Bài giảng Bài tập thực hành Tin học ứng dụng
Đại học Vinh
Khoa Công Nghệ Thông Tin
BÀI TẬP THỰC HÀNH
TIN HỌC ỨNG DỤNG
Nghệ an, 09/2015
MỤC LỤC
Buổi 1: Hàm Sum, int, mod, round, or, and, if...................................................................... 3
Buổi 2: Các hàm thống kê ..................................................................................................... 6
Buổi 3: Hàm tham chiếu........................................................................................................ 8
Buổi 4: Tạo và kiểm tra cơ sở dữ liệu ................................................................................... 9
Buổi 5: Kiểm tra dữ liệu nhập và tạo báo cáo bằng Pivot Table......................................... 11
Buổi 6: Sắp xếp và trích lọc cơ bản..................................................................................... 12
Buổi 7: Trích lọc nâng cao – điều kiện AND...................................................................... 13
Buổi 8: Trích lọc nâng cao (tiếp) – Điều kiện OR............................................................... 14
Buổi 9: Bài toán khấu hao tài sản........................................................................................ 15
Buổi 10: Bài toán hiệu quả vốn đầu tƣ ................................................................................ 17
Buổi 11: Bài toán đầu tƣ chứng khoán................................................................................ 19
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 2/2
Buổi 1: Hàm Sum, int, mod, round, or, and, if.
Nội dung: Soạn thảo dữ liệu, định dạng bảng tính theo mẫu, căn dữ liệu trong ô, tạo màu
nền cho ô, thay đổi đƣờng kẻ của bảng theo yêu cầu. Sử dụng các hàm : Sum, int, mod,
round, or, and, if.
Bài 1
a. Mở bảng tính mới và soạn thảo văn bản theo mẫu sau:
BẢNG ĐIỂM MÔN TIN HỌC CƠ SỞ
Lớp: Tin học cơ sở 01
Điểm
TT
Họ và tên
Mã SV
Ngày sinh CC GK TH Thi
học
phần
1
2
3
Nguyễn Thị An
Trần Thanh Bình 123410431 01/05/1994 5
Lê Văn Cƣờng 1234104221 18/10/1994 6
1234107123 20/09/1995 8
9
4
7
7
8
7
8
3
5
Nghệ An, ngày tháng năm
Giáo viên
Trần Văn A
b. Yêu cầu:
+ Đánh số thứ tự tự động.
+ Tính điểm học phần theo công thức và làm tròn đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy
CC*0,1 + GK*0,2 + (TH*10/45+Thi*35/45)*0.7
+ Ghi tập tin với tên bangdiem.xls
Bài 2
a. Mở phần mềm Excel soạn thảo bảng tính theo mẫu: Nhập dữ liệu cho cột Ngày đến và
Ngày đi, tạo màu nền cho các cột tiêu đề, tạo đƣờng kẻ đôi cho đƣờng viền của Bảng, căn
dữ liệu các ô vào giữa ô.
BẢNG THUÊ PHÕNG NHÀ NGHỈ TÂN BÌNH
N.
N.
SỐ
SỐ NGÀY
DƢ
TIỀN THUẾ
PHÒNG GTGT
STT HỌ VÀ TÊN LPH
TỔNG
ĐẾN ĐI TUẦN
1
2
3
4
Nguyễn Bình B11
Trần Kiên
Lê Nguyên
Phạm Lan
A18
C19
A12
Nghệ an, ngày tháng năm
