Báo cáo môn học Thực tập cơ sở dữ liệu - Đề tài: Xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc
HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
ĐÀO THỊ LAN ANH
ĐOÀN THỊ THANH
VŨ THỊ TRANG
NGUYỄN KHẮC HUYỀN CHÂU
Khóa 21-VB2
HỆ ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG
BÁO CÁO MÔN HỌC
THỰC TẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU
CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÍ BÁN THUỐC
1
NĂM 2018
CHƯƠNG 1. ĐẶC TẢ HỆ THỐNG
1. Mục đích yêu cầu
Hiện nay, tại các doanh nghiệp việc quản lý hàng hoá, nhân viên, hàng xuất nhập
hàng ngày…gặp nhiều khó khăn, chính vì vậy ý tưởng tạo lên một phần mềm để góp
phần giải quyết vấn đề trên của mỗi người lập trình là không thể tránh khỏi.
1.1 Mô tả hệ thống
1.1.1 Cơ cấu tổ chức và sự phân công trách nhiệm
1.1.1.1. Bộ phận kho hàng
- Nhập hàng
- Kiểm kê kho
- Xuất hàng cho khác
1.1.1.2 Bộ phận quản lý
- Lập hóa đơn bá
- Lập phiếu xuất kho
- Thanh toán với khách hàng
- Lập đơn hàng mua
- Thanh toán với nhà cung cấp
1.2 Quy trình nghiệp vụ
1.2.1 Bán hàng
Khi có nhu cầu mua hàng, nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng những nhân viên
bộ phận quản lý sẽ trao đổi thông tin với khách hàng để lập hóa đơn bán hàng, đơn hàng
được lập thành 3 bản:
-1 bản lưu tại bộ phận quản lý
2
-1 bản đưa cho khách (khi đã thanh toán)
-1 bản chuyển sang cho bộ phận bán hàng để xuất hàng
Sau khi khách thanh toán, nhân viên bộ phận quản lý sẽ gửi phiếu xuất
hàng sang bộ phận kho hàng. Nhân viên bộ phận kho sẽ lấy hàng và bàn giao
cho
khách.
Sau khi kiểm tra hàng xong khách hàng ghi xác nhận vào phiếu xuất kho để kho
hàng lưu lại. Còn nhân viên kho hàng sẽ ký xác nhận vào hóa đơn bán của khách.
1.2.2 Mua hàng
Khi có yêu cầu mua hàng từ kho, nhân viên bộ phận quản lý sẽ lập đơn mua hàng
và gửi tới nhà cung cấp.
Nhà cung cấp sẽ theo đơn mua chuyển hàng đến công ty, nhân viên kho hàng sẽ
tiếp nhận hàng.
1.2.3 Quy tắc nghiệp vụ
Hằng ngày, bộ phận giao dịch phải thống kê tình hình bán hàng và thông báo với
ban quản lý.
Thứ 7 hàng tuần nhân viên kho hàng sẽ kiểm kê kho và nhận hàng mới. Cuối
tháng bộ phận quản lý sẽ thanh toán cho nhà cung cấp.
1.3 Lựa chọn giải pháp xây dựng hệ thống
- Thiết kế theo Winform
1.4 Đặc tả các chức năng cần xây dựng
1.4.1 Lập đơn bán hàng
- Đầu vào: Yêu cầu mua hàng
- Đầu ra: Hóa đơn bán hàng
-Nội dung xử lí: Xác nhận yêu cầu mua hàng của khách hàng và lập hóa đơn mua
hàng.
3
1.4.2 Lập đơn mua hàng
- Đầu vào: Phiếu yêu cầu
- Đầu ra: Đơn hàng mua
- Nội dung xử lý: Kiểm tra hàng tồn kho, lập đơn mua hàng gửi đến nhà cung cấp.
1.4.3 Cập nhật giá mới
- Đầu vào: Đơn giá mua
- Đầu ra: Đơn giá bán mới
- Nội dung xử lý: Cập nhật đơn giá mới.
