Giáo trình Vẽ, thiết kế sơ đồ hệ thống mạng - Nghề: Quản trị mạng máy tính
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI
GIÁO TRÌNH
MÔN HỌC: VẼ, THIẾT KẾ SƠ ĐỒ HỆ THỐNG MẠNG
NGHỀ: QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG NGHỀ
Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-CĐCN&TM ngày tháng năm 2018
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghiệp và Thương Mại
Vĩnh Phúc, năm 2018
MỤC LỤC
1.1. Giới thiệu Visio .................................................................................................. 1
I 2 SỬ DỤNG VISIO............................................................................................... 12
2.1. Bản vẽ Visio ..................................................................................................... 12
2.2. D ng hình............................................................................................................ 39
2.3. Hiệu chỉ h và định d ng...................................................................................... 45
2.4. Kết nối d ng hình ................................................................................................ 48
2.5. Sử dụng và hiệu chỉ h vă bản ......................................................................... 53
2.6. Sử dụng lớp (Layer).......................................................................................... 60
2.7. In ấn bản vẽ....................................................................................................... 62
3.1. Phân lo i các d ng bản vẽ................................................................................... 63
3.2. Xây dựng bản vẽ dựa trên bản vẽ chuẩn của Visio............................................... 67
3.3. Bản vẽ 2D trong Visio ....................................................................................... 109
4 1 Thiết ế s đồ g L N ................................................................................. 142
4.2. Thiết kế s đồ m ng doanh nghiệp .................................................................... 150
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC/ MÔ ĐUN
Tên mô đun: Vẽ, thiết kế s đồ hệ thống m ng
Mã mô đun: MĐCC13030161
Thời gian thực hiệ ô đu : 60 giờ; (Lý thuyết: 30 giờ; Thực hành, thí nghiệm,
thảo luận, bài tập: 27 giờ; Kiểm tra: 3 giờ)
I. Vị trí, tính chất của mô đun:
- ị tr : Là ô đu b t bu c tr g ch g tr h ghề Quả trị g y
- Tính chất: Là ô đu chuyê ô ghề, ô đu thu c các môn học, ô đu
đà t o nghề tự chọn.
II. Mục tiêu mô đun:
- Sử dụng các phần mề đồ họa để vẽ, thiết kế các m ch điện tử, cấu t o các
thiết bị phần cứ g điện tử máy tính, đ h th n m n m t nh.
- Thiết kế và xây dự g đ ợc các bản vẽ kỹ thuật, c c s đồ hệ thống m ng
máy tính.
- Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ trong thao tác.
- Tính sáng t o trong việc trình bày vấ đề bằng hình ảnh.
III. Nội dung mô đun:
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian :
Thời gian
Số
Tê c c bài tr g ô đu
Tổng
số
Lý
Thực
Kiểm
TT
thuyết
hành
tra*
1
ài 1 Phần mềm MS Office Visio
5
6
3
3
9
2
3
8
2016
2
3
ài 2 Sử dụng Viso
ài 3 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật với
1
2
18
Visio
4
ài 4 Thiết ế s đồ hệ thố g
g
31
60
15
30
14
27
C ng
3
ÀI 1. PHẦN MỀM MS OFFICE VISIO 2016
1.1. Giới thi u Visio
Microsoft Office Visio là m t ch gtrình vẽ s đồthông minh, đ ợc tích hợp
vào b ch g trình Microsoft Office từ phiên bản 2003. MS Visio cho phép b n thể
hiện bản vẽ m t cách trực quan. H nữa, nó còn cung cấp nhiều đặc tính khiến cho s
đồ của b n ý ghĩa h , linh đ ng h và phù hợp h với nhu cầu của b n. Ngoài ra,b n
có thể sao chép bản vẽ của mình qua các phần mềm khác ( h : MS. Word, MS.
Excel,…) để tiện sử dụng cho công việc của b n.
Với MS Visio, b n cóthểt o các s đồ liên quan đến công việc h là : biểu đồ dòng
(flowcharts),
scheduling).
s
đ
ồ
t
ổ
ch
ứ
c (organization charts), và
l
ị
ch trình d
ự
á
n
(
p
roject
N
g
oà
i
ra,Vi
s
i
o cò
n
cho
p
hép b
n
t
o các s
đ
ồ
mang
t
ính
k
ỹ
t
hu
ậ
t
,
chẳng h n t o các bản vẽ xây dựng, thiết kế nhà, s đồ m ng, s đồ phần mềm, s
đ
ồ
trang
web,
s
đ
ồ
máy móc
,
và các s
đ
ồ
k
ỹ
t
hu
ậ
t
khác.
