Bản mô tả chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Tài chính ngân hàng
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KT KT
CÔNG NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGÀNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
(Ban hành theo quyết định số 925 /ĐHKTKTCN ngày 31/12/2018 của Hiệu trưởng
Trường Đại học Kinh tế- Kỹ thuật Công nghiệp – V/v Ban hành Bộ 12 chương trình
đào tạo đại học chính qui)
- Trường được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo Dục và Đào
Tạo ban hàng theo quyết định số: 94/QĐ-KDCLGD ngày 29.6.2018
PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Một số thông tin về chương trình đào tạo
- Tên ngành:
Tên tiếng Việt:
Tên tiếng Anh:
Tài chính ngân hàng
Finance Banking
- Đơn vị cấp bằng:
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
7340201
- Mã số ngành đào tạo:
Đơn vị đào tạo:
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
- Tên văn bằng sau tốt nghiệp:
Tên tiếng Việt:
Cử nhân ngành Tài chính ngân hàng
Bacherlor in Finance Banking
Đại học
Tiếng Anh:
- Trình độ đào tạo:
Hình thức đào tạo:
- Thời gian đào tạo:
- Ngôn ngữ đào tạo:
2. Mục tiêu đào tạo:
Chính qui tập trung
4 năm
Tiếng Việt
Đào tạo người học phát triển một cách toàn diện, người tốt nghiệp phải có:
- Có phẩm chất chính trị, đạo đức, thái độ lao động tốt, có ý thức phục vụ nhân dân, có
sức khoẻ, khả năng tham gia vào các hoạt động xã hội, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ
Tổ quốc.
- Sau khi tốt nghiệp, cử nhân ngành Tài chính ngân hàng phải nắm vững kiến thức
chuyên môn, kỹ năng thực hành thành thạo, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải
quyết các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực Tài chính ngân hàng, cụ thể là:
● Về kiến thức:
1
o Nắm v÷ng kiến thức nền tảng về nhân sinh quan, thế giới quan của Chủ nghĩa Mác -
Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, về pháp luật, ngoại
ngữ và tin học.
o Nắm vững kiến thức cơ bản về kinh tế-xã hội, quản trị kinh doanh và tài chính-ngân
hàng; có năng lực nghiên cứu, hoạch định chính sách và giải quyết các vấn đề chuyên môn
trong lĩnh vực tài chính - ngân hàng
● Về kỹ năng:
o Có kỹ năng thực hành thành thạo về ngành Tài chính - Ngân hàng, có khả năng sáng
tạo, giải quyết những vấn đề chuyên môn thuộc ngành Tài chính - Ngân hàng và thực hành
tốt các công việc chuyên môn của các chuyên ngành Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp và
Thị trường chứng khoán.
o Có khả năng vận dụng kiến thức đào tạo vào thực tế công tác và tự học tập, rèn luyện
và tu dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
o Có năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam, đáp ứng
nhu cầu nhân sự ngày càng cao trong nền kinh tế thị trường.
● Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
o Có ý thức trách nhiệm công dân, thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có ý thức
kỷ luật và tác phong nghề nghiệp
o Có ý thức coi trọng việc ứng dụng sáng tạo các lý thuyết và kỹ năng, nghiệp vụ vào
tình huống công việc cụ thể.
o Có kế hoạch không ngừng trau dồi và bồi dưỡng chuyên môn cho bản thân.
o Nắm vững nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp, sẵn sàng đảm nhận mọi công việc được
giao.
3. Thông tin tuyển sinh
- Hình thức tuyển sinh: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Trường Đại học
Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
- Dự kiến quy mô tuyển sinh: 300 sinh viên/năm.
- Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương
- Phương thức tuyển sinh:
4. Điều kiện nhập học
- Thí sinh đủ điểm trúng tuyển vào ngành Tài chính ngân hàng.
- Thí sinh phải làm thủ tục đăng kí nhập học theo quy định của trường.
- Khi nhập học, thí sinh trúng tuyển thực hiện đầy đủ các qui định theo Giấy triệu tập
thí sinh trúng tuyển.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:
- Đào tạo theo học chế tín chỉ.
- Điều kiện tốt nghiệp:
2
+ Theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
+ Theo quyết định số 408/QĐ-ĐHKTKTCN ngày 31 tháng 08 năm 2015 của Hiệu
trưởng Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp. Cụ thể:
- Trong thời gian học tập tối đa của khóa học.
- Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp, sinh viên không đang trong thời gian truy cứu trách
nhiệm hình sự.
- Tích lũy đủ số tín chỉ quy định trong chương trình đào tạo
- Điểm trung bình chung tích lũy của khóa học đạt từ 2.0 trở lên.
- Đạt trình độ tiếng Anh độ tối thiểu tương đương bậc 3/6 theo khung năng lực ngoại
ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (Theo QĐ740/QĐ-ĐHKTKTCN ngày 20/10/2018).
