Khóa luận Đánh giá công tác quản lý và xử lý bao bì hóa chất bảo vệ thưc vật tại xã Tức Tranh, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
i
LỜI CẢM ƠN
Thực tập là thꢀi gian quan trọng nhꢁt cꢂa sinh viên cꢃc trưꢀng Đꢄi học,
Cao đꢅng nꢆi chung và trưꢀng Đꢄi học Nông lâm Thꢃi Nguyên nꢆi riêng. Đꢇ
tꢈ đꢆ giúp sinh viên hꢉ thꢊng hꢆa lꢄi kiꢋn thꢌc đꢍ học, kiꢇm nghiꢉm lꢄi chúng
trong thực tꢋ, nâng cao kiên thꢌc nhꢎm phꢏc vꢏ chuyên môn sau này.
Đꢇ hoàn thành tꢊt được đề tài tꢊt nghiꢉp, tôi xin cảm ơn toàn thꢇ các
thầy cô, cán bộ khoa Môi Trưꢀng, trưꢀng Đꢄi Học Nông lâm - Thái Nguyên.
Tôi xin chân thành cảm ơn Ban lꢍnh đꢄo cùng cán bộ Chi Cꢏc Bảo vꢉ
môi trưꢀng tỉnh Thái Nguyên, bꢄn bè và những ngưꢀi thân trong gia đình đꢍ
động viên khuyꢋn khích và giúp đỡ tôi trong suꢊt quá trình học tập cũng như
hoàn thành đề tài này.
Đặc biꢉt tôi xin cảm ơn sự hướng dẫn tận tình cꢂa ThS. Dương Thị
Minh Hòa trong suꢊt quá trình thực tập vꢈa qua.
Trong quá trình thực hiꢉn đề tài, mặc dù đꢍ cꢆ những cꢊ gắng nhưng do
thꢀi gian và năng lực còn hꢄn chꢋ nên đề tài cꢂa tôi không thꢇ tránh khỏi
những thiꢋu sót. Rꢁt mong nhận được những ý kiꢋn đꢆng gꢆp cꢂa quý thầy cô
đꢇ đề tài cꢂa tôi được hoàn thiꢉn hơn.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Thái Nguyên, ngày tháng năm 2018
Sinh viên
Vũ Linh Trang
ii
DANH MỤC CÁC BẢNG
WHO)................................................................................................................ 6
Bảng 2.3. Dꢄng thuꢊc BVTV............................................................................ 8
cꢂa các hộ dân ................................................................................................. 34
Bảng 4.6. Kꢋt quả phân tích nhóm Clo hữu cơ trong môi trưꢀng nước
mặt xã Tꢌc Tranh ...........................................................................................38
Bảng 4.7. Kꢋt quả phân tích nhóm Clo hữu cơ trong môi trưꢀng đꢁt xã Tꢌc
Tranh............................................................................................................... 39
iv
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Kí hiệu
Viết đầy đủ
BVTV
BNNPTNT
CT - UBND
HCBVTV
KHCN
Bảo vꢉ thực vật
Bộ Nông nghiꢉp phát triꢇn nông thôn
Chỉ thị cꢂa Ủy ban Nhân dân tỉnh
Hóa chꢁt bảo vꢉ thực vật
Khoa học công nghꢉ
NĐ - CP
Nghị định Chính phꢂ
QH13
Quꢊc hội khóa 13
QĐ - UBND
QĐ – TTg
TT
Quyꢋt định cꢂa Uỷ ban Nhân dân tỉnh
Quyꢋt định cꢂa Thꢂ tướng Chính phꢂ
Thông tư
TT - BTNMT
TTLT - BTC
Thông tư cꢂa Bộ Tài nguyên Môi trưꢀng
Thông tư liên tịch cꢂa Bộ Tài chính
v
MỤC LỤC
LꢐI CꢑM ƠN ....................................................................................................i
DANH MỤC CÁC HÌNH................................................................................iii
MỤC LỤC......................................................................................................... v
Phần 1............................................................................................................... 1
MỞ ĐẦU .......................................................................................................... 1
1.1. Đặt vấn đề .............................................................................................. 1
1.2. Mục tiêu đề tài....................................................................................... 2
1.2.1. Mục tiêu chung ................................................................................ 2
1.2.2. Mục tiêu cụ thể................................................................................. 2
1.3. Ý nghĩa đề tài......................................................................................... 2
Phần 2............................................................................................................... 4
2.1. Cơ sở khoa học ...................................................................................... 4