b. Tính Số tuần (sử dụng hàm INT), tính Số ngày dƣ (hàm MOD)
c. Tính Tiền phòng = Số tuần *700000 + Số ngày dƣ *100000
d. Thuế GTGT = 10% * Tiền phòng
e. Tổng = Tiền phòng + Thuế GTGT
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 3/3
Bài 3
a. Mở phần mềm Excel tạo bảng theo mẫu và nhập tiếp dữ liệu cho các ô còn thiếu
BẢNG ĐIỂM THI KẾT THÖC HỌC KỲ I
Lớp 12A: THPT Lê Viết Thuật
TT Họ và tên
Mã SV
Ngày sinh
Toán Lý
Hóa
Anh
Tổng điểm
1
2
3
4
Nguyễn An 1234107 20/09/1995
8
5
6
9
4
7
7
8
7
8
3
5
Trần Bình
Lê Cƣờng
1234104 11/05/1997
1234321 18/10/1994
5
Nghệ An, ngày tháng năm
Giáo viên chủ nhiệm
Nguyễn Lan Chi
b. Tính cột Tổng điểm = Toán + Lý + Hóa + Anh (Dùng hàm SUM)
c. Chèn thêm cột ĐTB vào sau cột Tổng điểm, hãy tính ĐTB = (Toán + Lý + Hóa +
Anh*2)/5
d. Sử dụng hàm Round làm tròn cột ĐTB đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy (vd: 8,25)
Bài 4
a. Tạo bảng tính sau trong Excel
BẢNG GHI ĐIỂM KIỂM TRA ĐẦU VÀO
Lớp 10A
STT
Họ và tên
Trần Văn An
Nguyễn Thị Bá
Nguyễn Cảnh
Trần Ngọc Lan
Điểm toán Điểm tin
Điểm anh
6.5
5
6.5
6
ĐTBC
Kết quả
1
2
3
4
5
5
4
6
5
7
5
4.5
Nghệ an, ngày 10 tháng 10 năm 2014
b. Yêu cầu:
- Tính ĐTBC theo công thức sau: ĐTBC = (Điểm toán + Điểm tin + Điểm anh*2)/4
- Căn cứ vào ĐTBC tính kết quả cho từng ngƣời biết rằng nếu ĐTBC >=5 thì kết quả là
“Đậu”, ngƣợc lại “Trƣợt”. (Sử dụng Hàm IF)
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 4/4
Bài 5
Sử dụng hàm logic: If, and, or
a. Tạo bảng biểu theo mẫu sau trong Excel:
BẢNG TÍNH LƢƠNG THÁNG 8
Công ty X
NGÀY
LÀM
VIỆC
PHỤ
CẤP
CON
GIỚI
TÍNH
SỐ
CON
HỆ
SỐ
TIỀN
LĨNH
STT
HỌ TÊN
LOẠI
LƢƠNG
1
2
3
4
Nguyễn A
Lê B
Nguyễn A
Trần C
1
1
0
0
3
1
1
1
4.46 27
3.35 25
4.46 22
4.36 26
Nghệ An, ngày 16 tháng 10 năm 2014
Ghi chú: Cột Giới tính: số 0 là nữ, số 1 là nam
b. Yêu cầu: Tính toán ở các cột LOẠI, LƢƠNG, PHỤ CẤP CON, TIỀN LĨNH theo công
thức:
* Cột LOẠI:
+ Nếu ngày làm việc lớn hơn 26 ngày xếp loại A
+ Nếu ngày làm việc từ 22 ngày đến 26 ngày xếp loại B.
+ Nếu ngày làm việc nhỏ hơn 22 xếp loại C
* Cột LƢƠNG = HỆ SỐ * 210000
* Cột PHỤ CẤP CON:
+ Nếu giới tính là nữ và có từ 2 con trở lên đƣợc lĩnh phụ cấp con là 100000 đồng
+ Nếu giới tính là nữ và có 1 con đƣợc lĩnh phụ cấp con là 50000 đồng
* Cột TIỀN LĨNH = LƢƠNG + PHỤ CẤP CON
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 5/5
Buổi 2: Các hàm thống kê
Bài 6
Làm quen với Excel: Địa chỉ tƣơng đối, tuyệt đối, định dạng bảng tính. Một số hàm đơn
giản: Sum(), Average(), Max(), Min(), Rank()
a. Soạn thảo bảng tính theo mẫu sau:
CÔNG TY SẢN XUẤT THIẾT BỊ ĐIỆN
BẢNG THANH TOÁN LƢƠNG CÔNG NHÂN THÁNG 8
1150000
Lƣơng cơ bản
Lƣơng
chính
TT
Họ và tên
HSL
3.3
6.5
BHXH BHYT Tạm ứng Thực lĩnh
1
2
3
4
Đặng Thuý Hà
Đặng Trung Kiên
Nguyễn Mạnh Tuấn 2.5
Nguyễn Văn Minh 3.4
Tổng cộng
Trung bình
Lớn nhất
?
?
?
?
?
?
?
?