- Được cấp chứng chỉ kỹ năng mềm theo quy định;
- Được đánh giá đạt các học phần Giáo dục quốc phòng an ninh, Giáo dục thể chất
PHẦN II: CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Sinh viên tốt nghiệp ngành/chuyên ngành Tài chính Ngân hàng có khả năng:
Mã
Cấp độ 1 Cấp độ 2 Cấp độ 3
hóa
[1.1.1] Hiểu biết về thế giới quan, nhân sinh quan
CĐR1
đúng đắn và có khả năng nhận thức, đánh giá các [1.1.1]
hiện tượng một cách logic và tích cực
[1.1.2] Hiểu biết và vận dụng kiến thức cơ bản về
khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, chính trị, pháp [1.1.2]
luật vào các vấn đề thực tiễn.
CĐR2
CĐR3
CĐR4
[1.1]
Kiến thức [1.1.3] Nắm vững kiến thức giáo dục An ninh -
chung Quốc phòng và năng lực thể chất.
[1.1.3]
[1] Kiến
thức
toàn
[1.1.4] Có trình độ ứng dụng công nghệ thông tin
trường
cơ bản (theo thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT [1.1.4]
BGDĐT – BTTTT)
[1.1.5] Sử dụng ngoại ngữ đạt trình độ tối thiểu
tương đương bậc 3/6 theo khung năng lực ngoại
[1.1.5]
CĐR5
CĐR6
ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (Theo QĐ740/QĐ-
ĐHKTKTCN ngày 20/10/2018)
[1.2] [1.2.1] Có khả năng hiểu, giải thích, phân tích các
[1.2.1]
Kiến thức hiện tượng kinh tế, quy luật kinh tế, các chính sách
3
Mã
hóa
Cấp độ 1 Cấp độ 2 Cấp độ 3
chung kinh tế. Có khả năng thu thập và xử lý, phân tích
khối số liệu thống kê kinh tế, hiểu và vận dụng nguyên
ngành lý kế toán, kế toán tài chính và quản trị doanh
nghiệp.
[1.2.2] Hiểu các nguyên lý, kiến thức về tài chính,
tiền tệ, ngân hàng; hoạt động của thị trường tài
chính và các trung gian tài chính; chính sách tài
khóa và chính sách tiền tệ; có khả năng phân tích,
đánh giá tình hình kinh tế, ngân hàng và thị trường
tài chính.
CĐR7
CĐR8
CĐR9
[1.2.2]
[1.3.1]
[1.3.2]
[1.4.1]
[1.3.1] Hiểu và phân tích, đánh giá các hoạt động
cơ bản lĩnh vực tài chính doanh nghiệp và quản trị
tài chính: huy động nguồn vốn kinh doanh, sử
dụng tài sản, phân tích kinh doanh, có khả năng
đọc hiểu báo cáo tài chính doanh nghiệp, và các
[1.3]
kiến thức trong lĩnh vực ngân hàng: huy động vốn,
Kiến thức
tín dụng, dịch vụ ngân hàng và các hoạt động kinh
chung
doanh khác
nhóm
[1.3.2] Có khả năng phân tích, giải thích sự vận
ngành
hành của thị trường tài chính (thị trường tiền tệ, thị
trường vốn, thị trường chứng khoán), đánh giá các
hoạt động tài chính công (thu chi ngân sách nhà
nước, chính sách thuế, chính sách tiền tệ..), định
giá các công cụ tài chính
[1.4.1] Có khả năng đánh giá, phân tích, xây dựng
quy trình đối với các hoạt động chuyên sâu trong
lĩnh vực tài chính ngân hàng: Thẩm định tín dụng,
thanh toán quốc tế, kinh doanh ngoại hối, kế toán
ngân hàng, quản trị ngân hàng, đầu tư tài chính,
quản trị rủi ro và các hoạt động khác có liên quan
để có khả năng tác nghiệp tại ngân hàng, tổ chức
tín dụng.
[1.4]
Kiến thức
ngành
CĐR10
CĐR11
[1.4.2] Phân tích, đánh giá, đề xuất các giải pháp [1.4.2]
4
Mã
hóa
Cấp độ 1 Cấp độ 2 Cấp độ 3
liên quan đến hoạt động chuyên sâu về quản trị tài
chính, tài chính doanh nghiệp: phân tích và lập báo
cáo tài chính doanh nghiệp, thẩm định dự án, quản
trị dòng tiền; lập kế hoạch và dự báo tài chính;
quản trị rủi ro tài chính doanh nghiệp và quản trị
rủi ro, phân tích thị trường tài chính...
[2.1.1] Thực hiện thành thạo các nghiệp vụ cơ bản
CĐR12
CĐR13
liên quan tới các công việc chuyên môn thuộc lĩnh [2.1.1]
vực tài chính, Ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
[2.1.2] Kỹ năng lập luận, nghiên cứu, tính toán và
phân tích dữ liệu, xử lý tình huống và giải quyết
các vấn đề trong công việc, nghiên cứu các vấn đề
[2.1.2]
[2.1] Kỹ
năng
cơ bản và chuyên sâu liên quan tới chuyên môn và
ra quyết định trong hoạt động quản trị tại các đơn
cứng
vị trong ngành tài chính, ngân hàng.
