Bài giảng Bài tập thực hành Tin học ứng dụng

Đại học Vinh  
Khoa Công Nghệ Thông Tin  
BÀI TẬP THỰC HÀNH  
TIN HỌC ỨNG DỤNG  
Nghệ an, 09/2015  
MỤC LỤC  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 2/2  
Buổi 1: Hàm Sum, int, mod, round, or, and, if.  
Nội dung: Soạn thảo dữ liệu, định dạng bảng tính theo mẫu, căn dữ liệu trong ô, tạo màu  
nền cho ô, thay đổi đƣờng kẻ của bảng theo yêu cầu. Sử dụng các hàm : Sum, int, mod,  
round, or, and, if.  
Bài 1  
a. Mở bảng tính mới và soạn thảo văn bản theo mẫu sau:  
BẢNG ĐIỂM MÔN TIN HỌC CƠ SỞ  
Lớp: Tin học cơ sở 01  
Điểm  
TT  
Họ và tên  
Mã SV  
Ngày sinh CC GK TH Thi  
học  
phần  
1
2
3
Nguyễn Thị An  
Trần Thanh Bình 123410431 01/05/1994 5  
Lê Văn Cƣờng 1234104221 18/10/1994 6  
1234107123 20/09/1995 8  
9
4
7
7
8
7
8
3
5
Nghệ An, ngày tháng năm  
Giáo viên  
Trần Văn A  
b. Yêu cầu:  
+ Đánh số thứ tự tự động.  
+ Tính điểm học phần theo công thức và làm tròn đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy  
CC*0,1 + GK*0,2 + (TH*10/45+Thi*35/45)*0.7  
+ Ghi tập tin với tên bangdiem.xls  
Bài 2  
a. Mở phần mềm Excel soạn thảo bảng tính theo mẫu: Nhập dữ liệu cho cột Ngày đến và  
Ngày đi, tạo màu nền cho các cột tiêu đề, tạo đƣờng kẻ đôi cho đƣờng viền của Bảng, căn  
dữ liệu các ô vào giữa ô.  
BẢNG THUÊ PHÕNG NHÀ NGHỈ TÂN BÌNH  
N.  
N.  
SỐ  
SỐ NGÀY  
DƢ  
TIỀN THUẾ  
PHÒNG GTGT  
STT HỌ VÀ TÊN LPH  
TỔNG  
ĐẾN ĐI TUẦN  
1
2
3
4
Nguyễn Bình B11  
Trần Kiên  
Lê Nguyên  
Phạm Lan  
A18  
C19  
A12  
Nghệ an, ngày tháng năm  
b. Tính Số tuần (sử dụng hàm INT), tính Số ngày dƣ (hàm MOD)  
c. Tính Tiền phòng = Số tuần *700000 + Số ngày dƣ *100000  
d. Thuế GTGT = 10% * Tiền phòng  
e. Tổng = Tiền phòng + Thuế GTGT  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 3/3  
 
Bài 3  
a. Mở phần mềm Excel tạo bảng theo mẫu và nhập tiếp dữ liệu cho các ô còn thiếu  
BẢNG ĐIỂM THI KẾT THÖC HỌC KỲ I  
Lớp 12A: THPT Lê Viết Thuật  
TT Họ và tên  
Mã SV  
Ngày sinh  
Toán Lý  
Hóa  
Anh  
Tổng điểm  
1
2
3
4
Nguyễn An 1234107 20/09/1995  
8
5
6
9
4
7
7
8
7
8
3
5
Trần Bình  
Lê Cƣờng  
1234104 11/05/1997  
1234321 18/10/1994  
5
Nghệ An, ngày tháng năm  
Giáo viên chủ nhiệm  
Nguyễn Lan Chi  
b. Tính cột Tổng điểm = Toán + Lý + Hóa + Anh (Dùng hàm SUM)  