Nhỏ nhất
Vĩnh phúc, ngày 12/12/2013
b. Yêu cầu:
+ Tính lƣơng chính: Lƣơng chính = HSL * Lƣơng cơ bản
+ Tính BHXH: BHXH = 5% * Lƣơng chính
+ Tính BHYT: BHYT = 1% * Lƣơng chính
+ Tạm ứng 30% lƣơng cho tất cả công nhân viên
+ Tính thực lĩnh: Thực lĩnh = Lƣơng chính - BHXH - BHYT - Tạm ứng
Bài 7
a. Soạn bảng tính trong Excel theo mẫu:
BẢNG ĐIỂM HỌC KỲ I NĂM 2015
Điểm toán Điểm tin Điểm anh
STT
Họ và tên
Trần Văn A
Nguyễn Thị B
Nguyễn C
ĐTBC Xếp hạng
1
2
3
4
5.5
5.5
4.5
6.5
5
7.5
5
6
5.5
6
Trần Thị Hải
8
6.5
Hà Tĩnh, ngày….tháng….năm …
Giáo viên
Nguyễn Văn Bằng
b. Tính ĐTBC = (Điểm toán + Điểm tin + Điểm anh)/3 (Hàm Average)
c. Xếp thứ hạng của các học sinh vào cột Xếp hạng (dùng hàm Rank)
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 6/6
Bài 8
a. Tạo bảng tính sau theo mẫu
BẢNG LƢƠNG THÁNG 9/2015
Hệ số
lƣơng
Lƣơng
chính
Tổng
lƣơng
STT
Họ và tên
Phụ cấp
Xếp hạng
1
2
3
4
5
Trần Văn A
Nguyễn Thị B
Nguyễn C
Trần Thị Hải
Ngô Minh Hƣng 4.5
2.34
5.4
2.67
3.3
Hà Tĩnh, ngày….tháng….năm …
b. Tính Lƣơng chính = hệ số lƣơng * 1150000
c. Phụ cấp = 35%* Lƣơng chính
d. Tổng lƣơng = Phụ cấp + Lƣơng chính
e. Xếp hạng theo Tổng lƣơng cho cột Xếp hạng (Hàm Rank)
Bài 9
a. Mở Excel tạo bảng theo mẫu: (Chú ý: màu nền ô tiêu đề, chữ in nghiêng, chữ đậm,
khung kẻ bảng)
DANH SÁCH NHẬP HÀNG HOA QUẢ
Ngày 15/10/2014
Cửa hàng: VIỆT KHÁNH
Mã hàng Loại quả Ngày mua Số lƣợng Cân nặng (kg)
T01
L01
C01
C02
T02
L02
Táo
Lê
Cam
Cam
Táo
Lê
12/01/2015 10
04/12/2015
20/07/2015 11
24/07/2015
14/06/2015 12
08/03/2015 10
150
450
200
260
380
200
9
5
b. Hãy điền giá trị vào bảng thống kê sau: (sử dụng hàm sumif)
Loại quả Số lƣợng Cân nặng (kg)
Táo
Lê
Cam
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 7/7
Buổi 3: Hàm tham chiếu
Bài 10
a. Tạo bảng theo mẫu sau trong Excel:
BÁO CÁO VẬT TƢ THÁNG 7/2014
Tên VT Tồn đầu kỳ Nhập
10
STT Mã VT
Xuất
Tồn cuối kỳ
1
V001
V002
V003
V001
V002
8
9
12
5
11
2
3
4
5
5
20
15
7
VẬT TƢ NHẬP
Mã VT
Nhập
10
35
Tên VT
Màn hình
Bàn phím
Ổ cứng
V001
V002
V003
45
b. Dùng hàm VLOOKUP điền thông tin vào cột Tên VT
c. Dùng hàm VLOOKUP điền thông tin vào cột Nhập
d. Tính TỒN CUỐI KỲ = TỒN ĐẦU KỲ + NHẬP – XUẤT
Bài 11
a. Tạo bảng tính nhƣ sau:
BẢNG TÍNH CÔNG THÁNG 10/2014
STT
Mã NV
V01AD
V02AD
V01AD
V03AD
Tên NV
Khối lƣợng
Tầng
Thu nhập
1
2
3
4
47
25
68
60
1
2
2
3
BẢNG 1: TÊN NV
Mã NV Tên NV
Nghĩa
BẢNG 2: ĐƠN GIÁ CÔNG
Tầng <=30KG >30-60KG >60KG
01
02
03
1
2
3
1000
2000
3000
4000
5000
6000
7000
8000
9000
Bình
Tùng
b. Điền tên nhân viên căn cứ vào ký tự 2,3 của mã NV và tra trong Bảng 1(Sử dụng hàm
VLOOKUP và hàm MID)
c. Điền thu nhập căn cứ vào tầng và khối lƣợng và tra trong Bảng 2 (Sử dụng hàm
VLOOKUP và hàm IF)
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 8/8
Buổi 4: Tạo và kiểm tra cơ sở dữ liệu
Bài 12
a. Tạo bảng sau trong vùng cơ sở dữ liệu bắt đầu từ ô B2
Bảng 2: PHÂN CHUYÊN NGÀNH HỌC
Bảng 1: DANH SÁCH SV
SV Ngành Chuyên ngành
A
B
C
D
NGÀNH
TCNH
TCNH
QTKD
Tài chính ngân hàng Kinh tế đối ngoại
QTKD
Tài chính quốc tế
Chứng khoán
Thuế
Hải quan
Luật TMQT
b. Dựa vào bảng 2, hãy thiết lập điều kiện nhập cho 2 cột Ngành và Chuyên ngành ở bảng
1 (Sử dụng Data validation).
