Khóa luận Hoàn thiện công tác kế toán hàng hóa tại Công ty Cổ phần Thương mại Quế Phòng
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ CÔNG NGHỆ HẢI PHÒNG
-------------------------------
ISO 9001:2015
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGÀNH : KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
Sinh viên
: Phạm Thu Trang
Giảng viên hướng dẫn: Ths. Nguyễn Văn Thụ
HẢI PHÒNG – 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ CÔNG NGHỆ HẢI PHÒNG
-----------------------------------
HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN HÀNG HÓA TẠI
CÔNG TY Cꢀ PHꢁN THƯƠNG MẠI QUẾ PHÒNG
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
NGÀNH: KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
Sinh viên
: Phạm Thu Trang
Giảng viên hướng dẫn: Ths. Nguyễn Văn Thụ
HẢI PHÒNG – 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ CÔNG NGHỆ HẢI PHÒNG
--------------------------------------
NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP
Sinh viên: Phạm Thu Trang
Lớp : QT 2002K
Ngành : Kế toán – Kiểm toán
Mã SV: 1612401044
Tên đề tài : Hoꢀn thiꢁn công tác kế toán hꢀng hóa tại Công ty Cꢂ phꢃn
Thương mại Quế Phꢄng
NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI
1. Nội dung và các yêu cầu cần giải quyết trong nhiệm vụ đề tài tốt nghiệp
Tìm hiểu lý luận về công tác kế toán hꢀng hóa theo Thông tư 133/2016/TT-
BTC.
Tìm hiểu thực tế công tác kế toán hꢀng hóa tại đơn vị thực tập.
Đánh giá ưu khuyết điểm cơ bản trong công tác kế toán nói chung cũng như
công tác kế toán hꢀng hóa nói riêng, trên cơ sở đó đưa ra một số ý kiến đề xuất
giúp đơn vị thực tập lꢀm tốt hơn công tác hạch toán kế toán.
2. Các tài liệu, số liệu cần thiết
Sưu tꢃm, lựa chọn số liꢁu tꢀi liꢁu phục vụ công tác kế toán hꢀng hóa năm
2019 tại Công ty CP Thương mại Quế Phꢄng.
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
3. Địa điểm thực tập tốt nghiệp
Công ty CP Thương mại Quế Phòng.
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP
: Nguyễn Văn Thụ
Họ và tên
Học hàm, học vị
: Thạc sỹ
Cơ quan công tác : Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Nội dung hướng dẫn: Hoꢀn thiꢁn tꢂ chức kế toán hꢀng hóa tại Công ty CP
Thương mại Quế Phꢄng
Đề tꢀi tốt nghiꢁp được giao ngꢀy 30 tháng 03 năm 2020
Yêu cꢃu phải hoꢀn thꢀnh xong trước ngꢀy 30 tháng 06 năm 2020
Đã nhận nhiꢁm vụ ĐTTN
Đã giao nhiꢁm vụ ĐTTN
Giảng viên hướng dẫn
Sinh viên
Hải Phòng, ngày tháng năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN TỐT NGHIỆP
Họ vꢀ tên giảng viên:
Nguyễn Văn Thụ
Đơn vị công tác:
Khoa Quản trị kinh doanh
Họ vꢀ tên sinh viên: Phạm Thu Trang Chuyên ngꢀnh:Kế toán - Kiểm toán
Đề tꢀi tốt nghiꢁp:
Hoàn thiện công tác kế toán hàng hóa tại Công ty cổ phần
Thương mại Quế Phòng
Nội dung hướng dẫn: Hꢁ thống lý luận, nghiên cứu thực tế tại đơn vị từ đó đưa ra các
giải pháp nhằm hoꢀn thiꢁn công tác kế toán hꢀng hóa tại Công
ty cꢂ phꢃn Thương mại Quế Phꢄng
1. Tinh thần thái độ của sinh viên trong quá trình làm đề tài tốt nghiệp
- Chăm chỉ học hỏi, chịu khó sưu tꢃm số liꢁu, tꢀi liꢁu phục vụ cho bꢀi viết;
- Nghiêm túc, có ý thức tốt trong quá trình lꢀm đề tꢀi tốt nghiꢁp;
- Chủ động nghiên cứu, luôn thực hiꢁn tốt mọi yêu cꢃu được giáo viên hướng
dẫn giao cho.
2. Đánh giá chất lượng của đồ án/khóa luận (so với nội dung yêu cầu đã đề ra
trong nhiệm vụ Đ.T. T.N trên các mặt lý luận, thực tiễn, tính toán số liệu…)
Bꢀi viết của sinh viên Phạm Thu Trang đã đáp ứng được yêu cꢃu của một khoá
luận tốt nghiꢁp. Kết cấu của khoá luận được tác giả sắp xếp khoa học, hợp lý được chia
lꢀm 3 chương:
Chương 1: Trong chương nꢀy, tác giả đã hꢁ thống hóa một cách chi tiết vꢀ đꢃy
đủ các vấn đề lý luận cơ bản về công tác kế toán hꢀng hóa trong doanh nghiꢁp nhỏ vꢀ
vừa theo quy định hiꢁn hꢀnh.
