Bài giảng Định giá và chuyển nhượng thương hiệu - Chương 1: Khái quát về tài sản thương hiệu

ĐỊNH GIÁ VÀ  
CHUYỂN NHƢỢNG  
THƢƠNG HIỆU  
Bộ môn Quản trị thương hiệu  
Trường Đại học Thương Mại  
27 September 2017  
1
TLTK bắt buộc:  
1. Bộ môn Quản trị thương hiệu. Bài giảng mẫu Định giá và Chuyển giao thương  
hiệu.  
2. Gorden V.Smith, Russell L. Parr (2005). Intellectual property: Valuation,  
Exploitation, and Infingement damages. Publisher: John Wiley & Sons, Inc  
3. Sherman A.J (2008). Nhượng quyền thương mại và cấp Li-xăng. Dịch giả: Hữu  
Quang. Dịch từ nguyên bản “Franchising và Licensing: Two Powerful ways to  
Grow Your Business in Any Economy” (2004). NXB Lao động-Xã hội.  
4. Michael E. S. Frankel (2009). M & A căn bản: Các bước quan trọng trong quá  
trình mua bán doanh nghiệp và đầu tư. Dịch giả: Minh Khôi, Xuyến Chi. Dịch từ  
nguyên bản “Merge and Acquisitions basics: The key steps of Acquisitions,  
Divestitures, and Investments” (2005). NXB Tri thức.  
TLTK khuyến khích:  
1. Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Thành Trung (2009). Thương hiệu với nhà quản lý.  
NXB Lao động – Xã hội.  
2. Vũ Trí Dũng, Nguyễn Tiến Dũng, Trần Việt Hà (2009). Định giá thương hiệu.  
NXB Kinh tế quốc dân.  
3. Interbrand (1991). Brand Valuation. Publisher: Premier books.  
4. Andrew J.Sherman, Milledge A.Hart (2009). Mua lại và sáp nhập từ A đến Z.  
Dịch giả: Trần Thạch Vũ. Dịch từ nguyên bản “Mergers and Acquisitions from A  
to Z” (2006). NXB Tri thức.  
ĐỊNH GIÁ VÀ CHUYỂN NHƢỢNG THƢƠNG HIỆU  
Chƣơng 1: KHÁI QUÁT VỀ TÀI SẢN THƢƠNG HIỆU  
1.1. Tài sản vô hình và vai trò trong phát triển doanh nghiệp  
1.2. Khái niệm và các yếu tố cấu thành tài sản thƣơng hiệu  
1.3. Sức mạnh thƣơng hiệu  
3 TC  
Chƣơng 2: PHÁT TRIỂN TÀI SẢN THƢƠNG HIỆU  
2.1. Khái niệm và sự cần thiết phát triển tài sản thƣơng hiệu  
2.2. Định hƣớng chiến lƣợc phát triển tài sản thƣơng hiệu  
2.3. Các phƣơng án phát triển tài sản thƣơng hiệu  
Chƣơng 3: ĐỊNH GIÁ VÀ THẨM ĐỊNH GIÁ TRỊ THƢƠNG HIỆU  
3.1. Khái niệm và nguyên tắc định giá thƣơng hiệu  
3.2. Quy trình và phƣơng pháp định giá thƣơng hiệu  
3.3. Thực hành định giá thƣơng hiệu theo mô hình của Interbrand  
3.4. Thẩm định giá trị thƣơng hiệu  
Chƣơng 4: CHUYỂN NHƢỢNG THƢƠNG HIỆU  
4.1. Khái quát về chuyển giao và chuyển nhƣợng tài sản vô hình  
4.2. Điều kiện và phƣơng thức chuyển giao, chuyển nhƣợng thƣơng hiệu  
4.3. Quy trình chuyển giao, chuyển nhƣợng thƣơng hiệu  
Chƣơng 5: NHƢỢNG QUYỀN THƢƠNG MẠI  
5.1. Khái quát về nhƣợng quyền thƣơng mại  
5.2. Điều kiện nhƣợng quyền và hợp đồng nhƣợng quyền thƣơng mại  
5.3. Quy trình nhƣợng quyền thƣơng mại  
Chƣơng 6: QUẢN TRỊ TÀI SẢN TH TRONG MUA BÁN, CHIA TÁCH VÀ SÁP NHẬP DN  
6.1. Khái quát về hoạt động mua bán, chia tách và sáp nhập doanh nghiệp  
6.2. Quản trị tài sản thƣơng hiệu trong mua bán, chia tách và sáp nhập doanh nghiệp  
Chƣơng 1:  
KHÁI QUÁT VỀ  
TÀI SẢN THƢƠNG HIỆU  
27 September 2017  
4
1.1.1. Tiếp cận về tài sản vô hình của doanh nghiệp  
• Theo chuẩn mực kế toán quốc tế số 38:  
Tài sản vô hình (Intangible assets) là các tài sản không thể  
xác định được chính xác giá trị về mặt tiền tệ và hình thái vật chất.  
