Giáo trình Tin học - Trình độ Trung cấp (Phần 2)
CHƯƠNG IV. SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN
MỤC TIÊU
Học xong chương này, người học có khả năng:
- Trình bꢀy được một số kiến thức cơ bản về bảng tꢁnh, trang tꢁnh; về sử dụng
phần mềm Microsoft Excel 2019;
- Sử dụng được phần mềm xử lý bảng tꢁnh Microsoft Excel 2019 để tꢂo bảng
tꢁnh, trang tꢁnh; nhập vꢀ đꢃnh dꢂng dữ liệu; sử dụng cꢄc biểu thức toꢄn học,
cꢄc hꢀm cơ bản để tꢁnh toꢄn cꢄc bꢀi toꢄn thực tế.
4.1. Kiến thức cơ bản về bảng tính (Workbook)
4.1.1. Khái niệm bảng tính
Bảng tꢁnh (Workbook) lꢀ tập tin của Microsoft Excel có phần mở rộng lꢀ
*.XLSX. Mỗi Workbook có thể tꢂo nhiều trang tꢁnh (Worksheet), mỗi trang tꢁnh có tên
phân biệt.
Bảng tꢁnh có tối đa 255 trang tꢁnh (sheet)
Trang tính – Worksheet (sheet)
- Sheet được tꢂo bởi cꢄc dòng (row) vꢀ cꢄc cột (column).
- Phần giao nhau của cꢄc dòng vꢀ cột lꢀ cꢄc ô (cell).
- Một sheet có:
+ 16384 cột được đꢄnh A, B, C, ..., AA, BB, ..., XFD
+ 1048576 dòng được đꢄnh số 1, 2, ..., 1048576
- Đꢃa chỉ tương đối: Cꢄc dòng vꢀ cột tham chiếu sẽ thay đổi khi chúng ta sao
chép hoặc di dời công thức đến vꢃ trꢁ khꢄc. Vꢁ dụ: A2:C7, D4 .
- Đꢃa chỉ tuyệt đối: Cꢄc dòng vꢀ cột tham chiếu không thay đổi khi ta di dời
hay sao chép công thức. Vꢁ dụ $A$2:$C$7, $D$4
4.2.2. Các bước xây dựng bảng tính thông thường
Bưꢅc 1: Nhập vꢀ đꢃnh dꢂng dữ liệu vꢀo bảng tính;
Bưꢅc 2: Tꢁnh toꢄn trên dữ liệu bằng cꢄch ꢄp dụng cꢄc phép tꢁnh, biểu thức, hꢀm;
Bưꢅc 3: In bảng tꢁnh.
125
4.2. Sử dụng Microsoft Excel
4.2.1. Làm việc với phần mềm Microsoft Excel
4.2.1.1. Mở, đóng phần mềm
- Khởi động
• Cꢄch 1: Nhấp chuột vꢀo biểu tượng
trên desktop
• Cꢄch 2: Chọn Start → Micrsoft Office → Excel 2019
- Thoꢄt khỏi chương trình
• Nhấp chuột vꢀo nút
ở góc trên cùng bên phải để thoꢄt khỏi Excel.
