Bài giảng Nhập môn khai phá dữ liệu - Chương 3: Hiểu bài toán, hiểu dữ liệu và tiền xử lý dữ liệu - Hà Quang Thụy
BÀI GIẢNG NHẬP MÔN KHAI PHÁ DỮ LIỆU
CHƯƠNG 3. HIỂU BÀI TOÁN, HIỂU DỮ LIỆU VÀ
TIỀN XỬ LÝ DỮ LIỆU
PGS. TS. Hà Quang Thụy
HÀ NỘI, 09-2018
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
1
Nội dung
◼ Hiểu bài toán
➢
Năm yếu tố để hiểu bài toán
◼ Hiểu dữ liệu
➢
Vai trò của hiểu dữ liệu, Đối tượng DL và kiểu thuộc tính, Độ đo
tương tự và không tương tự của DL, Thu thập dữ liệu, Mô tả
thống kê cơ bản của DL, Trực quan hóa DL, Đánh giá và lập hồ sơ
DL
◼ Tiền xử lý dữ liệu
➢
Vai trò của tiền xử lý dữ liệu, Làm sạch dữ liệu, Tích hợp và
chuyển dạng dữ liệu, Rút gọn dữ liệu, Rời rạc và sinh kiến trúc
khái niệm
◼ Một số thách thức về dữ liệu và mô hình
➢
Thiếu dữ liệu, dữ liệu không đại diện, đặc trưng không đại diện,
mô hình quá khớp-không khớp
July 12, 2021
Công nghệ tri thức 2
1. HIỂU BÀI TOÁN VÀ HIỂU DỮ LIỆU
HIỂU BÀI TOÁN: 1. BIẾT ĐƯỢC GÌ?
➢
Đặt vấn đề
❖
5 yếu tố cốt yếu dưới dạng 5 câ u hỏi
❖
Giải đáp 5 yếu tố này → Đặt được bài toá n
➢ Yếu tố 1: Ta đã biết (có ) được gì ? Cho INPUT
❖
Đây là bước đầu tiên cho mọi trường hợp nghiên cứu
Ví dụ 1: Dự bá o mục hàng phục vụ bá n ché o
❖
❖
❖
❖
Bán chéo (cross-selling): bán các sản phẩm bổ sung cho khách
hàng hiện tại
Bán sâu (deep-selling): tăng tần số hoặc số lượng mua sản phẩm
của khách hàng
Bán gia tăng (up-selling): bán sản phẩm với số lượng nhiều hơn
hoặc giá cao hơn cho khách hàng hiện tại
❖
Ví dụ 2: Dự bá o khá ch hàng dịch vụ mạng rời bỏ
Yếu tố 2: Cần quyết định điều gì ?
➢
Nội dung
❖
❖
❖
Điều gì thực sự cần phải quyết định
Biến quyết định, Đầu ra (Output)
Quan trọng: Phâ n biệt biến đầu ra và biến đầu vào
➢ Trường hợp dễ xá c định
❖
Ví dụ 1. Bá n chéo” Cá c tập mục hàng đồng xuất hiện cao
➢ Trường hợp khó xá c định
❖
Ví dụ 2. Dự bá o khá ch hàng dịch vụ mạng rời bỏ: “biến
dự báo”, “biến phâ n lớp” v.v.
Yếu tố 3: Cái gì cố gắng để đạt được
➢
Nội dung
❖
❖
❖
❖
Cố tì m gì trong khô ng gian lời giải ?
Cá i gì cần đạt được ?
Hàm mục tiêu, Mô hì nh mục tiêu
Có thể là đa mục tiêu.
➢ Ví dụ
❖
Ví dụ 1. Tập con cá c mục hàng đồng xuất hiện vượt qua
một ngưỡng
❖
Ví dụ 2. Mô hì nh dự bá o nhận diện lại tốt với dữ liệu kiểm
thử
Yếu tố 4: Cái gì cản trở giải bài toán
➢
Nội dung
❖
Hạn chế về tài nguyên
cá c ràng buộc
❖
➢ Ví dụ
❖
Ví dụ 1. Số mục hàng và giao dịch lớn
❖
Ví dụ 2. Dữ liệu mẫu giống nhau song cho kết quả khá c
nhau
Yếu tố 5: Cái gì tìm hiểu thêm được
➢
Nội dung
❖
4 câ u hỏi trên cho xâ y dựng mô hì nh
❖
Phâ n tí ch bối cảnh mô hì nh rộng hơn: nâ ng cao ý nghĩa
của mô hì nh. Cá c khí a cạnh phi mô hì nh
➢ Ví dụ
❖
Ví dụ 1. Thay đổi ngưỡng
Ví dụ 2. Cá c phâ n khúc khá ch hàng
❖
2. Hiểu dữ liệu: hai phiên bản sách
◼ Thay đổi đáng kể phiên bản 2006 tới 2011
◼
Phiên bản 2011 nhấn mạnh Hiểu dữ liệu !