[2.1.3] Áp dụng tốt kỹ năng tìm kiếm và khai thác
thông tin chuyên ngành làm cơ sở để ra các quyết
định đầu tư, hoạch định tài chính và các quyết định [2.1.3]
tài chính, tín dụng...; có khả năng hoàn thành tốt
các công việc chuyên môn;
CĐR14
CĐR15
[2] Kỹ
năng
[2.2.1] Kỹ năng giao tiếp: có tác phong chuyên
nghiệp và khả năng hoàn thành mục tiêu trong giao
dịch với các chủ thể liên quan; khả năng tiếp nhận [2.2.1]
yêu cầu và tạo dựng sự hài lòng trong giao tiếp với
các đối tượng khách hàng được phân công;
[2.2] Kỹ [2.2.2] Kỹ năng thuyết trình các vấn đề về chuyên
năng môn: có kỹ năng tổ chức trình bày, diễn đạt và
mềm truyền đạt tốt các vấn đề chuyên môn, giúp cho [2.2.2]
người nghe có thể hiểu rꢀ, thuyết phục và tạo sự
đồng thuận của người nghe;
CĐR16
CĐR17
[2.2.3] Kỹ năng tư duy, làm việc độc lập: có kiến
thức cơ sở vững chắc, kỹ năng tiếp cận, tư duy và [2.2.3]
tìm được phương án tốt nhất để giải quyết các vấn
5
Mã
hóa
Cấp độ 1 Cấp độ 2 Cấp độ 3
đề một cách độc lập; có kỹ năng quản lý thời gian
và quản trị công việc.
[2.2.4] Kỹ năng làm việc theo nhóm: có kỹ năng tổ
chức làm việc theo nhóm, chia sẻ ý kiến và thảo
luận với các thành viên trong nhóm; có khả năng
CĐR18
lãnh đạo nhóm, phân công nhiệm vụ, tạo động lực, [2.2.4]
giám sát hoạt động của nhóm, định hướng và nêu
các ý tưởng mới về công việc, về sản phẩm của
nhóm, tổng kết các vấn đề đưa ra thảo luận nhóm;
[2.2.5] Khả năng sử dụng phần mềm tin học
[2.2.5]
CĐR19
CĐR20
chuyên ngành Tài chính ngân hàng
[2.2.6] Khả năng sử dụng ngoại ngữ chuyên ngành
[2.2.6]
Tài chính Ngân hàng
[3.1.1] Có tư duy sáng tạo, có phẩm chất đạo đức,
tinh thần làm việc độc lập, kỹ năng hợp tác nhóm
[3.1.1]
CĐR21
CĐR22
trong công việc, có khả năng tự định hướng, thích
[3.1]
Năng lực
tự chủ
nghi với các môi trường làm việc khác nhau.
[3.1.2] Có khả năng nghiên cứu khoa học; tự học
hỏi; có năng lực phán xét, phản biện sự việc trong
[3.1.2]
cuộc sống và đưa ra được chính kiến của mình với
[3] Năng
lực tự
lý lẽ khoa học, phù hợp pháp luật;
[3.2.1] Trách nhiệm nghề nghiệp: Có trách nhiệm
cao với các công việc được giao; luôn có tinh thần
chủ và
trách
cầu thị, xây dựng và thực hiện tác phong làm việc
[3.2.1]
CĐR23
CĐR24
nhiệm
chuyên nghiệp; Tinh thần, thái độ phục vụ tận tụy;
[3.2]
Trách
nhiệm
tôn trọng khách hàng; tuân thủ các quy định về
chuyên môn nghiệp vụ.
[3.2.2] Trách nhiệm xã hội: Có trách nhiệm xã hội
tốt đối với tập thể đơn vị và đối với cộng đồng;
[3.2.2]
tuân thủ luật pháp và quy định của cơ quan làm
việc; có ý thức xây dựng tập thể đơn vị;
6
Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp: Sau khi tốt nghiệp, cử nhân chuyên
ngành Tài chính - Ngân hàng có thể đảm nhiệm công việc tại các Tổ chức tín dụng (Ngân
hàng và phi ngân hàng); các đơn vị sự nghiệp, cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp
trong và ngoài nước ở vị trí:
- Tại khối cꢀc đơn vị sự nghiệp, cơ quan quꢁn lꢂ: đảm nhiệm các vị trí chuyên môn thuộc
hệ thống các cơ quan quản lý nhà nước về tài chính – ngân hàng như Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam, Bộ Tài chính; ꢁy ban Chứng khoán Nhà nước; Kho bạc Nhà nước; Tổng cục
Thuế, chi cục thuế; Tổng cục Hải quan, chi cục hải quan; Bộ Kế hoạch và Đầu tư; ꢁy ban
Giám sát Tài chính Quốc gia Việt Nam, Bảo hiểm Tiền gửi Việt Nam, v.v...; chuyên viên của
vụ hoặc phòng Tài chính – Kế toán trong các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các cơ quan ở trung
ương và địa phương, các cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp...;
- Tại cꢀc NHTM và cꢀc tổ chức tín dụng phi ngân hàng (Công ty bꢁo hiꢃm; Quỹ tín dụng,
công ty chứng khoꢀn; công ty quꢁn lꢂ quỹ đꢄu tư chứng khoꢀn; công ty tài chính; công ty thẩm
định giꢀ ...) và cꢀc tổ chức tài chính quốc tế: chuyên viên tín dụng, quan hệ khách hàng, thanh
toán quốc tế, kinh doanh ngoại hối, quản lý nguồn vốn, kiểm soát nội bộ, quản lý rủi ro, tư vấn
tài chính, giao dịch viên, kế toán, chuyên viên tài chính, môi giới, phân tích đầu tư, tư vấn tài
chính, thẩm định giá, quản lý danh mục đầu tư, nhà quản trị tài chính...