• Theo Luật Thuế thu nhập của Mỹ tại khoản 1.482-4(b):  
Tài sản vô hình là một tài sản có giá trị thực “độc lập với  
dịch vụ của bất kỳ một cá nhân nào”.  
• Thông tư 06/2014/TT-BTC - Tiêu chuẩn thẩm định giá số 13:  
Tài sản vô hình là tài sản không có hình thái vật chất  
và có khả năng tạo ra các quyền, lợi ích kinh tế.  
– Không có hình thái vật chất; tuy nhiên một số tài sản vô hình có thể chứa  
đựng trong hoặc trên thực thể vật chất, nhưng giá trị của thực thể vật chất  
là không đáng kể so với giá trị tài sản vô hình;  
– Có thể nhận biết được và có bằng chứng hữu hình về sự tồn tại của tài  
sản vô hình  
• Ví dụ: hợp đồng, bằng chứng nhận, hồ sơ đăng ký, đĩa mềm máy tính, danh  
sách khách hàng, báo cáo tài chính, v.v.);  
– Có khả năng tạo thu nhập cho người có quyền sở hữu;  
– Giá trị của tài sản vô hình có thể định lượng được.  
27 September 2017  
5
1.1.1. Tiếp cận về tài sản vô hình của doanh nghiệp  
• Tiếp cận Marketing và Quản trị doanh nghiệp:  
Tài sản vô hình là tài sản không biểu hiện dưới hình thái vật chất,  
có khả năng mang lại quyền và giá trị cho chủ sở hữu, được  
chủ sở hữu sử dụng và khai thác  
Giá trị của doanh nghiệp  
Tài sản  
hữu hình  
Tài sản  
vô hình  
27 September 2017  
6
1.1.2. Các yếu tố tạo nên tài sản vô hình  
• Tiếp cận pháp lý:  
– Các tài sản DN có quyền sở hữu và chuyển giao (Các quyền sở hữu trí  
tuệ, một số quyền được thụ hưởng qua hợp đồng, giấy phép …).  
– Các tài sản DN có thể kiểm soát nhưng không thể chuyển giao (Các tài  
sản trí tuệ không thể bảo hộ theo pháp luật sở hữu trí tuệ hoặc một số  
công việc đang tiến triển tại doanh nghiệp …).  
– Các nhân tố cùng các tác động vô hình khác (Các mối quan hệ, lợi thế  
công nghệ, tài chính, thương mại, pháp lý của DN…).  
• Tiếp cận kế toán, tài chính:  
– Tài sản cố định vô hình có thể hạch toán, phân bổ và khấu hao giá trị  
một cách chắc chắn.  
– Lợi thế thương mại chỉ hình thành qua giao dịch sáp nhập, thôn tính  
hay thanh lý.  
Tài sản: Là một nguồn lực (DN kiểm soát được và dự tính đem lại lợi ích  
kinh tế trong tương lai cho DN).  
Tài sản cố định vô hình: Là tài sản không có hình thái vật chất nhưng xác định  
được giá trị và do doanh nghiệp nắm giữ, sử dụng trong sản xuất, kinh doanh,  
cung cấp dịch vụ hoặc cho các đối tượng khác thuê phù hợp với tiêu chuẩn  
27 Se
ghi nhận TSCĐ vô hình.  
1.1.2. Các yếu tố tạo nên tài sản vô hình  
• Tiếp cận phân bổ và huy động nguồn lực:  
– Các tài sản vô hình liên quan đến công nghệ (sáng kiến, sáng chế,  
giống cây trồng, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, bản thiết kế, sổ  
tay kỹ thuật …),  
– Các tài sản vô hình liên quan đến hoạt động marketing (danh sách  
khách hàng, danh sách nhà cung ứng, phương án tiếp thị, chính sách  
giá cả, chỉ dẫn thương mại …).  
