Giáo trình Vẽ, thiết kế sơ đồ hệ thống mạng - Nghề: Quản trị mạng máy tính

BỘ CÔNG THƯƠNG  
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI  
GIÁO TRÌNH  
MÔN HỌC: VẼ, THIẾT KẾ SƠ ĐỒ HỆ THỐNG MẠNG  
NGHỀ: QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH  
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG NGHỀ  
Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-CĐCN&TM ngày tháng năm 2018  
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghiệp và Thương Mại  
Vĩnh Phúc, năm 2018  
MỤC LỤC  
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC/ MÔ ĐUN  
Tên mô đun: Vẽ, thiết kế s  đồ hệ thống m ng  
Mã mô đun: MĐCC13030161  
Thời gian thực hiệ   ô đu : 60 giờ; (Lý thuyết: 30 giờ; Thực hành, thí nghiệm,  
thảo luận, bài tập: 27 giờ; Kiểm tra: 3 giờ)  
I. Vị trí, tính chất của mô đun:  
-  ị tr : Là  ô đu  b t bu c tr  g ch   g tr  h  ghề Quả  trị    g   y  
- Tính chất: Là  ô đu  chuyê   ô   ghề,  ô đu  thu c các môn học,  ô đu  
đà  t o nghề tự chọn.  
II. Mục tiêu mô đun:  
- Sử dụng các phần mề  đồ họa để vẽ, thiết kế các m ch điện tử, cấu t o các  
thiết bị phần cứ g điện tử máy tính,    đ  h  th n  m n  m   t nh.  
- Thiết kế và xây dự g đ ợc các bản vẽ kỹ thuật, c c s  đồ hệ thống m ng  
máy tính.  
- Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ trong thao tác.  
- Tính sáng t o trong việc trình bày vấ  đề bằng hình ảnh.  
III. Nội dung mô đun:  
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian :  
Thời gian  
Số  
Tê  c c bài tr  g  ô đu  
Tổng  
số  
Lý  
Thực  
Kiểm  
TT  
thuyết  
hành  
tra*  
1
 ài 1  Phần mềm MS Office Visio  
5
6
3
3
9
2
3
8
2016  
2
3
 ài 2  Sử dụng Viso  
 ài 3  Thiết kế bản vẽ kỹ thuật với  
1
2
18  
Visio  
4
 ài 4  Thiết  ế s  đồ hệ thố g  
   g  
31  
60  
15  
30  
14  
27  
C ng  
3
 ÀI 1. PHẦN MỀM MS OFFICE VISIO 2016  
1.1. Giới thi u Visio  
Microsoft Office Visio là m t ch   gtrình vẽ s đồthông minh, đ ợc tích hợp  
vào b  ch   g trình Microsoft Office từ phiên bản 2003. MS Visio cho phép b n thể  
hiện bản vẽ m t cách trực quan. H   nữa, nó còn cung cấp nhiều đặc tính khiến cho s  
đồ của b n ý  ghĩa h  , linh đ ng h   và phù hợp h   với nhu cầu của b n. Ngoài ra,b n  
có thể sao chép bản vẽ của mình qua các phần mềm khác ( h  : MS. Word, MS.  
Excel,…) để tiện sử dụng cho công việc của b n.  
Với MS Visio, b n cóthểt o các s  đồ liên quan đến công việc  h  là : biểu đồ dòng  
(flowcharts),  
scheduling).  
s
 
đ
ồ
t
ổ
ch  
ứ
c (organization charts), và  
l
ị
ch trình d  
ự
á
n
(
p
roject  
N
g
oà  
i
ra,Vi  
s
i
o cò  
n
cho  
p
hép b  
 
n
t
 o các s  
 
đ
ồ
mang  
t
ính  
k
ỹ
t
hu  
ậ
t
,
chẳng h n t o các bản vẽ xây dựng, thiết kế nhà, s  đồ m ng, s  đồ phần mềm, s  
đ
ồ
trang  
web,  
s
 
đ
ồ
máy móc  
,
và các s  
 
đ
ồ
k
ỹ
t
hu  
ậ
t
khác.  
Hình I.1: Vẽ s  đồ bằng MS Visio 2016  
M t lý do khác để t o ra các s  đồ tổ chức trong Visio là b ncó thể t o chúng tự  
1
   