Chương 2: Trong chương nꢀy, tác giả đã trình bꢀy được khá chi tiết vꢀ cụ thể
thực trạng công tác kế toán hꢀng hóa tại Công ty. Bꢀi viết có số liꢁu minh họa cụ thể
(Tháng 11 năm 2019). Số liꢁu minh họa trong bꢀi viết chi tiết, phong phú vꢀ có tính
logic cao.
Chương 3: Trong chương nꢀy, tác giả đã đánh giá được những ưu điểm, nhược
điểm của công tác kế toán hꢀng hóa tại Công ty, trên cơ sở đó tác giả đã đưa ra được
các giải pháp hoꢀn thiꢁn có tính khả thi vꢀ tương đối phù hợp với tình hình thực tế tại
công ty.
3. Ý kiến của giảng viên hướng dẫn tốt nghiệp
Được bảo vꢁ
Không được bảo vꢁ
Điểm hướng dẫn
Hải Phòng, ngày 30 tháng 06 năm 2020
Giảng viên hướng dẫn
(Ký và ghi rõ họ tên)
QC20-B18
Ths. Nguyễn Văn Thụ
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU ...................................................................................................................................1
nhỏ .........................................................................................................................................................2
1.1.1.1. Khái niệm hàng hóa trong doanh nghiệp...............................................................2
1.1.1.2. Đặc điểm hàng hóa trong doanh nghiệp................................................................2
1.1.1.3. Vai trò hàng hóa trong doanh nghiệp vừa và nhỏ..............................................3
1.1.4.1. Nguyên tắc đánh giá: .....................................................................................................5
1.1.4.2. Phương pháp đánh giá giá trị của hàng hóa........................................................5
1.2.2. Các phương pháp kế toán chi tiết hàng hóa....................................................... 11
1.2.2.1. Phương pháp ghi thẻ song song.............................................................................. 11
1.2.2.2. Phương pháp sổ đối chiếu luân chuyển............................................................... 13
1.2.2.3. Phương pháp sổ số dư ................................................................................................ 15
và nhỏ................................................................................................................................................. 18
pháp kế khai thường xuyên........................................................................................................ 18
pháp kiểm kê định kỳ.................................................................................................................... 21
1.4.2. Hình thức kế toán nhật ký – sổ cái.......................................................................... 27
1.4.3. Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ......................................................................... 27
1.4.4. Hình thức ghi sổ kế toán trên máy.......................................................................... 29
Quế Phòng....................................................................................................................................... 30
2.1.2. Chức năng, nhiệm vụ của công ty........................................................................... 31
2.1.3. Đặc điểm kinh doanh của công ty............................................................................ 31
2.1.4.1. Tổ chức bộ máy kế toán............................................................................................ 35
2.1.4.3. Tổ chức lập và phân tích báo cáo kế toán........................................................ 38
Quế Phꢂng....................................................................................................................................... 38
Phòng................................................................................................................................................. 38
Phòng................................................................................................................................................. 57
2.2.3.1: Chứng từ sử dụng......................................................................................................... 57
2.2.3.2: Tài khoản sử dụng........................................................................................................ 57
2.2.3.3: Quy trình hạch toán..................................................................................................... 57
QUẾ PHÒNG.................................................................................................................................. 64
3.1.2. Hạn chế................................................................................................................................ 66
Công ty Cổ phần Thương mại Quế Phꢂng .................................................................... 67
3.2.1. Hoꢀn thiꢁn viꢁc lập sꢂ danh điểm hꢀng hóa .......................................................... 67
3.2.3. Hoàn thiện về việc hiện đại hóa công tác kế toán.......................................... 71
3.2.4. Hoàn thiện công tác kiểm kê hàng hóa............................................................... 73
DANH MỤC SƠ ĐỒ
chuyển................................................................................................................................................ 14
chung.................................................................................................................................................. 27
cái......................................................................................................................................................... 27
Sơ đồ 2.2: Sơ đồ tꢂ chức bộ máy kế toán............................................................................ 36
Phꢄng.................................................................................................................................................. 37
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Biểu số 2.1: Hóa đơn GTGT..................................................................................................... 40
Biểu số 2.2: Biên bản giao nhận hꢀng hóa.......................................................................... 41
Biểu số 2.3: Phiếu nhập kho ..................................................................................................... 42
Biểu số 2.4: Phiếu xuất kho....................................................................................................... 45
Biểu số 2.5: Hóa đơn GTGT..................................................................................................... 46
Biểu số 2.6: Biên bản giao nhận hꢀng hóa.......................................................................... 47
Biểu số 2.7: Thẻ kho của mặt hꢀng thép H194x150....................................................... 50
Biểu số 2.8: Thẻ kho của mặt hꢀng thép H194x151....................................................... 51
Biểu số 2.9: Thẻ kho của mặt hꢀng thép H100 ................................................................. 52
Biểu số 2.10: Sꢂ chi tiết hꢀng hóa thép H194x150 ......................................................... 53
Biểu số 2.11: Sꢂ chi tiết hꢀng hóa thép H194x151 ......................................................... 54
Biểu số 2.12: Sꢂ chi tiết hꢀng hóa thép H100.................................................................... 55
Biểu số 2.13: Bảng tꢂng hợp nhập – xuất – tồn................................................................ 56
Biểu số 2.14: Bảng kê xuất kho thép H194x150.............................................................. 59
Biểu số 2.15: Bảng kê xuất kho thép H194x151.............................................................. 60
Biểu số 2.16: Bảng kê xuất kho thép H100........................................................................ 61
Biểu số 2.17: Trích Nhật ký chung tháng 11 ..................................................................... 62
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
LỜI MỞ ĐẦU
Trong nền kinh thế mở cửa hội nhập với nền kinh tế thế giới, ở nước ta
hiꢁn nay, thꢀnh phꢃn các doanh nghiꢁp ngꢀy cꢀng đa dạng hơn, phong phú hơn.