Bài 13: Dùng Data validation để tạo điều kiện nhập thỏa mãn:
a. Nhập dữ liệu vào ô A2 với điều kiện dữ liệu nhập bất kỳ.
b. Nhập dữ liệu vào ô B2 với dữ liệu là một số thỏa mãn từ 100 đến 200.
c. Nhập dữ liệu vào ô C2 với dữ liệu là một số ngoài khoảng từ 20 đến 40.
Bài 14
a. Tạo bảng theo mẫu
DANH SÁCH CẤP MÃ SINH VIÊN
Stt
1
Khoa
Mã sinh viên
2
3
4
5
b. Tạo vùng kiểm tra điều kiện nhập cho cột Khoa: Chỉ có thể là Khoa Kinh tế hoặc Khoa
CNTT
c. Hãy tạo điều kiện nhập cho Cột Mã sinh viên theo bảng sau:
Bảng mã sinh viên
Kinh tế CNTT
A107
B105
C108
D104
104K
107K
101A
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 9/9
Bài 15
a. Nhập dữ liệu cho bảng sau bằng cách sử dụng công cụ Form có sẵn trong Excel để nhập:
(HD: Bật thanh công cụ Form trong File/ Option/ Quick Access Toolbar)
DANH SÁCH TÂN SINH VIÊN KHÓA 56
Khoa: CNTT – Đại học Vinh
STT
Họ tên
NTNS
Quê quán
Ghi chú
1
2
3
4
5
Nghệ An, ngày 05/09/2015
Quản lý sinh viên
Trần Cao Thắng
b. Thực hiện thao tác thêm, sửa, xóa và tìm kiếm một sinh viên bất kỳ trong bảng dữ liệu
đã tạo.
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 10/10
Buổi 5: Kiểm tra dữ liệu nhập và tạo báo cáo bằng Pivot Table
Bài 16
a. Tạo bảng theo mẫu
TỔNG HỢP THU MUA HOA QUẢ
Cửa hàng Việt Hoa
Stt
1
Loại quả
Xuất xứ
2
3
4
5
b. Tạo vùng kiểm tra điều kiện nhập cho cột Loại quả: Chỉ có thể là Cam và Bƣởi
c. Hãy tạo điều kiện nhập cho Xuất xứ theo bảng sau, yêu cầu tạo thêm thông báo nếu
nhập sai: "Bạn đã nhập sai" (Hướng dẫn: sử dụng Data/ Data Validation/ Input Message,
Error Alert)
Loại quả
Cam
Bƣởi
Cam
Nghĩa Đàn Nam Đàn
Xã Đoài Phúc Trạch
Bƣởi
Trung Quốc Thanh Chƣơng
Tiền Giang Bến Tre
Bài 17
Tạo báo cáo bằng Pivot Table
a. Nhập dữ liệu theo mẫu
BẢNG CHI TIẾT DOANH SỐ
Bộ phận Mã hàng hóa
Doanh số
150
300
400
130
450
BP1
BP1
BP1
BP2
BP2
B2
E2
F3
D1
D3
b. Yêu cầu sử dụng Pivot Table để tạo báo cáo về Doanh số cho các Bộ phận
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 11/11
Buổi 6: Sắp xếp và trích lọc cơ bản
Bài 18
a. Tạo bảng tính sau trong Excel
BẢNG LƢƠNG THÁNG 4
Chức
vụ
GĐ
PGĐ
TP
NV
NV
Lƣơng
ngày
Ngày
công
25
26
28
Phụ
cấp
Lƣơng
tháng
Stt
Họ và tên
Còn lại
1
Nguyễn thanh
Lê Bình
Phan Anh
Kim Dung
Trần Kiên
100000
85000
70000
60000
45000
2
3
4
5
23
28
b. Dùng hàm IF tính cột phụ cấp theo quy tắc:
Nếu chức vụ là GĐ thì phụ cấp là 300000.