2.1.1. Cơ sở lý luận của đề tài ................................................................... 4
2.1.1.1. Các khái niệm liên quan......................................................................4
phương ........................................................................................................ 19
vi
địa phương ............................................................................................... 19
2.2.2. Hiện trạng xử lý............................................................................. 20
giới ............................................................................................................ 21
Phần 3............................................................................................................. 24
3.3. Nội dung nghiên cứu........................................................................... 24
Phần 4............................................................................................................. 26
4.1.1. Điều kiện tự nhiên ......................................................................... 26
4.1.1.1. Vị trí địa lý..........................................................................................26
4.1.1.2. Địa hình tự nhiên................................................................................27
vii
4.1.1.5. Thủy văn.............................................................................................28
4.1.1.6. Tài nguyên..........................................................................................28
4.1.2.1. Điều kiện về kinh tế............................................................................28
4.1.2.2. Điều kiện về xã hội.............................................................................29
xã Tức Tranh ........................................................................................... 35
hóa chất BVTV......................................................................................... 39
chứa hóa chất BVTV ............................................................................... 40
Phần 5............................................................................................................. 43
5.1. Kết luận................................................................................................ 43
1
Phần 1
MỞ ĐẦU
1.1. Đặt vấn đề
Hóa chꢁt bảo vꢉ thực vật là tên gọi chung đꢇ chỉ các loꢄi hóa chꢁt dùng
trong nông nghiꢉp nhꢎm diꢉt sâu, bꢉnh, cỏ dꢄi, các côn trùng gây hꢄi và động
vật gậm nhꢁm đꢇ bảo vꢉ cây trồng, cꢃc kho lương thực hàng hꢆa… Bên cꢄnh
những lợi ích mà thuꢊc bảo vꢉ thực vật đem lꢄi cho ngành nông nghiꢉp thì
những ảnh hưởng cꢂa nꢆ đꢋn sꢌc khỏe con ngưꢀi, môi trưꢀng cũng là một
vꢁn đề cꢁp bách.
Ngoài mặt tích cực là tiêu diꢉt các sinh vật gây hꢄi mùa màng, thuꢊc
bảo vꢉ thực vật còn gây nhiều hậu quả nghiêm trọng như: phꢃ vỡ cân bꢎng hꢉ
sinh thꢃi đồng ruộng, gây ô nhiễm nguồn nước, ô nhiễm môi trưꢀng sꢊng và
ảnh hưởng xꢁu đꢋn sꢌc khỏe ngưꢀi tiêu dùng và cả cho ngưꢀi sản xuꢁt. Vì
vậy, viꢉc tìm hiꢇu viꢉc quản lý và sử dꢏng về hóa chꢁt bảo vꢉ thực vật ở Viꢉt
Nam, ảnh hưởng cꢂa thuꢊc bảo vꢉ thực vật đꢋn môi trưꢀng sꢊng nhꢎm nâng
cao kiꢋn thꢌc nhận thꢌc trong viꢉc bảo vꢉ môi trưꢀng sꢊng cho cộng đồng là
điều rꢁt cần thiꢋt.
Xã Tꢌc Tranh, huyꢉn Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên là một trong
những xã có nhiều làng nghề truyền thꢊng canh tác chè nhꢁt trên địa bàn
huyꢉn Phú Lương. Là một trong những xꢍ được coi là có diꢉn tích canh tác
chè và hoꢄt động nông nghiꢉp gần như là nghề chính cꢂa ngưꢀi dân trên địa
bàn xꢍ. Đꢇ đꢄt được lượng chè tiêu thꢏ và đꢃp ꢌng nhu cầu trên thị trưꢀng
ngày càng lớn, vꢁn đề sử dꢏng các loꢄi hóa chꢁt bảo vꢉ thực vật, thuꢊc trꢈ sâu
trong canh tꢃc đꢇ nâng cao năng suꢁt cây trồng là điều không thꢇ tránh khỏi.
