Bài giảng Công cụ kiểm thử phần mềm - Bài 3: Thiết kế kiểm thử phần mềm

Bài 3 – Thiết kế kiểm thử phần mềm  
Công cụ kiểm chứng phần mềm  
Bài toán  
Kiểm thử Chương trình tính tổng 2 số  
nguyên, mỗi số có từ 1 đến 2 chữ số  
1
Số ca có thể kiểm thử  
Số ca kiểm thử  
Giá trị hợp lệ: 199 x 199 = 39,601  
0 99  
-99 -1  
Giá trị không hợp lệ: VÔ HẠN  
>= 100  
<= -100  
Không phải số  
2
Đặt vấn đề  
Có vô số ca kiểm thử  
Thời gian & Nhân lực giới hạn  
Không thể kiểm thử tất cả  
Cần phương pháp thiết kế phù hợp  
Ít ca kiểm thử  
Nhưng có khả năng phát hiện nhiều lỗi, độ  
phủ lớn  
3
PHÂN HOẠCH TƯƠNG ĐƯƠNG  
4
Phân hoạch tương đương  
Phꢀn chia dữ liệu thꢁnh cꢂc lớp cꢃ cꢄng  
hꢁnh vi  
Tạo ca kiểm thử cho mỗi lớp tương  
đương  
Kiểm thử một giꢂ trꢅ đại diện của lớp  
Nếu giꢂ trꢅ đại diện bꢅ lỗi cꢂc giꢂ trꢅ trong  
lớp đꢃ cꢆng sꢇ bꢅ lỗi như vꢈy  
Giảm số lượng ca kiểm thử, tăng độ phủ  
5
Phân hoạch tương đương  
3 bước  
1. Xác đꢅnh các biến đầu vào và đầu ra (Input &  
Output)  
2. Xác đꢅnh lớp tương đương cho từng Input &  
Output  
3. Xác đꢅnh các ca kiểm thử  
6
Bước 1. Xác đꢅnh Input & Output  
Dựa vào đặc tả chương trình  
Ví dụ: Chương trình tính tổng 2 số  
Input: 2 số  
A  
B  
Output:  
Tổng SUM  
Thông báo lỗi  
7
Bước 2. Xác đꢅnh lớp tương  
đương  
Dựa vào điều kiện đầu vào/đầu ra  
Lớp tương đương (equivalence class) biểu  
diꢉn một tꢈp hợp trạng thꢂi  
Hợp lệ (valid)  
Không hợp lệ (invalid)  
Điều kiện  
Các lớp tương đương  
Các lớp tương đương  
không hợp lệ  
hợo lệ  
Có 1 đến 2 chữ số  
Là số nguyên  
Tổng SUM  
-99 <= A, B <= 99  
Là số nguyên  
SUM = A + B  
< -99 hoặc > 99  
Không phải số nguyên  
Thông báo lỗi  
Phân hoạch tương đương là một quá trình  
heuristic  
8
Bảng tổng hợp lớp tương đương  
STT  
EC1  
Input / Output  
Lớp tương đương  
-99 <= A <= 99  
EC2  
EC3  
EC4  
EC5  
EC6  
EC7  
EC8  
EC9  
EC10  
A < -99  
A
B
A > 99  
A không phải là số nguyên  
-99 <= B <= 99  
B < -99  
B > 99  
B không phải là số nguyên  
= A+B  
SUM  
Thông báo lỗi  
9
Một số nguyên tắc  
Điều kiện đầu Các lớp tương đương Các lớp tương đương  
vào/ đầu ra  
hợo lệ  
không hợp lệ  
Giá trị: A  
A
Not A  
Dãy giá trị: [1..100]  
Tập giá trị: {A,B,C}  
1 <= x <= 100  
A, B, C  
x < 1, x > 100  
Not {A, B, C}  
Boolean: là số nguyên Là số nguyên  
Không là số nguyên  
10  
Ví dụ  
Nhꢈp vào số nguyên dương nhỏ hơn 100  
C1: là số nguyên  
EC1: là số nguyên, valid  
EC2: không là số nguyên, invalid  
C2: [0, 100)  
EC3: 0 <= x <100, valid  
EC4: X < 0, invalid  
ẸC5: x >= 100, invalid  
Valid  
Là số nguyên, 0 <= X < 100  
Invalid  
Là số nguyên, X < 0  
Là số nguyên, X >= 100  