Nếu chức vụ là PGĐ thì phụ cấp là 200000.
Nếu chức vụ là TP thì phụ cấp là 100000.
Nếu chức vụ là NV và số ngày công > 25 thì phụ cấp 50000.
Nếu chức vụ là NV và số ngày công <=25 thì không có phụ cấp
c. Cột Lƣơng tháng đƣợc tính theo công thức:
Lƣơng tháng = Lƣơng ngày * Ngày công, nhƣng nếu Ngày công > 25 thì mỗi ngày công
dƣ đƣợc tính gấp đôi.
d. Tính cột Còn lại theo công thức: Còn lại = Lƣơng tháng + phụ cấp.
e. Sắp xếp tăng dần theo cột ngày công.
f. Lọc ra danh sách nhân viên (NV)
g. Lọc ra danh sách những ngƣời có lƣơng < 2 triệu
Bài 19
a. Tạo bảng tính sau trong Excel theo mẫu sau:
BẢNG TÍNH TIỀN THUÊ KHÁCH SẠN THÁNG 8/2015
TIỀN
PHÒNG GTGT
THUẾ
STT
HỌ VÀ TÊN
LPH N. ĐẾN
N. ĐI
NGÀY Ở
TỔNG
1
2
3
4
Nguyễn Bình
Trần Kiên
Lê Nguyên
Phạm Thị Lan
B11
A18
C19
A12
Trong đó: cột LPH sử dụng 1 ký tự đầu là loại phòng, 2 ký tự sau là số hiệu phòng.
b. Điền cột STT tự động. Tự nhập số liệu vào cho các cột: N. ĐẾN, N. ĐI.
c. Tính NGÀY Ở = N. ĐI – N. ĐẾN
d. Tính TIỀN PHÒNG = NGÀY Ở * giá từng loại phòng đƣợc cho bởi: Loại A=350000,
B=250000, C=200000
e. Tính THUẾ GTGT=10% TIỀN PHÒNG
f. Tính TỔNG CỘNG =TIỀN PHÒNG+THUẾ GTGT
g. Sắp xếp tăng dần của cột TIỀN PHÒNG
h. Lọc những ngƣời có Số ngày ở >10
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 12/12
Buổi 7: Trích lọc nâng cao – điều kiện AND
Bài 20
a. Tạo cơ sở dữ liệu theo mẫu
BẢNG TỔNG KẾT CUỐI NGÀY
STT Mã mặt hàng Tên mặt hàng Đơn vị tính Số lƣợng Đơn giá Thành tiền
1
2
3
4
5
A01
A02
B01
C01
C02
1000
800
50
1200
40
BẢNG PHỤ 2
Ký tự thứ 2 và 3 Chất lƣợng
BẢNG PHỤ 1
Ký tự thứ nhất Tên mặt hàng ĐVT
01
02
Loại 1
Loại 2
A
B
C
Gạch men
Tôn
Xi măng
Viên
Tấm
Bao
BẢNG PHỤ 3
Ký tự thứ nhất Loại 1 Loại 2
A
B
C
150000 120000
80000 50000
70000 40000
b. Dựa vào bảng phụ 1 hãy điền tên mặt hàng và đơn vị tính (dùng hàm Vlookup).
c. Thêm cột Chất lƣợng vào sau cột Số lƣợng, điền thông tin vào cột chất lƣợng dựa vào
bảng phụ 2.
d. Điền vào cột đơn giá dựa vào Bảng phụ 3.
e. Tính thành tiền = Số lƣợng * Đơn giá.
f. Lọc ra các mặt hàng có tên là Gạch men và số lƣợng > 850.