– Các tài sản vô hình liên quan đến các tác phẩm (đồ án, tranh ảnh, mẫu  
thiết kế, giai điệu, phim, sách …).  
– Các tài sản vô hình liên quan đến hợp đồng (cung ứng, phân phối, khai  
thác, thi công, sử dụng chuyên gia, hợp tác nghiên cứu …).  
27 September 2017  
8
1.1.3. Vai trò của tài sản vô hình trong sự phát triển doanh nghiệp  
• Là một phần (quan trọng) trong các tài sản của doanh nghiệp.  
• Thúc đẩy và nâng cao giá trị của các tài sản hữu hình khác  
• Thúc đẩy sự sáng tạo trong doanh nghiệp  
• Hỗ trợ và thúc đẩy năng lực phát triển kinh doanh và hợp tác của  
doanh nghiệp.  
• Mở rộng quan hệ đầu tư, thu hút các nguồn lực và đảm bảo phát  
triển bền vững.  
• Tạo dựng vị thế cho doanh nghiệp, nâng cao sức cạnh tranh của  
doanh nghiệp và sản phẩm trên thị trường.  
• Mang lại giá trị tài chính cho doanh nghiệp cả trong ngắn hạn và dài  
hạn.  
27 September 2017  
9
1.2.1. Khái niệm tài sản thƣơng hiệu  
Tài sản thương hiệu là phần tài sản được biểu hiện bằng tiền  
của phần giá trị tăng thêm có liên quan đến thương hiệu  
Tiếp cận tài chính  
Tài sản thương hiệu là giá trị mà thương hiệu đem lại cho người  
bán. Tài sản thương hiệu được đánh giá dựa trên thái độ của  
người tiêu dùng về những thuộc tính tích cực của thương hiệu và  
những kết quả tích cực từ việc sử dụng thương hiệu.  
Hiệp hội Marketing Mỹ (AMA)  
Tài sản thương hiệu là sự khác biệt của các kết quả hay các hiệu  
ứng marketing mà tích lũy trong sản phẩm mang tên thương hiệu  
đó so với các kết quả marketing mà được tích lũy trong các sản  
phẩm cùng loại nhưng không mang tên thương hiệu đó.  
Kevin Keller (1993)  
Tài sản thương hiệu là tập hợp các tài sản có (assets) và tài sản  
nợ (liabilities) gắn với một thương hiệu, tên và biểu tượng của nó  
làm tăng hay giảm giá trị được cung cấp bởi một sản phẩm hữu  
hình hay một dịch vụ cho một DN và/hoặc cho khách hàng của  
những DN đó.  
David Aaker (1991)  
27 September 2017  
10  
1.2.2. Các yếu tố cấu thành của tài sản thƣơng hiệu  
• Tập hợp các yếu tố (tài sản)  
• Gia tăng/giảm giá trị  
• Gắn với một thương hiệu  
• Khác biệt với các TH khác  
• Có thể lượng hoá thành tiền  
• Đánh giá dựa trên khách hàng  
Nhận thức thương hiệu  
Chất lượng cảm nhận  
Liên kết thương hiệu  
Trung thành thương hiệu  
Các tài sản khác  
Tài sản  
thƣơng hiệu  
Tài sản thương hiệu là giá trị  
tăng thêm cho sản phẩm (được  
cảm nhận bởi người tiêu dùng)  
nhờ vào thương hiệu  
11  
27 September 2017  
1.2.2. Các yếu tố cấu thành của tài sản thƣơng hiệu  
Mức độ biết đến và hiểu biết về TH:  
Không biết/Nhận ra/Nhớ ra/TOM  
Biểu hiện ưa thích; Cơ sở cảm nhận; Tạo liên  
tưởng; Tác động quyết định mua  
Nhận thức thương hiệu  
Chất lượng cảm nhận  
Liên kết thương hiệu  
Trung thành thương hiệu  
Các tài sản khác  
Cảm nhận của người TD về chất lượng của sản  
phẩm mang TH (D.A.Aaker).  