4.2.1.2. Giao diện Microsoft Excel
Tab Bar (Thanh tab)
Title Bar (Thanh
Ribbon (Thanh
chꢁa cꢂc Group
công cꢃ)
Formula bar (Thanh
công thꢁc)
Sheet Tab (Chꢁa các
sheet trong workbook)
Vꢄng lꢅm viꢆc
Hình 4.1. Giao diện Microsoft Excel 2019
4.2.2. Thao tác trên tập tin bảng tính
4.2.2.1. Mở tập tin bảng tính
Từ tab File → Open (hoặc Ctrl + O). Hoặc Nhấp chuột vꢀo biểu tượng
thanh Customize Quick Access Toolbar xuất hiện hộp thoꢂi
trên
126
Chọn folder
Gꢀ tên tập tin
Chọn Open
Hình 4.2. Hộp thoại mở tập tin
4.2.2.2. Lưu bảng tính
Từ tab File → Save (hoặc Ctrl + S). Hoặc Nhấp chuột vꢀo biểu tượng
thanh Customize Quick Access Toolbar xuất hiện hộp thoꢂi
trên
Chꢀn folder
Gꢇ tên tꢈp tin
Hình 4.3. Hộp thoại lưu bảng tính
127
4.2.2.3. Đóng bảng tính
Từ tab File → Close ( Ctrl + F4)
4.3. Thao tác với ô
4.3.1. Các kiểu dữ liệu
4.3.1.1. Kiểu dữ liệu số (Number)
Bao gồm cꢄc ký số từ 0 - 9, dấu (), $, %, ... Khi được nhập vꢀo hợp lệ, số sẽ mặc
nhiên canh phải trong ô. Nếu chiều rộng cột không đủ để hiển thꢃ hết con số thì Excel
sẽ hiển thꢃ số theo dꢂng khoa học (Vꢁ dụ: 1.259E+08) hoặc hiển thꢃ cꢄc dấu “#”, trong
trường hợp nꢀy ta phải mở rộng cột cho đến khi số hiển thꢃ đầy đủ. Chú ý: Khi nhập
một dữ liệu kiểu số ta không cần phải nhập dấu phân cꢄch hꢀng ngꢀn nhưng phải nhập
dấu phân cꢄch thập phân. Vꢁ dụ: ta chỉ cần nhập 37923.87 sau khi đꢃnh dꢂng số sẽ tự
động đổi thꢀnh 37,923.87.
4.3.1.2. Dữ liệu kiểu ngày, giờ ( Date/Time)
Thực chất lꢀ kiểu số chỉ số thứ tự từ ngꢀy 01/01/1900 trở đi. Phải nhập ngꢀy và
giờ theo đúng dꢂng đꢆ chọn trong Control Panel của Windows.
4.3.1.3. Dữ liệu kiểu Logic
Gồm cꢄc giꢄ trꢃ: TRUE, FALSE.
Dữ liệu kiểu chuỗi (Text)
Bao gồm cꢄc ký tự từ: A - Z, a - z, 0 - 9, khoảng trắng vꢀ một số ký hiệu khꢄc.
Nếu dữ liệu nhập vꢀo có số vꢀ chữ lẫn lộn thì Excel hiểu ngầm lꢀ kiểu chuỗi. Khi nhập
vꢀo, dữ liệu kiểu chuỗi sẽ mặc nhiên được canh trꢄi. Nếu một chuỗi cụ thể nꢀo đó
được dùng trong công thức thì phải đặt chúng trong cặp dấu ngoặc kép. Vꢁ dụ: “lꢅp
11B8”.
4.3.2. Cách nhập dữ liệu
- Bưꢅc 1: Chọn ô cần nhập liệu.
- Bưꢅc 2: Nhập nội dung.
- Bưꢅc 3: Nhấn Enter hoặc cꢄc phꢁm di chuyển trong ô.
4.3.3. Chꢁnh sửa dữ liệu
4.3.3.1. Xoá dữ liệu
- Bưꢅc 1: Chọn ô, vùng cần xoꢄ nội dung.
- Bưꢅc 2: Nhấn phꢁm Delete.
Ngoꢀi ra, còn có cꢄc lệnh xoꢄ khꢄc:
- Tab Home → Clear → All: xoꢄ tất cả
- Tab Home → Clear → Formats: chỉ xoꢄ đꢃnh dꢂng
128
- Tab Home → Clear → Contents: chỉ xoꢄ nội dung
- Tab Home → Clear → Comments: chỉ xoꢄ ghi chú
4.3.3.2. Khôi phục dữ liệu
- Hủy lệnh (Undo), phục hồi lệnh (Redo), lặp lꢂi lệnh sau cùng
Huꢉ lꢆnh
Phꢃc hꢊi
hoặc dùng phím
- Để hủy một lệnh vừa thực hiện ta nhấp chuột lên nút
<Ctrl+Z>.
