Khóa luận Thực trạng kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần phần mềm và thương mại điện tử Huế

ĐẠI HỌC HUẾ  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ  
KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH  
~~~~~*~~~~~  
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP  
THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU VÀ XÁC ĐỊNH  
KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN  
PHẦN MỀM VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ HUẾ  
HUỲNH THỊ QUÝ  
KHÓA HỌC: 2016 - 2020  
ĐẠI HỌC HUẾ  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ  
KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH  
~~~~~*~~~~~  
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP  
THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU VÀ XÁC ĐỊNH  
KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN  
PHẦN MỀM VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ HUẾ  
Sinh viên thực hiện: Huỳnh Thị Quý  
Lớp: K50B Kiểm Toán  
Giảng viên hướng dẫn:  
Thạc sĩ Hoàng Thùy Dương  
Niên khóa: 2016 - 2020  
Huế, tháng 4 năm 2020  
LỜI CẢM ƠN  
Đầu tiên, em xin gửi lời cảm ơn đến quý thầy cô trong Trường Đại học Kinh tế  
Huế, đặc biệt là quý thầy cô trong Khoa Kế toán – Tài chính trong suốt bốn năm  
vừa qua đã tận tình chỉ dạy và truyền đạt cho em nhiều kiến thức bổ ích không chỉ  
về kiến thức chuyên ngành mà còn về cả kiến thức xã hội, kinh nghiệm sống.  
Em cũng xin được gửi lời cảm ơn đến giảng viên Thạc sĩ Hoàng Thùy Dương đã  
nhiệt tình hướng dẫn, giúp đỡ em rất nhiều để em có thể hoàn thành bài khóa luận  
tốt nghiệp một cách tốt nhất.  
Trong thời gian thực tập, em xin chân thành cảm ơn các anh chị trong Phòng Kế  
toán và Giám đốc của Công ty Cổ phần Phần mềm và Thương mại điện tử Huế -  
Huesoft đã tạo điều kiện, hướng dẫn, giúp đỡ em trong quá trình tìm hiểu về Công  
ty và công tác kế toán tại Công ty để em có cơ hội được làm việc thực tế và hoàn  
thành bài khóa luận tốt nghiệp.  
Vì kiến thức của bản thân cũng như thời gian còn hạn chế nên bài khóa luận  
của em chắc hẳn sẽ có những hiếu sót, em rất mong nhận được những góp ý của  
quý thầy cô và các anh chị i Phòng Kế toán để em có thể hoàn thiện bài hơn nữa.  
Em xin chân thành cảm ơn!  
Huế, ngày 25 tháng 4 năm 2020  
Sinh viên thực hiện  
Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT  
Tên viết tắt  
CNTT  
CTCP  
ĐVT  
Tên đầy đủ  
Công nghệ thông tin  
Công ty cổ phần  
Đơn vị tính  
GTGT  
TK  
Giá trị gia tăng  
Tài khoản  
TMĐT  
TNDN  
TSCĐ  
Thương mại điện tử  
Thu nhập doanh nghiệp  
Tài sản cố định  
ii  
SVTH: Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
DANH MỤC BẢNG  
Bảng 2.1. Tình hình nhân sự của Công ty từ năm 2017 – 2019....................................33  
Bảng 2.2. Tình hình tài sản và nguồn vốn của Công ty từ năm 2017 – 2019 ...............35  
Bảng 2.3. Tình hình kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty từ 2017 –  
2019 ...............................................................................................................................37  
iii  
SVTH: Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
DANH MỤC BIỂU  
Biểu mẫu 2.1. Chứng từ kế toán Số BH167..................................................................42  
Biểu mẫu 2.2. Hóa đơn giá trị gia tăng số 0000382......................................................43  
Biểu mẫu 2.3. Sổ Cái tài khoản 51131..........................................................................44  
Biểu mẫu 2.4. Chứng từ kế toán số BH166...................................................................46  
Biểu mẫu 2.5. Hóa đơn giá trị gia tăng số 0000381......................................................47  
Biểu mẫu 2.6. Sổ cái tài khoản 51132...........................................................................48  
Biểu mẫu 2.7. Chứng từ kế toán số BH155...................................................................50  
Biểu mẫu 2.8. Hóa đơn giá trị gia tăng số 0000367......................................................51  
Biểu mẫu 2.9. Sổ cái tài khoản 51133...........................................................................52  
Biểu mẫu 2.10. Trích Sổ chi tiết doanh thu tháng 12 năm 2019...................................53  
Biểu mẫu 2.11. Bảng phân bổ chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang ...........................56  
Biểu mẫu 2.12. Chứng từ kế toán số NVK56................................................................57  
Biểu mẫu 2.13. Sổ cái tài khoản 632.............................................................................58  
Biểu mẫu 2.14. Trích Sổ chi tiết giá vốn hàng bán .......................................................59  
Biểu mẫu 2.15. Hóa đơn dịch vụ viễn thông (GTGT)...................................................63  
Biểu mẫu 2.16. Phiếu chi số PC0 ................................................................................64  
Biểu mẫu 2.17. Sổ chi tiết tkhoản 6421.....................................................................65  
Biểu mẫu 2.18. Sổ Cái tài khoản 6421..........................................................................66  
Biểu mẫu 2.19. Chứng từ kế toán số UNC108..............................................................68  
Biểu mẫu 2.20. Ủy nhiệm chi........................................................................................69  
Biểu mẫu 2.21. Sổ chi tiết tài khoản 6422.....................................................................70  
Biểu mẫu 2.22. Sổ cái tài khoản 6422...........................................................................71  
Biểu mẫu 2.23. Chứng từ giao dịch...............................................................................73  
Biểu mẫu 2.24. Sổ cái tài khoản 515.............................................................................74  
