Bài giảng Computer Networking - Chapter 4: Network Layer - Lê Ngọc Sơn

Chapter 4  
Network Layer  
A note on the use of these ppt slides:  
We’re making these slides freely available to all (faculty, students, readers).  
They’re in PowerPoint form so you can add, modify, and delete slides  
(including this one) and slide content to suit your needs. They obviously  
represent a lot of work on our part. In return for use, we only ask the  
following:  
ꢀ If you use these slides (e.g., in a class) in substantially unaltered form,  
that you mention their source (after all, we’d like people to use our book!)  
ꢀ If you post any slides in subst
you note that they are adapted fr
note our copyright of this material.  
Computer Networking:  
A Top Down Approach  
5th edition.  
Jim Kurose, Keith Ross  
ddisonꢀWesley, April  
2009.  
Thanks and enjoy! JFK/KWR  
All material copyright 1996-2009  
J.F Kurose and K.W. Ross, All Rights Reserved  
Network Layer  
4-1  
Chapter 4: Network Layer  
Chapter goals:  
ꢁ understand principles behind network layer  
services:  
ꢂ
ꢂ
ꢂ
ꢂ
ꢂ
ꢂ
network layer service models  
forwarding versus routing  
how a router works  
routing (path selection)  
dealing with scale  
advanced
ꢁ instantiation, implementation in the Internet  
Network Layer  
4-2  
Chapter 4: Network Layer  
ꢁ
ꢁ
4. 1 Introduction  
4.2 Virtual circuit and  
datagram networks  
4.3 What’s inside a  
router  
4.4 IP: Internet Protocol  
ꢁ
4.5 Routing algorithms  
ꢂ
ꢂ
ꢂ
Link state  
Distance Vector  
Hierarchical routing  
ꢁ
ꢁ
ꢁ
4.6 Routing in the  
Internet  
ꢂ
ꢂ
ꢂ
RIP  
OSPF  
BGP  
ꢂ
ꢂ
ꢂ
ꢂ
Datagram format  
IPv4 addressing  
ICMP  
ꢁ
4.7 Broadcast and  
multicast routing  
IPv6  
Network Layer  
4-3  
Network layer  
application  
ꢁ
Vận chuyển segment từ  
host bên gửi đến host bên  
nhận.  
Ở bên gửi, đóng gói  
segment trong datagram  
Ở bên nhận, t
segment cho tầng  
transport.  
transport  
k  
data link  
physical  
network  
data link  
physical  
network  
data link  
physical  
network  
data link  
physical  
ꢁ
ꢁ
network  
data link  
physical  
network  
data link  
physical  
network  
data link  
physical  
network  
data link  
physical  
twork  
data link  
physical  
application  
transport  
rk  
network  
ꢁ
ꢁ
Các giao thức của tầng  
mạng có trong mọi host  
và router.  
Router kiểm tra các field  
trong header của tất cả  
các datagram đi qua nó.  
data link  
physical  
network  
data link  
physical  
data link  
physical  
network  
data link  
Network Layer  
4-4  
Two Key Network-Layer Functions  
ꢁ
ꢁ
forwarding: quá trình chuyển tiếp gói tin từ  
một ngõ vào đến một ngõ ra phù hợp trong  
cùng 1 router  
routing: quá trình tìm đường đi cho gói tin  
qua các router để đến đích.  
ꢂ
routing algorithms (thuật toán định tuyến): thuật  
toán tìm đường đi cho gói tin đến đích.  
Network Layer  
4-5  
Interplay between routing and forwarding  
Các thuật toán định tuyến cập  
Thuật toán định tuyến  
nhật forwarding table  
local forwarding table  
header value output link  
0100  
0101  
3
2
Giá trị nằm trong header  
của gói tin đến.  
1
0111  
2
Network Layer  
4-6  
Connection setup  
Ngoài 2 chức năng quan trọng forwarding và routing,  
ꢁ
thiết lập kết nối [connection setup] là chức năng quan  
trọng thứ 3 trong một số kiến trúc mạng:  
ꢂ
ATM, frame relay, X.25  
ꢁ
ꢁ
Trước khi các datagram truyền đi, hai host gửi/nhận và  
các router trung gian thiết lập kết nối ảo.  
ꢂ
Các router tham gia vào quá trình này  
So sánh việc thiết lập kết nối giữa tầng network và tầng  
transport:  
ꢂ
network: kết nối giữa 2 host truyền nhận (cũng có  
thể liên quan đến các router trung gian trong trường  
hợp kết nối ảo (virtual connections)  
ꢂ
transport: kết nối giữa 2 tiến trình.  