c. Chèn thêm cột ĐTB vào sau cột Tổng điểm, hãy tính ĐTB = (Toán + Lý + Hóa +  
Anh*2)/5  
d. Sử dụng hàm Round làm tròn cột ĐTB đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy (vd: 8,25)  
Bài 4  
a. Tạo bảng tính sau trong Excel  
BẢNG GHI ĐIỂM KIỂM TRA ĐẦU VÀO  
Lớp 10A  
STT  
Họ và tên  
Trần Văn An  
Nguyễn Thị Bá  
Nguyễn Cảnh  
Trần Ngọc Lan  
Điểm toán Điểm tin  
Điểm anh  
6.5  
5
6.5  
6
ĐTBC  
Kết quả  
1
2
3
4
5
5
4
6
5
7
5
4.5  
Nghệ an, ngày 10 tháng 10 năm 2014  
b. Yêu cầu:  
- Tính ĐTBC theo công thức sau: ĐTBC = (Điểm toán + Điểm tin + Điểm anh*2)/4  
- Căn cứ vào ĐTBC tính kết quả cho từng ngƣời biết rằng nếu ĐTBC >=5 thì kết quả là  
“Đậu”, ngƣợc lại “Trƣợt”. (Sử dụng Hàm IF)  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 4/4  
Bài 5  
Sử dụng hàm logic: If, and, or  
a. Tạo bảng biểu theo mẫu sau trong Excel:  
BẢNG TÍNH LƢƠNG THÁNG 8  
Công ty X  
NGÀY  
LÀM  
VIỆC  
PHỤ  
CẤP  
CON  
GIỚI  
TÍNH  
SỐ  
CON  
HỆ  
SỐ  
TIỀN  
LĨNH  
STT  
HỌ TÊN  
LOẠI  
LƢƠNG  
1
2
3
4
Nguyễn A  
Lê B  
Nguyễn A  
Trần C  
1
1
0
0
3
1
1
1
4.46 27  
3.35 25  
4.46 22  
4.36 26  
Nghệ An, ngày 16 tháng 10 năm 2014  
Ghi chú: Cột Giới tính: số 0 là nữ, số 1 là nam  
b. Yêu cầu: Tính toán ở các cột LOẠI, LƢƠNG, PHỤ CẤP CON, TIỀN LĨNH theo công  
thức:  
* Cột LOẠI:  
+ Nếu ngày làm việc lớn hơn 26 ngày xếp loại A  
+ Nếu ngày làm việc từ 22 ngày đến 26 ngày xếp loại B.  
+ Nếu ngày làm việc nhỏ hơn 22 xếp loại C  
* Cột LƢƠNG = HỆ SỐ * 210000  
* Cột PHỤ CẤP CON:  
+ Nếu giới tính là nữ và có từ 2 con trở lên đƣợc lĩnh phụ cấp con là 100000 đồng  
+ Nếu giới tính là nữ và có 1 con đƣợc lĩnh phụ cấp con là 50000 đồng  
* Cột TIỀN LĨNH = LƢƠNG + PHỤ CẤP CON  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 5/5  
Buổi 2: Các hàm thống kê  
Bài 6  
Làm quen với Excel: Địa chỉ tƣơng đối, tuyệt đối, định dạng bảng tính. Một số hàm đơn  
giản: Sum(), Average(), Max(), Min(), Rank()  
a. Soạn thảo bảng tính theo mẫu sau:  
CÔNG TY SẢN XUẤT THIẾT BỊ ĐIỆN  
BẢNG THANH TOÁN LƢƠNG CÔNG NHÂN THÁNG 8  
1150000  
Lƣơng cơ bản  
Lƣơng  
chính  
TT  
Họ và tên  
HSL  
3.3  
6.5  
BHXH BHYT Tạm ứng Thực lĩnh  
1
2
3
4
Đặng Thuý Hà  
Đặng Trung Kiên  
Nguyễn Mạnh Tuấn 2.5  
Nguyễn Văn Minh 3.4  
Tổng cộng  
Trung bình  
Lớn nhất  
?
?
?
?
?
?
?
?