Hình I.1: Vẽ s đồ bằng MS Visio 2016
M t lý do khác để t o ra các s đồ tổ chức trong Visio là b ncó thể t o chúng tự
1
đ ng bằng cách sử dụng thôngtin từ m t nguồn dữ liệu nào đó Chẳng h n, b n có thể đặt
m t s đồ tổ chức trong 1 CSDL, m t bảng tính Excel, hay thậm chí là hệ th
ố
ng
th
đ
i
ệ
n
tử
c
ủa công ty
b
n. Ch
ỉ
c
ầ
n
sa
u
và
i
cú click chu
t, bi
ể
u
đ
ồ
đã có s
ẵ
n
cho b n mà
không cần phải nhập thêm các thành phần khác.
Trảiqua nhiều phiên bản từMS Visio 2003 ,MS Visio 2007 thì mớiđây nhất là
phiên bản MS Visio 2016 với những tính ă g nổi bật:
Cungcấpthưvi nmôhìnhkhálớn, phụcvụđểvẽcács đồm ngmáy
t
ính,
s
đ
ồ
qu
ả
n
trị
phân
c
ấ
p
t
rong công ty, s
đ
ồ
ki
ế
n
trúc nh
à
,
s
đ
ồ
ĩ thuật…
Hình I.2: Th viện mô hình phong phú với nhiều chủ đề.
Tìm kiếm và truy xuất với các công cụ m t cách nhanh chóng
Vẽ s đồ nhanh h với các tính ă g tự đ ng trong MS Visio 2016 h Quick
Shapes Mini Toolbar,Auto Size,Auto- lig …
Với những s đồ lớn và phức t p,MS Visio 2016 sẽ giúp b n phân bố rõ ràng
2
bằ g t h ă g Subpr cess a d Containers.
Hình : Chức ă g C tai er tr g MS Visio 2016
Chia sẻ s đồ m t cách dễ dàng trên Microsoft Sharepoint Server. T i đây,
ng
ờ
i
s
ử
d
ụ
ng có t
h
ể
t
ùy ch
ỉnh
s
đ
ồ ở kích th
ớc
phóng to ho
ặ
c thu nhỏ.
Bảo đảm tính nhất quán và hợp lí trong cấu trúc của s đồ bằng tính ă g
Diagram Validation.
Chức ă g Live Preview giúp b n vừa áp dụng chủ đề giao diện vừa có thể xem
trực tiếp.
1.2. Ứng dụng Visio vào thiết kế bản vẽ h th n m n
1.2.1. Giao di n bắt đầu MS Visio 2016
Để mở ch g tr h Micr s ft Office isi 2016 vào Start All
Programs Microsoft Office Microsoft Office Visio 2016
Giao diệ đầu tiên của MS Visio 2016
3
Hình II-1.2 : Giao diệ đầu tiên MS Visio 2016
T i khung Choose a Template gồm 3 phần: Recently Used
Template,Template Categories và Other Ways to Get Started.
Recently Used Template : mục này bao gồm những mẫu sử dụng gầ đây
nhất.
Template Categories là những mẫu với th viện mô hình khá lớn mà MS Visio
2016 cung cấp. Bao gồm:
Bus
iness
:
s
đ
ồ
qu
ả
n
trị
kinh doanh
t
rong doanh nghi
ệ
p.
E gi eeri g : s đồ ĩ thuật.
Fl wchart : s đồ tiến đ .
Ge eral : s đồ c bản.
4
Maps and Floor Plans : s đồ kiến trúc mặt bằng.
Netw r : s đồ m ng máy tính.
Schedul
e
:
s
đ
ồ
l
ịch
làm vi
ệ
c.
Software and Database : s đồ phần mềm và c sở dữ liệu.
Hình II-1.4 : Th viện mẫu MS Visio 2016 cung cấp.
Other Ways to Get Started: t i đây b n cóthể tìmthấy m t số s đồ đã đ ợc thiết
kếsẵntrênth việncủaOffice.comvàb ncóthểtảixuốngđểxem.