1.4.4 Lập báo cáo trong ngày
- Đầu vào: Đơn hàng bán
- Đầu ra: Phiếu hàng bán
- Nội dung xử lý: Tổng hợp các đơn hàng bán trong ngày và lập ra báo cáo.
1.4.5 Lập phiếu giao hàng
- Đầu vào: Phiếu giao hàng
- Đầu ra: Phiếu xuất kho
- Nội dung xử lý: Kiểm tra phiếu giao hàng và gửi phiếu yêu cầu xuất kho đến kho
hàng
1.4.6 Lập phiếu nhập kho
-Đầu vào: phiếu nhận hàng
-Đầu ra: phiếu nhập kho
-Nội dung xử lý: cập nhật hóa đơn mua. Nhận hàng từ nhà cung cấp và gửi lại
phiếu nhập kho cho ban quản lý.
1.4.7 Kiểm tra hàng
- Đầu vào: kiểm tra hàng tồn trong kho.
- Đầu ra:
4
+ Nếu: hàng trong kho lớn hơn hoặc bằng hàng khách yêu cầu thì dừng
kiểm tra hàng.
+ Nếu: hàng tồn kho nhỏ hơn hàng khách yêu cầu thì lập phiếu yêu cầu
nhập hàng.
- Nội dung xử lý: cập nhật hàng tồn trong kho và lên danh sách những mặt
hàng cần nhập thêm, sau đó gửi yêu cầu nhập hàng
1.4.8 Nhập hàng
-Đầu vào: yêu cầu nhập hàng.
-Đầu ra: phiếu yêu cầu mua nhập hàng.
-Nội dung xử lý: gửi phiếu nhập hàng đến ban quản lý, ban quản lý xá nhận
phiếu nhập hàng.
1.5 Phân chia công việc
a. Phân chia công công việc trong mục 1:Các chức năng
Thêm sửa xóa Thuốc: Đoàn Thị Thanh
Thêm sửa xóa Hóa đơn xuất: Đào Thị Lan Anh
Thêm sửa xóa Hóa đơn nhập: Nguyễn Khắc Huyền Châu
Thêm sửa xóa Nhà phân phối, nhà sản xuất: Nguyễn Thị Trang
b.Lên kế hoạch nội dung công việc ho mỗi cá nhân trong từng tuần
Tuần 1,2,3,4,5:Làm báo cáo , từ tuần 6 cài đặt cơ sở dữ liệu theo chức năng
mà từng cá nhân đảm nhiệm. Từng tuần sẽ tổng hợp và báo cáo!
5
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ CÀI ĐẶT DỮ LIỆU HỆ THỐNG
2.1 Mô tả hệ thống dưới dạng mối quan hệ dữ liệu
2.1.1. Xác định kiểu thực thể, kiểu thuộc tính
- Thuoc (IDThuoc, MaThuoc, TenThuoc, TenNhom, NguonGoc, TenNSX,
SoLuong, GiaBan, TenDVT, ThanhPhan, HamLuong, CongDung,
PhanTacDung, CachDung, ChuY, HanSuDung, BaoQuan, DangBaoChe).
- NhomThuoc (MaNhom, TenNhom, GhiChu).
- NhaSanXuat (MaNSX, TenNSX, DiaChi, DienThoai, Fax, Email,
GhiChu).
- DonViTinh (MaDVT, TenDVT).
- BenhNhan (IDBN, MaBN, HoTen, Tuoi, DiaChi, DienThoai).
- NhaPhanPhoi (MaNPP, TenNPP, DiaChi, DienThoai, Fax, Email,
MaSoThue, GhiChu).
- HoaDonNhap (MaHDN, TenNPP, DiaChi, DienThoai, NguoiGiao,
NguoiNhan, TenThuoc, SoLuongNhap, GiaNhap, TongTienThuoc,
TongThue, TongTienHD, NgayViet, NgayNhap).
- HoaDonXuat (MaHDX, HoTen, Tuoi, DiaChi, DienThoai, TenThuoc,
GiaBan, SoLuongXuat, Thue,DonVi, NgayLap, TongTienThuoc,
TongThue, TongTienHD).