Đặc biꢁt, trong một vꢀi năm trở lại đây, số lượng các doanh nghiꢁp hoạt động
trong lĩnh vực thương mại hꢀng hóa tăng với mức độ đáng kể. Các doanh nghiꢁp
nꢀy muốn khẳng định vị thế của mình, muốn hoạt động hiꢁu quả, đem lại lợi
nhuận cao, một điều tất yếu lꢀ các doanh nghiꢁp đó phải nắm bắt vꢀ quản lý tốt
quá trình lưu thông hꢀng hóa của chính doanh nghiꢁp mình từ khâu mua đến khâu
bán.
Hꢀng hóa lꢀ khâu chủ chốt đối với các đơn vị sản xuất kinh doanh, cũng
như các đơn vị thương mại, đặc biꢁt lꢀ trong nền kinh tế mở cửa hiꢁn nay thì viꢁc
đẩy mạnh tốc độ mua bán hꢀng hóa lꢀ viꢁc sống cꢄn của tất cả các đơn vị. Bên
cạnh đó, các doanh nghiꢁp phải quan tâm đến viꢁc tꢂ chức quản lý vꢀ sử dụng
hꢀng hóa. Có như vậy hiꢁu quả kinh tế đạt được mới cao, mới góp phꢃn thúc đẩy
sự phát triển của doanh nghiꢁp.
Sau một thời gian thực tập vꢀ tìm hiểu thực tế tại Công ty Cꢂ phꢃn Thương
mại Quế Phꢄng, em đã nhận thức sâu sắc vꢀ cụ thể hơn về công tác kế toán hꢀng
hóa, cũng như tꢃm quan trọng của hꢀng hóa trong quá trình kinh doanh. Em rất
yêu thích đề tꢀi về hꢀng hóa vꢀ muốn được đi sâu tìm hiểu nhiều hơn về đề tꢀi
nꢀy. Chính vì vậy, em đã lựa chọn đề tꢀi: “Hoàn thiện công tác kế toán hàng
hóa tại Công ty Cổ phần Thương mại Quế Phòng” cho khóa luận tốt nghiꢁp của
mình.
Ngoꢀi lời mở đꢃu vꢀ kết luận, nội dung của khóa luận gồm 3 chương:
Chương I: Những vấn đề lý luận cơ bản về công tác kế toán hàng hóa
trong doanh nhiệp vừa và nhỏ
Chương II: Thực trạng tổ chức công tác kế toán hàng hóa tại công ty cổ
phần thương mại quế phòng
Chương III: Một số ý kiến đề xuất nhằm hoàn thiện công tác kế toán hàng
hóa tại Công ty Cổ phần Thương mại Quế Phòng
Do thời gian thực tập tại Công ty Cꢂ phꢃn Thương mại Quế Phꢄng chưa
được nhiều, hơn nữa kiến thức hiểu biết thực tế có hạn, khóa luận tốt nghiꢁp của
em chắc chắn cꢄn nhiều thiếu sót. Em rất mong nhận được sự góp ý của thꢃy giáo
hướng dẫn để lꢀm khóa luận tốt nghiꢁp của em được sâu sắc vꢀ toꢀn diꢁn hơn.
Em xin trân thꢀnh cảm ơn sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của thꢃy giáo
Nguyễn Văn Thụ, sự giúp đỡ, tạo điều kiꢁn của các cô chú, anh chị công tác tại
phꢄng kế toán tꢀi vụ Công ty trong thời gian em thực tập tốt nghiꢁp.
SV: Phạm Thu Trang – QT2002K
1
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
CHƯƠNG I
NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN HÀNG
HÓA TRONG DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
1.1. Những vấn đề chung về hàng hóa trong doanh nghiệp vừa và nhỏ
1.1.1. Khái niệm, đặc điểm và vai trò của hàng hóa trong doanh nghiệp vừa và
nhỏ
1.1.1.1. Khái niệm hàng hóa trong doanh nghiệp
Hꢀng hóa trong doanh nghiꢁp thương mại tồn tại dưới hình thức vật chất,
lꢀ sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cꢃu nꢀo đó của con người,
được thực hiꢁn thông qua mua bán trên thị trường. Nói cách khác lꢀ hꢀng hóa
doanh nghiꢁp thương mại lꢀ những hꢀng hóa vật chất mꢀ doanh nghiꢁp mua vꢀo
để bán phục vụ cho nhu cꢃu sản xuất vꢀ tiêu dùng của xã hội.
Vậy hꢀng hóa lꢀ những sản phẩm các doanh nghiꢁp mua về để bán phục vụ
cho nhu cꢃu sản xuất vꢀ tiêu dùng cả xã hội.