Bài 21
a. Tạo bảng theo mẫu:
BẢNG ĐIỂM LỚP 9A
STT
Họ tên
Ngô thị hải
Nguyễn Ngọc Lan
Hà Lan Anh
Trƣơng Linh Đan
Hà Ngân
Toán
7.5
4
9.5
7.5
9.5
Lý
7
5.5
9
4.5
6.5
Hóa
5.5
4.5
6.5
7.5
6.5
ĐTB
1
2
3
4
5
Hà Tĩnh, ngày….tháng….năm …
Giáo viên chủ nhiệm
Ngô Thị Hải
b. Tính cột ĐTB = (Toán*2+Lý+Hóa)/4
c. Sắp xếp giảm dần của cột ĐTB
d. Trích lọc những ngƣời có điểm TB <5.0
e. Trích lọc những ngƣời có điểm môn Toán >7 và ĐTB>8
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 13/13
Buổi 8: Trích lọc nâng cao (tiếp) – Điều kiện OR
Bài 22
a. Tạo bảng theo mẫu:
DANH SÁCH HOA QUẢ NHẬP THÁNG 9/2015
Stt Mã hàng Ngày mua Loại quả Số lƣợng Đơn giá Thuế Thành tiền
1
2
3
4
5
6
7
C01
C02
T02
L01
L02
T01
C02
23/02/2015
15/03/2015
13/04/2015
22/01/2016
25/04/2015
20/04/2015
18/05/2015
56
40
56
35
68
50
60
Bảng phụ
Mã hàng Loại quả Đơn giá
C
T
L
Cam
Táo
Lê
50000
30000
45000
b. Dựa vào ký tự đầu của bảng chính hãy điền dữ liệu vào cột Loại quả và cột Đơn giá
(hàm Vlookup)
c. Thành tiền = Số lƣợng *Đơn giá
d. Thuế = 10%* Thành tiền
e. Sắp xếp giảm dần của cột Thành tiền
f. Trích lọc những mặt hàng là Cam hoặc có Số lƣợng > 50
Bài 23
a. Tạo bảng dữ liệu trong Excel theo mẫu
BẢNG CHI TIẾT DOANH SỐ THEO QUÍ
Tên
An
Doanh số
1000
800
Thị trƣờng
Hà nội
Quí
1
2
1
3
4
4
Hoa
Nghệ an
Hà tĩnh
Hồng
Hạnh
Ngân
Xuân
450
950
1200
1250
Hà nội
Đà nẵng
Nghệ an
b. Lọc danh sách thỏa mãn điều kiện ở bảng sau (Dùng Advanced Filter)
Thị trƣờng
Hà nội
Quí
1
c. Lọc danh sách thỏa mãn điều kiện ở bảng sau (Dùng Advanced Filter). Lƣu kết quả lọc
sang một bảng khác.
Thị trƣờng
Hà nội
Quí
1
Nghệ an
4
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 14/14
Buổi 9: Bài toán khấu hao tài sản
Bài 24
Một tài sản cố định (TSCĐ) đầu tƣ mới có giá (tính cả chi phí lắp đặt chạy thử) là 120 triệu
đồng đƣa vào sử dụng năm 2012 với thời gian sử dụng dự tính là 5 năm, giá trị thải hồi ƣớc
tính là 35 triệu đồng. Hãy tính lƣợng trích khấu hao đều và giá trị còn lại cho từng năm vào
bảng sau:
Năm Trích khấu hao Giá trị còn lại
1
2
3
4
5
Bài 25
Cho bảng cơ sở dữ liệu về các tài sản cố định của một công ty nhƣ bảng sau:
Nguyên giá
(triệu đồng)
150
Giá trị thu hồi Số năm sử dụng
Tên tài sản
Số tiền khấu hao
(triệu đồng)
(năm)
A
B
C
D
E
F
10
8
8
8
?
?
?
?
?
?
?
?
145
120
750
150
350
80
8
5
20
10
15
5
10
5
10
5
G
Tổng
Tính khấu hao hàng năm cho từng tài sản cố định và tổng số tiền khấu hao hàng năm của
cả công ty.
Bài 26
Một sản cố định (TSCĐ) đầu tƣ mới có nguyên giá (tính cả chi phí lắp đặt chạy thử) là 120
triệu đồng đƣa vào sử dụng năm 2012 với thời gian sử dụng dự tính là 5 năm, giá trị thải
hồi ƣớc tính là 35 triệu đồng. Hãy tính:
a. Lƣợng trích khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của TSCĐ đó theo phƣơng pháp
tổng số năm sử dụng.
b. Lƣợng trích khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của TSCĐ đó theo phƣơng
pháp số dƣ giảm dần, với năm đầu tiên bắt đầu từ 1/7/2012.