2.1.2. Xác định kiểu liên kết
6
HoaDonNhap
Thuoc
có
gồm
có
NhaPhanPhoi
HoaDonNhap
Thuoc
NhaSanXuat
DonViTinh
theo
Thuoc
NhomThuoc
Thuoc
theo
Thuoc
gồm
HoaDonXuat
BenhNhan
gồm
HoaDonXuat
2.2 Xây dựng mô hình liên hết thực thể
❖ Ký hiệu sử dụng
Bảng quan hệ (Table)
Quan hệ (Relational)
Theo
❖ Mô hình
7
THUOC
NhomThuoc
HoaDonNhap
MaHDN
TenNPP
DiaChi
MaNhom
TenNhom
GhiChu
theo
IDThuoc
MaThuoc
TenThuoc
TenNhom
NguonGoc
TenNSX
SoLuong
GiaBan
TenDVT
ThanhPhan
HamLuong
CongDung
PhanTacDung
CachDung
ChuY
HanSuDung
BaoQuan
DangBaoChe
DienThoai
NguoiGiao
NguoiNhan
NgayViet
NgayNhap
TongTienHD
TongTienThuoc
TongThue
TenThuoc
SoLuongNhap
GiaNhap
gồm
có
NhaSanXuat
MaNSX
TenNSX
DiaChi
DienThoai
Fax
Email
GhiChu
Theo
gồm
có
DonViTinh
HoaDonXuat
MaDVT
TenDVT
MaHDX
HoTen
Tuoi
DiaChi
NhaPhanPhoi
DienThoai
NgayLap
TongTienHD
TongThue
TongTienThuoc
TenThuoc
GiaBan
SoLuongXuat
Thue
DonVi
BenhNhan
MaNPP
TenNPP
DiaChi
DienThoai
Fax
Email
MaSoThue
GhiChu
IDBN
MaBN
HoTen
Tuoi
DiaChi
DienThoai
có
Hình 1: Mô hình thực thể mở rộng
2.3 Vẽ mô hình quan hệ
8
HoaDonNhap
ChiTietHoaDonNhap
THUOC
NhomThuoc
IDThuoc
MaHDN
MaNPP
MaNhom
TenNhom
GhiChu
MaCTHDN
MaHDN
IDThuoc
SoLuongNhap
GiaNhap
MaThuoc
TenThuoc
MaNhom
NguonGoc
MaNSX
NguoiGiao
NguoiNhan
TongTienThuoc
TongThue
TongTienHD
NgayViet
SoLuong
GiaBan
MaDVT
NgayNhap
ThanhPhan
HamLuong
CongDung
PhanTacDung
CachDung
ChuY
HanSuDung
BaoQuan
DangBaoChe
DonViTinh
NhaPhanPhoi
MaDVT
TenDVT
NhaSanXuat
MaNPP
TenNPP
DiaChi
DienThoai
Fax
Email
MaSoThue
GhiChu
MaNSX
TenNSX
DiaChi
DienThoai
Fax
Email
GhiChu
HoaDonXuat
ChiTietHoaDonXuat
MaHDX
IDBN
BenhNhan
MaCTHDX
MaHDX
IDThuoc
SoLuong
GiaBan
NgayLap
IDBN
TongTienThuoc
TongThue
TongTienHD
MaBN
HoTen
Tuoi
DiaChi
DienThoai
Thue
DonVi
Hình 2: Mô hình quan hệ
2.5 Đặc tả các bảng
2.5.1 Bảng hóa đơn nhập – HoaDonNhap
9
ST Khóa
Khóa Tên trường
ngoại
Kiểu dữ liệu
Diễn giải
T
1
2
chính
X
MaHDN
Int
Int
Mã hóa đơn nhập
Mã nhà phân phối
X
MaNPP
3
4
5
6
7
8
9
NguoiGiao
NguoiNhan
TongTienThuoc
TongThue
Nvarchar(50)
Nvarchar(50)
Money
Người giao
Người nhận
Tổng tiền thuốc
Tổng thuế
Float
TongTienHD
NgayViet
Money
Tổng tiền hóa đơn
Ngày viết hóa đơn
Ngày nhập hàng
Datetime
Datetime
NgayNhap
Bảng 1: Bảng dữ liệu hóa đơn nhập
2.5.2 Bảng nhà phân phối - NhaPhanPhoi
STT
Khóa
chính
Khóa
Tên trường Kiểu dữ liệu
Diễn giải
ngoại
1
2
3
4
5
6
7
8
X
MaNPP
TenNPP
DiaChi
Int
Mã nhà phân phối
Nvarchar(100) Tên nhà phân phối
Nvarchar(200) Địa chỉ NPP
DienThoai Varchar(100)
Điện thoại NPP
Fax
Fax
Varchar(100)
Varchar(100)
Email
Email
MaSoThue Varchar(100)
Mã số thuế
GhiChu
Nvarchar(200) Ghi chú
Bảng 2: Bảng dữ liệu nhà phân phối
10
2.5.3 Bảng chi tiết hóa đơn nhập - ChiTietHoaDonNhap
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
1
X
MaCTHDN Int