Chính vì vậy cꢃc cơ quan quản lý luôn đưa ra cꢃc biꢉn phꢃp giúp ngưꢀi dân
trên địa bàn vꢈa sử dꢏng được lượng hóa chꢁt hợp lý, không gây hꢄi đꢋn sꢌc
2
khỏe và ảnh hưởng đꢋn môi trưꢀng và năng suꢁt cây trồng vẫn luôn ổn định,
đảm bảo nhu cầu kinh tꢋ - xã hội cho ngưꢀi dân.
Xuꢁt phát tꢈ những thực tꢋ trên, tôi tiꢋn hành thực hiꢉn đề tài: Đánh
giá công tác quản lý và xử lý bao bì hóa chất bảo vệ thưc vật tại xã Tức
Tranh, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên.
1.2. Mục tiêu đề tài
1.2.1. Mục tiêu chung
- Đꢃnh giꢃ được công tác quản lý và xử lý bao bì hóa chꢁt bảo vꢉ thực
vật trên địa bàn xã Tꢌc Tranh, huyꢉn Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên.
1.2.2. Mục tiêu cụ thể
- Đꢃnh giꢃ được tình hình sử dꢏng hóa chꢁt bảo vꢉ thực vật trên địa bàn
xã Tꢌc Tranh
- Đꢃnh giꢃ được hiꢉn trꢄng trong công tác quản lý và xử lý bao bì hóa
chꢁt bảo vꢉ thực vật trên địa bàn xã Tꢌc Tranh, huyꢉn Phú Lương, tỉnh Thái
Nguyên
- Đꢃnh giꢃ được hiꢉn trꢄng môi trưꢀng nước và môi trưꢀng đꢁt cꢂa xã
Tꢌc Tranh.
- Đề xuꢁt ra một sꢊ giải pháp phù hợp đꢇ khác phꢏc những tồn tꢄi.
1.3. Ý nghĩa đề tài
1.3.1. Ý nghĩa trong khoa học
- Kꢋt quả cꢂa đề tài là tài liꢉu đꢇ tham khảo và là cơ sở cho các nghiên
cꢌu khoa học liên quan đꢋn mảng kiꢋn thꢌc này.
- Giúp cho sinh viên cꢂng cꢊ hꢉ thꢊng kiꢋn thꢌc đꢍ học và áp dꢏng vào
thực tꢋ cao kiꢋn thꢌc, tích lũy kinh nghiꢉm thực tꢋ.
- Đꢃnh giꢃ công tꢃc thu gom, vận chuyꢇn và xử lý chꢁt thải bỏ chꢌa hóa
chꢁt BVTV xã Tꢌc Tranh, huyꢉn Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
1.3.2. Ý nghĩa trong thực tiễn
3
- Đꢃnh gia đúng thực trꢄng công tác quản lý bao bì hóa chꢁt BVTV trên
địa bàn xã Tꢌc Tranh, huyꢉn Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên.
- Đề xuꢁt ra một sꢊ giải pháp có tính khả thi nhꢎm nâng cao hiꢉu quả
công tác quản lý và xử lý bao bì hóa chꢁt BVTV đꢇ cải thiꢉn và góp phần bảo
vꢉ môi trưꢀng.
4
Phần 2
TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU
2.1. Cơ sở khoa học
2.1.1. Cơ sở lý luận của đề tài
2.1.1.1. Các khái niệm liên quan
- Khái niệm Hóa chất BVTV: Là danh tꢈ chung dùng đꢇ chỉ một chꢁt
hoặc một hợp chꢁt bꢁt kỳ có tác dꢏng dự phòng, tiêu diꢉt hoặc kiꢇm soát các
sinh vật gây hꢄi kꢇ cả các Vector gây bꢉnh cho ngưꢀi và động vật, các loꢄi
côn trùng hay động vật có hꢄi trong quá trình sản xuꢁt, chꢋ biꢋn, dự trữ, xuꢁt
khẩu, tiꢋp thị lương thực, sản phẩm trong nông nghiꢉp, sản phẩm cꢂa gỗ, thꢌc
ăn gia súc hoặc phòng chꢊng các loꢄi côn trùng, ký sinh trùng (Trần Văn Hải,
2008) [11].