Các yếu tố thuộc tính/Các yếu tố cảm nhận  
Lòng tin; Tin cậy; Thái độ; Nhiệt tình; Hài lòng  
Tất cả biện pháp và công cụ để kết nối bộ nhớ  
của KH (người TD, công chúng) với TH.  
Liên kết nội sinh và ngoại vi; 10 dạng liên kết  
theo D.Aaker; Mức độ mạnh yếu của liên tưởng  
Xu hướng KH mua lặp lại sản phẩm của một TH  
trong một khoảng thời gian nhất định thay vì  
mua các TH khác.  
Các dạng thức và các cấp độ trung thành TH.  
Các đối tượng bảo hộ (bí mật kinh doanh, sáng  
chế, tên thương mại …)  
Các quyền và lợi thế của doanh nghiệp…  
Các yếu tố khác  
27 September 2017  
12  
1.2.2. Các yếu tố cấu thành của tài sản thƣơng hiệu  
Mức độ biết đến và hiểu biết  
về thương hiệu  
Nhận thức thương hiệu  
Chất lượng cảm nhận  
Liên kết thương hiệu  
Trung thành thương hiệu  
Các tài sản khác  
Nhớ ra ngay  
(TOM)  
Nhớ ra  
thương hiệu  
Nhận ra  
thương hiệu  
Không nhận ra  
thương hiệu  
Biểu hiện ưa thích thương hiệu;  
Cơ sở tạo cảm nhận;  
Tiền đề tạo liên tưởng TH;  
Tác động đến quyết định mua;  
Lợi thế hơn các thương hiệu khác;  
Tiền đề trung thành thương hiệu;  
Được quan tâm trong đầu tư  
27 September 2017  
1.2.2. Các yếu tố cấu thành của tài sản thƣơng hiệu  
Cảm nhận của người TD về chất  
lượng của sản phẩm mang TH  
Nhận thức thương hiệu  
Các yếu tố  
cảm nhận  
Các  
thuộc tính  
Chất lượng cảm nhận  
Liên kết thương hiệu  
Trung thành thương hiệu  
Các tài sản khác  
Dịch vụ bổ sung  
Thái độ giao  
tiếp  
Giá trị cá nhân  
Sự hài lòng  
Thuộc tính cốt lõi  
Thuộc tính mở  
rộng  
Gia tăng nhận thức thương hiệu  
Tạo liên tưởng thương hiệu mạnh  
Động cơ tiêu dùng  
Cá nhân hoá/khác biệt hoá  
Ý hướng trung thành cao  
Cơ hội phát triển các tài sản khác  
Quyết định thành công TH  
14  
27 September 2017  
1.2.2. Các yếu tố cấu thành của tài sản thƣơng hiệu  
Tất cả các biện pháp, công cụ  
nhằm kết nối bộ nhớ khách hàng  
Nhận thức thương hiệu  
với thương hiệu  
• Qua các yếu tố thương hiệu  
• Thông qua sản phẩm  
• Lợi ích đối với người tiêu dùng  
Chất lượng cảm nhận  
• Qua người sử dụng/đại diện  
• Truyền thông, giao tiếp  
• Hợp tác thương hiệu  
• 10 dạng liên kết của D.Aaker  
Liên kết thương hiệu  
Trung thành thương hiệu  
Các tài sản khác  
Tạo ra liên tưởng mạnh đối với TH  
Gia tăng nhận thức thương hiệu  
Cảm nhận tốt hơn về chất lượng  
Kích thích động lực mua  
Tăng giá trị cá nhân  
Phát triển ý hướng trung thành  
Khác biệt hoá và cạnh tranh  
15  
27 September 2017  
1.2.2. Các yếu tố cấu thành của tài sản thƣơng hiệu  
Xu hướng khách mua lặp lại sản  
phẩm của một thương hiệu trong  
một khoảng thời gian nhất định  
Nhận thức thương hiệu  
thay vì mua các thương hiệu khác  
Khách hàng hết lòng  
Chất lượng cảm nhận  
Khách hàng thân thiết  
Khách mua với chi phí  
chuyển đổi  
Liên kết thương hiệu  
Khách hàng quen  
Khách qua đường  
Trung thành thương hiệu  
Gia tăng nhận thức thương hiệu  
Cảm nhận tốt về chất lượng  
Tăng sức mạnh liên kết  
Tăng khả năng cạnh tranh  
Phát triển các tài sản khác  
Gia tăng sức mạnh thương hiệu  
16  
Các tài sản khác  
27 September 2017  
1.2.2. Các yếu tố cấu thành của tài sản thƣơng hiệu  
Các đối tượng bảo hộ (kiểu dáng,  
sáng chế, bí mật kinh doanh,  
các kỹ năng, kinh nghiệm …);  
Các lợi thế thương mại;  
Nhận thức thương hiệu  
Các quyền trong kinh doanh.  