1.1.1.2. Đặc điểm hàng hóa trong doanh nghiệp
Hꢀng hóa trong doanh nghiꢁp thương mại có những đặc điểm sau:
- Hꢀng hóa rất đa dạng vꢀ phong phú: Sản xuất không ngừng phát triển, nhu
cꢃu tiêu dùng luôn biến đꢂi vꢀ có xu hướng ngꢀy cꢀng tăng dẫn đến hꢀng hóa
ngꢀy cꢀng đa dạng, phong phú vꢀ nhiều chủng loại.
- Hꢀng hóa có đặc tính lí, hóa, sinh học: Mỗi loại hꢀng hóa có các đặc tính
lí, hóa, sinh học riêng. Những đặc tính nꢀy có ảnh hưởng đến số lượng, chất
lượng hꢀng hóa trong quá trình thu mua, vận chuyển, dự trữ, bảo quản vꢀ bán ra.
- Hꢀng hóa luôn thay đꢂi về chất lượng, mẫu mã, thông số kỹ thuật… Sự
thay đꢂi nꢀy phụ thuộc vꢀo trình độ phát triển của xuất, vꢀo nhu cꢃu thị hiếu của
người tiêu dùng thì hꢀng hóa được tiêu thụ vꢀ ngược lại.
- Trong lưu thông, hꢀng hóa thay đꢂi quyền sở hữu nhưng chưa đưa vꢀo sử
dụng. Khi kết thúc quá trình lưu thông, hꢀng hóa mới được đưa vꢀo sử dụng để
đáp ứng nhu cꢃu cho tiêu dùng hay sản xuất.
- Hꢀng hóa có vị trí rất quan trọng trong các doanh nghiꢁp thương mại,
nghiꢁp vụ lưu chuyển hꢀng hóa với các quá trình: Mua – nhập hꢀng, dự trữ bảo
quản hꢀng hóa. Bán hꢀng lꢀ nghiꢁp vụ kinh doanh cơ bản trong doanh nghiꢁp
thương mại. Vốn dự trữ hꢀng hóa chiếm tỷ trọng lớn trong tꢂng vốn lưu động
trong doanh nghiꢁp (80% - 90%). Vốn lưu động của doanh nghiꢁp không ngừng
vận động qua các giai đoạn của chu kỳ: Dự trữ sản xuất vꢀ lưu thông. Quá trình
nꢀy diễn ra lặp đi lặp lại không ngừng gọi lꢀ sự tuꢃn hoꢀn vꢀ chu chuyển của vốn
lưu động.
SV: Phạm Thu Trang – QT2002K
2
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
- Sau mỗi chu kỳ sản xuất kinh doanh thì vốn lưu động lại thay đꢂi hình thái
biểu hiꢁn từ hình thái vốn tiền tꢁ sang hình thái vốn ban đꢃu lꢀ hình thái tiền tꢁ.
Như vậy quá trình vận động của hꢀng hóa cũng lꢀ quá trình vận động của vốn
kinh doanh trong doanh nghiꢁp. Viꢁc tăng tốc độ của lưu chuyển của vốn kinh
doanh không thể tách rời viꢁc dự trữ vꢀ tiêu thụ hꢀng hóa một cách hiꢁu quả.
- Mua hꢀng: Lꢀ giai đoạn đꢃu tiên trong quá trình lưu chuyển hꢀng hóa tại
các doanh nghiꢁp kinh doanh thương mại. Lꢀ quá trình vận động của vốn kinh
doanh từ vốn tiền tꢁ sang vốn hꢀng hóa.
- Bán hꢀng: Lꢀ giai đoạn cuối cùng kết thúc quá trình lưu thông hꢀng hóa,
sự chuyển hóa vốn kinh doanh từ vốn hꢀng hóa sang vốn tiền tꢁ.
- Bảo quản vꢀ dự trữ hꢀng hóa: Lꢀ khâu trung gian của lưu thông hꢀng hóa,
hꢀng hóa vận từ lĩnh vực sản xuất sang lĩnh vực tiêu dùng. Để quá trình kinh
doanh diễn ra bình thường các doanh nghiꢁp phải có kế hoạch dự trữ hꢀng hóa
một cách hợp lý.
- Có thể khẳng định rằng hꢀng hóa có một vị trí quan trọng trong hoạt động
kinh doanh của các doanh nghiꢁp thương mại. Do đó viꢁc tập trung quản lý một
cách chặt chẽ ở tất cả các khâu, từ thu mua dự trữ đến tiêu thụ, trên tất cả các
mặt: Số lượng, chất lượng, chủng loại giá cả… lꢀ cꢃn thiết vꢀ có ý nghĩa quan
trọng trong viꢁc tiết kiꢁm chi phí vận chuyển, chi phí bảo quản, xác định giá vốn
hꢀng bán, giá bán hꢀng hóa, tăng doanh thu, tăng lợi nhuận cho doanh nghiꢁp.
- Kế toán hꢀng hóa lꢀ công cụ quan trọng vꢀ không thể thiếu của quản lý
hꢀng hóa cả về mặt hiꢁn vật vꢀ giá trị nhằm đáp ứng nhu cꢃu của xã hội, ngăn
ngừa hạn chế đến mức thấp nhất nhưng mất mát, hao hụt hꢀng hóa trong các khâu
của quá trình kinh doanh thương mại từ đó lꢀm tăng lợi nhuận của công ty.
