Giáo trình Thiết kế đồ họa - Ngành: Thiết kế trang web
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
GIÁO TRÌNH
THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
NGÀNH: THIẾT KẾ TRANG WEB
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH THÁNG 08 NĂM 2020
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
GIÁO TRÌNH
THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
NGÀNH THIẾT KẾ TRANG WEBSITE
TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
THÔNG TIN CHỦ NHIỆM ĐÈ TÀI
Họ tên: NGUYỄN THỊ THANH GIANG
Học vị: THẠC KỸ KHOA HỌC MÁY TÍNH
Đơn vị: KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Email: [email protected]
TRƯỞNG KHOA
TỔ TRƯỞNG
BỘ MÔN
CHỦ NHIỆM
ĐỀ TÀI
HIỆU TRƯỞNG
DUYỆT
GIỚI THIỆU
Giáo trình Thiết kế đồ họa dùng cho học sinh cao đẳng ngành Thiết kế trang
web nhằm đáp ứng yêu cầu học tập, giảng dạy, tham khảo của sinh viên và
giáo viên trường Cao đẳng Kinh Tế Kỹ thuật TPHCM. Giáo trình được biên soạn
có sự lựa chọn trên những kiến thức cơ bản hiện đại, có tham khảo, chỉnh lý và
bổ sung cho phù hợp với đối tượng và nhiệm vụ đào tạo của nhà trường và của
ngành Thiết kế trang web trong giai đoạn hiện nay.
Để phục vụ cho ngành học, sách được trình bày theo chương trình chi tiết
học phần môn Thiết kế đồ họa trong chương trình đào tạo cao đẳng ngành Thiết
kế trang web đã được ban hành của nhà trường
Trong quá trình biên soạn giáo trình không tránh khỏi những hạn chế, rất
mong nhận được ý kiến đóng góp của các đồng nghiệp, nhà khoa học, doanh
nghiệp để giáo trình ngày càng hoàn thiện hơn.
Biên soạn
Nguyễn Thị Thanh Giang
2
MỤC LỤC
ĐỀ MỤC
Trang
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN ................................................................................. 1
GIỚI THIỆU........................................................................................................ 2
1.1. Giới thiệu..................................................................................................... 24
1.3. Khởi động chương trình ............................................................................ 25
1.4. Giao diện Photoshop .................................................................................. 26
1.5. Các thao tác điều khiển giao diện............................................................. 29
1.6. Thao tác với File......................................................................................... 31
1.7. Chọn màu hiện hành.................................................................................. 33
1.8. Một số thao tác với hình ảnh..................................................................... 35
2.1. Tạo vùng chọn............................................................................................. 39
2.2. Hiệu chỉnh vùng chọn ................................................................................ 53
2.3. Thao tác trên vùng chọn............................................................................ 59
2.4. Trích hình ảnh............................................................................................ 62
2.5. Xén hình ảnh dùng Crop Tool .................................................................. 64
2.6. Các lệnh về khung làm việc....................................................................... 68
2.7. Biến ảnh bằng lệnh Transform................................................................. 70
2.8. Biến ảnh bằng lệnh Liquify....................................................................... 74
3.1. Tìm hiểu về Lớp.......................................................................................... 80
3.2. Thao tác với lớp.......................................................................................... 82
3.3. Một số tính năng đặc biệt .......................................................................... 92
3.4. Các dạng lớp khác...................................................................................... 95
3.5. Hiệu ứng lớp ............................................................................................... 96
3.6. Copy và Paste hiệu ứng............................................................................ 107
3.7. Các chế độ hòa trộn.................................................................................. 107
3
4.1. Tô đầy bằng lệnh Fill ............................................................................... 119
4.2. Vẽ bằng lệnh Stroke................................................................................. 120
4.3. Lệnh tô màu Foreground......................................................................... 121
4.4. Lệnh tô màu Background........................................................................ 121
4.5. Sử dụng các công cụ tô vẽ........................................................................ 122
4.6. Các vấn đề khác........................................................................................ 145
5.1. Nhóm công cụ Pen.................................................................................... 153
5.2. Vẽ bằng nhóm công cụ Shape ................................................................. 158
5.3. Nhóm công cụ Path Selection.................................................................. 162