đ ng bằng cách sử dụng thôngtin từ m t nguồn dữ liệu nào đó  Chẳng h n, b n có thể đặt  
m t s  đồ tổ chức trong 1 CSDL, m t bảng tính Excel, hay thậm chí là hệ th  
ố
ng  
th  
đ
i
ệ
n
tử  
c
ủa công ty  
b
 
n. Ch  
ỉ
c
ầ
n
sa  
u
và  
i
cú click chu  
 
t, bi  
ể
u
đ
ồ
đã có s  
ẵ
n
cho b n mà  
không cần phải nhập thêm các thành phần khác.  
Trảiqua nhiều phiên bản từMS Visio 2003 ,MS Visio 2007 thì mớiđây nhất là  
phiên bản MS Visio 2016 với những tính  ă g nổi bật:  
Cungcấpthưvi nmôhìnhkhálớn, phụcvụđểvẽcács đồm ngmáy  
t
ính,  
s
 
đ
ồ
qu  
ả
n
trị  
phân  
c
ấ
p
t
rong công ty, s  
 
đ
ồ
ki  
ế
n
trúc nh  
à
,
s
 
đ
ồ
 ĩ thuật…  
Hình I.2: Th  viện mô hình phong phú với nhiều chủ đề.  
Tìm kiếm và truy xuất với các công cụ m t cách nhanh chóng  
Vẽ s  đồ nhanh h   với các tính  ă g tự đ ng trong MS Visio 2016  h  Quick  
Shapes Mini Toolbar,Auto Size,Auto- lig  …  
Với những s  đồ lớn và phức t p,MS Visio 2016 sẽ giúp b n phân bố rõ ràng  
2
bằ g t  h  ă g Subpr cess a d Containers.  
Hình : Chức  ă g C  tai er tr  g MS Visio 2016  
Chia sẻ s  đồ m t cách dễ dàng trên Microsoft Sharepoint Server. T i đây,  
ng  
 
ờ
i
s
ử
d
ụ
ng có t  
h
ể
t
ùy ch  
ỉnh  
s
 
đ
ồ ở kích th  
ớc  
phóng to ho  
ặ
c thu nhỏ.  
Bảo đảm tính nhất quán và hợp lí trong cấu trúc của s  đồ bằng tính  ă g  
Diagram Validation.  
Chức  ă g Live Preview giúp b n vừa áp dụng chủ đề giao diện vừa có thể xem  
trực tiếp.  
1.2. Ứng dụng Visio vào thiết kế bản vẽ h  th n  m n  
1.2.1. Giao di n bắt đầu MS Visio 2016  
Để mở ch   g tr  h Micr s ft Office  isi  2016 vào Start All  
Programs Microsoft Office Microsoft Office Visio 2016  
Giao diệ  đầu tiên của MS Visio 2016  
3
 
Hình II-1.2 : Giao diệ  đầu tiên MS Visio 2016  
T i khung Choose a Template gồm 3 phần: Recently Used  
Template,Template Categories và Other Ways to Get Started.  
Recently Used Template : mục này bao gồm những mẫu sử dụng gầ  đây  
nhất.  
Template Categories là những mẫu với th  viện mô hình khá lớn mà MS Visio  
2016 cung cấp. Bao gồm:  
Bus  
iness  
:
s
 
đ
ồ
qu  
ả
n
trị  
kinh doanh  
t
rong doanh nghi  
ệ
p.  
E gi eeri g : s  đồ  ĩ thuật.  
Fl wchart : s  đồ tiến đ .  
Ge eral : s  đồ c  bản.  
4
Maps and Floor Plans : s  đồ kiến trúc mặt bằng.  
Netw r  : s  đồ m ng máy tính.  
Schedul  
e
:
s
 
đ
ồ
l
ịch  
làm vi  
ệ
c.  
Software and Database : s  đồ phần mềm và c  sở dữ liệu.  
Hình II-1.4 : Th  viện mẫu MS Visio 2016 cung cấp.  
Other Ways to Get Started: t i đây b n cóthể tìmthấy m t số s  đồ đã đ ợc thiết  
kếsẵntrênth việncủaOffice.comvàb ncóthểtảixuốngđểxem.  
1.2.2. Giới thi u các thẻ chính trong MS Visio 2016  
MS Visio 2016 gồm 8 thẻ (tab) chính:  
Hình II-2.1 : Các thẻ (tab) chính trong MS Visio 2016  
File : thẻ File bao gồm các thành phần để sao chép, t o mới, mở, đó g, in ấn  
m t s  đồ.Có sự khác biệt ở giao diện ban đầu của MS Visio 2016 so với hai  
phiên bản tr ớc đây là MS Visio 2003 và MS Visio 2007.  
Home : bao  
g
ồ
m các thành ph  
ầ
n giúp b  
 