1.1.1.3. Vai trò hàng hóa trong doanh nghiệp vừa và nhỏ
Trong doanh nghiꢁp, kế toán nói chung lꢀ một bộ phận không thể thiếu
trong bộ máy quản lý vꢀ giám sát hoạt động kinh doanh. Kế toán trở thꢀnh công
cụ quan trọng trong quản lý tꢀi chính doanh nghiꢁp.
Đặt biꢁt, đối với doanh nghiꢁp hꢀng hóa chính lꢀ tꢀi sản, lꢀ nguồn thu lợi
nhuận quan trọng trong sản xuất kinh doanh. Vì vậy, thông tin vꢀ tình hình xuất
nhập hꢀng hóa lꢀ thông tin thiết yếu mꢀ người quản trị cꢃn quan tâm vꢀ đặc biꢁt
nắm rõ. Nhờ báo cáo kết quả hꢀng hóa mꢀ người quản lý có thể đưa ra quyết định
kinh doanh liên quan trực tiếp đến viꢁc gia tăng lợi nhuận cho doanh nghiꢁp như
quyết định về sản xuất, dự trữ, bán hꢀng,….
SV: Phạm Thu Trang – QT2002K
3
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Kế toán hꢀng hóa đồng thời có thể đáp ứng nhu cꢃu quản lý hꢀng hóa tồn
kho về số lượng, giá trị, chủng loại một cách chi tiết nhất, giúp viꢁc quản lý tꢀi
sản của doanh nghiꢁp được chặt chẽ vꢀ sát sao hơn.
Đặc biꢁt kế toán hꢀng hóa cung cấp thông tin chính xác, đꢃy đủ về giá trị
giá vốn hꢀng tiêu thụ để giúp cho viꢁc tính toán kết quả kinh doanh vꢀ từ đó nhꢀ
quản lý đưa ra được những chính sách chiến lược sản xuất kinh doanh phù hợp.
1.1.2. Nhiệm vụ của kế toán hàng hóa trong doanh nghiệp vừa và nhỏ
Tꢂ chức ghi chép, phản ánh tꢂng hợp, đꢃy đủ số liꢁu về tình hình thu mua,
vận chuyển, bảo quản, tình hình nhập xuất tồn hꢀng hóa.
Tình hình giá thực tế của hꢀng hóa đã được thu mua vꢀ nhập kho, kiểm tra
viꢁc thực hiꢁn các kế hoạch thu mua hꢀng về mặt số lượng, chủng loại, giá cả,
thời hạn nhằm đảm bảo cung cấp đꢃy đủ kịp thời cho quá trình sản xuất kinh
doanh của doanh nghiꢁp.
Áp dụng đúng đắn các phương pháp kỹ thuật hạch toán hꢀng hóa, hướng
dẫn kiểm tra các bộ phận. Doanh nghiꢁp cꢃn thực hiꢁn đꢃy đủ chế độ hạch toán
ban đꢃu hꢀng hóa (lập chứng từ, luân chuyển chứng từ) mở các sꢂ… Thực hiꢁn
các chế độ đúng phương pháp quy trình nhằm đảm bảo sử dụng một cách thống
nhất trong công tác kế toán, tạo điều kiꢁn cho công tác lãnh đạo, chỉ đạo công tác
kế toán trong phạm vi ngꢀnh kinh tế vꢀ toꢀn bộ nền kinh tế quốc dân.
Tham gia kiểm kê đánh giá hꢀng hóa theo chế độ nhꢀ nước quy định, nhập
báo cáo về tình hình nhập – xuất – tồn hꢀng phục vụ công tác quản lý vꢀ lãnh
đạo. Tiến hꢀnh phân tích kinh tế, cung cấp, tiêu thụ hꢀng để tăng cường quản lý
hꢀng hóa một cách đạt hiꢁu quả cao trong hoạt động kinh doanh của doanh
nghiꢁp, để đạt được mục tiêu tăng doanh thu, lợi nhuận của doanh nghiꢁp.
1.1.3. Phân loại hàng hóa trong doanh nghiệp vừa và nhỏ
Theo tính chất thương phẩm kết hợp với đặc trung kỹ thuật thì hꢀng hoá
được chia theo từng ngꢀnh hꢀng, trong từng ngꢀnh hꢀng bao gồm nhiều nhóm
hꢀng, mỗi nhóm hꢀng có nhiều mặt hꢀng, mỗi mặt hꢀng lại có giá cả khác nhau .