1.2.2. Giới thi u các thẻ chính trong MS Visio 2016
MS Visio 2016 gồm 8 thẻ (tab) chính:
Hình II-2.1 : Các thẻ (tab) chính trong MS Visio 2016
File : thẻ File bao gồm các thành phần để sao chép, t o mới, mở, đó g, in ấn
m t s đồ.Có sự khác biệt ở giao diện ban đầu của MS Visio 2016 so với hai
phiên bản tr ớc đây là MS Visio 2003 và MS Visio 2007.
Home : bao
g
ồ
m các thành ph
ầ
n giúp b
n
t
ùy ch
ỉnh,
s
p
x
ế
p
các mô
5
hình cho phù hợp. Gồm các phần Clipboard, Font, Paragraph, Tools,
Shape, Arrange, Editing.
Hình II-2.2: thẻ Home
Insert: t i đâyb n cóthểthêm các hình ảnh, biểu đồ, bản vẽ CAD hoặc các chú
th ch… à s đồ,mô hình của mình. Gồm các phần Pages,
Illustrations, Diagram Parts, Links, Text.
Hình II-2.3: thẻ Insert
Design:thiếtkế, dàntrang, thayđổigiaodiệnlà nhữngthànhphầnnằm
trong thẻ Design này. Gồm các phần Page Setup, Themes,
Backgrounds, Layout.
Hình II-2.4 : thẻ Design
Data : t ithẻ Data, b n cóthểtruy cập , đ a các hệ c sở dữliệu khác vào s
đồ h MS Excel, MS ccess… Gồm các phần External Data,
Display Data, Show/Hide.
Hình II-2.5: thẻ Data
6
Hình II-2.6: liên kết với c c c sở dữ liệu.
Process :t iđây, b ncó thể xửlý, kiểmtra tính hợp lýtrongcấutrúc s đồ.
Bên c nh đó với chức ă g Subprocess giúp b n t o m t b xử lý phụ để xử lý
đồng b l i những s đồ kế tiếp.Và chức ă g cuối cùng trong thẻ Process là
truy xuất và truy nhập Sharepoint Workflow. Gồm các phần
Subprocess, Diagram Validation, Sharepoint Wordflow.
Hình II-2.7 : thẻ Process
Review : g
ồ
m các tính năng phi
ê
n d
ị
ch, ngôn ng
ữ
,
đánh d
ấ
u,t
o
bình lu
ậ
n
trong s đồ.Bên c nh đó là chức ă g Share Reports giúp b n tổng hợp báo
cáo những thông số trê s đồ. Gồm các phần Proofing, Language,
Comments, Markup, Reports.
7
Hình II-2.8 : thẻ Review
View
:
t
i
đây
b
n
có t
h
ể
hi
ệ
u
ch
ỉ
nh
đ
ể
xem toà
n
trang ch
năng Pa
ứ
a s
đ
ồ
c
ủ
a
b
n
ở
kích th
ớc tùy
ý
b
ằ
ng vi
ệ
c tùy ch
ỉ
nh
s
ử
d
ụ
ng ch
ứ
c
n
& Zoom.
G
ồ
m
các phần Views, Show, Zoom, Visual Aids, Window, Macros.
Hình II-2.9 : thẻ View
1.2.3. T o đ c bản đầu tiên
Để t o m t s đồ mới, t i giao diện đầu tiên nhấn New. T i mục Template
Categories b n chọn mẫu s đồ. Ở mỗi mẫu đều có những chủ đề con khác nhau với
những th viện mô hình khác nhau.
Hình II-3.1 : những chủ đề con của mẫu chính MS Visio 2016
8
cung
c
ấ
p
cho ng
ờ
i dùng hai
đ
n
vị
t
ính.
US Units : kích th
ớc đ
ợc tính theo đ
n
vị
inch.
Metric Units : kích th
ớc đ
ợc tính theo đ
n
vị
met
H
ình II-3
.
2
:
chọ
n
đ
n
v
ị
đo
l
ờ
ng
Sau khi chọn m t chủ đề con, MS Visio 2016 sẽ chuyển qua thẻ Home và giao
diện h h h 1-2.
Hình II-3.3: giao diệ đầu tiên khi t o m t s đồ mới
9
Giao diện gồm 3 bố cục chính :
Ribbon : thanh công cụ t i thẻ Home (hình1-3)
Hình 1.3 : thanh Ribbon
ở thẻ Home
Shapes : th viện mô hình trong s đồ. T i đây gồm các phần More
Shapes, Quick Shape là hai thành phần c bản , còn l i là phần t g ứng
với mẫu. Phần còn l i này gọi là stencil (Xem hình 1-4)
Hình 1.4 : th việ ô h h có tr g s đồ đã chọn
Page : đây là giao diện chính , là m t bản vẽ, là i để b n thiết kế s đồ, đ a
các mô hình lên. (Xem hình 1-5)
10
Hình 1.5 : giao diện chính, là i để b n thiết kế s đồ.