- Khái niệm thuốc BVTV:
Thuꢊc bảo vꢉ thực vật (BVTV) hay nông dược là những chꢁt độc cꢆ
nguồn gꢊc tꢈ tự nhiên hay hꢆa chꢁt tổng hợp được dùng đꢇ bảo vꢉ cây trồng
và nông sản, chꢊng lꢄi sự phꢃ hoꢄi cꢂa những sinh vật gây hꢄi đꢋn tài nguyên
thực vật. Những sinh vật gây hꢄi chính gồm sâu hꢄi, bꢉnh hꢄi, cỏ dꢄi, chuột và
các tác nhân khác (Trần Văn Hải, 2008)
- Khái niệm về chất độc
Chất độc: Là những chꢁt khi xâm nhập vào cơ thꢇ sinh vật một lượng
nhỏ cũng cꢆ thꢇ gây biꢋn đổi sâu sắc về cꢁu trúc hay chꢌc năng trong cơ thꢇ
sinh vật, phꢃ hꢂy nghiêm trọng những chꢌc năng cꢂa cơ thꢇ, làm cho sinh vật
bị ngộ độc hoặc bị chꢋt (Nguyễn Trần Oánh và cs, 2007) [6].
- Khái niệm về độc tính
Độc tính: Là khả năng gây độc cꢂa một chꢁt đꢊi với cơ thꢇ sinh vật ở
một lượng nhꢁt định cꢂa chꢁt độc đꢆ (Nguyễn Trần Oánh và cs, 2007) [6].
Theo tꢈ điꢇn Bꢃch khoa Viꢉt Nam: Độc tính là tính gây độc cꢂa một chꢁt đꢊi
5
với cơ thꢇ sinh vật. Độc tính được chia ra cꢃc dꢄng:
+ Độc cấp tính: chꢁt độc xâm nhập vào cơ thꢇ sinh vật gây nhiễm độc
tꢌc thì, ký hiꢉu LD50 (Letal Dosis 50), biꢇu thị lượng chꢁt độc (mg) đꢊi với
1kg trọng lượng cơ thꢇ cꢆ thꢇ gây chꢋt 50% cꢃ thꢇ vật thí nghiꢉm (thường là
chuột hoặc thỏ). Nꢋu chꢁt độc lần với không khí (hơi độc hay ở trong nước)
thì được ký hiꢉu LC50 ( Letal Concentration 50) biꢇu thị lượng chꢁt độc (mg)
trong một m3 không khí hoặc một lit nước cꢆ thꢇ gây chꢋt 50% cꢃ thꢇ thí
nghiꢉm. LD50 và LC50 càng thꢁp chꢌng tỏ độ độc cꢁp tính càng cao.
+ Độc mãn tính (độc trường diễn): Chỉ khả năng tích lũy chꢁt độc trong
cơ thꢇ, khả năng gây đột biꢋn, gây ung thư hoặc quꢃi thai, dị dꢄng.
- Khái niệm về ô nhiễm môi trường
Ô nhiễm môi trưꢀng là sự biꢋn đổi cꢂa cꢃc thành phần môi trưꢀng
không phù hợp với tiêu chuẩn môi trưꢀng, gây ảnh hưởng tới con ngưꢀi và
sinh vật [7].
2.1.1.2. Phân loại hóa chất bảo vệ thực vật
Hóa chꢁt BVTV được sử dꢏng ngày càng tăng về sꢊ lượng lẫn
chꢂng loꢄi. Theo thông tư sꢊ 36/2011/TT-BNNPTNT cꢂa Bộ Nông nghiꢉp và
Phát triꢇn nông thôn thì danh mꢏc thuꢊc BVTV được phép sử dꢏng có 1201
hoꢄt chꢁt với 3107 tên thương phẩm, danh mꢏc thuꢊc BVTV hꢄn chꢋ sử
dꢏng có 16 hoꢄt chꢁt với 29 tên thương phẩm, danh mꢏc thuꢊc BVTV cꢁm
sử dꢏng có 29 hoꢄt chꢁt khác nhau.