- Để phục hồi lệnh vừa hủy thì nhấn nút
- Để thực hiện lꢂi lệnh sau cùng nhấn <Ctrl+Y>.
4.4. Làm việc với trang tính (Worksheet)
4.4.1. Dꢂng và cột
hoặc dùng phím <Ctrl+Y>.
4.4.1.1. Thêm dꢂng và cột
4.4.1.1.1. Thêm dꢂng
- Bưꢅc 1: Chọn một hoặc nhiều dòng tꢂi vꢃ trꢁ muốn chèn
- Bưꢅc 2: Chọn tab Home→ chọn nhóm Cells→Insert→Insert Sheet Rows
hoặc Nhấp chuột phải, chọn Insert.
4.4.1.1.2. Thêm cột
- Bưꢅc 1: Chọn một hoặc nhiều cột liên tục hoặc cꢄch khoảng mꢀ ta muốn
chèn số cột tương ứng phꢁa bên trꢄi cꢄc cột nꢀy.
- Bưꢅc 2: Chọn tab Home → chọn nhóm Cells→Insert→Insert Sheet
Columns hoặc Nhấp chuột phải
129
4.4.1.2. Xoá dꢂng và cột
- Bưꢅc 1: Chọn cꢄc dòng hoặc cꢄc cột cần xóa
- Bưꢅc 2: Chọn tab Home→nhóm Cells→Delete→chọn kiểu xóa phù hợp.
Hoặc Nhấp chuột phải chọn Delete.
4.4.1.3. Hiệu chꢁnh kích thước dꢂng, cột
- Có thể thay đổi độ rộng của cột hoặc chiều cao của dòng bằng cꢄch đưa
chuột đến biên giữa tên cột/dòng
thưꢅc.
sau đó drag chuột để thay đổi kꢁch
• Vꢀo tab Home → nhóm Cells → Format.
• Chọn Row Height: thay đổi chiều cao của dòng ( hoặc chọn Column
Width để thay đổi độ rộng của cột)
• Chọn AutoFit Row Height/AutoFit Column Width: tự động điều chỉnh
kꢁch thưꢅc vừa vꢅi dữ liệu.
4.4.1.4. Ẩn/hiện, cố định (freeze)/thôi cố định (unfreeze) tiêu đề dòng,
cột
- Cố đꢃnh tiêu đề dòng, cột: Vꢀo tab View -> Freeze Panes trong nhóm
Window
130
Cꢁ đꢂnh nhiꢃu dꢄng
Cꢁ đꢂnh dꢄng
Cꢁ đꢂnh cꢅt
4.4.2. Trang tính
4.4.2.1. Tạo, xoá, di chuyển, sao chép các trang tính
4.4.2.1.1. Tạo WorkSheet
- Bưꢅc 1: Nhấp chuột phải tꢂi Sheet bất kỳ
- Bưꢅc 2: Chọn Insert từ tab ngữ cảnh.
- Bưꢅc 3: Chọn biểu tượng Worksheet
131
4.4.2.1.2. Xoá Worksheet
- Bưꢅc 1: Nhấp chuột phải chuột tꢂi worksheet muốn xoꢄ
- Bưꢅc 2: Chọn Delete từ tab ngữ cảnh
4.4.2.1.3. Di chuyển và sao chép worksheet
- Dùng lệnh
132
• Bưꢅc 1: Nhấp chuột phải tꢂi worksheet muốn di chuyển hoặc sao chép.
• Bưꢅc 2: Chọn Move or Copy từ menu ngữ cảnh
Di chuyển
Worksheet Danh
Tại Worksheet Danh
sꢄch sv đến trước
sꢄch sv (2) là bản sao
cꢃa Worksheet Danh
Sách SV trước
Worksheet Điểm
HK1
- Dùng chuột:
• Di chuyển Worksheet: Kéo thả worksheet Tab đến vꢃ trꢁ mꢅi.