Mã chi tiết hóa đơn
nhập
2
3
4
5
X
X
MaHDN
IDThuoc
SoLuong
GiaNhap
Int
Mã hóa đơn nhập
Số hiệu thuốc
Số lượng
Int
Int
Money
Giá nhập
Bảng 3: Bảng dữ liệu chi tiết hóa đơn nhập
2.5.4 Bảng đơn vị tính - DonViTinh
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải
1
2
X
MaDVT
TenDVT
Int
Mã đơn vị tính
Nvarchar(50) Tên đơn vị tính
Bảng 4: Bảng dữ liệu đơn vị tính
2.5.5 Bảng thuốc - Thuoc
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường
Kiểu dữ liệu
Diễn giải
1
X
IDThuoc
Int
Số hiệu của thuốc
2
3
4
5
6
MaThuoc
TenThuoc
MaNhom
NguonGoc
MaNSX
Nvarchar(100) Mã thuốc
Nvarchar(50) Tên thuốc
X
X
int
Mã nhóm thuốc
Nvarchar(100) Nguồn gốc
Int
Mã nhà sản xuất
11
7
SoLuong
GiaBan
Int
Số lượng tồn
Giá bán
8
Money
Int
9
X
MaDVT
Mã đơn vị tính
10
11
12
13
14
15
16
17
18
ThanhPhan
HamLuong
CongDung
Nvarchar(500) Thành phần
Nvarchar(500) Hàm lượng
Nvarchar(500) Công dụng
PhanTacDung Nvarchar(500) Phản tác dụng
CachDung
ChuY
Nvarchar(500) Cách dung
Nvarchar(500) Chú ý
HanSuDung
BaoQuan
Nvarchar(500) Hạn sử dụng
Nvarchar(500) Bảo quản
DangBaoChe Nvarchar(500) Dạng bào chế
Bảng 5: Bảng dữ liệu thuốc
2.5.6 Bảng nhà sản xuất - NhaSanXuat
STT Khóa
chính
Khóa
Tên trường Kiểu dữ liệu
Diễn giải
ngoại
1
2
3
4
5
6
7
X
MaNSX
TenNSX
DiaChi
Int
Mã nhà sản xuất
Nvarchar(100) Tên nhà sản xuất
Nvarchar(200) Địa chỉ
DienThoai Varchar(100)
Điện thoại
Fax
Fax
Varchar(100)
Varchar(100)
Email
GhiChu
Email
Nvarchar(200) Ghi chú
Bảng 6: Bảng dữ liệu nhà sản xuất
2.5.7 Bảng nhóm thuốc - NhomThuoc
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu
Diễn giải
1
X
MaNhom
Int
Mã nhóm thuốc
12
2
3
TenNhom
GhiChu
Nvarchar(100) Tên nhóm thuốc
Nchar(100) Ghi chú
Bảng 7: Bảng dữ liệu nhóm thuốc
2.5.8 Bảng hóa đơn xuất - HoaDonXuat
STT Khóa
chính
Khóa
Tên trường
Kiểu dữ Diễn giải
ngoại
liệu
Int
1
2
3
4
5
6
x
MaHDX
IDBN
Mã hóa đơn xuất
Mã số bệnh nhân
Tổng tiền thuốc
Ngày lập hóa đơn
Tổng tiền thuế
Int
TongTienThuoc Money
NgayLap
Datetime
Float
TongThue
TongTienHD
Money
Tổng tiền hóa đơn
Bảng 8: Bảng dữ liệu hóa đơn xuất
2.5.9 Bảng chi tiết hóa đơn xuất - ChiTietHoaDonXuat
STT Khóa
chính
Khóa Tên trường
Kiểu dữ liệu
Diễn giải
ngoại
1
2
3
4
5
6
7
x
MaCTHDX Int
Mã chi tiết hóa đơn xuất
Mã hóa đơn xuất
Số hiệu của thuốc
Số lượng
X
X
MaHDX
IDThuoc
SoLuong
GiaBan
Thue
Int
Int
Int
Money
Float
Giá bán
Thuế
DonVi
Nvarchar(50)
Đơn vị
Bảng 9: Bảng dữ liệu chi tiết hóa đơn xuất
2.5.10 Bảng bệnh nhận - BenhNhan
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu
Diễn giải
13
1
2
3
4
5
6
X
IDBN
Int
Mã số bệnh nhân
MaBN
HoTen
Tuoi
Nvarchar(100) Mã bệnh nhân
Nvarchar(50)
Int
Họ tên bệnh nhân
Tuổi bệnh nhân
DiaChi
DienThoai
Nvarchar(500) Địa chỉ
Varchar(50) Điện thoại
Bảng 10: Bảng dữ liệu bệnh nhân
2.6 Cài đặt mô hình dữ liệu