Network Layer  
4-7  
Network service model  
Q: Tầng network có các mô hình dịch vụ nào?  
Ví dụ về dịch vụ cho dòng datagram:  
Ví dụ về dịch vụ cho từng  
datagram:  
ꢁ
ꢁ
ꢁ
Đảm bảo gói tin đến nơi đúng thứ  
[in-order datagram  
delivery]  
Đảm bảo băng thông tối thiểu  
[guaranteed minimum bandwidth  
to flow]  
ꢁ
đảm bảo gói tin đến đích  
[guaranteed delivery].  
ꢁ
đảm bảo gói tin đến đích  
dưới 40ms [guaranteed  
delivery with less than 40  
msec delay]  
…
Network Layer  
4-8  
Network layer service models:  
Guarantees ?  
Network Service  
Congestion  
Bandwidth Loss  
Architecture Model  
Internet best effort  
ATM CBR  
Order Timing  
feedback  
none  
no  
no  
no  
no (inferred  
via loss)  
no  
congestion  
no  
rate  
guaranteed yes  
rate  
guaranteed no  
minimum  
es  
yes yes  
yes no  
yes no  
ATM VBR  
congestion  
yes  
ATM ABR  
none  
no  
ATM UBR  
no  
Network Layer  
4-9  
Chapter 4: Network Layer  
ꢁ
ꢁ
4. 1 Introduction  
4.2 Virtual circuit and  
datagram networks  
4.3 What’s inside a  
router  
4.4 IP: Internet Protocol  
ꢁ
4.5 Routing algorithms  
ꢂ
ꢂ
ꢂ
Link state  
Distance Vector  
Hierarchical routing  
ꢁ
ꢁ
ꢁ
4.6 Routing in the  
Internet  
ꢂ
ꢂ
ꢂ
RIP  
OSPF  
BGP  
ꢂ
ꢂ
ꢂ
ꢂ
Datagram format  
IPv4 addressing  
ICMP  
ꢁ
4.7 Broadcast and  
multicast routing  
IPv6  
Network Layer  
4-10  
Network layer connection and  
connection-less service  
ꢁ Mạng datagram cung cấp các dịch vụ phi-kết-  
nối ở tầng mạng  
ꢁ Mạng mạch ảo [Virtual-circuit] cung cấp các  
dịch vụ có-kết-nối ở tầng mạng  
ꢁ Tương tự như các dịch vụ ở tầng transport,  
nhưng:  
ꢂ
Dịch vụ: host-to-host  
ꢂ
Không được lựa chọn: mạng cung cấp hoặc dịch  
vụ phi-kết-nối, hoặc có-kết-nối  
ꢂ
Cài đặt: ở phần network core (i.e. router)  
Network Layer  
4-11  
Virtual circuits  
ꢁ
ꢁ
ꢁ
ꢁ
Thiết lập cuộc truyền trước khi truyền dữ liệu, hủy bỏ cuộc  
truyền.  
Mỗi gói tin mang số hiệu của VC (VC-id), ko phải địa chỉ host  
bên nhận.  
Mọi router trên đường từ nơi gửi đến nơi nhận, đều duy trì  
“thông tin trạng thái” về từng kết nối đi qua nó.  
Các tài nguyên đường truyền, router (bandwitch, buffers) có  
thể được cấp phát cho VC (dedicated resources = predictable  
service)  
Network Layer  
4-12  
VC implementation  
Một VC bao gồm:  
1. Một tuyến đi từ nguồn, qua dãy gồm nhiều đường  
truyền và router, đến đích.  
2. Các số hiệu VC [VC numbers], một số cho mỗi đường  
truyền dọc theo tuyến.  
3. Các dòng trong bảng chỉ đường của router nằm dọc  
theo tuyến  
ꢁ Các gói tin trực thuộc VC mang các số hiệu VC  
(thay vì địa chỉ đích đến)  
ꢁ Các số hiệu VC có thể bị thay đổi trên mỗi  
đường truyền.  
ꢂ
Số hiệu VC mới đến từ forwarding table  
Network Layer  
4-13  
Forwarding table  
VC number  
22  
32  
12  
3
1
2
interface  
number  
Forwarding table của router  
phía trên-bên trái:  
Incoming interface Incoming VC # Outgoing interface Outgoing VC #  
1
12  
63  
7
97  
…
3
1
2
3
…
22  
18  
17  
87  
…
2
3
1
…
Routers quản lý các thông tin về trạng thái của kết nối!  