Chất lượng cảm nhận  
Đối tượng  
SHTT được  
bảo hộ  
SP trí tuệ  
khg được  
bảo hộ  
Liên kết thương hiệu  
Trung thành thương hiệu  
Các tài sản khác  
Các tài sản  
trí tuệ khác  
Tạo sản phẩm với chất lượng cao  
Khác biệt hoá về sản phẩm và DV  
Tạo liên tưởng mạnh cho TH  
Ý hướng trung thành  
Năng lực cạnh tranh  
27 September 2017  
17  
1.2.3. Mối quan hệ giữa tài sản thƣơng hiệu và các tài sản trí tuệ  
trong doanh nghiệp  
Tài sản vô hình  
Các TS SHTT được  
bảo hộ  
(nhãn hiệu, kiểu dáng,  
sáng chế, tên thương  
mại, …)  
Các TS trí tuệ không  
được bảo hộ  
(nhãn hiệu chưa đăng  
ký, có tranh chấp; bí  
uyết chưa đủ đ
kiện bảo hộ…
Các quyền được sở hữu  
và chuyển giao khác  
(quyền khai thác, giấy  
ép, hợp đồng …)  
hân lực, kinh  
iệm, tay nghề  
gười lao động  
nghề cao, đội  
lành nghề, …)  
Các hoạt độn
đang triển kh
mẫu thiết kế, q
, bản vẽ…
Các lợi thế của
(mối quan hệ
thương mại, ph
lý, công nghệ…
Tài sản  
thƣơng hiệu  
27 September 2017  
18  
1.3.1. Tiếp cận về sức mạnh thƣơng hiệu  
• Sức mạnh thương hiệu là tập hợp các yếu tố tạo ra  
năng lực cạnh tranh cho thương hiệu.  
• Sức mạnh thương hiệu là năng lực dẫn dắt thị trường  
của một thương hiệu.  
• Sức mạnh thương hiệu là năng lực dẫn dắt của  
thương hiệu trên thị trường mục tiêu và khả năng  
chi phối của thương hiệu đối với hành vi tiêu dùng,  
mang lại lợi ích kỳ vọng cho chủ sở hữu.  
– Năng lực cạnh tranh của thương hiệu với các thương hiệu khác  
– Năng lực dẫn dắt thị trường (dẫn đầu về thị phần/xu hướng tiêu  
dùng/phát triển công nghệ/khả năng cạnh tranh về giá…)  
– Tác động mạnh đến hành vi tiêu dùng (lựa chọn vì thương  
hiệu/chi phối sự lựa chọn sản phẩm/cảm nhận và ghía trị cá  
nhân…)  
– Lợi ích kỳ vọng (chủ sở hữu/ nhà đầu tư/khách hàng/đối tác…).  
27 September 2017  
19  
1.3.2. Các yếu tố tạo nên sức mạnh thƣơng hiệu  
. Lãnh đạo và tiên phong (Leadership)- 25;  
. Tính quốc tế hóa (International) - 25;  
. Thị trường (Market) - 10;  
. Đầu tư cho thương hiệu (Support) - 5;  
. Bảo vệ thương hiệu (Protection) - 10;  
. Sự ổn định (Stability) - 15;  
Interbrand  
. Khuynh hướng (Trend) – 10.  
o và tiên phong - 10  
ợng cảm nhận - 15  
c đổi mới - 10  
nhân lực - 12.5  
hương hiệu - 10  
định - 12.5  
NB Consulting và  
Chương trình THQG VN  
kinh doanh - 30  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 21 trang yennguyen 15561 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Định giá và chuyển nhượng thương hiệu - Chương 1: Khái quát về tài sản thương hiệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_dinh_gia_va_chuyen_nhuong_thuong_hieu_chuong_1_kha.pdf