Nhỏ nhất  
Vĩnh phúc, ngày 12/12/2013  
b. Yêu cầu:  
+ Tính lƣơng chính: Lƣơng chính = HSL * Lƣơng cơ bản  
+ Tính BHXH: BHXH = 5% * Lƣơng chính  
+ Tính BHYT: BHYT = 1% * Lƣơng chính  
+ Tạm ứng 30% lƣơng cho tất cả công nhân viên  
+ Tính thực lĩnh: Thực lĩnh = Lƣơng chính - BHXH - BHYT - Tạm ứng  
Bài 7  
a. Soạn bảng tính trong Excel theo mẫu:  
BẢNG ĐIỂM HỌC KỲ I NĂM 2015  
Điểm toán Điểm tin Điểm anh  
STT  
Họ và tên  
Trần Văn A  
Nguyễn Thị B  
Nguyễn C  
ĐTBC Xếp hạng  
1
2
3
4
5.5  
5.5  
4.5  
6.5  
5
7.5  
5
6
5.5  
6
Trần Thị Hải  
8
6.5  
Hà Tĩnh, ngày….tháng….năm …  
Giáo viên  
Nguyễn Văn Bằng  
b. Tính ĐTBC = (Điểm toán + Điểm tin + Điểm anh)/3 (Hàm Average)  
c. Xếp thứ hạng của các học sinh vào cột Xếp hạng (dùng hàm Rank)  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 6/6  
 
Bài 8  
a. Tạo bảng tính sau theo mẫu  
BẢNG LƢƠNG THÁNG 9/2015  
Hệ số  
lƣơng  
Lƣơng  
chính  
Tổng  
lƣơng  
STT  
Họ và tên  
Phụ cấp  
Xếp hạng  
1
2
3
4
5
Trần Văn A  
Nguyễn Thị B  
Nguyễn C  
Trần Thị Hải  
Ngô Minh Hƣng 4.5  
2.34  
5.4  
2.67  
3.3  
Hà Tĩnh, ngày….tháng….năm …  
b. Tính Lƣơng chính = hệ số lƣơng * 1150000  
c. Phụ cấp = 35%* Lƣơng chính  
d. Tổng lƣơng = Phụ cấp + Lƣơng chính  
e. Xếp hạng theo Tổng lƣơng cho cột Xếp hạng (Hàm Rank)  
Bài 9  
a. Mở Excel tạo bảng theo mẫu: (Chú ý: màu nền ô tiêu đề, chữ in nghiêng, chữ đậm,  
khung kẻ bảng)  
DANH SÁCH NHẬP HÀNG HOA QUẢ  
Ngày 15/10/2014  
Cửa hàng: VIỆT KHÁNH  
Mã hàng Loại quả Ngày mua Số lƣợng Cân nặng (kg)  
T01  
L01  
C01  
C02  
T02  
L02  
Táo  
Lê  
Cam  
Cam  
Táo  
Lê  
12/01/2015 10  
04/12/2015  
20/07/2015 11  
24/07/2015  
14/06/2015 12  
08/03/2015 10  
150  
450  
200  
260  
380  
200  
9
5
b. Hãy điền giá trị vào bảng thống kê sau: (sử dụng hàm sumif)  
Loại quả Số lƣợng Cân nặng (kg)  
Táo  
Lê  
Cam  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 7/7  
Buổi 3: Hàm tham chiếu  
Bài 10  
a. Tạo bảng theo mẫu sau trong Excel:  
BÁO CÁO VẬT TƢ THÁNG 7/2014  
Tên VT Tồn đầu kỳ Nhập  
10  
STT Mã VT  
Xuất  
Tồn cuối kỳ  
1
V001  
V002  
V003  
V001  
V002  
8
9
12  
5
11  
2
3
4
5
5
20  
15  
7
VẬT TƢ NHẬP  
Mã VT  
Nhập  
10  
35  
Tên VT  
Màn hình  
Bàn phím  
Ổ cứng  
V001  
V002  
V003  
45  
b. Dùng hàm VLOOKUP điền thông tin vào cột Tên VT  
c. Dùng hàm VLOOKUP điền thông tin vào cột Nhập  
d. Tính TỒN CUỐI KỲ = TỒN ĐẦU KỲ + NHẬP – XUẤT  
Bài 11  
a. Tạo bảng tính nhƣ sau:  
BẢNG TÍNH CÔNG THÁNG 10/2014  
STT  
Mã NV  
V01AD  
V02AD  
V01AD  
V03AD  
Tên NV  
Khối lƣợng  
Tầng  
Thu nhập  
1
2
3
4
47  
25  
68  
60  
1
2
2
3
BẢNG 1: TÊN NV  
Mã NV Tên NV  
Nghĩa  
BẢNG 2: ĐƠN GIÁ CÔNG  
Tầng <=30KG >30-60KG >60KG  
01  
02  
03  
1
2
3
1000  
2000  
3000  
4000  
5000  
6000  
7000  
8000  
9000  
Bình  
Tùng  
b. Điền tên nhân viên căn cứ vào ký tự 2,3 của mã NV và tra trong Bảng 1(Sử dụng hàm  
VLOOKUP và hàm MID)  
c. Điền thu nhập căn cứ vào tầng và khối lƣợng và tra trong Bảng 2 (Sử dụng hàm  
VLOOKUP và hàm IF)  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 8/8  
 
Buổi 4: Tạo và kiểm tra cơ sở dữ liệu  
Bài 12  
a. Tạo bảng sau trong vùng cơ sở dữ liệu bắt đầu từ ô B2  
Bảng 2: PHÂN CHUYÊN NGÀNH HỌC  
Bảng 1: DANH SÁCH SV  
SV Ngành Chuyên ngành  
A
B
C
D
NGÀNH  
TCNH  
TCNH  
QTKD  
Tài chính ngân hàng Kinh tế đối ngoại  
QTKD  
Tài chính quốc tế  
Chứng khoán  
Thuế  
Hải quan  
Luật TMQT  
b. Dựa vào bảng 2, hãy thiết lập điều kiện nhập cho 2 cột Ngành và Chuyên ngành ở bảng  
1 (Sử dụng Data validation).  