5.4. Sử dụng Palette Path................................................................................ 166
5.5. Tạo các hình dạng tương tác................................................................... 169
6.1. Làm việc với kênh .................................................................................... 179
6.2. Thao tác với kênh màu vết ...................................................................... 185
6.3. Thao tác với kênh Alpha.......................................................................... 189
7.1. Các mô hình màu cơ bản......................................................................... 193
7.3. Gam màu................................................................................................... 200
7.4. Chuyển đổi chế độ màu............................................................................ 201
7.5. Nhóm cân chỉnh màu tự động................................................................. 202
7.6. Nhóm cân chỉnh sáng tối.......................................................................... 204
7.7. Nhóm cân chỉnh trắng đen ...................................................................... 212
7.8. Nhóm cân chỉnh cân bằng ....................................................................... 213
7.9. Nhóm cân chỉnh thay thế......................................................................... 218
CHƯƠNG 8 Sử dụng bộ lọc........................................................................... 229
4
8.1. Nhóm bộ lọc Artistic ................................................................................ 230
8.3. Nhóm bộ lọc Brush Strokes..................................................................... 235
8.4. Nhóm bộ lọc Distort ................................................................................. 237
8.5. Nhóm bộ lọc Noise.................................................................................... 241
8.6. Nhóm bộ lọc Pixelate................................................................................ 243
8.8. Nhóm bộ lọc Sharpen............................................................................... 249
8.9. Nhóm bộ lọc Sketch.................................................................................. 250
8.10. Nhóm bộ lọc Stylize................................................................................ 253
8.11. Nhóm bộ lọc Texture.............................................................................. 259
8.12. Nhóm bộ lọc Video ................................................................................. 261
8.13. Nhóm bộ lọc Other................................................................................. 261
9.1. Chuẩn hóa màn hình................................................................................ 266
9.2. Chọn không gian màu RGB .................................................................... 271
9.3. Tái tạo màu ............................................................................................... 272
9.4. Các dạng thức lưu tập tin........................................................................ 275
9.5. Xuất ảnh.................................................................................................... 278
9.6. In ấn........................................................................................................... 279
TÀI LIỆU THAM KHẢO .............................................................................. 286
5
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
Tên môn học: THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
Mã môn học:
Thời gian thực hiện môn học: 75 giờ; (Lý thuyết: 45 giờ; Thực hành, thảo luận,
bài tập: 28 giờ; Kiểm tra 2 giờ)
Đơn vị quản lý môn học: Khoa Công nghệ thông tin
I. Vị trí, tính chất của môn học:
- Vị trí: Môn học được bố trí sau khi sinh viên học xong các môn học chung và
môn kiến thức kỹ thuật cơ sở và trước các môn học, mô đun đào tạo nghề chuyên
sâu khác.
- Tính chất: Là môn học chuyên môn nghề bắt buộc.
II. Mục tiêu môn học:
Sau khi học xong học phần này học sinh sẽ có khả năng:
+Về kiến thức:
- Trình bày hình vẽ, màu sắc trong hội họa.
- Ứng dụng hình vẽ, màu sắc, chất liệu trong thực tế đời sống
- Trình bày nguyên lý thị giác
- Trang bị cho học sinh các kiến thức cơ bản về cách sử dụng các công cụ minh
họa và xử lý ảnh trong thiết kế đồ họa bằng chương trình Adobe Photoshop.
- Trang bị kiến thức về các nguyên tắc thiết kế để tạo ra những hình ảnh đồ họa
và ảnh kỹ thuật số ấn tượng công cụ vẽ và xử lý ảnh kỹ thuật số trong thiết kế
đồ họa
- Vận dụng các kiến thức về yếu tố thẩm mỹ để thiết kế các sản phẩm quảng
cáo như Poster, …
+ Về kỹ năng:
- Trình bày các kiến thức cơ bản về chụp ảnh kỹ thuật số
- Trình bày các nguyên tắc thiết kế trong đồ họa
- Sử dụng cấc công cụ vẽ và xử lý ảnh kỹ thuật số trong thiết kế đồ họa
- Vận dụng các kiến thức về yếu tố thẩm mỹ và sử dụng các phần mềm để thiết
kế các sản phẩm quảng cáo như Poster, …
+ Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
- Làm việc một cách tỉ mỉ, cẩn thận.
- Rèn luyện khả năng tự học, tư duy sáng tạo.
6
- Tinh thần cởi mở, hợp tác làm việc theo nhóm.