Biểu mẫu 2.25. Chứng từ kế toán số UNC112..............................................................76  
Biểu mẫu 2.26. Sổ cái tài khoản 635.............................................................................77  
Biểu mẫu 2.27. Sổ cái tài khoản 911.............................................................................81  
iv  
SVTH: Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
DANH MỤC SƠ ĐỒ  
Sơ đồ 1.1. Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ............................7  
Sơ đồ 1.2. Sơ đồ hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu .............................................8  
Sơ đồ 1.3. Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động tài chính ...........................................10  
Sơ đồ 1.4. Sơ đồ hạch toán chi phí tài chính.................................................................12  
Sơ đồ 1.5. Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán theo phương pháp kê khai thường xuyên .....15  
Sơ đồ 1.6. Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán theo phương pháp kiểm kê định kì .......16  
Sơ đồ 1.7. Sơ đồ hạch toán chi phí quản lý kinh doanh ................................................18  
Sơ đồ 1.8. Sơ đồ hạch toán thu nhập khác.....................................................................19  
Sơ đồ 1.9. Sơ đồ hạch toán chi phí khác .......................................................................20  
Sơ đồ 1.10. Sơ đồ hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ................................22  
Sơ đồ 1.11. Sơ đồ hạch toán xác định kết quả kinh doanh............................................24  
Sơ đồ 2.1. Sơ đồ bộ máy quản lý CTCP mềm và Thương mại điện tử Huế.................28  
Sơ đồ 2.2. Sơ đồ bộ máy kế toán CTCP Phần mềm và Thương mại điện tử Huế ........29  
Sơ đồ 2.3. Trình tự ghi sổ theo hình thức kế toán máy .................................................31  
v
SVTH: Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
MỤC LỤC  
Lời cảm ơn.......................................................................................................................i  
Danh mục các chữ viết tắt.............................................................................................ii  
Danh mục bảng............................................................................................................ iii  
Danh mục biểu ..............................................................................................................iv  
Danh mục sơ đồ..............................................................................................................v  
Mục lục................................................................................................... vi  
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ ................................................................................................1  
I.1. Lý do chọn đề tài.......................................................................................................1  
I.2. Mục tiêu của đề tài ....................................................................................................2  
I.2.1. Mục tiêu tổng quát: ................................................................................................2  
I.2.2. Mục tiêu cụ thể.......................................................................................................2  
I.3. Đối tượng nghiên cứu................................................................................................2  
I.4. Phạm vi nghiên cứu...................................................................................................2  
I.5. Phương pháp nghiên cứu...........................................................................................2  
I.5.1. Phương pháp nghiên cứu sơ cấp ............................................................................2  
I.5.2. Phương pháp nghiên u thứ cấp...........................................................................3  
I.6. Cấu trúc của khóa luận..............................................................................................3  
PHẦN II: NỘI DUNG À KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU..............................................4  
CHƯƠNG 1: Ơ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU VÀ XÁC ĐỊNH  
KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI DOANH NGHIỆP ..................................................4  
1.1. Những vấn đề cơ bản về doanh thu, xác định kết quả kinh doanh...........................4  
1.1.1. Khái niệm doanh thu .............................................................................................4  
1.1.2. Ý nghĩa của doanh thu...........................................................................................5  
1.1.3. Ý nghĩa của xác định kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh. .............................5  
1.2. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ....................................................5  
1.2.1. Khái niệm ..............................................................................................................5  
1.2.2. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu cung cấp dịch vụ.................................................6  
1.2.3. Điều kiện ghi nhận doanh thu cung cấp dịch vụ ...................................................6  
vi  
SVTH: Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
1.2.4. Tài khoản sử dụng .................................................................................................6  
1.2.5. Phương pháp hạch toán .........................................................................................7  
1.3. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu.....................................................................7  