Viꢉc phân loꢄi hóa chꢁt BVTV khá đa dꢄng, với nhiều cách phân
loꢄi khꢃc nhau tùy theo mꢏc đích nghiên cꢌu:
* Phân loại theo mục đích sử dụng
- Nhóm cꢃc chꢁt trꢈ sâu, trꢈ nhꢉn, trꢈ côn trùng gây hꢄi
- Nhóm cꢃc chꢁt trꢈ nꢁm, trꢈ bꢉnh, trꢈ vi sinh vật gây hꢄi
- Nhóm cꢃc chꢁt trꢈ cỏ dꢄi, làm rꢏng lꢃ, kích thích sinh trưởng
6
- Nhóm các chꢁt diꢉt chuột và động vật gặm nhꢁm: photphua kẽm
và warfarin.
* Phân loại theo nguồn gốc hóa học
- Thuꢊc có nguồn gꢊc vô cơ: bao gồm các hợp chꢁt vô cơ có khả
năng tiêu diꢉt dịch hꢄi.
- Thuꢊc có nguồn gꢊc hữu cơ: Gồm các hợp chꢁt hữu cơ tổng hợp
cꢆ khả năng diꢉt trꢈ sâu bꢉnh.
- Thuꢊc có nguồn gꢊc sinh học: Gồm các loài sinh vật, các sản phẩm
có nguồn gꢊc sinh vật có khả năng tiêu diꢉt dịch hꢄi.
- Thuꢊc cꢆ nguồn gꢊc thảo mộc: Bao gồm cꢃc thuꢊc BVTV làm tꢈ cây
cỏ hay cꢃc sản phẩm được chiꢋt xuꢁt tꢈ cây cỏ cꢆ khả năng tiêu diꢉt dịch hꢄi.
* Phân loại theo tính độc
Các chuyên gia về độc học đꢍ nghiên cꢌu ảnh hưởng cꢂa chꢁt độc lên
cơ thꢇ động vật ở cꢄn đã đưa ra các nhóm độc tꢊ theo tác động cꢂa độc tꢊ tới
cơ thꢇ qua miꢉng và qua da như sau:
Tổ chức Y tế thế giới (WHO) phân chia các loại thuốc thành 5 nhóm
độc khác nhau: Ia (rất độc), Ib (độc cao), II (độc trung bình), III (ít độc),
và IV (rất ít độc).
Bảng 2.1. Bảng phân loại độ độc của thuốc trừ dịch hại
(theo quy định của WHO)
Trị số LD50 của thuốc (mg/kg)
Dạng lỏng
Dạng rắn
Qua miệng
Qua da
Qua miệng
Qua da
Rꢁt độc
Độc
20 – 200
5 – 50
50 – 500
> 500
40 – 400
400 – 4000
> 4000
10 – 100
100 – 1000
> 1000
Độc trung bình 200 – 2000
Ít độc > 2000
(Nguồn: Nguyễn Trần Oánh và cs, 2007) [6]
7
Trong đó:
- LD50. Liều chꢁt độc cần thiꢋt giꢋt chꢋt 50% chuột thực nghiꢉm, giꢃ trị
LD50 càng nhỏ, chꢌng tỏ chꢁt độc đó càng mꢄnh.
- Liều 5mg/kg thꢇ trọng tương đương một sꢊ giọt uꢊng hay nhỏ mắt.
- Liều 5-50mg/kg thꢇ trọng tương đương một thìa cà phê.
- Liều 50-500mg/kg thꢇ trọng tương đương hai thìa súp.
* Phân loại theo mức độ bền vững
Các hóa chꢁt BVTV có độ bền vững khác nhau, nhiều chꢁt có thꢇ
đọng lꢄi trong môi trưꢀng đꢁt nước, không khí và trong cơ thꢇ động, thực
vật. Do vậy các hóa chꢁt BVTV có thꢇ gây những tác động trực tiꢋp hoặc
gián tiꢋp đꢋn sꢌc khỏe con ngưꢀi. Dựa vào độ bền vững cꢂa chúng có
thꢇ sắp xꢋp chúng vào các nhóm sau:
Bảng 2.2. Bảng phân loại thuốc BVTV theo mức độ bền vững
Các nhóm thuốc
Đặc điểm
BVTV
Nhóm này gồm các hợp chꢁt phꢊt pho hữu cơ,
Nhóm chꢁt không
cacbamat. Các hợp chꢁt nꢎm trong nhóm này có độ
bền vững
bền vững kéo dài trong vòng 1-12 tuần
Nhóm chꢁt bền
Các hợp chꢁt nhóm này cꢆ độ bền vững tꢈ 1-18 tháng
vững trung bình
Các hợp chꢁt nhóm này có độ bền vững tꢈ 2-5 năm.