n
t
ùy ch  
ỉnh,  
s
 
p
x
ế
p
các mô  
5
hình cho phù hợp. Gồm các phần Clipboard, Font, Paragraph, Tools,  
Shape, Arrange, Editing.  
Hình II-2.2: thẻ Home  
Insert: t i đâyb n cóthểthêm các hình ảnh, biểu đồ, bản vẽ CAD hoặc các chú  
th ch…   à  s  đồ,mô hình của mình. Gồm các phần Pages,  
Illustrations, Diagram Parts, Links, Text.  
Hình II-2.3: thẻ Insert  
Design:thiếtkế, dàntrang, thayđổigiaodiệnlà nhữngthànhphầnnằm  
trong thẻ Design này. Gồm các phần Page Setup, Themes,  
Backgrounds, Layout.  
Hình II-2.4 : thẻ Design  
Data : t ithẻ Data, b n cóthểtruy cập , đ a các hệ c  sở dữliệu khác vào s  
đồ  h  MS Excel, MS  ccess… Gồm các phần External Data,  
Display Data, Show/Hide.  
Hình II-2.5: thẻ Data  
6
Hình II-2.6: liên kết với c c c  sở dữ liệu.  
Process :t iđây, b ncó thể xửlý, kiểmtra tính hợp lýtrongcấutrúc s  đồ.  
Bên c nh đó với chức  ă g Subprocess giúp b n t o m t b  xử lý phụ để xử lý  
đồng b  l i những s  đồ kế tiếp.Và chức  ă g cuối cùng trong thẻ Process là  
truy xuất và truy nhập Sharepoint Workflow. Gồm các phần  
Subprocess, Diagram Validation, Sharepoint Wordflow.  
Hình II-2.7 : thẻ Process  
Review : g  
ồ
m các tính năng phi  
ê
n d  
ị
ch, ngôn ng  
ữ
,
đánh d  
ấ
u,t  
 
o
bình lu  
ậ
n
trong s  đồ.Bên c nh đó là chức  ă g Share Reports giúp b n tổng hợp báo  
cáo những thông số trê  s  đồ. Gồm các phần Proofing, Language,  
Comments, Markup, Reports.  
7
Hình II-2.8 : thẻ Review  
View  
:
t
 
i
đây  
b
 
n
có t  
h
ể
hi  
ệ
u
ch  
ỉ
nh  
đ
ể
xem toà  
n
trang ch  
năng Pa  
ứ
a s  
 
đ
ồ
c
ủ
a
b
 
n
ở
kích th  
ớc tùy  
ý
b
ằ
ng vi  
ệ
c tùy ch  
ỉ
nh  
s
ử
d
ụ
ng ch  
ứ
c
n
& Zoom.  
G
ồ
m
các phần Views, Show, Zoom, Visual Aids, Window, Macros.  
Hình II-2.9 : thẻ View  
1.2.3. T o    đ  c  bản đầu tiên  
Để t o m t s  đồ mới, t i giao diện đầu tiên nhấn New. T i mục Template  
Categories b n chọn mẫu s  đồ. Ở mỗi mẫu đều có những chủ đề con khác nhau với  
những th  viện mô hình khác nhau.  
Hình II-3.1 : những chủ đề con của mẫu chính MS Visio 2016  
8
cung  
c
ấ
p
cho ng  
 