Bài 27
Một TSCĐ đầu tƣ mới có nguyên giá là 200 triệu đồng, đƣợc đƣa vào sử dụng năm 2012
với thời gian sử dụng dự tính là 10 năm, giá trị thanh lý ƣớc tính là 15 triệu đồng. Hãy tính
lƣợng trích khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của TSCĐ đó theo phƣơng pháp số
dƣ giảm dần với tỉ lệ khấu hao tùy chọn là 2,5.
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 15/15
Bài 28
Một công ty đầu tƣ vào ngày 1/1/2005 tài sản cố định nhƣ sau:
GIÁ MUA
(TRIỆU
ĐỒNG)
LƢỢNG
TRÍCH
KHẤU HAO
MÃ TÀI
SẢN
CP LẮP Đ T
( GIÁ MUA)
NGUYÊN
GIÁ
THỜI GIAN
KHẤU HAO
GIÁ TRỊ
THẢI HỒI
TS1
TS2
TS3
TS4
TS5
70
95
130
150
200
2%
5%
3%
5%
8%
a. Tính thời gian khấu hao theo nguyên tắc:
+ Nếu nguyên giá (bằng giá mua + chi phí lắp đặt) nhỏ hơn hoặc bằng 100 triệu đồng
thì thời gian khấu hao là 5 năm.
+ Nếu nguyên giá lớn hơn 100 triệu đồng và nhỏ hơn hoặc bằng 150 triệu đồng thì thời
gian khấu hao là 7 năm.
+ Nếu nguyên giá lớn hơn 150 triệu đồng thì thời gian khấu hao là 10 năm.
b. Giá trị thải hồi ƣớc tính bằng 10% của nguyên giá nếu kí tự cuối cùng trong mã tài sản là
số lẻ, bằng 15% của nguyên giá nếu kí tự cuối cùng trong mã tài sản là số chẵn.
c. Tính lƣợng trích khấu hao cho các tài sản theo phƣơng pháp khấu hao đều.
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 16/16
Buổi 10: Bài toán hiệu quả vốn đầu tƣ
Bài 29
Vào ngày 1/1/2010 bạn gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng. Hỏi vào ngày 1/1/2015 bạn có
bao nhiêu tiền? Biết lãi suất ngân hàng trả cố định là 10%/ năm. (Sử dụng hàm FV)
Bài 30
Giả sử bạn muốn mua một chiếc xe máy trị giá 50 triệu đồng. Cửa hàng cho phép bạn
thanh toán nhƣ sau: trả ngay 10 triệu đồng, 40 triệu đồng còn lại trả góp trong vòng 36
tháng. Mỗi tháng phải trả đều một khoản 1,5 triệu đồng. Kì trả góp đầu tiên là sau khi mua
1 tháng. Nếu lãi suất ngân hàng cố định là 1%/ tháng thì tổng số tiền bạn phải trả để mua
chiếc xe đó là bao nhiêu? (Sử dụng hàm PV)
Bài 31
Bạn muốn có 100 triệu đồng trong tài khoản tiết kiệm vào ngày 1/1/2015 thì vào ngày
1/1/2010 bạn phải gửi vào tài khoản tiết kiệm một khoản tiền bằng bao nhiêu? Biết lãi suất
ngân hàng trả cố định là 10%/năm. (Sử dụng hàm PV)
Bài 32
Bạn vay ngân hàng 50 triệu đồng đồng trả góp vào cuối mỗi tháng, trong vòng 48 tháng.