Sau khi đã xem đ ợc thành phần giao diện, chúng ta b t đầu đ a mô hình
vào trang. Đểđ am tmôhìnhnàođóvàotrang, b nnhấnchu tvàomôhìnhtrên
th viện Shapes và kéo thả mô hình vào trang. (xem hình1-6)
Hình 1.6 : kéo mô hình và thả vào trong bản vẽ
Nh vậy b ớc đầu b đã t đ ợc m t s đồ đ giản gồm nhiều mô hình.
11
ÀI 2. SỬ DỤNG VISIO
2.1. Bản vẽ Visio
2.1.1. Giới thi u cửa sổ Shapes
Cửa sổ Shapes bao gồm các thẻ thành phần More Shapes,Quick Shapes và
phần còn l i là th viện mô hình t g ứng với mẫu.Với mỗi s đồ bao gồm m t hoặc
nhiều ste cil đi với mô hình.
Stencillà tập hợp các môhìnhtrong một chủđề.Ví dụ với mẫu sơđồNetwork
Basic
Network Diagram sẽ có hai stencil là Computers and Monitors và Network
and Peripherals tập hợp các mô hình,biểu tượng máy tính như
Server,Router,Firewall,Switch ….
Hình III-1.1 : 2 stencil của mẫu chủ đề Network.
12
Hình III-1.2: cửa sổ Shapes
Với mỗi stencil đ ợc mở trong mỗi s đồ, thậm chí s đồ không nằm trong mẫu khi
mặc đ
ịnh.
Đ
ể
thêm m
t stencil khác không
t
hu
c m
ẫ
u, t
i
c
ử
a s
ổ
Shapes,nh
ấ
n
chọ
n
MoreShapes.T iđâyb ncóthểthêmcácstencilkhácvàobằngcáchchọnstencil từ
các mẫu.
13
2.1.2. Thu gọn cửa sổ Shapes
ĐểthugọncửasổShapesb nnhấnchu tvàobiểut ợngMinimizetheShapes
windows.
Hình III-2.1 : thu gọn cửa sổShapes.
Lúc này cửa sổ Shapes đã đ ợc thu gọn
Hình III-2.2: cửa sổ Shapes đ ợc thu gọn l i.
14
Tùy ch
ỉ
nh s
p x
ế
p các bi
ể
u t
ợ
ng trên cửa sổ Shapes
M
ặ
c đ
ị
nh
t
i
c
ử
a s
ổ
S
hapes
,
trê các stencil là s
n
ự
s
p
xế
p g
ồ
m
bi
ể
u
t
ợ
ng và tê
n
biểu
t ợng bên c nh.
H
ình III-3
.
1:
mặ
c đ
ịnh
s
p
xế
p
các mô hình
B n có thể thay đổi kiểu s p xếp khác tùy ý bằng cách nhấn chu t phải lên thanh Shapes và
chọn kiểu s p xếp tùyý.
H
ình III-3
.
2
:
t
ùy ch
ỉ
nh
s
p
x
ế
p
các mô hình
MS Visio 2016 cung cấp 5 kiểu s p xếp. Gồm:
15
Icons and Names: kiểu s p xếp gồm biểu t ợng và tên biểu t ợng nằm bên c nh
Hình III-3.3 : kiểu Icon and Names
Names Under Icons : kiểu s p xếp tên nằm d ới biểu t ợng.
Hình III-3.4: kiểu Names Under Icons
Icons Only: ki
ể
u
s
p
x
ế
p
ch
ỉ
có bi
ể
u
t
ợ
ng.
16
Hình III-3.5 : kiểu Icons Only
Names Only : ki
ể
u
s
p
x
ế
p
ch
ỉ
có tên .
Hình III-3.6: kiểu Names Only
IconsandDetails:kiểus pxếpgồmbiểut ợngvàchitiếtchobiểut ợng.
17
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Vẽ, thiết kế sơ đồ hệ thống mạng - Nghề: Quản trị mạng máy tính", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
giao_trinh_ve_thiet_ke_so_do_he_thong_mang_nghe_quan_tri_man.pdf