ờ
i dùng hai  
đ  
n
vị  
t
ính.  
US Units : kích th  
ớc đ  
 
ợc tính theo đ  
 
n
vị  
inch.  
Metric Units : kích th  
ớc đ  
 
ợc tính theo đ  
 
n
vị  
met  
H
ình II-3  
.
2
:
chọ  
n
đ
 
n
v
ị
đo  
l  
ờ
ng  
Sau khi chọn m t chủ đề con, MS Visio 2016 sẽ chuyển qua thẻ Home và giao  
diện  h  h  h 1-2.  
Hình II-3.3: giao diệ  đầu tiên khi t o m t s  đồ mới  
9
Giao diện gồm 3 bố cục chính :  
Ribbon : thanh công cụ t i thẻ Home (hình1-3)  
Hình 1.3 : thanh Ribbon  
ở thẻ Home  
Shapes : th  viện mô hình trong s  đồ. T i đây gồm các phần More  
Shapes, Quick Shape là hai thành phần c  bản , còn l i là phần t   g ứng  
với mẫu. Phần còn l i này gọi là stencil (Xem hình 1-4)  
Hình 1.4 : th  việ   ô h  h có tr  g s  đồ đã chọn  
Page : đây là giao diện chính , là m t bản vẽ, là   i để b n thiết kế s  đồ, đ a  
các mô hình lên. (Xem hình 1-5)  
10  
Hình 1.5 : giao diện chính, là   i để b n thiết kế s  đồ.  
Sau khi đã xem đ ợc thành phần giao diện, chúng ta b t đầu đ a mô hình  
vào trang. Đểđ am tmôhìnhnàođóvàotrang, b nnhấnchu tvàomôhìnhtrên  
th  viện Shapes và kéo thả mô hình vào trang. (xem hình1-6)  
Hình 1.6 : kéo mô hình và thả vào trong bản vẽ  
Nh  vậy b ớc đầu b   đã t   đ ợc m t s  đồ đ   giản gồm nhiều mô hình.  
11  
 ÀI 2. SỬ DỤNG VISIO  
2.1. Bản vẽ Visio  
2.1.1. Giới thi u cửa sổ Shapes  
Cửa sổ Shapes bao gồm các thẻ thành phần More Shapes,Quick Shapes và  
phần còn l i là th  viện mô hình t   g ứng với mẫu.Với mỗi s  đồ bao gồm m t hoặc  
nhiều ste cil đi với mô hình.  
Stencillà tập hợp các môhìnhtrong một chủđề.Ví dụ với mẫu sơđồNetwork  
Basic  
Network Diagram sẽ có hai stencil là Computers and Monitors và Network  
and Peripherals tập hợp các mô hình,biểu tượng máy tính như  
Server,Router,Firewall,Switch ….  
Hình III-1.1 : 2 stencil của mẫu chủ đề Network.  
12  
   
Hình III-1.2: cửa sổ Shapes  
Với mỗi stencil đ ợc mở trong mỗi s  đồ, thậm chí s  đồ không nằm trong mẫu khi  
mặc đ  
ịnh.  
Đ
ể
thêm m  
 
t stencil khác không  
t
hu  
 
c m  
ẫ
u, t  
 
i
c
ử
a s  
ổ
Shapes,nh  
ấ
n
chọ  
n
MoreShapes.T iđâyb ncóthểthêmcácstencilkhácvàobằngcáchchọnstencil từ  
các mẫu.  
13  
2.1.2. Thu gọn cửa sổ Shapes  
ĐểthugọncửasổShapesb nnhấnchu tvàobiểut ợngMinimizetheShapes  
windows.  
Hình III-2.1 : thu gọn cửa sổShapes.  
Lúc này cửa sổ Shapes đã đ ợc thu gọn  
Hình III-2.2: cửa sổ Shapes đ ợc thu gọn l i.  
14  
Tùy ch  
ỉ
nh s  
 
p x  
ế
p các bi  
ể
u t  
 
ợ
ng trên cửa sổ Shapes  
M
ặ
c đ  
ị
nh  
t
 
i
c
ử
a s  
ổ
S
hapes  
,
trê các stencil là s  
n
ự
s
 
p
xế  
p g  
ồ
m
bi  
ể
u
t
 
ợ
ng và tê  
n
biểu  
t ợng bên c nh.  
H
ình III-3  
.
1:  
mặ  
c đ  
ịnh  
s
 
p
xế  
p
các mô hình  
B n có thể thay đổi kiểu s p xếp khác tùy ý bằng cách nhấn chu t phải lên thanh Shapes và  
chọn kiểu s p xếp tùyý.  
H
ình III-3  
.
2
:
t
ùy ch  
ỉ
nh  
s
 
p
x
ế
p
các mô hình  
MS Visio 2016 cung cấp 5 kiểu s p xếp. Gồm:  
15  
Icons and Names: kiểu s p xếp gồm biểu t ợng và tên biểu t ợng nằm bên c nh  
Hình III-3.3 : kiểu Icon and Names  
Names Under Icons : kiểu s p xếp tên nằm d ới biểu t ợng.  
Hình III-3.4: kiểu Names Under Icons  
Icons Only: ki  
ể
u
s
 
p
x
ế
p
ch  
ỉ
có bi  
ể
u
t
 
ợ
ng.  
16  
Hình III-3.5 : kiểu Icons Only  
Names Only : ki  
ể
u
s
 
p
x
ế
p
ch  
ỉ
có tên .  
Hình III-3.6: kiểu Names Only  
IconsandDetails:kiểus pxếpgồmbiểut ợngvàchitiếtchobiểut ợng.  
17  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 198 trang yennguyen 22720 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Vẽ, thiết kế sơ đồ hệ thống mạng - Nghề: Quản trị mạng máy tính", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_ve_thiet_ke_so_do_he_thong_mang_nghe_quan_tri_man.pdf