Không phải là số nguyên (0 <= x < 100, x < 0, x>=100)  
11  
Ví dụ  
Chuỗi có 7 ký tự, ký tự đầu là chữ cái  
hoa  
Valid  
Length = 7, ký tự đầu hoa  
Invalid  
Length = 7, ký tự đầu không hoa  
Length < 7  
Length > 7  
12  
Ví dụ  
Tọa độ điểm (x,y): 3 <= X <= 7, 5 <= Y  
<= 9  
Valid  
3 <= X <= 7  
5 <= Y <= 9  
Invalid  
X < 3  
X > 7  
Y < 5  
Y > 9  
13  
Ví dụ  
Nhꢈp chiều dài 3 cạnh, phân loại tam giác  
Điều kiện đầu ra  
Valid  
Tam giác thường  
Tam giác cân  
Tam giác đều  
Tam giác vuông  
…  
Invalid  
Không phải tam giác  
14  
Bước 3. Xác đꢅnh các ca kiểm thử  
Giả sử có 3 biến (X, Y, Z)  
Xét 1 lớp tương đương của biến (Ví dụ X)  
Lựa chọn 1 giá trꢅ đại diện trong lớp tương  
đương của biến đꢃ (X) làm giá trꢅ kiểm thử  
Các biến khác (Y, Z) chọn giá trꢅ đại diện trong  
lớp tương đương hợp lệ  
Nguyên tắc  
Phủ nhiều lớp tương đương hợp lệ có thể có  
của nhiều biến  
Tại một thời điểm Chỉ phủ 1 lớp tương tương  
không hợp lệ của 1 biến  
15  
Bảng tổng hợp lớp tương đương  
STT  
EC1  
Input / Output  
Lớp tương đương  
-99 <= A <= 99  
Giá trị đại diện  
10  
EC2  
EC3  
EC4  
EC5  
EC6  
EC7  
EC8  
EC9  
EC10  
A < -99  
-102  
102  
Abc  
9
A
B
A > 99  
A không phải là số nguyên  
-99 <= B <= 99  
B < -99  
-200  
200  
1.25  
B > 99  
B không phải là số nguyên  
= A+B  
SUM  
Thông báo lỗi  
16  
Xác đꢅnh các ca kiểm thử  
STT Lớp tương đương  
Input 1 (A)  
10  
Input 2 (B) Output mong đợi  
EC1 -99 <= A <= 99  
EC2 A < -99  
9
19  
-102  
102  
Abc  
10  
9
Thông báo lỗi  
Thông báo lỗi  
Thông báo lỗi  
19  
EC3 A > 99  
9
EC4 A không phải là số nguyên  
EC5 -99 <= B <= 99  
EC6 B < -99  
9
9
10  
-200  
200  
1.25  
9
Thông báo lỗi  
Thông báo lỗi  
Thông báo lỗi  
19  
EC7 B > 99  
10  
EC8 B không phải là số nguyên  
EC9 SUM = A+B  
10  
10  
EC1 Thông báo lỗi  
-102  
9
Thông báo lỗi  
0
17  
Bảng rút gọn các ca kiểm thử  
STT Lớp tương đương phủ  
Input 1 (A) Input 2 (B)  
Output mong đợi  
TC1 EC1. -99 <= A <= 99  
EC5. -99 <= B <= 99  
EC9. SUM = A+B  
10  
9
9
19  
TC2 EC2. A < -99  
-102  
Thông báo lỗi  
EC10. Thông báo lỗi  
TC3 EC3. A > 99  
102  
Abc  
10  
9
Thông báo lỗi  
Thông báo lỗi  
Thông báo lỗi  
Thông báo lỗi  
Thông báo lỗi  
TC4 EC4. A không phải là số nguyên  
TC5 EC6. B < -99  
9
-200  
200  
1.25  
TC6 EC7. B > 99  
10  
TC7 EC8. B không phải là số nguyên  
10  
18  
PHÂN TÍCH GIÁ TRỊ BIÊN  
19  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 27 trang yennguyen 16760 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Công cụ kiểm thử phần mềm - Bài 3: Thiết kế kiểm thử phần mềm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_cong_cu_kiem_thu_phan_mem_bai_3_thiet_ke_kiem_thu.pdf