• Sao chép Worksheet: Nhấn giữ phꢁm Ctrl vꢀ kéo thả Worksheet trên
Sheet Tab đến vꢃ trꢁ mꢅi.
133
4.4.2.2. Thay đổi tên trang tính
- Bưꢅc 1: Nhấp chuột phải tꢂi Worksheet muốn đổi tên
- Bưꢅc 2: Chọn Rename từ menu ngữ cảnh
4.4.2.3. Mở nhiều trang tính
- Bưꢅc 1: Mở nhiều trang tꢁnh cùng lúc
- Bưꢅc 2: Tab View → View Side by Side ở mục Window
Để thay đổi cꢄch xem, Nhấp chuột vꢀo “Arrange All” trong mục “Window” của
tab “View”.
134
Hộp thoꢂi “Arrange Windows” xuất hiện. Trong đó có cꢄc lựa chọn:
- Vertical: cꢄc cửa sổ sẽ được đặt cꢂnh nhau, giống như khi ta canh chúng về
phꢁa bên trꢄi vꢀ bên phải mꢀn hình.
- Horizontal: cꢄc cửa sổ bảng tꢁnh được đặt theo chiều ngang (một cửa sổ nằm
trên, một cửa sổ nằm dưꢅi).
- Tiled: Trong trường hợp ta mở 2 bảng tꢁnh, Tiled sẽ hoꢂt động giống
Vertical, đặt 2 bảng tꢁnh về 2 bên trꢄi, phải của mꢀn hình.
- Cascade: Cꢄc cửa sổ bảng tꢁnh được xếp theo dꢂng bậc.
4.4.2.4. Tính toán trên nhiều trang tính
Chúng ta có thể muốn sử dụng giꢄ trꢃ từ một ô trong nhiều worksheet khꢄc trong
cùng workbook trong một công thức. Vꢁ dụ, giꢄ trꢃ của ô A1 trong worksheet hiện thời
vꢀ ô A2 trong worksheet thứ 2 có thể được sử dụng thêm đꢃnh
dꢂng “sheetname!celladdress”. Công thức cho vꢁ dụ nꢀy sẽ lꢀ “=A1+Sheet2!A2” nơi
giꢄ trꢃ của ô A1 trong worksheet hiện thời được thêm vꢀo giꢄ trꢃ của ô A2 trong
worksheet có tên “Sheet2”.
135
4.5. Biểu thức và hàm
4.5.1. Biểu thức số học
4.5.1.1. Khái niệm biểu thức số học
Biểu thức lập nên từ cꢄc toꢄn hꢂng vꢀ cꢄc phép tꢁnh để tꢂo nên những giꢄ trꢃ mꢅi.
Biểu thức dùng để diễn đꢂt một công thức, một quy trình tꢁnh toꢄn, lꢀ sự kết hợp giữa
các phép toán và các toán hꢂng để diễn đꢂt một công thức toꢄn học nꢀo đó.
4.5.1.2. Tạo biểu thức số học đơn giản
Biểu thức phải bắt đầu bởi dấu '='. Khi cần lấy số liệu ở ô nꢀo, nhấp chuột vꢀo ô
đó hoặc gõ đꢃa chỉ ô đó vꢀo công thức.
Vꢁ dụ: Tꢁnh lương vꢀ tỷ lệ theo công thức:
Lương = Số ngꢀy công * Lương ngꢀy
Tỷ lệ = Lương / Tổng cộng Lương
Hình 4.4. Tạo biểu thức
Cách thực hiện như sau:
Tꢁnh lương cho nhân viên đầu tiên ta lꢀm như sau:
- Đưa con trỏ về ô E2
- Gõ dấu ‘=’
- Nhấp chuột vꢀo ô C2 (hoặc gõ C2)
- Gõ dấu ‘*’
- Nhấp chuột vꢀo ô D2 (hoặc gõ D2)
- Nhấn Enter
- Để tꢁnh lương cho những nhân viên còn lꢂi, đưa con trỏ về ô E2, sao chép
công thức cho tꢅi ô E7.
