Bài giảng Tin học ứng dụng nâng cao - Chương: Phân tích dữ liệu thống kê - Lê Viết Mẫn

Phân tích dữ liệu thống kê  
v 1.1 - 04/2013  
1
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Nội dung  
1. Thống kê mô tả  
2. Bảng tần suất  
3. Xếp hạng và phần trăm theo nhóm  
2
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Thống kê mô tả  
Descriptive Statistics  
3
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Khái niệm cơ bản (1/2)  
Tổng thể (Populations) - toàn bộ các quan sát có thể có của  
một biến với một phân bố xác suất xác định. Số phần tử của  
tổng thế ký hiệu là N.  
•
Mẫu (Sample) - một bộ phận của tổng thể được quan sát nhờ  
•
thì nghiệm hay điều tra để nghiên cứu một tổng thế chưa biết  
quy luật phân bố xác suất. Mẫu gồm hữu hạn n phần tử. Số n  
được gọi là cỡ mẫu.  
Tần số (Frequency) - Gọi xi là các giá trị quan sát được của  
biến ngẫu nhiên X (i = 1, 2,...n). Số lần xuất hiện của giá trị xi  
trong khối dữ liệu được gọi là tần số của xi và được ký hiệu là fi.  
•
Ta có  
l
f =n  
∑
i
i=1  
4
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Khái niệm cơ bản (2/2)  
Tần số tích luỹ (Cumulative Frequency) - Tần số tích luỹ của  
một giá trị xi là tổng số tần số của giá trị này với tần số của các  
giá trị nhỏ hơn xi.  
•
Số định tâm (Measure of Central Tendency) - Số định tâm của  
nhóm dữ liệu là số đại diện cho tất cả các dữ liệu đó, nó thể  
hiện vai trò trung tâm của nhóm dữ liệu.  
•
Số trung bình (Mean)  
Số trung vị (Median)  
•
•
•
•
Trung bình trọng số (Weighted mean)  
Số yếu vị (Mode)  
Số phân tán (Measure of Dispersion) - Số phần tán dùng để  
thể hiện sự khác biệt giữa các số trong khối dữ liệu đối với số  
định tâm  
•
Hàng số (Khoảng) (Range)  
Phương sai (Variance)  
•
•
•
Độ lệch chuẩn (Standard deviation)  
5
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Thông số thống kê (1/4)  
Thông số  
Hàm Excel  
Giải thích  
Tính trung bình của các tham số  
của nó  
Số trung bình  
AVERAGE(number1, number2,...)  
Là số mà phân nửa giá trị quan  
sát được của khối dữ liệu nhỏ hơn  
nó và phân nữa còn lại lớn hơn nó  
Số trung vị  
MEDIAN(number1, number2,...)  
Là số có tần số lớn nhất  
Số yếu vị  
MODE(number1, number2,...)  
Là số trung bình số học của bình  
phương các độ lệch giữa các  
lượng biến và số trung bình số  
học của các lượng biến đó  
Phương sai mẫu VAR(number1, number2,...)  
6
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Thông số thống kê (2/4)  
Thông số  
Hàm Excel  
Giải thích  
Là căn bậc 2 của phương sai  
Độ lệch chuẩn STDEV(number1, number2,...)  
Range = XMax - XMin  
Là sai biệt giữa lượng biến lớn  
nhất và lượng biến nhỏ nhất của  
dãy số  
Hàng số  
Giá trị nhỏ nhất của lượng biến  
Giá trị lớn nhất của lượng biến  
Số phần tử trong mẫu  
Giá trị nhỏ nhất MIN(number1, number2,...)  
Giá trị lớn nhất MAX(number1, number2,...)  
Số phần tử  
Thứ hạng  
COUNT(value1, value2,...)  
Trả về thứ hạng của một số trong  
danh sách  
RANK(number, ref, order)  
order=0 danh sách giảm dần  
order≠0 danh sách tăng dần  
7
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Thông số thống kê (3/4)  
Thông số  
Hàm Excel  
Giải thích  
Độ bất đối xứng được tính bằng  
cách lấy moment thứ ba của trị  
trung bình chia cho độ lệch chuẩn  
luỹ thừa ba  
Độ bất đối xứng SKEW(number1, number2,...)  