Nhóm chꢁt bền
vững
Thuộc nhóm này là các loꢄi thuꢊc trꢈ sâu đꢍ bị cꢁm sử
dꢏng ở Viꢉt Nam như là: DDT, 666... là các hợp
chꢁt clo bền vững.
Là các hợp chꢁt kim loꢄi hữu cơ, loꢄi chꢁt này có chꢌa
kim loꢄi nặng không bị phân hꢂy theo thꢀi gian như
thꢂy ngân (Hg), Asen. .. chúng đꢍ bị cꢁm sử dꢏng
ở Viꢉt Nam.
Nhóm rꢁt bền vững
(Nguồn: Đặng Quốc Nam, 2014) [13]
8
2.1.1.3. Các dạng thuốc BVTV
Bảng 2.3. Dạng thuốc BVTV
Dạng thuốc Chữ viết tắt
Thí dụ
Ghi chú
Tilt 250 ND, Basudin
40 EC, DC-Trons
Plus 98.8 EC
Thuꢊc ở thꢇ lỏng,
trong suꢊt.
Dễ bắt lửa cháy nổ
Nhũ dầu
ND, EC
Bonanza 100
DD,Baythroid 5
SL,Glyphadex 360
AS
Hòa tan đều trong
nước, không chꢌa
chꢁt hꢆa sữa
DD, SL, L,
AS
Dung dịch
Viappla 10 BTN,
Vialphos 80 BHN,
Copper-zinc 85 WP,
Padan 95 SP
BTN, BHN,
WP, DF,
WDG, SP
Dꢄng bột mịn, phân
tán trong nước thành
dung dịch huyền phù
Bột hòa nước
Appencarb super 50
FL, Carban 50 SC
Lắc đều trước khi
sử dꢏng
Huyền phù
Hꢄt
HP,FL, SC
H, G, GR
P
Basudin 10 H, Regent
0.3 G
Chꢂ yꢋu rꢍi vào đꢁt
Orthene 97 Pellet,
Deadline 4% Pellet
Chꢂ yꢋu rꢍi vào đꢁt,
làm bả mồi.
Viên
Dꢄng bột mịn,
không tan trong
nước, rắc trực tiꢋp
Thuꢊc phun
BR, D
Karphos 2 D
bột
(Nguồn: Trần Văn Hải, 2008) [11]
2.1.1.4. Ảnh hưởng của thuốc BTVT tới con người và môi trường
* Ảnh hưởng của thuốc BVTV tới con người
Hầu hꢋt các loꢄi thuꢊc BVTV đều là độc hꢄi đꢊi với con ngưꢀi, có thꢇ là
tꢃc động trực tiꢋp hoặc gián tiꢋp, trong đꢆ ngưꢀi lao động nông nghiꢉp thưꢀng
9
xuyên tiꢋp xúc với HCBVTV là cꢆ nguy cơ nhiễm độc cao nhꢁt. Theo tổ chꢌc
y tꢋ liên Mỹ ước tính khoảng 3% ngưꢀi lao động nông nghiꢉp tiꢋp xúc với
HCBVTV bị ngộ độc cꢁp tính, với khoảng 1,3 tỷ ngưꢀi lao động trên thꢋ giới
cꢆ nghĩa là khoảng 39 triꢉu ngưꢀi có thꢇ bị ngộ độc cꢁp tính hꢎng năm.
Thuꢊc BVTV xâm nhập vào cơ thꢇ con ngưꢀi theo nhiều con đưꢀng
khꢃc nhau như: Tiꢋp xúc qua da, qua thꢌc ăn và qua đưꢀng hô hꢁp do trực
tiꢋp hít phải thuꢊc hay do môi trưꢀng bị ô nhiễm.