Bài 13: Dùng Data validation để tạo điều kiện nhập thỏa mãn:  
a. Nhập dữ liệu vào ô A2 với điều kiện dữ liệu nhập bất kỳ.  
b. Nhập dữ liệu vào ô B2 với dữ liệu là một số thỏa mãn từ 100 đến 200.  
c. Nhập dữ liệu vào ô C2 với dữ liệu là một số ngoài khoảng từ 20 đến 40.  
Bài 14  
a. Tạo bảng theo mẫu  
DANH SÁCH CẤP MÃ SINH VIÊN  
Stt  
1
Khoa  
Mã sinh viên  
2
3
4
5
b. Tạo vùng kiểm tra điều kiện nhập cho cột Khoa: Chỉ có thể là Khoa Kinh tế hoặc Khoa  
CNTT  
c. Hãy tạo điều kiện nhập cho Cột Mã sinh viên theo bảng sau:  
Bảng mã sinh viên  
Kinh tế CNTT  
A107  
B105  
C108  
D104  
104K  
107K  
101A  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 9/9  
 
Bài 15  
a. Nhập dữ liệu cho bảng sau bằng cách sử dụng công cụ Form có sẵn trong Excel để nhập:  
(HD: Bật thanh công cụ Form trong File/ Option/ Quick Access Toolbar)  
DANH SÁCH TÂN SINH VIÊN KHÓA 56  
Khoa: CNTT – Đại học Vinh  
STT  
Họ tên  
NTNS  
Quê quán  
Ghi chú  
1
2
3
4
5
Nghệ An, ngày 05/09/2015  
Quản lý sinh viên  
Trần Cao Thắng  
b. Thực hiện thao tác thêm, sửa, xóa và tìm kiếm một sinh viên bất kỳ trong bảng dữ liệu  
đã tạo.  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 10/10  
Buổi 5: Kiểm tra dữ liệu nhập và tạo báo cáo bằng Pivot Table  
Bài 16  
a. Tạo bảng theo mẫu  
TỔNG HỢP THU MUA HOA QUẢ  
Cửa hàng Việt Hoa  
Stt  
1
Loại quả  
Xuất xứ  
2
3
4
5
b. Tạo vùng kiểm tra điều kiện nhập cho cột Loại quả: Chỉ có thể là Cam và Bƣởi  
c. Hãy tạo điều kiện nhập cho Xuất xứ theo bảng sau, yêu cầu tạo thêm thông báo nếu  
nhập sai: "Bạn đã nhập sai" (Hướng dẫn: sử dụng Data/ Data Validation/ Input Message,  
Error Alert)  
Loại quả  
Cam  
Bƣởi  
Cam  
Nghĩa Đàn Nam Đàn  
Xã Đoài Phúc Trạch  
Bƣởi  
Trung Quốc Thanh Chƣơng  
Tiền Giang Bến Tre  
Bài 17  
Tạo báo cáo bằng Pivot Table  
a. Nhập dữ liệu theo mẫu  
BẢNG CHI TIẾT DOANH SỐ  
Bộ phận Mã hàng hóa  
Doanh số  
150  
300  
400  
130  
450  
BP1  
BP1  
BP1  
BP2  
BP2  
B2  
E2  
F3  
D1  
D3  
b. Yêu cầu sử dụng Pivot Table để tạo báo cáo về Doanh số cho các Bộ phận  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 11/11  
 
Buổi 6: Sắp xếp và trích lọc cơ bản  
Bài 18  
a. Tạo bảng tính sau trong Excel  
BẢNG LƢƠNG THÁNG 4  
Chức  
vụ  
GĐ  
PGĐ  
TP  
NV  
NV  
Lƣơng  
ngày  
Ngày  
công  
25  
26  
28  
Phụ  
cấp  
Lƣơng  
tháng  
Stt  
Họ và tên  
Còn lại  
1
Nguyễn thanh  
Lê Bình  
Phan Anh  
Kim Dung  
Trần Kiên  
100000  
85000  
70000  
60000  
45000  
2
3
4
5
23  
28  
b. Dùng hàm IF tính cột phụ cấp theo quy tắc:  
Nếu chức vụ là GĐ thì phụ cấp là 300000.  