- Tại khối cꢀc doanh nghiệp: đảm nhiệm các vị trí thuộc khối quản trị tài chính, kế toán,
kiểm toán ở các doanh nghiệp trong và ngoài nước.
- Công tꢀc tại khối cꢀc cơ quan nghiên cứu, tư vấn: giảng viên, nghiên cứu viên trong các
học viện, các viện nghiên cứu, các trường đại học và các trung tâm tư vấn tài chính độc lập.
- Trên thị trường tài chính - tiền tệ trong nước và quốc tế: Chuyên gia tài chính, nhà môi
giới, chuyên gia phân tích đầu tư và danh mục đầu tư, Nhà đầu tư cá nhân.
Khả năng học tập nâng cao trình độ của người học sau khi tốt nghiệp
- Có khả năng tự hoạch định kế hoạch đào tạo và tự đào tạo để nâng cao trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ;
- Có khả năng nghiên cứu chuyên sâu và tiếp tục học tập ở các chương trình đào tạo bậc cao
hơn như chương trình đào tạo sau đại học;
- Có khả năng học tiếp thuận tiện các chương trình đào tạo cấp chứng chỉ nghề nghiệp quốc
tế như CFA
PHẦN III. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Cấu trúc chương trình đào tạo
Tổng số tín chỉ phải tích lũy:
148 tín chỉ
36 tín chỉ
Trong đó:
(chưa kꢃ 4 tín chỉ giꢀo dục thꢃ chất và 7 tín chỉ giꢀo dục quốc phòng)
101 tín chỉ
7
o Phꢄn lꢂ thuyết :
69 tín chỉ
23 tín chỉ
9 tín chỉ
o Phꢄn thực hành, thực tập, đồ ꢀn :
o Khoꢀ luận tốt nghiệp:
2. Nội dung chương trình và kế hoạch đào tạo theo thời gian được thiết kế
- Toàn bộ chương trình được thực hiện trong 4 năm, mỗi năm học được chia thành 2 học
kỳ và có thể tổ chức học tập thêm trong kỳ nghỉ hè cho một số sinh viên nếu xét thấy cần thiết:
o Học kỳ I: 21 tuần, từ khoảng 8/8 đến 31/12, bao gồm các nội dung:
o Học kỳ II: 23 tuần, từ khoảng 01/01 đến 24/6, bao gồm các nội dung:
LĐ công ích: 1 tuần.
o Học kỳ hè: 6 tuần, từ khoảng 25/06 đến 7/8, bao gồm các nội dung:
tổ chức ngay đầu kỳ nghỉ hè)
Chú ý:
n
hơn so với thời điểm bắt đầu học kỳ I)
khi tốt nghiệp.
- Quy định thực hiện các học phần:
o Các học phần lý thuyết: Tại lớp học không quá 30 tiết/ tuần. Được chia thành các phần:
Lý thuyết, Bài tập + Kiểm tra, Thực hành môn học.
o Các học phần thực tập, bài tập lớn: Tại phòng thực hành của trường và các doanh
nghiệp, thời gian không qúa 40 giờ/ tuần.