Các biểu hiện nhiễm độc thường thấy như: Đau đầu chóng mặt, mꢉt
mỏi, chꢃn ăn, buồn nôn... Trong một công trình nghiên cꢌu cꢂa mình Cao
Thúy Tạo tiꢋn hành một nghiên cꢌu ngang, mô tả nguy cơ nhiễm độc
HCBVTV trên ngưꢀi sử dꢏng tꢄi một sꢊ vùng chuyên canh khác nhau. Kꢋt
quả cho thꢁy ngưꢀi tiꢋp xúc HCBVTV thưꢀng có biꢇu hiꢉn mꢉt mỏi, chóng
mặt, mꢁt ngꢂ. Nồng độ HCBVTV/cm da sau khi phun gꢁp 2 lần trước khi
phun (Cao Thúy Tạo, 2003) [8].
Nhiều công trình điều tra nghiên cꢌu về ảnh hưởng cꢂa thuꢊc BVTV đꢍ
đưa ra cꢃc bꢎng chꢌng chꢌng minh rꢎng cꢃc căn bꢉnh ung thư nꢍo, ung thư
phổi, ung thư bàng quang, thận có liên quan tới HCBVTV. Cũng theo điều tra
cꢂa Cꢏc Y tꢋ dự phòng về môi trưꢀng Viꢉt Nam, hàng năm cꢆ trên 5000
trưꢀng hợp nhiễm độc hóa chꢁt do thuꢊc BVTV phải cꢁp cꢌu tꢄi các bꢉnh
viꢉn và trên 300 trưꢀng hợp tử vong. Có thꢇ nꢆi đây là một con sꢊ thực sự báo
động và nó đꢍ chỉ ra rꢎng, thuꢊc BVTV không chỉ gây hꢄi đꢋn môi trưꢀng
đꢁt, nước, hꢉ sinh thꢃi… Mà còn ảnh hưởng trực tiꢋp đꢋn sꢌc khỏe con ngưꢀi
theo chiều hướng ngày càng tiêu cực hơn.
* Ảnh hưởng của thuốc BVTV tới môi trường
- ꢑnh hưởng tới môi trưꢀng đꢁt
Khi phun thuꢊc trên cây trồng, cꢆ hơn 50% thuꢊc bị rơi vꢍi xuꢊng đꢁt
đꢆ là chưa kꢇ các biꢉn pháp bón trực tiꢋp vào đꢁt, ước tính có tới 90% thuꢊc
10
sử dꢏng gây nhiễm độc cho đꢁt. Thuꢊc xâm nhập vào đꢁt làm thay đổi tính lý
cꢂa đꢁt, “chai hóa” đꢁt và tiêu diꢉt các sinh vật cꢆ ích cho đꢁt. Khi nghiên
cꢌu ảnh hưởng cꢂa thuꢊc BVTV trên cây cà chua và bắp cải tꢄi Hóc Môn Cꢂ
Chi trên 6 động vật không xương sꢊng cꢆ trong đꢁt thꢁy rꢎng: Thuꢊc BVTV
cꢆ tꢃc động mꢄnh mẽ, làm giảm sꢊ lượng cꢃc loài động vật sꢊng trong đꢁt,
đặc biꢉt là giun đꢁt ở tầng đꢁt 0 -10 cm, trên ruộng phun thuꢊc theo quy trình
an toàn, sau phun thuꢊc 15 ngày, sꢊ lượng giun đꢁt giảm 46 - 90% (Nguyễn
Thị Hai, 2011) [10] .
- Ảnh hưởng tới môi trường nước
Thuꢊc BVTV vào nước gây ô nhiễm môi trưꢀng nước gồm cả nước
mặt và nước ngầm, suy thoái chꢁt lượng nguồn nước, ảnh hưởng nghiêm
trọng đꢋn các hoꢄt động sꢊng cꢂa các sinh vật thꢂy sinh.
Thuꢊc BVTV xâm nhập vào môi trưꢀng nước theo rꢁt nhiều cách:
+ Khi sử dꢏng cho đꢁt chúng sẽ thꢁm vào nước thông qua môi trưꢀng đꢁt.
+ Dùng trực tiꢋp thuꢊc đꢇ diꢉt côn trùng trong nước.
+ Nước chảy qua cꢃc vùng đꢁt có sử dꢏng thuꢊc BVTV.
+ Do nước thải công nghiꢉp tꢈ các nhà máy sản xuꢁt thuꢊc BVTV.
