Bài giảng Tin học ứng dụng - Chương 1: Các hàm thông dụng trong Excel

Trường Đại học Vinh  
Khoa Công nghệ Thông tin  
----------o0o------------  
Chương 1  
CÁC HÀM THÔNG DỤNG  
TRONG EXCEL  
2
1.1 Giới thiệu  
1.2 Hàm toán học và lượng giác  
1.3 Hàm Logic  
1.4 Hàm thống kê  
1.5 Hàm xử lý dữ liệu kiểu chuỗi  
1.6 Hàm tìm kiếm và tham chiếu  
1.7 Hàm xử lý dữ liệu kiểu ngày  
06/9/2015  
3
Khởi động Microsoft Excel  
◦ Nháy đúp vào biểu tượng  
trên màn hình  
◦ Hoặc chọn Start All Programs Microsoft Office   
Microsoft Excel 2010.  
Kết thúc Microsoft Excel  
◦ Chọn biểu tượng Office buton ở góc trên bên trái màn hình   
Close.  
◦ Chú ý: Nếu tệp chưa được ghi, máy yêu cầu ghi lại trước khi kết  
thúc.  
06/9/2015  
4
Cửa sổ làm việc của Excel  
◦ Ribbon: Gồm các tab Home, Insert, Page Layout, Formulas,  
... và các công cụ khác.  
◦ Thanh công thức: Dùng để nhập/sửa dữ liệu.  
Vùng làm việc  
06/9/2015  
5
Cửa sổ làm việc của Excel  
◦ Worksheet (sheet): là “bảng tính” gồm các ô (cells) dùng để  
làm việc với dữ liệu. Một Worksheet chứa được 1,048,576  
dòng và 16,384 cột.  
◦ Sheet tabs: Tên của các sheet hiển thị ở góc trái dưới của cửa  
sổ workbook.  
◦ Workbook: Là một tệp để làm việc như: tính toán, vẽ đồ thị,  
…và lưu trữ dữ liệu. Một workbook có thể chứa nhiều sheet.  
06/9/2015  
6
Tạo mới tệp  
◦ Chọn FileNew (hoặc Ctrl + N)  
Ghi tệp  
◦ Chọn File Save (hoặc Ctrl + S)  
◦ Nếu tệp chưa được đặt tên một cửa sổ xuất hiện:  
File name: gõ tên tệp  
Save as type: kiểu ghi  
Chọn Save  
06/9/2015  
7
Ghi tệp với tên khác  
◦ Chọn FileSave As  
◦ Chọn kiểu tài liệu một cửa sổ xuất hiện:  
File name: gõ tên tệp  
Save as type: Chọn kiểu ghi tệp (Excel workbook)  
Chọn Save  
Mở tệp đã có  
◦ Chọn File Open (hoặc Ctrl + O)  
◦ Xuất hiện một cửa sổ chọn đường dẫn chọn tệp cần mở  
Open  
06/9/2015  
Đóng tệp  
◦ Chọn File Close  
◦ Nếu tệp chưa ghi xuất hiện cửa sổ:  
◦ Chọn Yes: ghi tệp  
◦ Chọn No: không ghi tệp  
◦ Chọn Cancel: hủy thao tác đóng tệp (không đóng tệp)  
06/9/2015  
Các khái niệm cơ bản trong bảng tính  
◦ Cell: là một ô trong bảng tính (sheet), mỗi cell được xác định  
bởi 1 địa chỉ <cột dòng>. Ví dụ: A2, C4.  
◦ Vùng: là tập hợp các ô. Một vùng được xác định bằng địa chỉ  
của ô ở góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải của vùng. Ví  
dụ A2:A12, B3:D8.  
◦ Các dạng địa chỉ:  
Địa chỉ tương đối: <cột dòng>. Ví dụ: A2, C4.  
Địa chỉ tuyệt đối: thêm dấu $ trước tên dòng/hoặc cột nếu  
muốn cố định phần đó. Ví dụ: $A2, C$4, $A$2, $C$4.  
06/9/2015  
10  
Các kiểu dữ liệu trong ô  
◦ Text (văn bản): gồm các chữ cái AZ, az  
◦ Number (kiểu số): gồm các số 0 9, các dấu -, ., $  
◦ Fomular (công thức): bắt đầu bằng dấu “=“ và địa chỉ  
◦ Date (ngày tháng): định dạng mm/dd/yy.  
Nhập dữ liệu  
◦ Đưa con trỏ đến ô cần nhập. Nhập xong gõ Enter.  
◦ Văn bản/chữ số: gõ dữ liệu.  
◦ Công thức: bắt đầu bằng dấu “=“ và công thức  
◦ Ngày tháng: nhập theo dạng mm/dd/yy  
06/9/2015  
11  
Sửa dữ liệu  
◦ Khi nhập sai, có thể sửa lại.  
◦ Đưa con trỏ đến ô cần sửa, nháy đúp chuột hoặc F2.  
Xóa dữ liệu  
◦ Đưa con trỏ đến ô cần xóa và ấn phím delete.  
06/9/2015  
12  
Chọn (đánh dấu) một vùng  
◦ Bấm chuột trái và kéo từ ô góc trên bên trái đến góc dưới  
bên phải hoặc ngược lại.  
◦ Có thể dùng phím shift + các phím mũi tên  
◦ Ctrl+A: chọn tất cả bảng tính (sheet)  
Chọn (đánh dấu) nhiều vùng  
◦ Chọn 1 vùng nhấn phím Ctrl chọn các vùng tiếp theo.  
Chọn (đánh dấu) 1 hàng/cột  
◦ Click con trỏ chuột ở tên hàng/cột  
06/9/2015  
13  
Xóa vùng dữ liệu  
◦ Chọn vùng cần xóa  
◦ Ấn phím delete  
Sao chép vùng dữ liệu  
◦ Chọn vùng dữ liệu  
◦ Chọn biểu tượng copy (hoặc Ctrl + C)  
◦ Đưa con trỏ đến ô cần đặt dữ liệu  
◦ Chọn biểu tượng paste (hoặc Ctrl + V)  
06/9/2015  
14  
Di chuyển vùng dữ liệu  
◦ Chọn vùng dữ liệu  
◦ Chọn biểu tượng Cut (hoặc ấn Ctrl + X)  
◦ Đưa con trỏ đến vị trí cần đặt dữ liệu  
◦ Chọn biểu tượng Paste (hoặc ấn Ctrl+V)  
Chú ý  
◦ Khi sao chép hoặc di chuyển vùng dữ liệu, nếu dữ liệu là  
công thức có địa chỉ tương đối, nó sẽ thay đổi theo địa chỉ  
mới.  
06/9/2015  
15  
Định dạng vùng dữ liệu  
◦ Chọn vùng dữ liệu, các thao tác định dạng vùng giống như  
MS-Word.  
06/9/2015  
16  
Chọn vùng dữ liệu  
Chọn tab Home Format Format Cells...  
◦ Tab Number  
06/9/2015  
17  
Chọn tab Home Format Format Cells...  
◦ Tab Alignment  
06/9/2015  
18  
Chọn tab Home Format Format Cells...  
◦ Tab Font  
06/9/2015  
19  
Chọn vùng dữ liệu  
Chọn tab Home Format Format Cells...  
◦ Tab Border  
06/9/2015  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 42 trang yennguyen 26700 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học ứng dụng - Chương 1: Các hàm thông dụng trong Excel", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tin_hoc_ung_dung_chuong_1_cac_ham_thong_dung_trong.pdf