Chi tiết nội dung chương trình và kế hoạch đào tạo theo thời gian được thiết kế như sau:
Bảng 1. Nội dung chương trình
Khoa/
Mã
học
phần
Bộ
Số
tín
chỉ
Kết cấu học
phần
Ghi
chú
Học phần
môn
thực
hiện
2.1. Kiến thức giáo dục đại cương
2.1.1. Lý luận chính trị
47
10
36
10
8
1.Nguyên lý cơ bản CN Mác - Lênin 1
PLT01 (Fundamental Principles of Marxism- LLCT
Leninism 1)
2
3
2(21,18,30,60) X
3(33,24,45,90) X
2.Nguyên lý cơ bản CN Mác - Lênin 2
PLT02 (Fundamental Principles of Marxism- LLCT
Leninism 2 )
3.Đường lối cách mạng ĐCS Việt Nam
PLT04 (The Revolutionary Line of the LLCT
Communist Party of Vietnam)
3
2
3(33,24,45,90) X
2(21,18,30,60) X
4.Tư tưởng Hồ Chí Minh
PLT03
LLCT
(Ho Chi Minh Ideology)
2.1.2. Khoa học xã hội
Các học phần bắt buộc
1.Pháp luật đại cương
4
2
4
2
LAW01
KHCB
2
2(30,0,30,60)
X
X
(Introdution to Law )
Các học phần tự chọn
2
2
1.Kỹ năng giải quyết vấn đề và làm việc
BSA01 nhóm
(Group Working Skills )
KHCB
KHCB
KHCB
QTKD
2
2
2
2
2(26,8,30,60)
2(26,8,30,60)
2(26,8,30,60)
2(26,8,30,60)
2.Tâm lý học đại cương
(General Psychology)
3.Kỹ năng phỏng vấn và tìm việc hiệu
BSA02 quả
(Interview skills and effective job search)
4.Lịch sử các học thuyết kinh tế
(History of Economic Theories)
2.1.3. Nhân văn - Nghệ thuật
2.1.4. Ngoại ngữ
ECO03
0
0
12
12
12
12
Các học phần bắt buộc
1.Tiếng Anh cơ bản 1
(English 1)
ENG01
ENG02
ENG03
ENG04
NN
NN
NN
NN
3
3
3(45,0,45,90)
3(45,0,45,90)
3(45,0,45,90)
3(45,0,45,90)
10
X
X
X
X
2.Tiếng Anh cơ bản 2
(English 2)
3.Tiếng Anh cơ bản 3
(English 3)
3
4.Tiếng Anh cơ bản 4
(English 4)
3
2.1.5. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công
nghệ - Môi trường
10
9
Các học phần bắt buộc
1.Nhập môn tin học
8
8
IS01
CNTT
KHCB
KHCB
3
3(45,0,45,90)
X
X
X
(Basic Informatics)
2.Xác suất - Thống kê
MAT02
MAT03
3
3(36,18,45,90)
2(26,8,30,60)
(Probability and Statistic)
3.Quy hoạch tuyến tính
(Linear programming)
2
2
2
Các học phần tự chọn
1.Đại số tuyến tính
MAT01
KHCB
QTKD
QTKD
GDTC
GDTC
2(26,8,30,60)
X
(Linear Algebra)
2.Nhập môn logic học
2
2
4
7
2(26,8,30,60)
(Introduction to Logic)
3.Quản trị học
BMA04
SPT01
SPT02
2(26,8,30,60)
(Principles of Management)
2.1.6. Giáo dục thể chất
(Physical Education )
X
X
4
7
2.1.7. Giáo dục quốc phòng - an ninh
(National Defense Education)
2.2. Kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp
CÁC HỌC PHẦN LÝ THUYẾT
101
69
101
69
2.2.1. Kiến thức cơ sở của khối ngành và ngành
Các học phần bắt buộc
17
17
11
11
1.Kinh tế vi mô
KTCS
ECO01
ECO02
POS01
LOW02
ACT01
2
2
2
2
2(26,8,30,60)
2(26,8,30,60)
2(26,8,30,60)
2(26,8,30,60)
X
X
X
X
X
(Microeconomics)
2.Kinh tế vĩ mô
KTCS
(Macroeconomics)
3.Nguyên lý thống kê
KTCS
(Principles of Economic Statistics)
4.Luật kinh tế
KTCS
(Business Law)
5.Lý thuyết hạch toán kế toán
(Principles of accounting)
Các học phần tự chọn
6.Kế toán doanh nghiệp
(Principles of accounting)
7.Quản trị doanh nghiệp
(Business Administration)
8.Toán tài chính
Kế
3
6
3
3(39,12,45,90)
6
toán
Kế
ACT02
BMA01
FIN32
3(39,12,45,90)
X
X
toán
QTKD
3
3
3(39,12,45,90)
3(39,12,45,90)
TCNH
/TC
(Mathematical Finance)
10
2.2.2. Kiến thức ngành (chính)
52
25
52
25
2.2.2.1. Kiến thức chung của ngành (chính)
1.Tài chính-Tiền tệ
(Monetary Finance)
2.Tài chính doanh nghiệp 1
(Corporate Finance 1)
3.Ngân hàng thương mại
(Commercial Bank)
4.Thuế
TCNH
FIN01