July 12, 2021
Công nghệ tri thức 9
Một mô hình KPDL hướng ứng dụng
◼ Khai phá DL hướng miền ứng dụng [CYZ10]
◼
Bước P1 “Hiểu và định nghĩa vấn đề”, Bước P2 “Phâ n tí ch
ràng buộc”
◼
Bước P3 “Hiểu dữ liệu”, Bước P4 “Tiền xử lý dữ liệu”
July 12, 2021
Công nghệ tri thức 10
Vấn đề và ràng buộc
◼ Vấn đề
◼
Câu hỏi mục tiêu kinh doanh (Xem chương 1)
◼
◼
◼
Thường từ 1-3 mục tiêu cụ thể
Phạm vi dữ liệu liên quan tới câu hỏi
Đăt bài toán sơ bộ: biến mục tiêu, dữ liệu điều kiện, mô tả sơ bộ
ràng buộc dữ liệu điều kiện tới biến mục tiêu
◼ Phân tích ràng buộc
◼
Ràng buộc kinh doanh: Làm rõ hơn mối liên quan giữa dữ liệu
với mục tiêu kinh doanh
◼
Ràng buộc nội tại: Ràng buộc dữ liệu về kiểu, ràng buộc liên
quan dữ liệu
July 12, 2021
Công nghệ tri thức 11
Kiểu dữ liệu
◼ Bản ghi
◼
Bản ghi quan hệ
◼
Ma trận DL, chẳng hạn,
ma trận số, bảng
chéo…
Document 1
Document 2
Document 3
3
0
0
0
7
1
5
0
0
0
2
0
2
1
1
6
0
2
0
0
2
2
3
0
0
0
3
2
0
0
◼
◼
Dữ liệu tài liệu: Tài liệu
văn bản dùng vector
tần số từ …
Dữ liệu giao dịch
TID
1
Items
Bread, Coke, Milk
Beer, Bread
◼ Đồ thị và mạng
2
◼
World Wide Web
3
Beer, Coke, Diaper, Milk
Beer, Bread, Diaper, Milk
Coke, Diaper, Milk
◼
Mạng xã hội và mạng
thông tin
4
5
◼
Cấu trúc phân tử
July 12, 2021
Công nghệ tri thức 12
Kiểu dữ liệu
◼ Thứ tự
◼
◼
◼
Dữ liệu thời gian: chuỗi
thời gian
Dữ liệu dãy: dãy giao
dịch
Dữ liệu dãy gene
◼ Không gian, ảnh
và đa phương
tiện:
◼
◼
◼
DL không gian: bản đồ
Dữ liệu ảnh,
Dữ liệu Video: dãy các
ảnh
◼
Dữ liệu audio
July 12, 2021
Công nghệ tri thức 13
Đặc trưng quan trọng của DL có cấu trúc
◼ Kích thước
◼
Tai họa của kích thước lớn
◼ Thưa
◼
Chỉ mang tính hiện diện
◼ Phâ n tí ch
◼
Mẫu phụ thuộc quy mô
◼ Phân bố
◼
Tập trung và phân tán
July 12, 2021
Công nghệ tri thức 14
Đối tượng dữ liệu
◼ Tập DL được tạo nên từ các đối tượng DL.
◼ Mỗi đối tượng dữ liệu (data object, data point) trình bày
một thực thể.
◼ Ví dụ:
◼
◼
◼
CSDL bán hàng: Khách hàng, mục lưu, doanh số
CSDL y tế: bệnh nhân, điều trị
CSDL đại học: sinh viên, giáo sư, môn học
◼ Tên khác: mẫu (samples ), ví dụ (examples), thể hiện (instances),
điểm DL (data points), đối tượng (objects), bộ (tuples).