III. Nội dung môn học:
1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:
Thời gian (giờ)
Số
TT
Tên chương, mục
Tổng
số
Lý
Thực Kiểm
thuyết hành
tra
CHƯƠNG 1: MÀU SẮC
1.1. Các hệ màu
1.1.1.Khái niệm màu
1.1.2. Các loại màu
1.2. Màu tương phản, màu
tương đồng
1.2.1. Các cặp tương phản thao tác được
trong design
1.2.2. Các loại tương phản
1.2.3. Cảm thụ tương đồng
1.2.4. Ứng dụng
20
13
5
1
1.3. Sắc độ, hòa sắc
1.3.1.Bảy màu quang phổ
1.3.2.Sắc độ tự thân của màu
1.3.3..Màu tương phản bổ túc
1.4. Màu nền, màu nhấn, màu
chủ đạo
1.4.1.Các loại cân bằng
1.4.2.Cân bằng điều chỉnh lực hút và sức
căng thị giác
1.5 MÀU SẮC TRONG THIẾT KẾ ỨNG
DỤNG
1.5.1.Nguyên tắc
7
Thời gian (giờ)
Số
TT
Tên chương, mục
Tổng
số
Lý
Thực Kiểm
thuyết hành
tra
1.5.2. Phân tích các thiết kế thực tế
1.5.3. Sử dụng các công cụ vẽ trong
CorelDraw
CHƯƠNG 2: BỐ CỤC
2.1. BỐ CỤC
2.1.1.Tâm lí thị giác và không gian ước lệ
2.1.2.Chín cách tạo không gian trên diện
phẳng
2.2. Hình khối
2.2.1.Đối xứng trong không gian 2D
2.2.2.Design chữ đối xứng
2.3. Các trường phái hội họa
2.3.1.Thị giác luôn cảm thụ nền lớn hơn
hình
25
15
10
2
2.3.2.Các quan hệ hình và nền
2.4. Những hình thức thể hiện
hình vẽ
2.4.1.Cái nhìn ban đầu
2.4.2.Lực hút chính tâm với thị giác trên
giao diện phẳng
2.4.3.Những vùng có lực hút thị giác mạnh
sau vùng chính tâm
2.4.4.Sức căng thị giác
2.4.5.Một số hình ảnh design tạo ra sức
căng thị giác
CHƯƠNG 3: PHOTOSHOP
3.1. Tạo vùng chọn và đường
3
Path
3.1.1.Các thao tác cơ bản
8
Thời gian (giờ)
Số
TT
Tên chương, mục
Tổng
số
Lý
Thực Kiểm
thuyết hành
tra
3.1.2.Sử dụng công cụ tạo vùng chọn Ellipses,
Rectangular
3.2. Chuyển đổi các chế độ màu
3.2.1. Tô màu cho đối tượng
3.2.2.Tạo màu chuyển sắc
3.3. Thao tác trên layer và
layer
3.3.1. Tạo mặt nạ lớp (Layer Mask) trên Layer
một đối tượng là bông hoa hồng
3.3.2. Tạo mặt nạ lớp (Layer Mask) trên Layer
30
15
15
2
một đối tượng là bông hoa sen
3.3.3. Tạo mặt nạ lớp (Layer Mask) trên Layer
là một đối tượng ruộng nước
3.4. Sử dụng các công cụ vẽ
3.4.1. Sử dụng công cụ Brush vẽ hình ảnh
3.4.2. Sử dụng công cụ Gradient tô màu cho
hình ảnh
3.5. SỬ DỤNG MỘT SỐ BỘ LỌC
3.5.1. Sử dụng bộ lọc Radial Blur, Noise
3.5.2. Sử dụng bộ lọc Render, Distort
Cộng
75
43
30
2
2. Nội dung chi tiết:
CHƯƠNG 1: MÀU SẮC
* Mục tiêu:
- Trình bày hình vẽ, màu sắc trong hội họa.