1.3.1. Khái niệm ..............................................................................................................7  
1.3.2. Tài khoản sử dụng .................................................................................................8  
1.3.3. Phương pháp hạch toán .........................................................................................8  
1.4. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính.....................................8  
1.4.1. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính..................................................................8  
1.4.1.1. Khái niệm ...........................................................................................................8  
1.4.1.2. Tài khoản sử dụng ..............................................................................................9  
1.4.1.3. Phương pháp hạch toán: .....................................................................................9  
1.4.2. Chi phí tài chính ..................................................................................................10  
1.4.2.1. Khái niệm .........................................................................................................10  
1.4.2.2. Tài khoản sử dụng: ...........................................................................................10  
1.4.2.3. Phương pháp hạch toán ....................................................................................11  
1.5. Kế toán giá vốn hàng bán ..................................................................................12  
1.5.1. Khái niệm ............................................................................................................12  
1.5.2. Phương pháp tính giá vốn hàng bán ....................................................................13  
1.5.2.1. Phương pháp thực đích danh ........................................................................13  
1.5.2.2. Phương pháp nh quân gia quyền ...................................................................13  
1.4.2.3. Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO).....................................................13  
1.5.3. Phương pháp hạch toán .......................................................................................15  
1.6. Kế toán chi phí quản lý kinh doanh........................................................................16  
1.6.1. Khái niệm ............................................................................................................16  
1.6.2. Tài khoản sử dụng ...............................................................................................17  
1.6.3. Phương pháp hạch toán .......................................................................................17  
1.7. Kế toán thu nhập khác và chi phí khác...................................................................18  
1.7.1. Kế toán thu nhập khác ........................................................................................18  
1.7.2. Chi phí khác.........................................................................................................20  
1.8. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp..........................................................21  
vii  
SVTH: Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
1.8.1. Khái niệm ............................................................................................................21  
1.8.2. Cách xác định thuế thu nhập doanh nghiệp.........................................................21  
1.8.3. Tài khoản sử dụng ...............................................................................................21  
1.9. Kế toán xác định kết quả kinh doanh .....................................................................22  
1.9.1. Khái niệm ............................................................................................................22  
1.9.2. Nguyên tắc kế toán xác định kết quả kinh doanh................................................22  
1.9.3. Xác định kết quả kinh doanh trên Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.........23  
1.9.4. Phương pháp hạch toán .......................................................................................24  
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ  
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN PHẦN MỀM VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ HUẾ..........25  
2.1. Tổng quan về Công ty Cổ phần Phần mềm và Thương mại điện tử Huế. .............25  
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty. .................................................25  
2.1.2. Chức năng, nhiệm vụ của Công ty. .....................................................................27  
2.1.2.1. Chức năng.........................................................................................................27  
2.1.2.2. Nhiệm vụ ..........................................................................................................27  
2.1.2.3. Lĩnh vực kinh doanh....................................................................................27  
2.1.3. Bộ máy quản lý của Công ty. ..............................................................................28  
2.1.5. Chế độ kế toán áp dụng vhình thức ghi sổ tại Công ty.....................................30  
2.1.5.1. Chế độ kế toán áp ng. ...................................................................................30  
2.1.5.2. Hình thức ghi ổ kế toán...................................................................................31  
2.1.6. Tình hình nhân sự của Công ty............................................................................32  
2.1.7. Tình hình tài sản và nguồn vốn của Công ty.......................................................34  
