Bài giảng Quản trị marketing - Chương 6: Chiến lược sản phẩm - Nguyễn Thị Phương Dung

Định nghĩa doanh nghiệp hướng đến sản phẩm so  
với định nghĩa doanh nghiệp hướng đến thị trường  
Doanh nghiệp Hướng đến sản phẩm Hướng đến thị trường  
Union  
Railroad  
Pasific Chúng tôi kinh doanh Chúng tôi vận chuyển  
xe lửa người và hàng hóa  
Chúng tôi tạo ra thiết Chúng tôi hoàn thiện hiệu  
Xerox  
bị photo copy  
suất văn phòng  
Chúng tôi cung cấp năng  
lượng  
Hess Corporation Chúng tôi bán gas  
Chúng tôi sản xuất Chúng tôi bán sản phẩm  
Paramout Pictures  
phim  
Chúng tôi bán từ điển Chúng tôi phân phối thông  
bách khoa tin  
Chúng tôi sản xuất Chúng tôi giám sát không  
máy điều hòa khí trong nhà  
giải trí  
Encyclopaedia  
Britannica  
Carrier  
Chương 6: Chiến lược sản phẩm  
Sản phẩm  
Quản trị thương hiệu  
Chiến lược phá t triển sản phẩm mới  
Chiến lược marketing theo chu kỳ sống của sản  
phẩm  
Cải tiến, loại bỏ sản phẩm  
Cá c chỉ tiêu đo lường và đánh giá  
Khꢀi niꢁm sꢂn phꢃm (Philip Kotler)  
Sꢂn phꢃm lꢄ mꢅi thꢆ cꢇ thꢈ đưa ra thꢉ trưꢊng đꢈ thu  
hꢋt sꢌ chꢋ ꢍ, tiꢎp nhꢏn, sꢐ dꢑng hoꢒc tiêu thꢑ vꢄ cꢇ  
khꢂ năng thꢓa mꢔn mꢕt nhu cꢖu, mong muꢗn nꢄo đꢇ.  
Sꢂn phꢃm là tất cꢂ cá c yꢎu tꢗ có thꢈ đꢀp ꢆng nhu cꢖu  
và mong muꢗn của khá ch hàng, mang lại lợi í ch cho  
hꢅ, đồng thꢊi có thꢈ chào bá n trên thꢉ trưꢊng.  
Phân loꢀi sản phẩm  
• Theo thꢀi gian sư dꢁng và hꢂnh thꢃi tꢄn tꢅi  
̉
• Theo thꢆi quen tiêu dꢇng  
• Cho nhu cầu đặc biệt  
• Tư liệu sản xuất  
• Theo cách mua  
Phân loꢀi sản phẩm  
• Theo thꢁi gian sư dꢂng và hꢃnh thꢄi tꢅn tꢀi  
̉
- Hàng hóa lâu bền: là sản phẩm vật chất thưꢀng được sử  
dꢁng nhiều lần, không mua sắm thưꢀng xuyên (tủ lꢅnh, tivi, ô  
tô, xe máy, nhà cửa…) và ngưꢀi mua ưa thích hình thức bán  
trực tiếp và được cung ứng nhiều dịch vꢁ hỗ trợ.  
- Hàng không bền: là sản phẩm vật chất, thưꢀng bị tiêu hao  
sau vài lần sử dꢁng, được mua sắm thưꢀng xuyên (xà phòng,  
kem đꢃnh răng, phong bì, báo chí, bia rượu…).  
- Dịch vꢂ: là sản phẩm vô hình, không thể lưu kho, quá trình  
hoꢅt động luôn có sự tham gia của con ngưꢀi như những hoꢅt  
động được chào bán để thỏa mãn nhu cầu (dịch vꢁ làm đẹp,  
sửa chữa xe máy, ôtô, khách sꢅn…).  
• Theo thꢆi quen tiêu dꢇng  
- Khái niệm: Là sản phẩm sử dꢁng thưꢀng ngày, ít lựa chọn.  