1. Câu lệnh tạo bảng bệnh nhân
CREATE TABLE [dbo].[BenhNhan](
[IDBN] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[MaBN] [nvarchar](100) NOT NULL,
[HoTen] [nvarchar](50) NOT NULL,
[Tuoi] [int] NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar](500) NULL,
[DienThoai] [varchar](50) NULL)
2. Câu lệnh tạo bảng chi tiết hóa đơn nhập
CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonNhap](
[MaCTHDN] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[MaHDN] [int] NOT NULL,
[IDThuoc] [int] NOT NULL,
[SoLuong] [int] NOT NULL,
[GiaNhap] [money] NOT NULL)
3. Câu lệnh tạo bảng chi tiết hóa đơn xuất
CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonXuat](
[MaCTHDX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[MaHDX] [int] NOT NULL,
[IDThuoc] [int] NOT NULL,
[SoLuong] [int] NOT NULL,
[GiaBan] [money] NOT NULL,
[Thue] [float] NOT NULL,
[DonVi] [nvarchar](50) NOT NULL)
4. Câu lệnh tạo bảng đơn vị tính
CREATE TABLE [dbo].[DonViTinh](
[MaDVT] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[TenDVT] [nvarchar](50) NOT NULL)
5. Câu lệnh tạo bảng hóa đơn nhập
CREATE TABLE [dbo].[HoaDonNhap](
[MaHDN] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[MaNPP] [int] NOT NULL,
[NguoiGiao] [nvarchar](50) NOT NULL,
[NguoiNhan] [nvarchar](50) NOT NULL,
[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,
[TongThue] [float] NOT NULL,
[TongTienHD] [money] NOT NULL,
[NgayNhap] [datetime] NOT NULL,
[NgayViet] [datetime] NULL)
14
6. Câu lệnh tạo bảng hóa đơn xuất
CREATE TABLE [dbo].[HoaDonXuat](
[MaHDX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[IDBN] [int] NOT NULL,
[NgayLap] [datetime] NOT NULL,
[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,
[TongThue] [float] NOT NULL,
[TongTienHD] [money] NOT NULL)
7. Câu lệnh tạo bảng nhà phân phối
CREATE TABLE [dbo].[NhaPhanPhoi](
[MaNPP] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[TenNPP] [nvarchar](100) NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,
[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,
[Fax] [varchar](100) NOT NULL,
[Email] [varchar](100) NOT NULL,
[MaSoThue] [varchar](100) NOT NULL,
[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL)
8. Câu lệnh tạo bảng nhà sản xuất
CREATE TABLE [dbo].[NhaSanXuat](
[MaNSX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[TenNSX] [nvarchar](100) NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,
[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,
[Fax] [varchar](100) NOT NULL,
[Email] [varchar](100) NOT NULL,
[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL)
9. Câu lệnh tạo bảng nhóm thuốc
CREATE TABLE [dbo].[NhomThuoc](
[MaNhom] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[TenNhom] [nvarchar](100) NOT NULL,