2.1.8. Tình hình kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. .........................37  
2.2. Thực trạng kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần  
Phần mềm và Thương mại điện tử Huế.........................................................................38  
2.2.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ...............................................38  
2.2.1.1. Tài khoản sử dụng ............................................................................................39  
2.2.1.2. Chứng từ sử dụng .............................................................................................40  
2.2.2. Kế toán giá vốn hàng bán ....................................................................................54  
2.2.3. Kế toán chi phí quản lý kinh doanh.....................................................................61  
viii  
SVTH: Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
2.2.3.1. Tài khoản sử dụng ............................................................................................61  
2.2.3.2. Chứng từ sử dụng .............................................................................................61  
2.2.3.3. Trình tự luân chuyển chứng từ .........................................................................61  
2.2.4. Kế toán doanh thu từ hoạt động tài chính và chi phí tài chính............................72  
2.2.4.1. Kế toán doanh thu từ hoạt động tài chính.........................................................72  
2.2.4.2.Kế toán chi phí tài chính....................................................................................75  
2.2.5. Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp...................................................................78  
2.2.6. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ..................................................................78  
2.2.6.1.Tài khoản sử dụng .............................................................................................78  
2.2.6.2. Chứng từ sử dụng .............................................................................................78  
2.2.6.3. Trình tự luân chuyển chứng từ .........................................................................79  
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP GÓP PHẦN HOÀN THIỆN KẾ TOÁN  
DOANH THU VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ  
PHẦN PHẦN MỀM VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ HUẾ.........................................82  
3.1. Đánh giá chung về thực trạng kế toán tại Công ty. ................................................82  
3.1.1. Ưu điểm..........................................................................................................82  
3.1.2. Nhược điểm .........................................................................................................83  
3.1.3. Giải pháp............................................................................................................84  
3.2. Đánh giá về thực trạng toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Công  
ty Cổ phần Phần mềm à Thương mại điện tử Huế ......................................................85  
3.2.1. Ưu điểm...............................................................................................................85  
3.2.2. Nhược điểm .........................................................................................................86  
3.2.3. Giải pháp..............................................................................................................87  
PHẦN III. KẾT LUẬN ...............................................................................................89  
III.1. Kết luận.................................................................................................................89  
III.2. Hướng nghiên cứu đề tài ......................................................................................90  
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................91  
ix  
SVTH: Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ  
I.1. Lý do chọn đề tài  
Hầu hết khi thành lập doanh nghiệp thì các chủ đầu tư đều xem lợi nhuận là vấn đề  
cần được quan tâm nhất. Mỗi một doanh nghiệp đều đặt ra cho mình những mục tiêu  
khác nhau, nhưng suy cho cùng, tất cả những mục tiêu đó đều hướng đến mục đích  
cuối cùng là lợi nhuận. Dựa vào kết quả kinh doanh mà các nhà quản lí hay các bên  
liên quan (Cơ quan Nhà nước, khách hàng,...) có thể đánh giá, phân tích được doanh  
nghiệp hoạt động có hiệu quả hay không.  
Do đó, kế toán nói chung và kế toán doanh thu, chi phí nói riêng là rất cần thiết  
trong doanh nghiệp. Doanh thu và chi phí là những khoản mục trọng yếu trên Báo cáo  
tài chính, phản ánh rõ nhất về tình hình hoạt động của doanh nghiệp. Qua việc xác định  
và phân tích các khoản doanh thu cũng như chi phí mà nhà quản lý biết được rằng  
doanh nghiệp của mình đang hoạt động như thế nào, có đạt được những mục tiêu đã đề  
ra hay không. Và từ đó, nhà quản lý có thể tìm ra những giải pháp phù hợp nhất, tối ưu  
nhất để củng cố, duy trì, phát triển doanh nghiệp của mình hơn.  
Sau khi tập hợp được doanh thu và chi phí, kế toán cần phải xác định kết quả cuối  
cùng đạt được. Để xác định kết quả kinh doanh một cách chính xác nhất, doanh nghiệp  
cần phải quản lý tốt và kiểsot được các khoản doanh thu, chi phí. Xác định kết quả  
kinh doanh là công việc bắbuộc đối với mọi doanh nghiệp. Nó là thước đo về tình  
hình kinh doanh của doanh nghiệp, là cơ sở cho những quyết định của doanh nghiệp  
(và các bên liên quan). Như vậy, kế toán phải cung cấp thông tin một cách đầy đủ,  
đáng tin cậy về tình hình hiện tại của doanh nghiệp thì việc xác định kết quả kinh  
doanh mới có ý nghĩa.  