Hꢀng hóa gồm có các ngꢀnh hꢀng:
Phân loại hꢀng hóa theo vật tư, thiết bị, công nghꢁ phẩm tiêu dùng:
- Hꢀng kim khí điꢁn máy;
- Hꢀng hóa chất mỏ;
- Hꢀng xăng dꢃu;
- Hꢀng dꢁt may, bông vải sợi;
- Hꢀng da cao su;
- Hꢀng gốm sứ, thủy tinh;
SV: Phạm Thu Trang – QT2002K
4
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
- Hꢀng mây, tre đan;
- Hꢀng rượu bia, thuốc lá;
Phân loại hꢀng hóa theo nguồn gốc sản xuất thì hꢀng hóa được chia thꢀnh:
- Ngꢀnh hꢀng nông sản;
- Ngꢀnh hꢀng lâm sản;
- Ngꢀnh hꢀng thủy sản;
Phân loại hꢀng hóa theo khâu lưu thông thì hꢀng hóa được chia thꢀnh:
- Hꢀng hóa ở khâu buôn bán;
- Hꢀng hóa ở khâu bán lẻ;
Phân loại hꢀng hóa theo phương thức vận động của hꢀng hóa:
- Hꢀng hóa chuyển qua kho;
- Hꢀng hóa chuyển giao bán thẳng;
Viꢁc phân loại vꢀ xác định những hꢀng nꢀo thuộc hꢀng hóa của doanh
nghiꢁp ảnh hưởng tới viꢁc tính chính xác của hꢀng tồn kho phản ánh trên bảng
cân đối kế toán vꢀ ảnh hưởng tới các chỉ tiêu trên báo cáo kết quả kinh doanh. Vì
vậy, viꢁc phân loại hꢀng hóa lꢀ cꢃn thiết vꢀ quan trọng đối với doanh nghiꢁp.
1.1.4. Đánh giá giá trị của hàng hóa trong doanh nghiệp vừa và nhỏ
1.1.4.1. Nguyên tắc đánh giá:
- Trị giá của hꢀng hóa được phản ánh theo nguyên tắc giá gốc. Giá gốc
hꢀng hóa mua vꢀo, bao gồm: Giá mua, chi phí thu mua (vận chuyển, bốc xếp, bảo
quản hꢀng từ nơi mua về kho doanh nghiꢁp, chi phí bảo hiểm,...), vꢀ các chi phí
liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hꢀng hóa ở địa điểm vꢀ trạng thái
hiꢁn tại.
Để tính giá trị hꢀng hóa xuất kho, kế toán có thể áp dụng một trong các
phương pháp sau:
+ Phương pháp thẻ song song;
+ Phương pháp sꢂ đối chiếu luân chuyển;
+ Phương pháp sꢂ số dư;
Trong một doanh nghiꢁp chỉ được áp dụng một trong hai phương pháp kế
toán hꢀng hóa: Phương pháp kê khai thường xuyên, hoặc phương pháp kiểm kê
định kỳ. Viꢁc lựa chọn phương pháp kế toán hꢀng hóa áp dụng tại doanh nghiꢁp
phải căn cứ vꢀo đặc điểm, tính chất, số lượng, chủng loại hꢀng hóa vꢀ yêu cꢃu
quản lý để có sự vận dụng thích hợp vꢀ phải được thực hiꢁn nhất quán trong niên
độ kế toán.
1.1.4.2. Phương pháp đánh giá giá trị của hàng hóa
a, Xác định giá hàng hóa nhập kho
SV: Phạm Thu Trang – QT2002K
5
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Giá trị của hꢀng hóa được xác định theo giá gốc. Viꢁc xác định giá gốc của
hꢀng hóa trong các trường hợp cụ thể khác nhau tùy theo nguồn gốc hình thꢀnh,
giá gốc của hꢀng hóa nhập trong kỳ được tính như sau:
- Đối với hꢀng hóa mua ngoꢀi:
Giá gốc của hꢀng hóa mua ngoꢀi: Giá mua ghi trên hóa đơn, các khoản
thuế không được hoꢀn lại, chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản, phân loại, bảo
hiểm,…hꢀng hóa từ nơi mua về đến kho của doanh nghiꢁp, công tác phí của cán
bộ thu mua, chi phí của bộ phận thu mua độc lập, các chi phí khác có liên quan
trực tiếp đến viꢁc thu mua hꢀng hóa vꢀ số hao hụt tự nhiên trong định mức (nếu
có).
Các khoản
Các khoản giảm
giá, chiết khấu
thương mại
Giá thực tế
nhập kho
Chi phí khác
liên quan
thuế không
được hoàn
lại
= Giá mua +
+
-
Giá mua ghi trên hóa đơn: Lꢀ số tiền mꢀ doanh nghiꢁp phải trả cho người
bán ghi trên hợp đồng hay hóa đơn tùy thuộc vꢀo phương pháp tính thuế GTGT
mꢀ doanh nghiꢁp áp dụng.
+ Trường hợp DN lꢀ đơn vị phương pháp khấu trừ thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ thì giá gốc không bao gồm thuế GTGT;
+ Trường hợp tính thuế theo phương pháp trực tiếp (Hóa đơn thông
thường) thì giá gốc bao gồm cả thuế GTGT;
Các khoản thuế không hoꢀn lại: Thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biꢁt,
thuế GTGT (không được khấu trừ).
Chi phí thu mua hꢀng hóa: Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, bảo quản, lưu kho,
lưu bãi, bảo hiểm hꢀng hóa, hao hụt trong định mức cho phép, công tác chi phí
của bộ phận thu mua,…
Chiết khấu thương mại: Lꢀ số tiền mꢀ doanh nghiꢁp được giảm trừ do đã
mua hꢀng hóa, dịch vụ với số lượng lớn theo thỏa thuận.