Nếu chức vụ là PGĐ thì phụ cấp là 200000.  
Nếu chức vụ là TP thì phụ cấp là 100000.  
Nếu chức vụ là NV và số ngày công > 25 thì phụ cấp 50000.  
Nếu chức vụ là NV và số ngày công <=25 thì không có phụ cấp  
c. Cột Lƣơng tháng đƣợc tính theo công thức:  
Lƣơng tháng = Lƣơng ngày * Ngày công, nhƣng nếu Ngày công > 25 thì mỗi ngày công  
dƣ đƣợc tính gấp đôi.  
d. Tính cột Còn lại theo công thức: Còn lại = Lƣơng tháng + phụ cấp.  
e. Sắp xếp tăng dần theo cột ngày công.  
f. Lọc ra danh sách nhân viên (NV)  
g. Lọc ra danh sách những ngƣời có lƣơng < 2 triệu  
Bài 19  
a. Tạo bảng tính sau trong Excel theo mẫu sau:  
BẢNG TÍNH TIỀN THUÊ KHÁCH SẠN THÁNG 8/2015  
TIỀN  
PHÒNG GTGT  
THUẾ  
STT  
HỌ VÀ TÊN  
LPH N. ĐẾN  
N. ĐI  
NGÀY Ở  
TỔNG  
1
2
3
4
Nguyễn Bình  
Trần Kiên  
Lê Nguyên  
Phạm Thị Lan  
B11  
A18  
C19  
A12  
Trong đó: cột LPH sử dụng 1 ký tự đầu là loại phòng, 2 ký tự sau là số hiệu phòng.  
b. Điền cột STT tự động. Tự nhập số liệu vào cho các cột: N. ĐẾN, N. ĐI.  
c. Tính NGÀY Ở = N. ĐI – N. ĐẾN  
d. Tính TIỀN PHÒNG = NGÀY Ở * giá từng loại phòng đƣợc cho bởi: Loại A=350000,  
B=250000, C=200000  
e. Tính THUẾ GTGT=10% TIỀN PHÒNG  
f. Tính TỔNG CỘNG =TIỀN PHÒNG+THUẾ GTGT  
g. Sắp xếp tăng dần của cột TIỀN PHÒNG  
h. Lọc những ngƣời có Số ngày ở >10  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 12/12  
 
Buổi 7: Trích lọc nâng cao – điều kiện AND  
Bài 20  
a. Tạo cơ sở dữ liệu theo mẫu  
BẢNG TỔNG KẾT CUỐI NGÀY  
STT Mã mặt hàng Tên mặt hàng Đơn vị tính Số lƣợng Đơn giá Thành tiền  
1
2
3
4
5
A01  
A02  
B01  
C01  
C02  
1000  
800  
50  
1200  
40  
BẢNG PHỤ 2  
Ký tự thứ 2 và 3 Chất lƣợng  
BẢNG PHỤ 1  
Ký tự thứ nhất Tên mặt hàng ĐVT  
01  
02  
Loại 1  
Loại 2  
A
B
C
Gạch men  
Tôn  
Xi măng  
Viên  
Tấm  
Bao  
BẢNG PHỤ 3  
Ký tự thứ nhất Loại 1 Loại 2  
A
B
C
150000 120000  
80000 50000  
70000 40000  
b. Dựa vào bảng phụ 1 hãy điền tên mặt hàng và đơn vị tính (dùng hàm Vlookup).  
c. Thêm cột Chất lƣợng vào sau cột Số lƣợng, điền thông tin vào cột chất lƣợng dựa vào  
bảng phụ 2.  
d. Điền vào cột đơn giá dựa vào Bảng phụ 3.  
e. Tính thành tiền = Số lƣợng * Đơn giá.  
f. Lọc ra các mặt hàng có tên là Gạch men và số lƣợng > 850.  