- Ảnh hưởng tới môi trường không khí
Thuꢊc BVTV xâm nhập vào môi trưꢀng không khí gây mùi khó chịu
khiꢋn cho không khí bị ô nhiễm. Nhꢁt là nhꢀ cꢃc tꢃc nhân bên ngoài như giꢆ
sẽ thúc đẩy quá trình khuꢋch tán cꢂa thuꢊc làm ô nhiễm không khí cả một
vùng rộng lớn. Ô nhiễm không khí do thuꢊc BVTV sẽ tꢃc động xꢁu đꢋn sꢌc
khỏe con ngưꢀi và cꢃc động vật khꢃc thông qua con đưꢀng hô hꢁp.
Thuốc BVTV xâm nhập vào môi trường không khí theo nhiều nguồn
khác nhau:
11
+ Khi phun vãi thuꢊc sẽ xâm nhập vào không khí theo tꢈng đợt dưới
dꢄng bꢏi, hơi. Tꢊc độ xâm nhập vào không khí tùy loꢄi hóa chꢁt, tùy theo
cách sử dꢏng và tùy theo điều kiꢉn thꢀi tiꢋt.
+ Do ảnh hưởng cꢂa các hiꢉn tượng thꢀi tiꢋt như giꢆ, bꢍo, mưa... bào
mòn và tung các bꢏi đꢁt có chꢌa thuꢊc BVTV vào không khí.
+ Do tai nꢄn hoặc do sự thiꢋu thận trọng gây rò rỉ hóa chꢁt trong quá
trình sản xuꢁt, vận chuyꢇn thuꢊc BVTV.
- Ảnh hưởng tới thiên dịch
“Bảo vệ cây diệt hại con vật” hiꢉn nay thuꢊc BVTV thưꢀng được chiꢋt
xuꢁt tꢈ các hợp chꢁt hóa học khꢃc dùng đꢇ tiêu diꢉt những loài sâu bꢉnh, sinh
vật có hꢄi cho cây trồng. Vì thꢋ nꢋu không sử dꢏng hợp lý thì hoàn toàn cꢆ thꢇ
giꢋt hꢄi những sinh vật có lợi khác. Các nghiên cꢌu cho thꢁy, viꢉc phun thuꢊc
trꢈ sâu, bꢉnh trên cây dưa leo, bầu bí đꢍ làm giảm đꢃng kꢇ sꢊ lượng các loài
côn trùng thꢏ phꢁn vì vậy năng suꢁt các loài rau ở ruộng phun thuꢊc bị giảm
60% so với ruộng sản xuꢁt theo hướng an toàn. Ngoài ra, các hóa chꢁt BVTV
bị rửa trôi xuꢊng thꢂy vực làm hꢄi cꢃc loài động vật thꢂy sinh là thiên địch
cꢂa sâu hꢄi.
2.1.1.5. Tổng quan về chất thải bỏ chứa hóa chất bảo vệ thực vật
- Khái niệm chất thải
Chꢁt thải là sản phẩm được sinh ra trong quá trình sinh hoꢄt cꢂa con
ngưꢀi, sản xuꢁt công nghiꢉp, nông nghiꢉp, giao thông, dịch vꢏ, thương mꢄi,
sinh hoꢄt gia đình, trưꢀng học, cꢃc khu dân cư, nhà hàng, khꢃch sꢄn. Ngoài ra,
còn phát sinh trong giao thông vận tải như khí thải cꢂa cꢃc phương tiꢉn tham
gia giao thông, chꢁt thải là kim loꢄi hóa chꢁt tꢈ các vật liꢉu khác.
- Mối nguy hại từ chất thải bỏ chứa hóa chất bảo vệ thực vật
Tình trꢄng ô nhiễm môi trưꢀng vì rác thải thuꢊc BVTV ở một sꢊ vùng
nông thôn đꢍ ở mꢌc báo động. Ngưꢀi nông dân sau khi sử dꢏng thuꢊc BVTV
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Khóa luận Đánh giá công tác quản lý và xử lý bao bì hóa chất bảo vệ thưc vật tại xã Tức Tranh, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
khoa_luan_danh_gia_cong_tac_quan_ly_va_xu_ly_bao_bi_hoa_chat.pdf