- Tương tự tꢁnh tỷ lệ: cꢄch lꢀm tương tự như trên.
4.5.1.3. Các lỗi thường gặp
Biểu thức bắt đầu bởi dấu bằng (=). Sau khi nhấn phꢁm Enter công thức nhập vꢀo
chỉ thể hiện trên thanh công thức còn kết quả được thể hiện trong ô.
136
Một số thông báo lỗi thường gặp khi sử dụng công thức:
- ####: Cột quꢄ hẹp
- Err: 503 Chia cho 0, sai về kiểu của toꢄn hꢂng
- #NAME? Thực hiện phép tꢁnh vꢅi một biến không xꢄc đꢃnh (tên không gắn
vꢅi một ô hay vùng nꢀo cả)
- #N/A Tham chiếu đến ô rỗng hoặc không có trong danh sꢄch
4.5.2. Hàm
4.5.2.1. Khái niệm hàm, cú pháp, cách nhập hàm
Khái niệm hàm:
Hꢀm dùng để tꢁnh toꢄn vꢀ trả về một giꢄ trꢃ, trong ô chứa hꢀm sẽ trả về một giꢄ
trꢃ, một chuỗi ký tự hoặc một thông bꢄo lỗi, … Excel có một tập hợp cꢄc hꢀm rất
phong phú vꢀ được phân loꢂi theo từng nhóm phục vụ cho việc tꢁnh toꢄn trên nhiều
kiểu dữ liệu vꢀ nhiều mục đꢁch khꢄc nhau.
Cú pháp:
= TÊN HÀM ([Danh sách đối số])
Đa số cꢄc hꢀm của Excel đều có đối số nhưng cũng có những hꢀm không có đối
số. Nếu hꢀm có nhiều đối số thì giữa cꢄc đối số phải được phân cꢄch bằng ký hiệu
phân cꢄch, cꢄc ký hiệu phân cꢄch được quy đꢃnh trong Control Panel… vꢅi mặc đꢃnh
lꢀ dấu phẩy.
Cách nhập hàm
- Cꢄch 1: Nhập trực tiếp từ bꢀn phꢁm
• Đặt trỏ chuột tꢂi ô muốn nhập hꢀm.
• Nhập dấu = (hoặc dấu @, hoặc dấu +).
• Nhập tên hꢀm cùng cꢄc đối số theo đúng cú phꢄp.
• Nhấn Enter để kết thúc.
- Cꢄch 2: Thông qua hộp thoꢂi Insert Function
• Đặt trỏ tꢂi ô muốn nhập hꢀm.
• Nhấp chuột chọn Insert Function
hoặc Shift+F3
137
Hình 4.5. Hộp thoại Insert Function
• Chọn Group hꢀm trong danh sꢄch Function category.
• Chọn hꢀm cần sử dụng trong danh sꢄch Function name.
• Nhấp chọn OK để chọn hꢀm.