Bài 21  
a. Tạo bảng theo mẫu:  
BẢNG ĐIỂM LỚP 9A  
STT  
Họ tên  
Ngô thị hải  
Nguyễn Ngọc Lan  
Hà Lan Anh  
Trƣơng Linh Đan  
Hà Ngân  
Toán  
7.5  
4
9.5  
7.5  
9.5  
Lý  
7
5.5  
9
4.5  
6.5  
Hóa  
5.5  
4.5  
6.5  
7.5  
6.5  
ĐTB  
1
2
3
4
5
Hà Tĩnh, ngày….tháng….năm …  
Giáo viên chủ nhiệm  
Ngô Thị Hải  
b. Tính cột ĐTB = (Toán*2+Lý+Hóa)/4  
c. Sắp xếp giảm dần của cột ĐTB  
d. Trích lọc những ngƣời có điểm TB <5.0  
e. Trích lọc những ngƣời có điểm môn Toán >7 và ĐTB>8  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 13/13  
 
Buổi 8: Trích lọc nâng cao (tiếp) – Điều kiện OR  
Bài 22  
a. Tạo bảng theo mẫu:  
DANH SÁCH HOA QUẢ NHẬP THÁNG 9/2015  
Stt Mã hàng Ngày mua Loại quả Số lƣợng Đơn giá Thuế Thành tiền  
1
2
3
4
5
6
7
C01  
C02  
T02  
L01  
L02  
T01  
C02  
23/02/2015  
15/03/2015  
13/04/2015  
22/01/2016  
25/04/2015  
20/04/2015  
18/05/2015  
56  
40  
56  
35  
68  
50  
60  
Bảng phụ  
Mã hàng Loại quả Đơn giá  
C
T
L
Cam  
Táo  
Lê  
50000  
30000  
45000  
b. Dựa vào ký tự đầu của bảng chính hãy điền dữ liệu vào cột Loại quả và cột Đơn giá  
(hàm Vlookup)  
c. Thành tiền = Số lƣợng *Đơn giá  
d. Thuế = 10%* Thành tiền  
e. Sắp xếp giảm dần của cột Thành tiền  
f. Trích lọc những mặt hàng là Cam hoặc có Số lƣợng > 50  
Bài 23  
a. Tạo bảng dữ liệu trong Excel theo mẫu  
BẢNG CHI TIẾT DOANH SỐ THEO QUÍ  
Tên  
An  
Doanh số  
1000  
800  
Thị trƣờng  
Hà nội  
Quí  
1
2
1
3
4
4
Hoa  
Nghệ an  
Hà tĩnh  
Hồng  
Hạnh  
Ngân  
Xuân  
450  
950  
1200  
1250  
Hà nội  
Đà nẵng  
Nghệ an  
b. Lọc danh sách thỏa mãn điều kiện ở bảng sau (Dùng Advanced Filter)  
Thị trƣờng  
Hà nội  
Quí  
1
c. Lọc danh sách thỏa mãn điều kiện ở bảng sau (Dùng Advanced Filter). Lƣu kết quả lọc  
sang một bảng khác.  
Thị trƣờng  
Hà nội  
Quí  
1
Nghệ an  
4
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 14/14  
 
Buổi 9: Bài toán khấu hao tài sản  
Bài 24  
Một tài sản cố định (TSCĐ) đầu tƣ mới có giá (tính cả chi phí lắp đặt chạy thử) là 120 triệu  
đồng đƣa vào sử dụng năm 2012 với thời gian sử dụng dự tính là 5 năm, giá trị thải hồi ƣớc  
tính là 35 triệu đồng. Hãy tính lƣợng trích khấu hao đều và giá trị còn lại cho từng năm vào  
bảng sau:  
Năm Trích khấu hao Giá trị còn lại  
1
2
3
4
5
Bài 25  
Cho bảng cơ sở dữ liệu về các tài sản cố định của một công ty nhƣ bảng sau:  
Nguyên giá  
(triệu đồng)  
150  
Giá trị thu hồi Số năm sử dụng  
Tên tài sản  
Số tiền khấu hao  
(triệu đồng)  
(năm)  
A
B
C
D
E
F
10  
8
8
8
?
?
?
?
?
?
?
?
145  
120  
750  
150  
350  
80  
8
5
20  
10  
15  
5
10  
5
10  
5
G
Tổng  
Tính khấu hao hàng năm cho từng tài sản cố định và tổng số tiền khấu hao hàng năm của  
cả công ty.  
Bài 26  
Một sản cố định (TSCĐ) đầu tƣ mới có nguyên giá (tính cả chi phí lắp đặt chạy thử) là 120  
triệu đồng đƣa vào sử dụng năm 2012 với thời gian sử dụng dự tính là 5 năm, giá trị thải  
hồi ƣớc tính là 35 triệu đồng. Hãy tính:  
a. Lƣợng trích khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của TSCĐ đó theo phƣơng pháp  
tổng số năm sử dụng.  
b. Lƣợng trích khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của TSCĐ đó theo phƣơng  
pháp số dƣ giảm dần, với năm đầu tiên bắt đầu từ 1/7/2012.  