Giảm giá hꢀng mua: Lꢀ số tiền mꢀ người bán giảm trừ cho người mua do
hꢀng kém phẩm chất, sai quy cách,… khoản nꢀy ghi giảm giá mua hꢀng hóa.
- Đối với hꢀng hóa do doanh nghiꢁp tự gia công, chế biến:
Giá xuất kho để gia
công, chế biến
Chi phí gia công, chế
Giá thực tế nhập kho =
+
biến
- Đối với hꢀng hóa thuê ngoꢀi gia công, chế biến:
SV: Phạm Thu Trang – QT2002K
6
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Giá xuất kho
Giá thực
Chi phí vận
chuyển, bốc xếp
đem đi gia công,
chế biến
đem thuê
Chi phí thuê
ngoài chế biến
tế nhập
=
+
+
ngoài gia
kho
công, chế biến
- Đối với hꢀng hóa được biếu tặng: Giá nhập kho lꢀ giá thực tế được xác
định theo thời giá trên thị trường.
Phân bꢂ chi phí thu mua hꢀng hóa:
Chi phí thu mua hꢀng hóa phản ánh chi phí phát sinh liên quan đến số hꢀng
hóa đã nhập kho trong kỳ vꢀ tình hình phân bꢂ chi phí mua hꢀng hiꢁn có trong kỳ
cho khối lượng hꢀng đã bán trong kỳ vꢀ tồn kho thực tế cuối kỳ (kể cả hꢀng tồn
kho vꢀ hꢀng gửi đi bán, hꢀng gửi đại lý, ký gửi chưa bán được).
Chi phí liên quan trực tiếp đến quá trình thu mua hꢀng hóa: Chi phí bảo
hiểm hꢀng hóa, tiền thuê kho, thuê bến bãi, chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo
quản đưa hꢀng hóa từ nơi mua về đến kho doanh nghiꢁp, các khoản hao hụt tự
nhiên trong định mức phát sinh trong quá trình thu mua hꢀng hóa,…
+ Trường hợp doanh nghiꢁp phân bꢂ chi phí mua hꢀng theo tiêu thức trị giá mua:
Chi phí thu mua
Chi phí thu
phân bổ cho hàng + mua phát sinh
Chi phí thu
mua phân bổ
cho hàng xuất
bán trong kꢀ
Trị giá mua
hàng xuất
bán trong
kꢀ
tꢁn kho đầu kꢀ
trong kꢀ
=
*
Trị giá mua
+ hàng nhập trong
kꢀ
Trị giá mua
hàng tꢁn đầu kꢀ
Phương pháp nꢀy có tính chính xác cao, thích hợp trong trường hợp nhập hꢀng có
chênh lꢁch giá trị lớn, nhưng tính toán phức tạp trong trường hợp số lượng nhập
xuất lớn.
+ Trường hợp doanh nghiꢁp phân bꢂ chi phí mua hꢀng theo tiêu thức số lượng:
Chi phí thu mua
phân bổ cho
hàng tꢁn kho
đầu kꢀ
Chi phí thu mua
phát sinh trong
kꢀ
Chi phí thu
mua phân bổ
cho hàng
Số lượng
hàng xuất
bán trong
kꢀ
+
=
*
xuất bán
trong kꢀ
Số lượng hàng
tꢁn bán đầu kꢀ
Số lượng hàng
nhập trong kꢀ
+
Phương pháp nꢀy tính toán dễ dꢀng nhưng cho kết quả mang tính chất tương đối
vì chỉ phụ thuộc vꢀo số lượng hꢀng nhập.
b, Xác định giá trị của hàng hóa xuất kho
SV: Phạm Thu Trang – QT2002K
7
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Để tính giá trị hꢀng hóa xuất kho, kế toán có thể áp dụng một trong các
phương pháp sau:
+ Phương pháp giá thực tế đích danh
+ Phương pháp bình quân gia quyền
+ Phương pháp nhập trước – xuất trước
Cách tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền
Theo phương pháp bình quân gia quyền, giá trị của từng loại hꢀng hóa
được tính theo giá trị trung bình của từng loại hꢀng hóa đꢃu kỳ vꢀ giá trị từng loại
hꢀng hóa được mua hoặc sản xuất trong kỳ. Giá trị trung bình có thể được tính
theo từng kỳ hoặc sau từng lô hꢀng nhập về, lượng hꢀng hóa đꢃu kỳ vꢀ nhập
trong kỳ để tính giá đơn vị bình quân.
Phương pháp nꢀy thường được áp dụng trong các doanh nghiꢁp có tính ꢂn
định về giá cả hꢀng hóa khi nhập, xuất kho.
Trị giá xuất kho = Số lượng xuất kho * Đơn giá
Đơn giá bình quân có thể xác định vꢀo thời điểm cuối kỳ trong từng lꢃn
nhập.
Đơn giá được xác định như sau:
- Theo phương pháp bình quân cả kꢀ dự trữ:
Theo phương pháp nꢀy, đến cuối kỳ mới tính giá trị vốn của hꢀng xuất kho
trong kỳ. Tùy theo kỳ dự trữ của doanh nghiꢁp áp dụng mꢀ kế toán hꢀng hóa căn
cứ vꢀo giá nhập, lượng hꢀng hóa đꢃu kỳ vꢀ nhập trong kỳ để tính giá đơn vị bình
quân.