- Ứng dụng hình vẽ, màu sắc, chất liệu trong thực tế đời sống
- Vẽ tay một số hình ảnh Bitmap
9
1.1. Các hệ màu
Thời gian: 04 giờ
1.1.1.Khái niệm nét
1.1.2. Các loại đường nét
1.2. Màu tương phản, màu tương đồng
Thời gian: 04 giờ
1.2.1. Các cặp tương phản thao tác được trong design
1.2.2. Các loại tương phản
1.2.3. Cảm thụ tương đồng
1.2.4. Ứng dụng
1.3. Sắc độ, hòa sắc
1.3.1.Bảy màu quang phổ
Thời gian: 04 giờ
1.3.2.Sắc độ tự thân của màu
1.3.3..Màu tương phản bổ túc
1.4. Màu nền, màu nhấn, màu chủ đạo
Thời gian: 04
giờ
1.4.1.Các loại cân bằng
1.4.2.Cân bằng điều chỉnh lực hút và sức căng thị giác
1.5 MÀU SẮC TRONG THIẾT KẾ ỨNG DỤNG
gian: 04 giờ
Thời
1.5.1.Nguyên tắc
1.5.2. Phân tích các thiết kế thực tế
1.5.3. Sử dụng các công cụ vẽ trong CorelDraw
CHƯƠNG 2: BỐ CỤC
Thời gian: 25 giờ
* Mục tiêu:
- Thực hiện vẽ, thiết kế các hình ảnh theo các loại bố cục chuẩn
- Vận dụng các kiến thức về yếu tố thẩm mỹ và sử dụng phần mềm Photoshop
để thiết kế các sản phẩm theo các loại bố cục
10
2.1. BỐ CỤC
Thời gian: 05 giờ
2.1.1.Tâm lí thị giác và không gian ước lệ
2.1.2.Chín cách tạo không gian trên diện phẳng
2.2. Hình khối
Thời gian: 05 giờ
2.2.1.Đối xứng trong không gian 2D
2.2.2.Design chữ đối xứng
2.3. Các trường phái hội họa
2.3.1.Thị giác luôn cảm thụ nền lớn hơn hình
2.3.2.Các quan hệ hình và nền
Thời gian: 05 giờ
2.4. Những hình thức thể hiện hình vẽ
2.4.1.Cái nhìn ban đầu
Thời gian: 10 giờ
2.4.2.Lực hút chính tâm với thị giác trên giao diện phẳng
2.4.3.Những vùng có lực hút thị giác mạnh sau vùng chính tâm
2.4.4.Sức căng thị giác
2.4.5.Một số hình ảnh design tạo ra sức căng thị giác
CHƯƠNG 3: PHOTOSHOP
Thời gian: 30 giờ
* Mục tiêu:
- Liệt kê một số khái niệm cơ bản về độ phân giải, ảnh bitmap, ảnh Vectơ.
- Sử dụng các công cụ chọn để xử lý đối tượng hình ảnh.
- Thực hiện tạo vùng chọn cho đối tương hình ảnh với công cụ Ellipses,
Rectangular.
- Trình bày một số khái niệm cơ bản về lớp (Layer).
- Liệt kê các chế độ màu được sử dụng trong phần mềm Photoshop CS6 và cách
chuyển đổi các chế độ màu.
- Trình bày các chế độ màu để tô màu cho đối tượng hình ảnh và trong việc in ấn
- Mô tả cách hiệu chỉnh đối tượngbằng các công cụ Brush, Gradient trên đối
tượng.
- Liệt kê các công cụ chọn để xử lý đối tượng hình ảnh.
- Liệt kê một số chức năng của các bộ lọc có sẵn và cách sử dụng các bộ lọc có sẵn
để tạo cho hình ảnh sinh động hơn.
3.1. Tạo vùng chọn và đường Path
Thời gian: 05 giờ
3.1.1.Các thao tác cơ bản
11
3.1.2.Sử dụng công cụ tạo vùng chọn Ellipses, Rectangular
3.2. Chuyển đổi các chế độ màu
Thời gian: 05 giờ
3.2.1. Tô màu cho đối tượng
3.2.2.Tạo màu chuyển sắc
3.3. Thao tác trên layer và layer
Thời gian: 05 giờ
3.3.1. Tạo mặt nạ lớp (Layer Mask) trên Layer một đối tượng là bông hoa hồng
3.3.2. Tạo mặt nạ lớp (Layer Mask) trên Layer một đối tượng là bông hoa sen
3.3.3. Tạo mặt nạ lớp (Layer Mask) trên Layer là một đối tượng ruộng nước
3.4. Sử dụng các công cụ vẽ
Thời gian: 05 giờ
3.4.1. Sử dụng công cụ Brush vẽ hình ảnh
3.4.2. Sử dụng công cụ Gradient tô màu cho hình ảnh
3.5. SỬ DỤNG MỘT SỐ BỘ LỌC
THỜI GIAN: 10 GIỜ
3.5.1. Sử dụng bộ lọc Radial Blur, Noise
3.5.2. Sử dụng bộ lọc Render, Distort
IV. Điều kiện thực hiện môn học:
1. Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng: Phấn, bảng đen
2. Trang thiết bị máy móc: Máy chiếu Projector, máy tính
3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu:
+ Các Slide bài giảng.
+ Phần mềm cài đặt: Adobe Photoshop
+ Bài tập thực hành Thiết kế đồ họa.