FIN03
FIN05
FIN09
FIN16
FIN02
FIN08
FIN18
FIN07
3
3
3
3
3
3
2
2
3
3(39,12,45,90)
3(39,12,45,90)
3(39,12,45,90)
3(39,12,45,90)
3(39,12,45,90)
3(39,12,45,90)
2(26,8,30,60)
2(26,8,30,60)
3(39,12,45,90)
X
X
X
X
X
X
X
X
X
/TC
TCNH
/TC
TCNH
/NH
TCNH
/TC
(Tax)
5.Thị trường chứng khoán
(Securities Market)
6.Tài chính công
TCNH
/TC
TCNH
/TC
(Public Finance)
7.Bảo hiểm
TCNH
/TC
(Insurance)
8. Định giá tài sản
(Property Valuation)
9.Phân tích tài chính doanh nghiệp
(Business Financial Analysis)
TCNH
/TC
TCNH
/TC
2.2.2.2. Kiến thức chuyên sâu của ngành (chính)
27
21
X
X
Các học phần bắt buộc
1.Quản trị rủi ro tài chính
(Financial Risk Management )
2.Tài chính quốc tế
TCNH
/TC
FIN24
FIN17
FIN23
FIN19
FIN21
FIN10
FIN11
3
3
3
3
3
3
3(39,12,45,90)
3(39,12,45,90)
3(39,12,45,90)
3(39,12,45,90)
3(39,12,45,90)
3(39,12,45,90)
3(39,12,45,90)
TCNH
/TC
X
X
X
X
X
X
(International Finance )
3.Ngân hàng trung ương
(Central bank)
TCNH
/NH
4.Quản trị NHTM
TCNH
/NH
(Commercial Management0
5.Tín dụng ngân hàng
(Bank Credit)
TCNH
/NH
6.Tài chính doanh nghiệp 2
(Corporate Finance 2)
7.Thanh toán quốc tế
(International Payment)
Các học phần tự chọn
1.Kế toán ngân hàng
TCNH
/TC
TCNH
/NH
3
6
3
TCNH
/NH
FIN20
3(39,12,45,90)
X
(Accounting For Banking)
11
2.Marketing ngân hàng
TCNH
/NH
FIN22
FIN30
3
3
3(39,12,45,90)
3(39,12,45,90)
X
(Marketing For Banking)
3.Lập và phân tích DADT
(Planning and Analyzing Investment
Project )
TCNH
/TC
2.2.3. Kiến thức ngành thứ 2
0
32
23
8
0
32
23
8
CÁC HỌC PHẦN THỰC TẬP, KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
2.2.4. Thực tập nghề nghiệp
2.2.4.1. Thực tập chung của ngành
1.Thực tập Tài chính doanh nghiệp 1
(Practise : Business Finance 1)
2.Thực tập: Ngân hàng thương mại
(Practice of Commercier bank)
3.Tiểu luận 1: Tài chính tiền tệ
(Essay 1)
TCNH
/TC
FIN06
FIN13
FIN04
3
3
2
3(90,90)
3(90,90)
2(60,60)
X
X
X
TCNH
/NH
TCNH
/TC
2.2.4.2. Thực tập chuyên sâu của ngành
Các học phần bắt buộc
1.Thực tập tài chính DN2
(Pratice of Corporate Finance part 2)
2.Thực tập Thanh toán quốc tế
(Practice of International payment)
3.Thực tập Thuế
10
8
10
8
TCNH
/TC
FIN12
FIN15
FIN14
3
2
3(90,90)
2(60,60)
X
X
X
TCNH
/NH
TCNH
/TC
3
2
2
3(90,90)
2
(Pratice of Tax)
Các học phần tự chọn
1.Tiểu luận 2
TCNH
/TC
FIN25
FIN31
FIN26
2(60,60)
X
(Essay 2)
2.Thực tập nghề nâng cao
(Advanced Practices)
TCNH
/TC
2
5
9
3
3
3
2(60,60)
5
2.2.4.3. Thực tập cuối khoá
(Graduation Practice )
TCNH
2.2.5. Khóa luận tốt nghiệp / Các học
phần thay thế KLTN
9
1.Thẩm định tín dụng
TCNH
/TC
FIN27
FIN28
FIN29
3(39,12,45,90)
3(39,12,45,90)
3(39,12,45,90)
X
X
X
(Credit Evaluation)
2.Đầu tư tài chính
TCNH
/TC
(Financial investment)
3.Thị trường công cụ phái sinh
(Derivaties market)
TCNH
/NH
12
Bảng 2. Kế hoạch đào tạo theo từng học kỳ
Học Kì
G
Số
TC
S
T
T
Khoa/
Bộ
môn
Học
Kỳ
Tính
chất
VI VI hi
Mã HP
Tên HP
I
II III IV V VI
I
II ch
ú
148
16 19 19 20 21 19 20 14
Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa
Mác 1
1
2
1
2
PLT01
PLT02
2
BB
BB
LLCT
LLCT
2
Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa
Mác 2
3
3
3
4
3
4
1
1
2
3
4
5
1
PLT03
PLT04
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đường lối cách mạng Đảng CSVN
2
3
2
3
3
3
3
3
2
BB
BB
LLCT
LLCT
2
3
5
LAW01 Pháp luật đại cương
IS01 Nhập môn tin học
BB KHCB
BB CNTT
2
3
3
3
3
3
2
6
7
ENG01 Anh văn 1