Độ nhọn được tính bằng cách lấy  
moment thứ tư của trị trung bình  
chia cho độ lệch chuẩn luỹ thừa  
bốn  
Độ nhọn  
KURT(number1, number2,...)  
Hàm trả về lượng biến nhỏ thứ k  
trong mẫu có n lượng biến  
Tìm giá trị nhỏ thứ SMALL(array, k)  
SMALL(array, 1) → Số Min  
k trong mẫu  
SMALL(array, n) → Số Max  
LARGE(array, k)  
LARGE(array, 1) → Số Max  
LARGE(array, n) → Số Min  
Hàm trả về lượng biến lớn thứ k  
trong mẫu có n lượng biến  
Tìm giá trị lớn thứ  
k trong mẫu  
8
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Thông số thống kê (4/4)  
Thông số  
Hàm Excel  
Giải thích  
Trả về tần số xuất hiện các biến  
cố trong các khoảng cho trước  
Tần số xuất hiện FREQUENCY(data_array,  
của các giá trị  
trong mẫu  
bins_array)  
Data_array : tập số liệu  
Bins_array : các nhóm trong tập số liệu  
Trả về nhóm tính theo phần trăm  
của giá trị trong tập số liệu  
Nhóm theo phần PERCENTILE(array, k)  
array : tập số liệu  
trăm  
k : nhóm phần trăm (0..1)  
Trả về hạng của một giá trị trong  
tập số liệu theo phần trăm trong  
tập số liệu  
Xếp hạng theo PERCENTRANK(array, x,  
phần trăm  
significance)  
array : tập số liệu  
x : giá trị cần biết hạng  
significance : số lẻ cần thiết  
9
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Descriptive Statistics  
Vùng địa chỉ dữ liệu cần  
thống kê  
Bấm OK để thực hiện  
tính toán  
Vùng địa chỉ dữ liệu được  
chọn bao gồm cả nhãn ?  
Dữ liệu theo hàng hay cột  
Nơi chứa kết quả tính được  
Phải chọn ít nhất 1 trong  
4 mục này  
Độ tin cậy của giá trị trung  
bình  
Trị quan sát lớn/nhỏ thứ k  
10  
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Ví dụ  
11  
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Ví dụ  
12  
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Bảng tần suất  
Histogram  
13  
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Histogram  
Mô tả số lần xuất hiện của một mẫu thông tin trong một tập dữ liệu  
•
•
Mỗi mẫu thông tin gọi là bin, mỗi lần số bin lặp lại được hiểu là tần suất xuất  
hiện của nó  
Vùng địa chỉ dữ liệu cần  
thống kê  
Bấm OK để thực hiện  
tính toán  
Vùng địa chỉ dữ liệu được  
chọn bao gồm cả nhãn ?  
Vùng địa chỉ các bin  
Nơi chứa kết quả tính được  
Tính phần trăm tích luỹ  
Thêm đồ thị tần suất  
Thêm một bảng kết quả  
trong đó, kết quả phần trăm  
tích luỹ sẽ được sắp xếp  
giảm dần  
14  
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Ví dụ  
15  
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Ví dụ  
16  
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Xếp hạng và phần trăm  
theo nhóm  
Rank and Percentile  
17  
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Rank and Percentile  
Vùng địa chỉ dữ liệu cần  
thống kê  
Bấm OK để thực hiện  
tính toán  
Dữ liệu theo hàng hay cột  
Vùng địa chỉ dữ liệu  
được chọn bao gồm cả  
nhãn ?  
Nơi chứa kết quả tính được  
18  
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Ví dụ  
19  
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Ví dụ  
20  
Phân tích dữ liệu thống kê  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 21 trang yennguyen 40660 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học ứng dụng nâng cao - Chương: Phân tích dữ liệu thống kê - Lê Viết Mẫn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tin_hoc_nang_cao_chuong_phan_tich_du_lieu_thong_ke.pdf