- Đặc điểm: mua thưꢀng xuyên, quyết định mua nhanh chóng,  
thích sự sẵn có và tiện lợi khi mua hàng, bị ảnh hưởng nhiều  
bởi các chương trình xúc tiến: khuyến mãi, quảng cáo…  
- Phân loꢀi sản phẩm theo thói quen tiêu dùng:  
+ Hàng tiêu dùng thiết yếu: gꢅo, thực phẩm, nước uống…  
+ Hàng mua có sự lựa chọn: được mua sắm ít thưꢀng xuyên  
hơn, lựa chọn cẩn thận, cân nhắc nhiều về giá cả, chất lượng,  
kiểu dáng.  
o Hàng đꢅng đều: chất lượng tương tự nhau, có thể khác biệt  
về mức giá và dịch vꢁ hỗ trợ.  
o Hàng không đꢅng đều: có sự khác biệt về chất lượng, kiểu  
dáng (xe máy: xe ga, xe số); hoặc khác về giải pháp thỏa  
mãn nhu cầu (ô tô hay xe máy, xe đꢅp, tầu hỏa, máy bay).  
• Hàng hꢆa cho những nhu cầu đặc biệt  
- Là những loꢅi hàng hóa ‘đặc biệt’ phꢁc vꢁ cho  
những nhu cầu đặc biệt à KH sẵn sàng bỏ công sức  
chꢀ đợi và tìm kiếm: xe cổ, món ăn đặc sản, các thầy  
thuốc/thầy giáo giỏi…  
• Tư liệu sản xuất  
- Là đầu vào của các quá trình sản xuất, chế biến.  
- Phân loꢅi:  
+ Nhóm nguyên vật liệu: nông nghiệp (lúa mỳ, thóc, ngô,  
mủ cao su…), trong thiên nhiên (khoáng chất, đất, gỗ…), hoặc  
đã qua chế biến (phôi thép để tꢅo ra sản phẩm thép; bột mỳ; xi  
măng, gꢅch, thịt tươi…  
+ Nhóm tài sản cố định: nhà xưởng, máy móc, thiết bị, chi  
phí quản lý… chúng tham gia toàn bộ, nhiều lần vào quá trình  
sản xuất; giá trị của chúng được chuyển dần vào giá trị sản  
phẩm do DN sử dꢁng chúng tꢅo ra (khấu hao).  
+ Nhóm vật liệu phꢁ và dịch vꢁ: mang tính chất hỗ trợ cho  
quá trình sản xuất: dịch vꢁ tài chính, vận chuyển…  
• Theo cách mua  
- Hàng tiện dꢁng  
- Hàng mua phải đắn đo  
- Hàng mua với yêu cầu đặc biệt  
- Hàng mua thꢁ động  
- Hàng mua ngẫu hứng  
4 biểu hiện sản phẩm cꢑ thꢈ (P.Kotler):  
- Hàng hoá hữu hì nh thuꢖn tuý  
- Dꢉch vꢑ thuꢖn túy  
- Hàng hoá hữu hì nh + cá c dꢉch vꢑ bổ sung kè m theo  
- Dꢉch vꢑ chí nh + cá c hàng hoá , dꢉch vꢑ kè m theo  
Các cꢀp đꢁ sản phẩm  
• Cꢀc cấp đꢕ sꢂn phꢃm  
• Cꢀc cấp đꢕ sꢂn phꢃm trong tương quan vꢘi  
thꢀp giꢀ trꢉ khꢀch hꢄng  
Các cấp độ của 1 sản phẩm  
3 cấp độ cơ bản của sản phẩm  
5. Sản phẩm tiềm năng  
Sꢌ mở rꢕng và biꢎn đổi trong tương lai.  
VD: Chiếc á o khoá c làm từ loại vải đặc biệt, siêu  
nhẹ, siêu ấm, khô ng đọng nước trên á o khi đi mưa  
4. Sản phẩm bổ sung  
Cá c yꢎu tꢗ bổ sung khiꢎn cho SP khá c biꢁt.  
VD: Chiếc á o ấm + thời thượng + màu sắc thời  
trang + thương hiệu + dịch vụ + bảo hành + sự phù  
hợp giữa giá cả và chất lượng...  
3. Sản phẩm kỳ vọng (ngoài mong đợi)  
Mꢅi khí a cạnh mà KH kì vꢅng có được.  
VD: Chiếc á o khoá c thực sự ấm á p + bảo vệ cơ thể  
trong thời tiết và gió lạnh + tạo cảm giá c thoải má i  
khi đi xe  
2. Sản phẩm chung  
Thꢈ hiꢁn tất cꢂ cá c đꢒc tí nh của SP.  