• Tùy theo hꢀm được chọn, Excel sẽ mở hộp thoꢂi kế tiếp cho phép nhập
cꢄc đối số (nhập hoặc quét chọn). Tiến hꢀnh nhập cꢄc đối số. Vꢁ dụ
danh sꢄch cꢄc đối số cần nhập của hꢀm IF:
138
4.5.2.2. Toán tử so sánh =, < , >
Điều kiện Toán tử
Công thức
Mô tả
Bằng
=
=A1=B1
Trả về True nếu giꢄ trꢃ ô A1 bằng vꢅi giꢄ
trꢃ ô B1, ngược lꢂi trả về false
Không
bằng
< >
=A1< > B1
Trả về True nếu giꢄ trꢃ ô A1 khꢄc vꢅi giꢄ trꢃ
ô B1, ngược lꢂi trả về false. Toꢄn tử nꢀy
ngược lꢂi vꢅi toꢄn tử “=”
Lꢅn hơn
>
=A1 > B1
Trả về True nếu giꢄ trꢃ ô A1 lꢅn hơn giꢄ trꢃ
ô B1, ngược lꢂi trả về false
Nhỏ hơn
hoặc bằng
<=
=A1 <= B1
Trả về True nếu giꢄ trꢃ ô A1 nhỏ hơn hoặc
bằng giꢄ trꢃ ô B1, ngược lꢂi trả về false.
Toꢄn tử nꢀy ngược vꢅi toꢄn tử “>”
Nhỏ hơn
<
=A1 < B1
Trả về True nếu giꢄ trꢃ ô A1 nhỏ hơn giꢄ trꢃ
ô B1, ngược lꢂi trả về false
Lꢅn hơn
hoặc bằng
>=
=A1 >= B1
Trả về True nếu giꢄ trꢃ ô A1 lꢅn hơn hoặc
bằng giꢄ trꢃ ô B1, ngược lꢂi trả về false.
Toꢄn tử nꢀy ngược vꢅi toꢄn tử “<”
Vꢁ dụ dưꢅi đây minh hoꢂ cꢄc trường hợp so sꢄnh theo từng cặp điều kiện
4.5.2.3. Các hàm cơ bản
4.5.2.3.1. Hàm SUM
- Cú phꢄp: =SUM(number1, number2, …)
- Công dụng: Tꢁnh tổng cꢄc giꢄ trꢃ chỉ đꢃnh. (number1, number2, … có thể lꢀ
cꢄc hằng số, biểu thức, đꢃa chỉ ô, đꢃa chỉ vùng, …)
139
Vꢁ dụ:
4.5.2.3.2. Hàm AVERAGE
- Cú phꢄp: =AVERAGE(number1, number2,…)
- Công dụng: lấy giꢄ trꢃ trung bình cộng của cꢄc số chỉ đꢃnh. (number1,
number2,… có thể lꢀ cꢄc hằng số, biểu thức, đꢃa chỉ ô, đꢃa chỉ vùng,…)
Vꢁ dụ:
4.5.2.3.3. Hàm MIN
- Cú phꢄp: =MIN(number1, number2,…)
- Công dụng: lấy giꢄ trꢃ nhỏ nhất của cꢄc số chỉ đꢃnh. (number1, number2, …
có thể lꢀ cꢄc hằng số, biểu thức, đꢃa chỉ ô, đꢃa chỉ vùng,…)
Vꢁ dụ:
4.5.2.3.4. Hàm MAX
- Cú phꢄp: =MAX(number1, number2,…)
- Công dụng: lấy giꢄ trꢃ lꢅn nhất của cꢄc số chỉ đꢃnh. (number1, number2, …
có thể lꢀ cꢄc hằng số, biểu thức, đꢃa chỉ ô, đꢃa chỉ vùng,…)
140
Vꢁ dụ:
4.5.2.3.5. Hàm COUNT
- Cú phꢄp: =COUNT(value1, value2,…)
- Công dụng: Đếm cꢄc giꢄ trꢃ số trong vùng chỉ đꢃnh. (value1, value2, … có
thể lꢀ cꢄc hằng số, biểu thức, đꢃa chỉ ô, đꢃa chỉ vùng, …)
Vꢁ dụ:
4.5.2.3.6. Hàm COUNTA
- Cú phꢄp: =COUNTA(value1, value2, …)
- Công dụng: Đếm cꢄc ô có dữ liệu trong vùng chỉ đꢃnh (value1, value2, … có
thể lꢀ cꢄc hằng số, biểu thức, đꢃa chỉ ô, đꢃa chỉ vùng, …)
Vꢁ dụ:
141
4.5.2.3.7. Hàm ROUND
- Cú phꢄp: =ROUND(number, num_digits)
- Công dụng:
• Lꢀm tròn số number tꢂi vꢃ trꢁ num-digits.