Nhận thức được tầm quan trọng của vấn đề và muốn tìm hiểu sâu hơn về thực trạng  
kế toán tại một doanh nghiệp cụ thể nên em đã lựa chọn đề tài “Thực trạng kế toán  
doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Phần mềm và  
Thương mại điện tử Huế” để làm đề tài nghiên cứu thực tập cuối khóa. Qua việc  
nghiên cứu đề tài tại Công ty, em mong rằng sẽ tìm ra được những giải pháp hữu hiệu  
giúp nâng cao hiệu quả hoạt động cho Công ty.  
1
Sinh viên thực hiện: Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
I.2. Mục tiêu của đề tài  
I.2.1. Mục tiêu tổng quát:  
Nghiên cứu thực trạng kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh của CTCP  
Phần mềm và Thương mại điện tử Huế.  
I.2.2. Mục tiêu cụ thể  
- Hệ thống hóa cơ sở lý luận về doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại  
doanh nghiệp.  
- Phân tích và đánh giá thực trạng kế toán doanh thu xác định kết quả kinh doanh  
tại CTCP Phần mềm và Thương mại điện tử Huế.  
- Qua việc nghiên cứu, đề xuất các giải pháp hoàn thiện kế toán nói chung và kế  
toán xác định kết quả kinh doanh nói riêng tại CTCP Phần mềm và Thương mại điện  
tử Huế.  
I.3. Đối tượng nghiên cứu  
Nghiên cứu thực trạng kế toán doanh thu và xác định kết quả hoạt động sản xuất  
kinh doanh tại CTCP Phần mềm và Thương mại điện tử Huế.  
I.4. Phạm vi nghiên cứu  
- Phạm vi nội dung: Đề tài được nghiên cứu xoay quanh nội dung về kế toán doanh  
thu và xác định kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh tại Công ty.  
- Phạm vi số liệu thu th: Số liệu liên quan đến tình hình tài chính của Công ty  
được lấy trong vòng 3 năm từ 2017 – 2019. Số liệu về kế toán doanh thu và xác định  
kết quả kinh doanh là năm 2019.  
- Phạm vi không gian: Công ty Cổ phần Phần mềm và Thương mại điện tử Huế.  
I.5. Phương pháp nghiên cứu  
I.5.1. Phương pháp nghiên cứu sơ cấp  
- Phương pháp thu thập tài liệu: sử dụng các chứng từ, Báo cáo tài chính, sổ,.. tại  
Phòng Kế toán của Công ty; các tài liệu tham khảo từ Internet, sách,… để làm cơ sở  
cho việc đánh giá công tác kế toán giữa lý thuyết và thực tế.  
- Phương pháp phỏng vấn: trực tiếp hỏi, trao đổi với các nhân viên trong Phòng Kế  
toán và một số nhân viên tại các phòng khác của Công ty để thu thập các thông tin liên  
quan đến quy trình kế toán và những thông tin liên quan đến Công ty.  
2
Sinh viên thực hiện: Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
- Phương pháp quan sát: theo dõi công việc của kế toán, từ đó nhận định được thực  
tế công việc của kế toán có đúng với mô tả của họ không.  
I.5.2. Phương pháp nghiên cứu thứ cấp  
- Phương pháp so sánh: so sánh số liệu trên Báo cáo tài chính qua ba năm 2017,  
2018, 2019 nhằm đánh giá chung về tình hình kinh doanh của Công ty  
- Phương pháp xử lý, phân tích số liệu: trên cơ sở phân tích các số liệu thu thập để  
đưa ra đánh giá về thực trạng công tác kế toán tại Công ty, sự khác biệt giữa lý thuyết  
và thực tế tại đơn vị.  
- Phương pháp tổng hợp số liệu: Dựa vào những thông tin thu thập được để đưa ra  
đánh giá và kết luận.  
- Phương pháp kế toán: sử dụng hệ thống tài khoản, các chứng từ, sổ sách kế toán để  
mô tả về quy trình kế toán cụ thể. Đây là phương pháp được sử dụng chủ yếu trong đề tài.  
I.6. Cấu trúc của khóa luận  
Phần I: Đặt vấn đề  
Phần II: Nội dung và kết quả nghiên cứu  
Chương 1: Cơ sở lý luận về kế toán dnh thu và xác định kết quả kinh doanh tại  
doanh nghiệp.  
Chương 2: Thực trạng kế toán oanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty  
Cổ phần Phần mềm và Thưg mại điện tử Huế.  
Chương 3: Một số giảpháp góp phần hoàn thiện kế toán doanh thu và xác định kết  
quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Phần mềm và Thương mại điện tử Huế.  
Phần III. Kết luận.  