ENG02 Anh văn 2
ENG03 Anh văn 3
ENG04 Anh văn 4
MAT01 Đại số tuyến tính
BB
BB
BB
BB
NN
NN
NN
NN
8
9
10
11
TC KHCB
Toán chuyên đề 1 (Xác suất thống
12
13
14
15
1
3
1
1
MAT02
MAT03
BSA01
SPT01
3
2
2
4
BB KHCB
3
2
2
kê)
Toán chuyên đề 4 (Quy hoạch tuyến
BB KHCB
TC KHCB
tính)
Kỹ năng giải quyết vấn đề và làm
việc nhóm
GDTC
Giáo dục thể chất
BB
1
1
1
1
-QP
13
Học Kì
G
Số
TC
S
T
T
Khoa/
Bộ
môn
Học
Kỳ
Tính
chất
VI VI hi
Mã HP
Tên HP
I
II III IV V VI
I
II ch
ú
148
16 19 19 20 21 19 20 14
GDTC
-QP
16
2
SPT02
Giáo dục quốc phòng
7
BB
7
17
18
19
20
21
22
23
24
1
2
3
3
2
3
3
3
ECO01 Kinh tế vi mô
ECO02 Kinh tế vĩ mô
2
2
2
2
3
3
3
3
BB KTCS
BB KTCS
BB KTCS
BB KTCS
2
2
2
2
3
3
3
3
POS01
Nguyên lý thống kê
LAW02 Luật kinh tế
ACT01 Lý thuyết hạch toán kế toán
ACT02 Kế toán doanh nghiệp
BMA01 Quản trị doanh nghiệp
BB
TC
KT
KT
TC QTKD
BB TCNH
FIN01
Tài chính - Tiền tệ
TCNH
25
4
FIN02
Tài chính công
3
BB
3
/TC
TCNH
26
27
28
4
4
4
FIN03
FIN04
FIN05
Tài chính doanh nghiệp 1
Tiểu luận 1
3
2
3
BB
3
2
3
/TC
BB TCNH
TCNH
Ngân hàng thương mại
BB
/NH
TCNH
29
30
5
5
FIN06
FIN07
Thực tập: Tài chính doanh nghiệp 1
Phân tích tài chính doanh nghiệp
3
3
BB
3
3
/TC
TCNH
BB
/TC
14
Học Kì
G
Số
TC
S
T
T
Khoa/
Bộ
môn
Học
Kỳ
Tính
chất
VI VI hi
Mã HP
Tên HP
I
II III IV V VI
I
II ch
ú
148
16 19 19 20 21 19 20 14
TCNH
/NH
31
32
33
34
5
5
5
5
FIN08
FIN09
FIN10
FIN11
Bảo hiểm
Thuế
2
BB
BB
BB
BB
BB
2
TCNH
/TC
3
3
3
3
3
3
TCNH
/TC
Tài chính doanh nghiệp 2
Thanh toán quốc tế
TCNH
/NH
TCNH
/TC
35
36
37
6
6
6
FIN12
FIN13
FIN14
Thực tập: Tài chính doanh nghiệp 2
Thực tập: Ngân hàng thương mại
Thực tập: Thuế
3
3
3
3
3
3
BB TCNH
TCNH
BB
/TC
TCNH
38
39
40
41
6
6
6
6
FIN15
FIN16
FIN17
FIN18
Thực tập: Thanh toán quốc tế
Thị trường chứng khoán
Tài chính quốc tế
2
3
3
2
BB
2
3
3
2
/NH
TCNH
BB
/TC
TCNH
BB
/TC
TCNH
Định giá tài sản
BB
/TC
15
Học Kì
G
Số
TC
S
T
T
Khoa/
Bộ
môn
Học
Kỳ
Tính
chất
VI VI hi
Mã HP
Tên HP
I
II III IV V VI
I
II ch
ú
148
16 19 19 20 21 19 20 14
TCNH
/NH
42
43
44
45
46
47
7
7
7
7
7
7
FIN19
FIN20
FIN21
FIN22
FIN23
FIN24
Quản trị ngân hàng thương mại
Kế toán ngân hàng
3
BB
TC
BB
TC
BB
BB
TC
3
TCNH
/NH
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
TCNH
/NH
Tín dụng ngân hàng
TCNH
/NH
Marketing ngân hàng
Ngân hàng trung ương
Quản trị rủi ro tài chính
TCNH
/NH
TCNH
/TC
TCNH
/TC
48
49
50
7
8
8
FIN25
FIN26
FIN27
Tiểu luận 2
2
5
3
2
5
3
Thực tập cuối khóa
Đầu tư tài chính
BB TCNH
TCNH
BB
/TC
TCNH
51
52
8
8
FIN28
FIN29
Thẩm định tín dụng
3
BB
3
/TC
TCNH
Thị trường công cụ phái sinh
3
BB
3
/NH
Tổng cộng
148
16 19 19 20 21 19 20 14
16
3. Ma trận tích lũy kiến thức (bao gồm cả tích lũy kiến thức và kỹ năng theo chuẩn ddaafđầu ra đã công bố) chương trình đào tạo
chuẩn trình độ đại học, ngành Tài chính ngân hàng
(Ma trận thꢃ hiện tất cꢁ cꢀc học phꢄn theo dòng và cꢀc chuẩn đꢄu ra theo cột. Điꢃm MỨC ĐỘ yêu cꢄu của cꢀc học phꢄn theo thang
năng lực Bloom 2001: Kiến thức;Dave 1975: Kỹ năng; Krathwohl 1973: Đạo đức&trꢀch nhiệm)
Bảng 3. Ma trận tích lũy kiến thức (bao gồm cả tích lũy kiến thức và kỹ năng theo chuẩn đầu ra đã công bố) chương trình đào tạo
chuẩn trình độ đại học, ngành Tài chính ngân hàng
ĐẠO ĐỨC&
SỐ
TÍN
CHỈ
KIẾN THỨC
KỸ NĂNG
TRÁCH
NHIỆM
CÁC HỌC PHẦN
TRONG CHƯƠNG
TRÌNH ĐÀO TẠO
Tính
chất
CĐR
1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 3. 3. 3. 3.