Network Layer  
4-14  
Virtual circuits: signaling protocols  
ꢁ
ꢁ
ꢁ
Được sử dụng để thiết lập, duy trì, hủy bỏ VC  
Được sử dụng trong mạng ATM, frame-relay, X.25  
Không được sử dụng trong mạng Internet hiện nay.  
application  
transport  
network  
data link  
physical  
application  
transport  
network  
data link  
physical  
6. Receive data  
3. Accept call  
2. incoming call  
5. Data flow begins  
4. Call connected  
1. Initiate call  
Network Layer  
4-15  
Datagram networks  
ꢁ
ꢁ
Không thiết lập cuộc truyền (hoặc kết nối ) ở tầng mạng  
routers: Không quản lý thông tin trạng thái kết nối điểm-  
điểm  
ꢂ
Không có khái niệm “kết nối” ở tầng mạng  
ꢁ
Các gói tin được chuyển tiếp giữa các router nhờ sử dụng  
địa chỉ của host đích.  
ꢂ
Các gói tin truyền nhận giữa 2 máy có thể đi theo các tuyến khác  
nhau.  
application  
transport  
network  
data link  
physical  
application  
transport  
network  
data link  
physical  
1. Send data  
2. Receive data  
Network Layer  
4-16  
Forwarding table  
4 billion  
possible entries  
Destination Address Range  
Link Interface  
11001000 00010111 00010000 00000000  
đến  
0
11001000 00010111 00010111 11111111  
11001000 00010111 00011000 00000000  
đến  
1
11001000 00010111 00011000 11111111  
11001000 00010111 00011001 00000000  
11001000 00010111 00011111 11111111  
2
3
các trường hợp khác  
Network Layer  
4-17  
Longest prefix matching  
Khi có 1 địa chỉ nguồn khớp được nhiều mục trong forwarding table, ưu  
tiên khớp cho phần prefix dài nhất.  
Prefix Match  
11001000 00010111 00010  
11001000 00010111 00011000  
11001000 00010111 00011  
các trường hợp khác  
Link Interface  
0
1
2
3
Ví dụ  
DA: 11001000 00010111 00010110 10100001  
Interface nào?  
Interface nào?  
DA: 11001000 00010111 00011000 10101010  
Network Layer  
4-18  
Datagram or VC network: why?  
Internet (datagram)  
ATM (VC)  
ꢁ
Dữ liệu được trao đổi giữa các  
máy tính  
ꢁ
Tiến hóa từ mạng điện thoại  
ꢁ
Đàm thoại:  
ꢂ
“elastic” service, no strict  
timing requirements.  
ꢂ
strict timing, reliability  
requirements  
guaranteed  
service  
ꢁ
Các đầu cuối là máy tính,  
“thông minh” hơn điện thoại  
ꢂ
Có thể thích ứng, kiểm  
ꢁ
Các đầu cuối là “không  
thông minh”  
soát và khôi phục khi có lỗi  
ꢂ
Bên trong mạng (router)  
được giữ đơn giản, các xử  
lý phức tạp được đặt tại  
“edge” (các host)  
ꢂ
telephones  
ꢂ
Các xử lý phức tạp được  
đặt ở mạng  
ꢁ
Nhiều loại đường truyền  
ꢂ
Có các đặc tính khác biệt  
uniform service difficult  
ꢂ
Network Layer  
4-19  
Chapter 4: Network Layer  
ꢁ
ꢁ
4. 1 Introduction  
4.2 Virtual circuit and  
datagram networks  
4.3 What’s inside a  
router  
4.4 IP: Internet Protocol  
ꢁ
4.5 Routing algorithms  
ꢂ
ꢂ
ꢂ
Link state  
Distance Vector  
Hierarchical routing  
ꢁ
ꢁ
ꢁ
4.6 Routing in the  
Internet  
ꢂ
ꢂ
ꢂ
RIP  
OSPF  
BGP  
ꢂ
ꢂ
ꢂ
ꢂ
Datagram format  
IPv4 addressing  
ICMP  
ꢁ
4.7 Broadcast and  
multicast routing  
IPv6  
Network Layer  
4-20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 127 trang yennguyen 21760 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Computer Networking - Chapter 4: Network Layer - Lê Ngọc Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_computer_networking_chapter_4_network_layer_le_ngo.pdf