3
Sinh viên thực hiện: Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU  
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU VÀ  
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI DOANH NGHIỆP  
1.1. Những vấn đề cơ bản về doanh thu, xác định kết quả kinh doanh.  
Ngày nay, đất nước càng phát triển, nhu cầu của con người lại càng tăng, việc kinh  
doanh lại càng trở nên phổ biến, phát triển hơn. Hầu hết, bất kì một cá nhân hay tổ  
chức nào khi tiến hành kinh doanh đều muốn mang lại thu nhập thật cao, ay ít nhất có  
thể bù đắp được những chi phí mà họ bỏ ra. Vậy doanh thu là gì? Tại sao cần chú trọng  
trong việc làm tăng doanh thu? Xác định kết quả kinh doanh có ý nghĩa gì?  
1.1.1. Khái niệm doanh thu  
Theo Chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS) số 14 - Doanh thu và thu nhập khác, ban  
hành và công bố theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2001  
của Bộ trưởng Bộ Tài chính: “Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh  
nghiệp thu được trong kì kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh  
thông thường của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu”.  
Cũng theo Chuẩn mực này, “Doanh thu chỉ bao gồm tổng giá trị của các lợi ích kinh  
tế doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được. Các khoản thu hộ bên thứ ba không  
phải là nguồn lợi ích kin, không làm tăng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp sẽ  
không được coi là doanh thu (Ví dụ: Khi người nhận đại lý thu hộ tiền bán hàng cho  
đơn vị chủ hàng, thì doah thu của người nhận đại lý chỉ là tiền hoa hồng được hưởng).  
Các khoản góp ốn của cổ đông hoặc chủ sở hữu làm tăng vốn chủ sở hữu nhưng  
không là doanh thu”.  
Doanh thu của doanh nghiệp bao gồm doanh thu từ sản xuất kinh doanh (doanh thu  
bán hàng và cung cấp dịch vụ) và doanh thu từ hoạt động tài chính.  
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là số tiền thu được hoặc sẽ thu được từ các  
nghiệp vụ phát sinh doanh thu: bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ cho khách hàng.  
Doanh thu hoạt động tài chính bao gồm: tiền lãi, bản quyền, cổ tức, đầu tư, mua  
bán ngoại tệ, chứng khoán,... Tổng giá trị mang về từ các hoạt động này được  
gọi là doanh thu tài chính.  
4
Sinh viên thực hiện: Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
1.1.2. Ý nghĩa của doanh thu.  
Doanh thu là thước đo phản ánh rõ quá trình kinh doanh của một doanh nghiệp, thể  
hiện được việc kinh doanh của doanh nghiệp có hiệu quả hay không.  
Doanh thu là cơ sở để bù đắp các khoản chi phí trong công ty cũng như dùng để  
thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước.  
Doanh thu là nguồn tài chính giúp doanh nghiệp có thể hoạt động tốt trong kỳ tiếp  
theo, giảm bớt chi phí vay ngoài.  
Doanh thu càng cao, doanh nghiệp càng chứng tỏ được vị thế của mình trên thị trường.  
Để biết được tình hình kinh doanh của công ty như thế nào thì Kế toán doanh thu  
phải thực hiện tốt công việc của mình (ghi chép đầy đủ, cung cấp thông tin kịp thời,  
quản lí chặt chẽ các khoản nợ) mới giúp cho người sử dụng thông tin có những quyết  
định đúng đắn nhất, hơn hết, đó là cơ sở giúp cho nhà quản lí có cái nhìn tổng quát  
nhất về việc kinh doanh của công ty, từ đó có những hướng điều chỉnh phù hợp.  
1.1.3. Ý nghĩa của xác định kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.  
Xác định kết quả kinh doanh là việc so sánh lợi ích giữa chi phí bỏ ra và thu nhập mang  
về trong kì để biết được việc kinh doanh là lãi hay lỗ. Nó là căn cứ quan trọng để công ty  
quyết định có tiếp tục kinh doanh hạng c đó nữa hay không. Không chỉ thế, xác định  
kết quả kinh doanh còn ảnh hưởng tới cả sự sống còn của một doanh nghiệp. Cũng chính  
vì đó mà kế toán xác định kết quả kinh doanh có ý nghĩa quan trọng trong công tác quản lí  
và hoạt động kinh doanh. cứ vào các thông tin mà kế toán cung cấp, nhà quản lý có  
thể biết được sản phẩm nào mang lại lợi nhuận cao, sản phẩm nào gây thiệt hại cho doanh  
nghiệp, từ đó có chính sáh để doanh nghiệp hoạt động tốt trong kỳ tiếp theo.  