+ Giáo trình Thiết kế đồ họa.
4. Các điều kiện khác:
+ Phòng học lý thuyết đủ điều kiện để thực hiện môn học
V. Nội dung và phương pháp, đánh giá:
1. Nội dung:
+Về kiến thức:
- Trình bày hình vẽ, màu sắc trong hội họa.
- Ứng dụng hình vẽ, màu sắc, chất liệu trong thực tế đời sống
- Trình bày nguyên lý thị giác
12
- Trang bị cho học sinh các kiến thức cơ bản về cách sử dụng các công cụ minh
họa và xử lý ảnh trong thiết kế đồ họa bằng chương trình Adobe Photoshop.
- Trang bị kiến thức về các nguyên tắc thiết kế để tạo ra những hình ảnh đồ họa
ấn tượng bằng công cụ vẽ trong thiết kế đồ họa
- Vận dụng các kiến thức về yếu tố thẩm mỹ để thiết kế các sản phẩm quảng
cáo như Poster, …
+ Về kỹ năng:
- Trình bày các kiến thức cơ bản về chụp ảnh kỹ thuật số
- Trình bày các nguyên tắc thiết kế trong đồ họa
- Sử dụng cấc công cụ vẽ và xử lý ảnh kỹ thuật số trong thiết kế đồ họa
- Vận dụng các kiến thức về yếu tố thẩm mỹ và sử dụng các phần mềm để thiết
kế các sản phẩm quảng cáo như Poster, …
+ Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
- Làm việc một cách tỉ mỉ, cẩn thận.
- Rèn luyện khả năng tự học, tư duy sáng tạo.
- Tinh thần cởi mở, hợp tác làm việc theo nhóm.
2. Phương pháp:
TT
Phương pháp
Hình thức
Số cột kiểm tra
01 Kiểm tra thường xuyên
02 Kiểm tra định kỳ
Thực hành
Thực hành
1
1
03 Thi kết thúc môn học
Thực hành trên máy tính
VI. Hướng dẫn thực hiện môn học:
1. Phạm vi áp dụng môn học:
- Chương trình môn học được sử dụng để giảng dạy cho trình độ Cao đẳng nghề.
- Giáo viên trước khi giảng dạy cần phải căn cứ vào nội dung của từng bài học
chuẩn bị đầy đủ các điều kiện thực hiện bài học để đảm bảo chất lượng giảng
dạy.
2. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học:
- Đối với giáo viên, giảng viên: Sử dụng phương pháp thuyết trình, phát vấn, làm
mẫu,
- Đối với người học: Thảo luận nhóm, thực hành trên máy
3. Những trọng tâm cần chú ý:
- Sử dụng một số bố cục cân đối, đối xứng,...
13
- Sử dụng một số hệ màu trong việc tô vẽ cho đối tượng
- Sử dụng một số công cụ của Adobe Photoshop thiết kế các đối tượng
4. Tài liệu tham khảo:
[I]. Nguyễn Hồng Hưng – Nguyên lí Design thị giác – NXB ĐHQG TP.HCM –
2012
[II]. Lê Huy Văn, Trần Từ Thành – Cơ sở tạo hình –NXB Mỹ Thuật – 2010
[III]. Dương Trung Hiếu - Adobe Photoshop CS6 - NXB Giáo dục-2012
[IV]. Võ Đức Khánh - Giáo trình xử lý ảnh - NXB ĐHQG TP.HCM - 2009
5. Ghi chú và giải thích (nếu có):
HIỆU TRƯỞNG
TRƯỞNG KHOA
TỔ TRƯỞNG BỘ MÔN
TS. Phạm Đức Khiêm
Lê Như Dzi
Nguyễn Thị Thanh Giang
14
CHƯƠNG 1
MÀU SẮC
* Mục tiêu:
- Trình bày hình vẽ, màu sắc trong hội họa.
- Ứng dụng hình vẽ, màu sắc, chất liệu trong thực tế đời sống
- Vẽ tay một số hình ảnh Bitmap
* Nội dung:
1.1. Các hệ màu
1.1.1. Khái niệm màu:
- Màu sắc là con đẻ của ánh sáng. Màu sắc là ánh sáng.
- Màu sắc mà chúng ta phân biệt từ ánh sáng là những cảm giác.
+ Sự phản chiếu của ánh sáng trên những vật thể màu sắc ánh sáng.
+ Màu của vật thể mà ta cảm nhận được là sự cộng hưởng của màu ánh sáng
với màu của bản thân vật thể đó, màu của các sự vật lân cận tác động vào, màu của bầu
khí quyển đang bao bọc chung quanh đó nữa.