◼ Đối tượng DL được mô tả bằng các đặc trưng/thuộc tính
(feature/attribute)
◼ Dòng CSDL → đối tượng DL; cột → thuộc tính.
July 12, 2021
Công nghệ tri thức 15
Đặc trưng (Thuộc tính)
◼ Đặc trưng_feature (hoặc Thuộc tí nh_Attribute
chiều_dimension, biến_variables): một trường DL biểu diễn
một đặc trưng/thuộc tính của một đối tượng DL.
◼
Ví dụ, ChisoKH, tên, địa chỉ
◼ Kiểu:
◼
◼
◼
Đinh danh
Nhị phân
Số: định lượng
◼
Cỡ khoảng
Cỡ tỷ lệ
◼
July 12, 2021
Công nghệ tri thức 16
Kiểu thuộc tính
◼ Định danh: lớp, trạng thái, hoặc “tên đồ vật”
◼
Hair_color = {auburn, black, blond, brown, grey, red, white}
◼
Tình trạng hôn nhân (marital status), nghề nghiệp (occupation),
số ID (ID numbers), mã zip bưu điện (zip codes)
◼ Nhị phân
◼
Thuộc tính định danh hai trạng thái (0 và 1)
Nhị phân đối xứng: Cả hai kết quả quan trọng như nhau
Chẳng hạn, giới tính
Nhị phân phi ĐX: kết quả không quan trọng như nhau.
◼
◼
◼
◼
Chẳng hạn, kiểm tra y tế (tích cực/tiêu cực)
◼
Quy ước: gán 1 cho kết quả quan trọng nhất (chẳng hạn,
dương tính HIV)
◼ Có thứ tự
◼
Các giá trị có thứ tự mang nghĩa (xếp hạng) nhưng độ lớn các giá
trị liên kết: không được biết
◼
Size = {small, medium, large}, grades, army rankings
17
Kiểu thuộc tính số
◼ Số lượng (nguyên hay giá trị thực)
◼ Khoảng
◼
Được đo theo kích thước các đơn vị cùng kích
thước
◼
Các giá trị có thứ tự
◼
Chẳng hạn, nhiệt độ theo C˚hoặc F˚, ngày lịch
◼
Không làm điểm “true zero-point”
◼ Tỷ lệ
◼
zero-point vốn có
◼
Các giá trị là một thứ bậc của độ đo so với đơn vị
đo lường (10 K˚ là hai lần cao hơn 5 K˚).
◼
Ví dụ, nhiệt độ theo Kelvin, độ dài đếm được,
tổng số đếm được, số lượng tiền
18
Thuộc tính rời rạc và liên tục
◼ Thuộc tính rời rạc
◼
Chỉ có một tập hữu hạn hoặc hữu hạn đếm được các giá trị
◼
Chẳng hạn, mã zip, nghề nghiệp hoặc tập các từ trong một tập
tài liệu
◼
◼
Đôi lúc trình bày như các biến nguyên
Lưu ý: Thuộc tính nhị phân là trường hợp riêng của thuộc tính rời
rạc
◼ Thuộc tính liên tục
◼
Có rất nhiều các giá trị thuộc tính
◼
Như nhiệt độ, chiều cao, trong lượng
◼
◼
Thực tế, giá trị thực chỉ tính và trình bảng bằng sử dụng một hữu
hạn chữ số
Thuộc tính liên tục được trình bày phổ biến như biến dấu phảy
động
19
Tương tự và phân biệt
◼ Tương tự
◼
◼
◼
Độ đo bằng số cho biết hai đối tượng giống nhau ra sao
Giá trị càng cao khi hai đối tượng càng giống nhau
Thường thuộc đoạn [0,1]
◼ Phân biệt-Dissimilarity (như khoảng cách)
◼
◼
◼
◼
Độ đo bằng số cho biết hai đối tượng khác nhau ra sao
Càng thấp khi các đối tượng càng giống nhau
Phân biệt tối thiểu là 0
Giới hạn trên tùy
◼ Gần-Proximity chỉ dẫn tới tương tự hoặc phân biệt
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Nhập môn khai phá dữ liệu - Chương 3: Hiểu bài toán, hiểu dữ liệu và tiền xử lý dữ liệu - Hà Quang Thụy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_nhap_mon_khai_pha_du_lieu_chuong_3_hieu_bai_toan_h.pdf