Đồng thời, vxác định kết quả kinh doanh cũng là căn cứ để bên thứ ba đánh giá  
được tình hình của doanh nghiệp và đưa ra những quyết định đúng đắn, tạo cơ hội hợp  
tác cho cả hai bên.  
Tóm lại, kế toán xác định kết quả kinh doanh đặc biệt có ý nghĩa đối với việc phục  
vụ cho các nhà quản lý trong quá trình quản lí và phát triển doanh nghiệp.  
1.2. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.  
1.2.1. Khái niệm  
Theo PGS.TS. Trần Mạnh Dũng – PGS.TS. Phạm Đức Cường (năm 2018), Kế toán  
tài chính trong doanh nghiệp, NXB Tài chính, Hà Nội: “Bán hàng là quá trình cuối  
cùng trong chu kỳ kinh doanh. Thông qua bán hàng mà các giá trị và giá trị sử dụng  
5
Sinh viên thực hiện: Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
của sản phẩm được thực hiện trên thị trường… Quá trình bán hàng được hoàn thành  
khi quyền sở hữu về hàng hoá, dịch vụ đã chuyển từ người bán sang người mua.  
Theo Philip Kotler, dịch vụ là bất kì hoạt động hay lợi ích nào mà chủ thể này cung  
cấp cho chủ thể kia, trong đó, đối tượng cung cấp nhất thiết phải mang tính vô hình và  
không dẫn đến quyền sở hữu một vật nào cả, còn việc sản xuất dịch vụ có thể hoặc  
không có thể gắn liền với một sản phẩm vật chất nào.  
Như vậy, theo VAS số 14 “doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là tổng số tiền  
mà doanh nghiệp thu được hoặc sẽ thu được từ các hoạt động kinh tế phát sinh như:  
bán hàng, sản phẩm, cung cấp dịch vụ,…”  
1.2.2. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu cung cấp dịch vụ  
Cơ sở dồn tích: doanh thu và chi phí được ghi nhận dựa trên nghiệp vụ kinh tế phát  
sinh mà không dựa vào thực thu hay thực chi.  
Phù hợp: việc ghi nhận doanh thu phải phù hợp với chi phí.  
Thận trọng: doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn  
về khả năng thu được lợi ích kinh tế.  
1.2.3. Điều kiện ghi nhận doanh thu cung cấp dịch vụ  
Theo VAS 14, Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi thỏa mãn tất cả bốn  
điều kiện:  
Doanh thu được c đnh tương đối chắc chắn;  
Có khả năng thu đợc lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;  
Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đôi kế toán;  
Xác địh được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao  
dịch cung cấp dịch vụ đó.  
1.2.4. Tài khoản sử dụng  
- Tài khoản 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là tài khoản dùng để phản  
ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp.  
- Kết cấu và nội dung phản ánh TK 511:  
Bên Nợ:  
+ Các khoản thuế gián thu phải nộp (GTGT, TTĐB, XK, BVMT);  
+ Các khoản giảm trừ doanh thu ;  
+ Kết chuyển doanh thu thuần vào TK 911 “Xác định kết quả kinh doanh”.  
6
Sinh viên thực hiện: Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
Bên Có:  
+ Doanh thu bán sản phẩm, hàng hóa, bất động sản đầu tư và cung cấp dịch vụ  
của doanh nghiệp thực hiện trong kì kế toán.  
TK 511 không có số dư cuối kỳ.  
- Tài khoản 511 có 4 tài khoản cấp 2:  
Tài khoản 5111: Doanh thu bán hàng hóa  
Tài khoản 5112: Doanh thu bán thành phẩm  
Tài khoản 5113: Doanh thu cung cấp dịch vụ  
Tài khoản 5118: Doanh thu khác  
1.2.5. Phương pháp hạch toán  
TK 111, 112, 131,...  
TK 511  
TK 111, 112, 131  
Doanh thu bán hàng và  
cung cấp dịch vụ  
Các khoản giảm trừ doanh thu  
TK 333  
Các khoản thuế phải nộp khi bán  
hàng, cung cấp dịch vụ (trường hợp  
chưa tách ngay được thuế)  
Các khoản thuế phải nộkhi bán hàng,  
cung cấp dịch vụ (Trường hợp tách ngay thuế)  
Sơ đồ 1. Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ  
1.3. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu  
1.3.1. Khái niệm  
Các khái niệm liên quan đến các khoản giảm trừ doanh thu đều được ghi rõ trong VAS  
số 14 – Doanh thu và thu nhập khác:  
“Các khoản giảm trừ doanh thu là tổng hợp các khoản được ghi trừ vào tổng doanh  
thu trong kỳ bao gồm: chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại.  