-
Theo quang học: Khi luồng áng sáng trắng đi qua lăng kính mặt trời thì tách ra
7 sắc gồm: Vàng, cam, đỏ, lục, lam, chàm, tím.
Trong hội hoạ thì màu là những chất liệu cụ thể do những sắc tố được chiết ra
-
từ khoáng chất, hoá chất, thảo mộc --> màu sắc tố
1.1.2. Các hệ màu:
• Ba màu cơ bản là màu: vàng chanh, đỏ và xanh lam (xanh da trời).
• Về mặt lý thuyết cơ bản về màu sắc. Chúng ta gọi chúng là ba màu gốc, màu căn
bản vì từ ba màu này mà chúng ta pha ra các màu khác, và không có màu nào pha
ra được nó.
15
1.2. Màu tương phản, màu tương đồng:
1.2.1. Các cặp tương phản thao tác được trong design
1.2.1.1.Màu sắc tương phảm
Đây là loại tương phản thường gặp nhất trong thiết kế. Tuy nhiên, khá
khó khăn để làm chủ kỹ thuật màu sắc tương phản này. Nếu bạn chọn kết hợp màu
sắc sai, thiết kế của bạn sẽ rất "khó coi". Điều quan trọng ở đây là việc lựa chọn màu
sắc bổ sung (Adobe Kuler có thể giúp bạn với điều đó) và đảm bảo rằng họ sẽ không
làm cho người xem cảm thấy khó chịu
1.2.1.2.Kích thước tương phản:
Kích thước tương phản là một trong những loại tương phản dễ hiểu và dễ thực
hiện nhất. Khi bạn muốn tập trung sự chú ý vào một điểm nhấn định, chỉ cần tăng kích
cỡ của chúng để làm chúng thật nổi bật (có thể là văn bản, hình ảnh…).
Chẳng hạn, có một cách khá mới lạ về độ tương phản là để font chữ to hẳn hoặc
bé hẳn. Hình ảnh chữ to quá khổ có thể rất thu hút và đó là một cách nổi bật để lôi kéo
người dùng tiếp tục xem trang web hoặc bản thiết kế của bạn. Mặc dù font chữ nhỏ hay
to đều có hiệu quả như nhau, nhưng việc sử dụng chữ cái nhỏ sẽ khó hơn chữ cái lớn
trong thiết kế đồ họa.
1.2.1.3. Hình ảnh tương phản: Sử dụng hình dạng đối lập nhau để tạo
sự tương phản
16
1.2.1.4. Vị trí tương phản:
Đây là một cách tốt để thu hút sự chú ý của người khác vào ấn phẩm thiết
kế của bạn. Hơn nữa, nó còn giúp cho việc tổ chức các yếu tố trên một trang tốt hơn,
để làm cho hệ thống cấp bậc thú vị và thuận tiện hơn.
1.2.2. Các loại tương phản
* Màu tương phản: Màu đối kháng nhau, khi đứng cạnh nhau màu này làm nổi
bật màu kia hay ngược lại.
Vàng
Tím
Xanh lá
Cam
Đỏ
Lam
1.2.3. Cảm thụ tương đồng
* Khái niệm
Màu tương tự là những màu nằm cạnh nhau trong phổ màu. Trong tự nhiên bạn có thể
dễ dàng thấy những thứ có kết hợp màu theo kiểu này, như trên 1 cái cây có lá đậm, lá
nhạt, lá non, lá già… nhưng đều mang màu sắc tương cận nhau. Kiểu kết hợp này sẽ tạo
cảm giác dễ chịu cho mắt khi nhìn vào.
* Đặc điểm
Một bất lợi đó là bạn phải chọn màu sao cho chúng có mức độ tương phản nhất định với
nhau. Lời khuyên đặt ra, bạn nên chọn 1 màu làm chủ đạo trước đã, chọn 1 màu nữa làm
màu phụ và màu thứ 3 (cùng với đen, trắng, xám) chỉ như một chất phụ gia thêm vào
thôi.
17
1.2.4. Ứng dụng
1.3. Sắc độ, hòa sắc
1.3.1.Bảy màu quang phổ
Là một dải màu liên tục, không ngắt quãng, bắt đầu từ màu đỏ.
18
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Thiết kế đồ họa - Ngành: Thiết kế trang web", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
giao_trinh_thiet_ke_do_hoa_nganh_thiet_ke_trang_web.pdf