Bài 27  
Một TSCĐ đầu tƣ mới có nguyên giá là 200 triệu đồng, đƣợc đƣa vào sử dụng năm 2012  
với thời gian sử dụng dự tính là 10 năm, giá trị thanh lý ƣớc tính là 15 triệu đồng. Hãy tính  
lƣợng trích khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của TSCĐ đó theo phƣơng pháp số  
dƣ giảm dần với tỉ lệ khấu hao tùy chọn là 2,5.  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 15/15  
 
Bài 28  
Một công ty đầu tƣ vào ngày 1/1/2005 tài sản cố định nhƣ sau:  
GIÁ MUA  
(TRIỆU  
ĐỒNG)  
LƢỢNG  
TRÍCH  
KHẤU HAO  
MÃ TÀI  
SẢN  
CP LẮP Đ T  
(  GIÁ MUA)  
NGUYÊN  
GIÁ  
THỜI GIAN  
KHẤU HAO  
GIÁ TRỊ  
THẢI HỒI  
TS1  
TS2  
TS3  
TS4  
TS5  
70  
95  
130  
150  
200  
2%  
5%  
3%  
5%  
8%  
a. Tính thời gian khấu hao theo nguyên tắc:  
+ Nếu nguyên giá (bằng giá mua + chi phí lắp đặt) nhỏ hơn hoặc bằng 100 triệu đồng  
thì thời gian khấu hao là 5 năm.  
+ Nếu nguyên giá lớn hơn 100 triệu đồng và nhỏ hơn hoặc bằng 150 triệu đồng thì thời  
gian khấu hao là 7 năm.  
+ Nếu nguyên giá lớn hơn 150 triệu đồng thì thời gian khấu hao là 10 năm.  
b. Giá trị thải hồi ƣớc tính bằng 10% của nguyên giá nếu kí tự cuối cùng trong mã tài sản là  
số lẻ, bằng 15% của nguyên giá nếu kí tự cuối cùng trong mã tài sản là số chẵn.  
c. Tính lƣợng trích khấu hao cho các tài sản theo phƣơng pháp khấu hao đều.  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 16/16  
Buổi 10: Bài toán hiệu quả vốn đầu tƣ  
Bài 29  
Vào ngày 1/1/2010 bạn gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng. Hỏi vào ngày 1/1/2015 bạn có  
bao nhiêu tiền? Biết lãi suất ngân hàng trả cố định là 10%/ năm. (Sử dụng hàm FV)  
Bài 30  
Giả sử bạn muốn mua một chiếc xe máy trị giá 50 triệu đồng. Cửa hàng cho phép bạn  
thanh toán nhƣ sau: trả ngay 10 triệu đồng, 40 triệu đồng còn lại trả góp trong vòng 36  
tháng. Mỗi tháng phải trả đều một khoản 1,5 triệu đồng. Kì trả góp đầu tiên là sau khi mua  
1 tháng. Nếu lãi suất ngân hàng cố định là 1%/ tháng thì tổng số tiền bạn phải trả để mua  
chiếc xe đó là bao nhiêu? (Sử dụng hàm PV)  
Bài 31  
Bạn muốn có 100 triệu đồng trong tài khoản tiết kiệm vào ngày 1/1/2015 thì vào ngày  
1/1/2010 bạn phải gửi vào tài khoản tiết kiệm một khoản tiền bằng bao nhiêu? Biết lãi suất  
ngân hàng trả cố định là 10%/năm. (Sử dụng hàm PV)  
Bài 32  
Bạn vay ngân hàng 50 triệu đồng đồng trả góp vào cuối mỗi tháng, trong vòng 48 tháng.  