Chiết khấu thương mại là khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách  
hàng mua với khối lượng lớn.  
7
Sinh viên thực hiện: Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
Hàng bán bị trả lại là giá trị khối lượng hàng bán đã xác định là tiêu thụ bị khách  
hàng trả lại và từ chối thanh toán.  
Giảm giá hàng bán là khoản giảm trừ cho người mua, do người mua thanh toán tiền  
mua hàng trước thời hạn theo hợp đồng.”  
1.3.2. Tài khoản sử dụng  
Theo Thông tư 133/2016/TT-BTC, các khoản giảm trừ doanh thu sẽ được theo dõi tại  
TK 511 mà không phải là TK 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu như Thông tư 200.  
* Kết cấu và nội dung phản ánh các khoản giảm trừ doanh thu:  
Bên Nợ:  
- Phản ánh các khoản giảm trừ doanh thu như giảm giá hàng bán, chiết khấu thương  
mại, hàng bán bị trả lại phát sinh trong kỳ.  
- Phản ánh doanh thu kết chuyển sang TK 911 “Xác định kết quả kinh doanh”.  
Bên Có:  
- Phản ánh các khoản doanh thu từ cung cấp sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ… phát  
sinh trong kỳ kế toán của doanh nghiệp.  
1.3.3. Phương pháp hạch toán  
TK 111, 112, 131,...  
TK 511  
TK 111, 112, 131  
Doanh thu bán hàng và  
cung cấp dịch vụ  
Các khoản giảm tranh thu  
TK 333  
TK 333  
Giảm các khoản  
thuế phải nộp  
Các khoản thuế  
phải nộp  
Sơ đồ 1.2. Sơ đồ hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu  
1.4. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính  
1.4.1. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính  
1.4.1.1. Khái niệm  
Theo Thông tư 133/2016/TT-BTC, doanh thu hoạt động tài chính là tổng giá trị các  
lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được từ hoạt động tài chính hoặc kinh doanh về vôn  
8
Sinh viên thực hiện: Huỳnh Thị Quý  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Hoàng Thùy Dương  
trong kỳ kế toán. Doanh thu hoạt động tài chính phát sinh từ các khoản tiền lãi, tiền  
bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia của doanh nghiệp chỉ được nhận khi thỏa  
mãn đồng thời cả hai điều kiện sau:  
Có khả năng thu được lợi ích từ giao dịch đó.  
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.  
Doanh thu hoạt động tài chính bao gồm:  
Tiền lãi: Lãi cho vay, lãi tiền gửi ngân hàng, lãi bán hàng trả chậm, trả góp, lãi  
đầu tư trái phiếu, tín phiếu,...  
Cổ tức lợi nhuận được chia;  
Thu nhập về hoạt động đầu tư mua, bán chứng khoán ngắn hạn, dài hạn;  
Thu nhập về thu hồi hoặc thanh lý các khoản vốn góp liên doanh, đầu tư vào  
công ty con, đầu tư vốn khác;  
Thu nhập về các hoạt động đầu tư khác;…  
1.4.1.2. Tài khoản sử dụng  
- Doanh thu hoạt động tài chính được phản ánh trên TK 515 bao gồm các doanh thu  
được thực hiện trong kì, không phân biệã thực hiện hay chưa.  
- Kết cấu và nội dung phản ánh TK 515  
Bên Nợ:  
+ Số thuế GTGT phải nính theo phương pháp trực tiếp (nếu có);  
+ Kết chuyển doanthu hoạt động tài chính vào TK 911 “Xác định kết quả kinh  
doanh”.  
Bên Có:  
+Các khoản doanh thu hoạt động tài chính phát sinh trong kỳ.  
TK 515 không có số dư cuối kỳ.  
1.4.1.3. Phương pháp hạch toán:  
9
Sinh viên thực hiện: Huỳnh Thị Quý  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 102 trang yennguyen 78240 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Khóa luận Thực trạng kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần phần mềm và thương mại điện tử Huế", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfkhoa_luan_thuc_trang_ke_toan_doanh_thu_va_xac_dinh_ket_qua_k.pdf