 11 trang yennguyen 21340 Free
Bạn đang xem tài liệu "Chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan ở người cao tuổi tại huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang năm 2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfchat_luong_cuoc_song_va_mot_so_yeu_to_lien_quan_o_nguoi_cao.pdf