Trị giá thực tế hàng
hóa tồn kho đầu kỳ
Trị giá thực tế hàng h
nhập kho trong kỳ
́a
+
Giá đơn vị bình
quân cả kỳ dự =
trữ
Số lượng hàng hóa
tồn đầu kỳ
Số lượng hàng hóa trong
kỳ
+
+ Ưu điểm: Đơn giản, dễ lꢀm, chỉ cꢃn tính toán một lꢃn vꢀo cuối kỳ.
+ Nhược điểm: Độ chính xác không cao, hơn nữa, công viꢁc tính toán dồn
vꢀo cuối tháng gây ảnh hưởng đến tiến độ của các phꢃn hꢀnh khác. Ngoꢀi ra,
phương pháp nꢀy chưa đáp ứng yêu cꢃu kịp thời của thông tin kế toán ngay tại
thời điểm phát sinh nghiꢁp vụ.
+ Điều kiện áp dụng: Có thể áp dụng được cho tất cả các loại hình doanh
nghiꢁp.
- Theo phương pháp bình quân liên hoàn:
SV: Phạm Thu Trang – QT2002K
8
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Sau mỗi lꢃn nhập sản phẩm, hꢀng hóa, kế toán phải xác định lại giá trị thực
của hꢀng tồn kho vꢀ giá đơn vị bình quân. Căn cứ vꢀo giá đơn vị bình quân vꢀ
lượng xuất giữa những lꢃn nhập tiếp để tính giá xuất theo công thức:
Giá đơn vị bình
quân sau lần nhập
thứ i
Giá trị hàng tồn kho sau lần nhập thứ i
=
Số lượng hàng tồn kho sau lần nhập thứ i
+ Ưu điểm: Lꢀ khắc phục được những hạn chế của phương pháp bình quân cả
kỳ dự trữ.
+ Nhược điểm: Viꢁc tính toán phức tạp, nhiều lꢃn, tốn nhiều công sức.
+ Điều kiện áp dụng: Do đặc điểm trên mꢀ phương pháp nꢀy được áp dụng ở
doanh nghiꢁp có ít chủng loại hꢀng hóa tồn kho, có lưu lượng nhập xuất ít.
Cách tính giá xuất kho theo phương pháp nhập trước – xuất trước:
Phương pháp nhập trước xuất trước áp dụng dựa trên giả định lꢀ giá trị
hꢀng hóa được mua trước thì được xuất trước, vꢀ giá trị hꢀng hóa cꢄn lại cuối kỳ
lꢀ giá trị hꢀng hóa được mua gꢃn thời điểm cuối kỳ. Theo phương pháp nꢀy thì
giá trị hꢀng hóa xuất kho được tính theo giá của lô hꢀng nhập kho ở thời điểm
đꢃu kỳ hoặc gꢃn đꢃu kỳ, giá trị của hꢀng hóa cuối kỳ được tính theo giá của hꢀng
nhập kho ở thời điểm cuối kỳ hoặc gꢃn cuối kỳ.
Hꢀng hóa nꢀo nhập trước thì xuất trước, xuất hết số nhập trước rồi mới đến
số nhập sau theo giá thực tế của từng lꢃn nhập. Do vậy hꢀng hóa tồn kho cuối kỳ
sẽ lꢀ giá thực tế của số liꢁu mua vꢀo trong kỳ. Phương pháp thích hợp trong
trường hợp giá cả ꢂn định hoặc có xu hướng giảm.
+ Ưu điểm: Có thể tính được ngay trị giá vốn hꢀng xuất kho từng lꢃn xuất
hꢀng, do vậy đảm bảo cung cấp số liꢁu kịp thời cho kế toán ghi chép các khâu
tiếp theo cũng như cho quản lý. Trị giá vốn của hꢀng tồn kho sẽ tương đối sát với
giá thị trường của mặt hꢀng đó. Vì vậy chỉ tiêu hꢀng tồn kho trên báo cáo kế toán
có ý nghĩa thực tế hơn.
+ Nhược điểm: Lꢀm cho doanh nghiꢁp hiꢁn tại không phù hợp với những
khoản chi phí hiꢁn tại. Theo phương pháp nꢀy doanh thu hiꢁn tại được tạo ra bởi
giá trị hꢀng hóa đã có được từ cách đó rất lâu. Đồng thời nếu số lượng, chủng loại
mặt hꢀng nhiều, phát sinh nhập xuất liên tục dẫn đến những chi phí do hạch toán
cũng như khối lượng công viꢁc sẽ tăng lên rất nhiều.
+ Điều kiện áp dụng: Áp dụng đối với doanh nghiꢁp có số lꢃn nhập – xuất ít
chủng loại hꢀng hóa ít, đơn giá hꢀng hóa lớn cꢃn theo dõi chính xác đơn giá xuất.
Cách tính giá xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh:
SV: Phạm Thu Trang – QT2002K
9
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Khóa luận Hoàn thiện công tác kế toán hàng hóa tại Công ty Cổ phần Thương mại Quế Phòng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
khoa_luan_hoan_thien_cong_tac_ke_toan_hang_hoa_tai_cong_ty_c.pdf