Hỏi số tiền mỗi tháng bạn trả cho ngân hàng là bao nhiêu? Biết lãi suất ngân hàng cố định
là 1,2%/tháng. (Sử dụng hàm PMT)
Bài 33
Bạn cần vay ngân hàng một khoản 2000$ trong vòng 5 năm. Hỏi bạn phải trả ngân hàng
bao nhiêu tiền biết lãi suất hàng năm là 2.5%. (Sử dụng hàm FV)
Bài 34
a. Tạo bảng dữ liệu nhƣ sau:
Lãi suất năm
Số tiền vay
(triệu đồng)
Tổng tiền phải trả
(cả gốc và lãi)
(%)
2
Tên khách hàng
1
3
6
7
5
3
6
Nguyễn Văn
Trần Đình Công
Hoàng Nam
Lê Ngân
20
50
300
250
500
10
11
10
11
10
8
9
7
7
Trần Tiến
9
b. Hãy tính tổng số tiền bao gồm cả gốc và lãi của những khách hàng trên. (Sử dụng hàm
FVSCHEDULE)
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 17/17
Bài 35
a. Tạo bảng dữ liệu nhƣ sau:
Mã ngân
hàng
Tên
Ngân hàng
Lãi suất
danh nghĩa
Lãi suất
thực tế
STT Tên khách hàng
Nguyễn Văn
Trần Đình Công
Hoàng Nam
Lê Ngân
NHACB
NHVCB
NHBIV
NHTEC
NHBIV
1
2
3
4
5
Trần Tiến
b. Điền tên ngân hàng và lãi suất danh nghĩa sử dụng hàm VLOOKUP căn cứ vào dữ liệu ở
bảng sau:
Mã Ngân hàng
NHACB
Loại ngân hàng
Ngân hàng thƣơng mại Á Châu
Tên ngân hàng Lãi suất danh nghĩa
10%
NHVCB
NHBIV
Ngân hàng nhà nƣớc
Ngân hàng nhà nƣớc
Ngoại Thƣơng 9%
Đầu tƣ
9%
NHTEC
NHBDV
Ngân hàng thƣơng mại Kỹ thƣơng
Ngân hàng nhà nƣớc Phát triển
11%
7%
c. Tính lãi suất thực tế cho các ngân hàng (Sử dụng hàm EFFECT)
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 18/18
Buổi 11: Bài toán đầu tƣ chứng khoán
Bài 36
Tạo cơ sở dữ liệu nhƣ bảng dƣới:
Stt
Tham số
Giá trị tham số
Ngày phát hành trái phiếu
Ngày đáo hạn của trái phiếu
Lãi suất hàng năm của trái phiếu
Giá trị mệnh giá
20/10/2009
1
2
3
4
5
6
29/03/2012
0.25%
1000
Cơ sở dùng để đếm ngày
Lãi tích luỹ
3
?
Hãy tính tiền lãi tích luỹ (lãi gộp) cho chứng khoán trả lãi khi đáo hạn.
Bài 37
Tạo cơ sở dữ liệu nhƣ bảng sau:
LÃI SUẤT
TRÁI
PHIẾU ĐÃ
ĐẦU TƢ
NGÀY
THANH
TOÁN
SỐ TIỀN NHẬN
ĐƢỢC KHI ĐÁO
HẠN
CƠ SỞ
ĐẾM
NGÀY
TRÁI
PHIẾU
NGÀY TỚI
HẠN
SỐ TIỀN
ĐẦU TƢ
A
B
C
15/3/2010
20/6/2009
10/10/2010
10/5/2015
10/10/2016
25/5/2017
1000000
2000000
3000000
1300000
2050000
3500 000
3
2
4
Hãy điền giá trị cho cột tính lãi suất của chứng khoán đã đầu tƣ.
Bài 38
Tính số tiền thu đƣợc vào ngày tới hạn của một trái phiếu kho bạc đƣợc đầu tƣ hết với các
thông tin đƣợc cho trong bảng sau:
THAM SỐ
Ngày thanh toán
Ngày tới hạn
GIÁ TRỊ THAM SỐ
1/1/2012
18/10/2015
Tiền đầu tƣ ban đầu 100000000
Tỉ suất chiết khấu
Cơ sở đếm ngày
Số tiền thu đƣợc
5,8%
3
?
Bài 39
Tạo cơ sở dữ liệu nhƣ bảng sau và tính số tiền thu đƣợc.
STT
THAM SỐ
Ngày thanh toán
Ngày tới hạn
Tiền đầu tƣ ban đầu
Tỉ suất chiết khấu
Cơ sở đếm ngày
GIÁ TRỊ THAM SỐ
1
2
3
4
5
6
25/10/2010
20/3/2015
300000000
5%
2
Số tiền thu đƣợc vào ngày tới hạn ?
Bài 40
Một trái phiếu có giá trị 1000 $ có hạn thanh toán ngày 15/7/2015 đƣợc mua lại vào ngày
23/3/2014 với giá 950 $. Tính tỉ suất chiết khấu của trái phiếu đó sử dụng cơ sở đếm ngày
là 4.
Bài thực hành: Tin học ứng dụng
Trang 19/19
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Bài tập thực hành Tin học ứng dụng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_bai_tap_thuc_hanh_tin_hoc_ung_dung.pdf