VD: Chiếc á o khoá c ấm = vừa vặn + chất liệu + khả  
năng chống thấm nước + chất lượng khó a ké o...  
1. Sản phẩm cốt lõ i  
Nhu cꢖu cơ bꢂn mong muꢗn được thꢓa mã n.  
VD: Á o khoá c ấm chắn mưa gió  
Các quyết định về sản phẩm  
1. Quyết định về đặc tính sản phẩm  
2. Quyết định về danh mục sản phẩm  
3. Quyết định về bao gói  
4. Quyết định về dịch vụ kèm theo  
han-tich-ac-tin-san-pham-phan-1.html  
Quyết định về đặc tính sản phẩm  
• Mỗi đặc tính của sản phẩm sẽ mang lꢅi một giá trị cho  
ngưꢀi sử dꢁng, đặc tính tốt thì mang lꢅi giá trị dương  
và ngược lꢅi.  
• Khắc phꢁc điểm bất lợi, sáng tꢅo thêm những đặc tính  
mang lꢅi giá trị cho khách hàng, phát triển chúng, cải  
tiển chúng không ngừng... nhằm hoàn thiện sản phẩm.  
Quyết định về đặc tính sản phẩm  
o Đặc tính kỹ thuật – lý hóa: công thức, thành phần, vật  
liệu, kiểu dáng, màu sắc, kích cỡ, mùi vị…  
o Đặc tính sử dꢂng: thꢀi gian sử dꢁng, tính đặc thù, độ  
bền, sự an toàn, hiệu năng…  
o Đặc tính tâm lý: vẻ đẹp, vẻ trẻ trung, sự thoải mái, sự  
vững chắc…  
o Đặc tính kết hợp: giá cả gắn với chất lượng, nhãn  
nhiệu, quy cách đꢆng gói, dịch vꢁ khách hàng…  
Phân loꢀi đặc tính và giá trị sản phẩm  
Đặc tí nh sản phẩm  
Giá trị sản phẩm  
- Đặc tí nh giá c quan: Những - Giá trị sử dụng: Giá trꢉ (lợi í ch) nhꢏn  
đꢒc tí nh có thꢈ cꢂm nhꢏn được được khi phꢑc vꢑ nhu cꢖu sꢐ dꢑng mà nó  
thô ng qua 5 giá c quan.  
hữu hì nh như: dễ cꢖm nắm, tiꢁn dꢑng...  
- Đặc tí nh phâ n tí ch: Những - Giá trị cảm nhận: Giá trꢉ (lợi í ch) nhꢏn  
đꢒc tí nh mà phꢂi dùng tư duy được nhưng khô ng nhì n thấy mà nó vô  
phâ n tí ch mꢘi có thꢈ hiꢈu được: hì nh như: sꢌ sang trꢅng, đẳng cấp, cá  
Chất liꢁu, nꢕi dung...  
tí nh….  
- Đặc tí nh so sá nh: Những đꢒc  
tí nh nhꢏn ra được khi so sá nh  
giữa sꢂn phꢃm của này vꢘi sꢂn  
phꢃm khá c về: Giá (rẻ hơn), Đꢉa  
điꢈm cꢐa hàng (Thuꢏn tiꢁn  
hơn)...  
Quyết định về chủng loꢀi và danh mꢂc SP  
• Chủng loꢅi sản phẩm  
Là 1 nhóm các sp có liên quan chặt chẽ với nhau do  
giống nhau về chức năng hay do cùng được đem bán cho 1  
tập KH, hoặc cꢇng được phân phối thông qua cùng những  
kiểu tổ chức thương mꢅi hay trong khuôn khổ của 1 dãy  
giá.  
• Danh mꢁc sản phẩm  
Là tập hợp tất cả các chủng loꢅi sản phẩm và các đơn  
vị sản phẩm do 1 ngưꢀi bán cꢁ thể đem chào bán cho  
ngưꢀi mua. Danh mꢁc sản phẩm được phản ánh qua bề  
rộng, mức độ phong phú, bề sâu và mức độ hài hòa của  
nó.  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 46 trang yennguyen 23921 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị marketing - Chương 6: Chiến lược sản phẩm - Nguyễn Thị Phương Dung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_quan_tri_marketing_chuong_6_chien_luoc_san_pham_ng.pdf