• Vꢃ trꢁ lꢀm tròn num_disgits tương tự trục số
• Nguyên tắc lꢀm tròn:
Nếu ký số bên phải vꢃ trꢁ lꢀm tròn num_digits ≥ 5 thì lấy số tꢂi vꢃ trꢁ
num_digits sẽ cộng thêm 1.
Ngược lꢂi, nếu < 5 sẽ bꢃ cắt bỏ (đối vꢅi phần thập phân) hoặc lꢀm tròn về 0
(đối vꢅi phần nguyên)
Vꢁ dụ:
=ROUND(15271.382, -2) → 15300
=ROUND(15271.382, 0) → 15271
=ROUND(15271.385, 2) → 15271.39
4.5.2.4. Hàm điều kiện IF
- Cú phꢄp: =IF(logical_test, value if true, value if false)
- Công dụng: Kiểm tra biểu thức điều kiện logical_test:
• Nếu lꢀ TRUE: trả về giꢄ trꢃ value if true.
• Nếu lꢀ FALSE: trả về giꢄ trꢃ value if false.
Vꢁ dụ:
Hàm IF đơn
142
Hàm IF lồng
4.5.2.5. Các hàm ngày (DAY, MONTH, YEAR, NOW)
4.5.2.5.1. Hàm DAY
- Cú phꢄp: =DAY(serial_number)
- Công dụng: Trả về giꢄ trꢃ ngꢀy của ngꢀy serial_number
Vꢁ dụ:
=DAY(A1) → 13
143
4.5.2.5.2. Hàm MONTH
- Cú phꢄp: =MONTH(serial_number)
- Công dụng: Trả về giꢄ trꢃ thꢄng của ngꢀy serial_number
Vꢁ dụ:
=MONTH(A1) → 12
4.5.2.5.3. Hàm YEAR:
- Cú phꢄp: =YEAR(serial_number)
- Công dụng: Trả về giꢄ trꢃ năm của ngꢀy serial_number
Vꢁ dụ:
=YEAR(A1) → 2018
4.5.2.6. Các hàm tìm kiếm (VLOOKUP, HLOOKUP)
4.5.2.6.1. Hàm VLOOKUP
- Cú phꢄp:
=VLOOKUP(lookup_value, table_array, column_index_num, range_lookup)
- Công dụng: Dò tìm giꢄ trꢃ lookup_value trong số cꢄc giꢄ trꢃ ở cột đầu tiên
trong bảng dò table_array.
Nếu tìm thấy, trả về giꢄ trꢃ cột column_index_num vꢀ cùng dòng vꢅi vꢃ trꢁ tìm
thấy
Nếu không tìm thấy, trả về giꢄ trꢃ #N/A
- Trong đó:
• lookup_value: giꢄ trꢃ dò tìm.
• table_array: bảng dò lꢀ vùng có đꢃa chỉ tuyệt đối. Cột đầu tiên bên trꢄi
chứa danh sꢄch cꢄc giꢄ trꢃ dò tìm. Cꢄc cột còn lꢂi chứa giꢄ trꢃ tương
ứng để tham chiếu.
• column_index_num: chỉ số của cột muốn lấy giꢄ trꢃ trả về trong bảng
dò ( cột đầu tiên lꢀ 1, cột kế tiếp lꢀ 2,… tꢁnh từ bên trꢄi qua).
• column_index_num >1.
• range_lookup: giꢄ trꢃ kiểu số chỉ đꢃnh cꢄch thức dò tìm:
144
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Tin học - Trình độ Trung cấp (Phần 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
giao_trinh_tin_hoc_trinh_do_trung_cap_phan_2.pdf

