Bài giảng Tin học ứng dụng nâng cao - Chương: Giải phương trình và hệ phương trình - Lê Viết Mẫn

Giải phương trình  
và hệ phương trình  
v 1.1 - 04/2013  
1
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Nội dung  
1. Giải phương trình  
2. Giải hệ phương trình  
2.1. Bằng Solver  
2.2. Bằng ma trận  
2
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Giải phương trình  
3
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Giải phương trình bậc 2  
Giải phương trình f (x) = x2 − 4x + 3  
•
4
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Giải phương trình bậc 3  
Giải phương trình f (x) = x3 − 6x2 +11x − 6  
•
5
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Giải hệ phương trình  
Solver  
6
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Solver  
7
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Cài đặt (1/2)  
8
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Cài đặt (2/2)  
9
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Giải hpt bằng Solver  
⎧
⎪
⎨
⎪
⎩
3x + y + 2z = 34  
x + y + 2z = 18  
x + 3y + 2z = 22  
Giải hệ phương trình  
•
10  
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Sử dụng Solver  
Set Objective - Địa chỉ  
To - Hàm mục tiêu  
muốn đạt đến Min, Max  
hay một giá trị  
của hàm mục tiêu  
By Changing Variable  
Cells - địa chỉ các biến của  
bài toán  
Subject to the Constraints  
- các ràng buộc của bài  
toán  
Thiết lập các thuộc tính  
cho Solver  
Lựa chọn phương pháp  
tính toán  
Bấm Solver để tính toán  
11  
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Options (1/2)  
Tham số  
Giải thích  
Thời gian tối đa để giải bài toán, giá trị mặc định là 100  
giây  
Max Time  
Số lần lặp tối đa để giải bài toán, giá trị mặc định là 100  
lần  
Iterations  
Độ chính xác của bài toán. Tại đây có thể nhập vào các  
số trong khoảng 0 và 1. Số càng gần 0 thì độ chính xác  
càng cao. Giá trị này điều chỉnh sai số cho tập ràng buộc.  
Giá trị mặc định là 1 phần triệu  
Constraint Precision  
Convergence  
Độ hội tụ. Tại đây nhập vào các số trong khoảng 0 đến 1.  
Giá trị càng gần 0 thì độ chính xác cao hơn và cần thời  
gian nhiều hơn.  
Chọn khi bài toán có sự khác biệt lớn giữa dữ liệu nhập  
và xuất  
Use Automatic Scaling  
12  
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Options (2/2)  
Tham số  
Giải thích  
Chọn nếu muốn Solver tạm dừng lại và hiển thị kết quả  
sau mỗi lần lặp  
Show Iteration Results  
Chọn cách để ước lượng hàm mục tiêu và các ràng buộc  
Forward : được dùng rất phổ biến, khi đó các giá trị của  
ràng buộc biến đổi chậm  
Central : dùng khi các giá trị của ràng buộc biến đổi  
nhanh và được dùng khi Solver báo không thể cải tiến kết  
quả thu được  
Derivatives  
Population Size  
Random Seed  
Kích thước quần thể  
Giá trị lõi của hàm lấy giá trị ngẫu nhiên  
Mutation Rate  
Tốc độ biến dị  
13  
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Thông báo lỗi của Solver  
Thông báo  
Giải thích  
Bài toán không có lời giải chấp nhận được hoặc các giá  
trị khởi đầu của các ô chứa biến số quá xa các giá trị tối  
ưu. Có thể thay đổi giá trị khởi đầu để giải lại bài toán  
Solver could not find  
feasible solution  
Số bước lặp đã đạt đến giá trị lựa chọn trong mục options  
mà chưa tìm được tối ưu. Có thể tăng số bước lặp trong  
Solver options để giải bài toán  
The maximum iteration was  
reached, continue anyway ?  
The maximum time limit  
was reached, continue  
anyway ?  
Thời gian chạy vượt quá giá trị lựa chọn trong mục  
options mà chưa tìm được tối ưu. Có thể tăng thời gian  
trong Solver options để giải bài toán.  
14  
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Giải hệ phương trình  
Ma trận  
15  
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Giải hpt bằng ma trận  
⎧
⎪
⎨
⎪
⎩
3x + y + 2z = 34  
x + y + 2z = 18  
x + 3y + 2z = 22  
x 34  
* y = 18  
3 1 2  
1 1 2  
1 3 2  
Biểu diễn bằng ma trận  
22  
z
hoặc  
A
*
X
=
B  
X
=
A
−1
B  
16  
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Một số khái niệm  
Cho ma trận  
Ma trận đơn vị  
⎛
⎞
a11 a12 a1n  
⎛
⎞
1 0 0  
0 1 0  
     
0 0 1  
⎜
⎟
⎟
⎟
⎟
⎠
⎜
⎜
⎜
⎟
⎟
⎟
a21 a22 a2n  
⎜
I =  
A =  
⎜
⎜
⎝
     
an1 an2 ann  
⎜
⎝
⎟
⎠
Tích hai ma trận  
Hai ma trận chỉ nhân được với nhau khi số cột của ma trận đứng trước bằng với số  
dòng của ma trận đứng sau  
n
c = a b  
∑
ij  
ik kj  
k=1  
Ma trận nghịch đảo  
A
*
A
−1
=
I  
17  
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
MDETERM Matrix determinant  
Chức năng : tính định thức của ma trận  
•
•
Cú pháp  
MDETERM (array)  
18  
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
MINVERSE Matrix inverse  
Chức năng : tính ma trận nghịch đảo  
•
•
Cú pháp  
MINVERSE (array)  
19  
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
MMULTMatrix multiply  
Chức năng : nhân hai ma trận  
•
•
Cú pháp  
MMULT (array1, array2)  
20  
Giải PT và HPT  
Lê Viết Mẫn - [email protected]du.vn  
Wednesday, May 8, 13  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 22 trang yennguyen 10240 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học ứng dụng nâng cao - Chương: Giải phương trình và hệ phương trình - Lê Viết Mẫn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tin_hoc_nang_cao_chuong_giai_phuong_trinh_va_he_ph.pdf