Hỏi số tiền mỗi tháng bạn trả cho ngân hàng là bao nhiêu? Biết lãi suất ngân hàng cố định  
là 1,2%/tháng. (Sử dụng hàm PMT)  
Bài 33  
Bạn cần vay ngân hàng một khoản 2000$ trong vòng 5 năm. Hỏi bạn phải trả ngân hàng  
bao nhiêu tiền biết lãi suất hàng năm là 2.5%. (Sử dụng hàm FV)  
Bài 34  
a. Tạo bảng dữ liệu nhƣ sau:  
Lãi suất năm  
Số tiền vay  
(triệu đồng)  
Tổng tiền phải trả  
(cả gốc và lãi)  
(%)  
2
Tên khách hàng  
1
3
6
7
5
3
6
Nguyễn Văn  
Trần Đình Công  
Hoàng Nam  
Lê Ngân  
20  
50  
300  
250  
500  
10  
11  
10  
11  
10  
8
9
7
7
Trần Tiến  
9
b. Hãy tính tổng số tiền bao gồm cả gốc và lãi của những khách hàng trên. (Sử dụng hàm  
FVSCHEDULE)  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 17/17  
 
Bài 35  
a. Tạo bảng dữ liệu nhƣ sau:  
Mã ngân  
hàng  
Tên  
Ngân hàng  
Lãi suất  
danh nghĩa  
Lãi suất  
thực tế  
STT Tên khách hàng  
Nguyễn Văn  
Trần Đình Công  
Hoàng Nam  
Lê Ngân  
NHACB  
NHVCB  
NHBIV  
NHTEC  
NHBIV  
1
2
3
4
5
Trần Tiến  
b. Điền tên ngân hàng và lãi suất danh nghĩa sử dụng hàm VLOOKUP căn cứ vào dữ liệu ở  
bảng sau:  
Mã Ngân hàng  
NHACB  
Loại ngân hàng  
Ngân hàng thƣơng mại Á Châu  
Tên ngân hàng Lãi suất danh nghĩa  
10%  
NHVCB  
NHBIV  
Ngân hàng nhà nƣớc  
Ngân hàng nhà nƣớc  
Ngoại Thƣơng 9%  
Đầu tƣ  
9%  
NHTEC  
NHBDV  
Ngân hàng thƣơng mại Kỹ thƣơng  
Ngân hàng nhà nƣớc Phát triển  
11%  
7%  
c. Tính lãi suất thực tế cho các ngân hàng (Sử dụng hàm EFFECT)  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 18/18  
Buổi 11: Bài toán đầu tƣ chứng khoán  
Bài 36  
Tạo cơ sở dữ liệu nhƣ bảng dƣới:  
Stt  
Tham số  
Giá trị tham số  
Ngày phát hành trái phiếu  
Ngày đáo hạn của trái phiếu  
Lãi suất hàng năm của trái phiếu  
Giá trị mệnh giá  
20/10/2009  
1
2
3
4
5
6
29/03/2012  
0.25%  
1000  
Cơ sở dùng để đếm ngày  
Lãi tích luỹ  
3
?
Hãy tính tiền lãi tích luỹ (lãi gộp) cho chứng khoán trả lãi khi đáo hạn.  
Bài 37  
Tạo cơ sở dữ liệu nhƣ bảng sau:  
LÃI SUẤT  
TRÁI  
PHIẾU ĐÃ  
ĐẦU TƢ  
NGÀY  
THANH  
TOÁN  
SỐ TIỀN NHẬN  
ĐƢỢC KHI ĐÁO  
HẠN  
CƠ SỞ  
ĐẾM  
NGÀY  
TRÁI  
PHIẾU  
NGÀY TỚI  
HẠN  
SỐ TIỀN  
ĐẦU TƢ  
A
B
C
15/3/2010  
20/6/2009  
10/10/2010  
10/5/2015  
10/10/2016  
25/5/2017  
1000000  
2000000  
3000000  
1300000  
2050000  
3500 000  
3
2
4
Hãy điền giá trị cho cột tính lãi suất của chứng khoán đã đầu tƣ.  
Bài 38  
Tính số tiền thu đƣợc vào ngày tới hạn của một trái phiếu kho bạc đƣợc đầu tƣ hết với các  
thông tin đƣợc cho trong bảng sau:  
THAM SỐ  
Ngày thanh toán  
Ngày tới hạn  
GIÁ TRỊ THAM SỐ  
1/1/2012  
18/10/2015  
Tiền đầu tƣ ban đầu 100000000  
Tỉ suất chiết khấu  
Cơ sở đếm ngày  
Số tiền thu đƣợc  
5,8%  
3
?
Bài 39  
Tạo cơ sở dữ liệu nhƣ bảng sau và tính số tiền thu đƣợc.  
STT  
THAM SỐ  
Ngày thanh toán  
Ngày tới hạn  
Tiền đầu tƣ ban đầu  
Tỉ suất chiết khấu  
Cơ sở đếm ngày  
GIÁ TRỊ THAM SỐ  
1
2
3
4
5
6
25/10/2010  
20/3/2015  
300000000  
5%  
2
Số tiền thu đƣợc vào ngày tới hạn ?  
Bài 40  
Một trái phiếu có giá trị 1000 $ có hạn thanh toán ngày 15/7/2015 đƣợc mua lại vào ngày  
23/3/2014 với giá 950 $. Tính tỉ suất chiết khấu của trái phiếu đó sử dụng cơ sở đếm ngày  
là 4.  
Bài thực hành: Tin học ứng dụng  
Trang 19/19  
 
pdf 19 trang yennguyen 21081 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Bài tập thực hành Tin học ứng dụng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_bai_tap_thuc_hanh_tin_hoc_ung_dung.pdf