1. 1. 1. 1. 1. 2. 2. 3. 3. 4. 4. 1. 1. 1. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 1. 1. 2. 2.
1 2 3 4 5 1 2 1 2 1 2 1 2 3 1 2 3 4 5 6 1 2 1 2
166
Nguyên lý cơ bản
của chủ nghĩa
1
2
BB
2
Mác 1
Nguyên lý cơ bản
của chủ nghĩa
Mác 2
2
3
4
3
2
3
BB
BB
BB
2
3
2
Tư tưởng Hồ Chí
Minh
Đường lối cách
mạng Đảng
CSVN
17
ĐẠO ĐỨC&
TRÁCH
SỐ
TÍN
CHỈ
KIẾN THỨC
KỸ NĂNG
NHIỆM
CÁC HỌC PHẦN
TRONG CHƯƠNG
TRÌNH ĐÀO TẠO
Tính
chất
CĐR
1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 3. 3. 3. 3.
1. 1. 1. 1. 1. 2. 2. 3. 3. 4. 4. 1. 1. 1. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 1. 1. 2. 2.
1 2 3 4 5 1 2 1 2 1 2 1 2 3 1 2 3 4 5 6 1 2 1 2
166
Pháp luật đại
5
2
BB
3
cương
6 Nhập môn tin học
7 Anh văn 1
3
3
3
3
3
2
BB
BB
BB
BB
BB
TC
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
8 Anh văn 2
9 Anh văn 3
10 Anh văn 4
11 Đại số tuyến tính
Toán chuyên đề 1
3
3
(Xác suất thống
12
3
2
BB
BB
kê)
Toán chuyên đề 4
(Quy hoạch tuyến
tính)
13
3
18
ĐẠO ĐỨC&
TRÁCH
SỐ
TÍN
CHỈ
KIẾN THỨC
KỸ NĂNG
NHIỆM
CÁC HỌC PHẦN
TRONG CHƯƠNG
TRÌNH ĐÀO TẠO
Tính
chất
CĐR
1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 3. 3. 3. 3.
1. 1. 1. 1. 1. 2. 2. 3. 3. 4. 4. 1. 1. 1. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 1. 1. 2. 2.
1 2 3 4 5 1 2 1 2 1 2 1 2 3 1 2 3 4 5 6 1 2 1 2
166
Kỹ năng giải
quyết vấn đề và
làm việc nhóm
14
2
TC
3 3 3 3 3
15 Giáo dục thể chất
4
7
BB
BB
3
3
Giáo dục quốc
16
phòng
17 Kinh tế vi mô
18 Kinh tế vĩ mô
2
2
BB
BB
4
4
4
3
3
4 4
Nguyên lý thống
19
kê
2
2
3
BB
BB
BB
4
4
4 4
4
20 Luật kinh tế
Lý thuyết hạch
21
3
3
toán kế toán
Kế toán doanh
22
3
TC
nghiệp
19
ĐẠO ĐỨC&
TRÁCH
SỐ
TÍN
CHỈ
KIẾN THỨC
KỸ NĂNG
NHIỆM
CÁC HỌC PHẦN
TRONG CHƯƠNG
TRÌNH ĐÀO TẠO
Tính
chất
CĐR
1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 3. 3. 3. 3.
1. 1. 1. 1. 1. 2. 2. 3. 3. 4. 4. 1. 1. 1. 2. 2. 2. 2. 2. 2. 1. 1. 2. 2.
1 2 3 4 5 1 2 1 2 1 2 1 2 3 1 2 3 4 5 6 1 2 1 2
166
Quản trị doanh
23
3
TC
3 3
nghiệp
24 Tài chính - Tiền tệ
25 Tài chính công
3
3
BB
BB
4 4 2 2
3 3
4 3
3 3 3
3 3 3
3 3 3 3
2
4
3
2
3 3
2 2
Tài chính doanh
26
3
2
3
BB
BB
BB
2 3
3 4 4 4
2 3
nghiệp 1
27 Tiểu luận 1
2 3 3
3
2 3
3 3 3 3
Ngân hàng thương
28
3 3 4 4 4 4 3 3 3 3 3 3 3
mại
Thực tập: Tài
chính doanh
29
30
3
BB
3 3 4
4
4 4
4
3
3 3 3
nghiệp 1
Phân tích tài chính
3
2
BB
BB
3
2
2
2
4 3
3 2
3
2
2
doanh nghiệp
31 Bảo hiểm
2 3 3 3
3
2 2 2
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bản mô tả chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Tài chính ngân hàng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
ban_mo_ta_chuong_trinh_dao_tao_trinh_do_dai_hoc_nganh_tai_ch.pdf