[GhiChu] [nchar](100) NULL)
10. Câu lệnh tạo bảng thuốc
CREATE TABLE [dbo].[Thuoc](
[IDThuoc] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[MaThuoc] [nvarchar](100) NOT NULL,
[TenThuoc] [nvarchar](50) NOT NULL,
[MaNhom] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaNhom] DEFAULT ((1)),
[NguonGoc] [nvarchar](100) NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_NguonGoc] DEFAULT (N''),
[MaNSX] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaNSX] DEFAULT ((1)),
[SoLuong] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_SoLuong] DEFAULT ((0)),
[GiaBan] [money] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_GiaBan] DEFAULT ((0)),
[MaDVT] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaDVT] DEFAULT ((1)),
[ThanhPhan] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_ThanhPhan] DEFAULT (N''),
[HamLuong] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_HamLuong] DEFAULT (N''),
[CongDung] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_CongDung] DEFAULT (N''),
[PhanTacDung] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_PhanTacDung] DEFAULT
(N''),
[CachDung] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_CachDung] DEFAULT (N''),
[ChuY] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_ChuY] DEFAULT (N''),
[HanSuDung] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_HanSuDung] DEFAULT (N''),
[BaoQuan] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_BaoQuan] DEFAULT (N''),
[DangBaoChe] [nvarchar](500) NULL,
15
Bảng Diagram
16
CHƯƠNG 3: KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
3.1 Khác thác bằng ngôn ngữ SQL
3.1.1 Đoàn Thị Thanh
1.lấy ra toàn bộ những thông tin thuốc
select * from thuoc
2.lấy ra thông tin bệnh nhân mua ít nhất 1 loại thuốc
select h.IDBN, b.HoTen ,count (*) soluong
from BenhNhan b , hoadonxuat h , chitiethoadonxuat c , thuoc t
where b.IDBN=h.IDBN and c.IDThuoc = t.IDThuoc
and c.SoLuong >=1
group by h.IDBN, b.HoTen
3. tính tổng những loại thuốc cùng 1 nhóm
select manhom , count(*) Soluong from thuoc group by manhom ;
4. lấy ra ít nhất 2 loại thuốc cùng nhà phân phối
select t.TenThuoc,npp.TenNPP from NhaPhanPhoi npp, Thuoc t, HoaDonNhap hdn ,
ChiTietHoaDonNhap ct
where npp.MaNPP=hdn.MaNPP and t.IDThuoc=ct.IDThuoc
5.lấy ra những thuốc có giá dưới 100.000
select GiaBan ,TenThuoc from thuoc
where GiaBan <100
6.lấy ra tên thuốc, mã thuốc trong nhóm thuốc "Giảm đau
hạ sốt chống viêm"
select thuoc.MaThuoc, thuoc.TenThuoc, nhomthuoc.TenNhom from thuoc, NhomThuoc
where TenNhom= N'Giảm đau, hạ sốt chống viêm'
7. lấy ra những nhóm thuốc sản xuất có nguồn gốc tại VN
select NhomThuoc.TenNhom, thuoc.NguonGoc from NhomThuoc, Thuoc
where NhomThuoc.MaNhom=thuoc.MaNhom
and NguonGoc=N'Viet Nam'
17
8. lấy ra nhưng tên thuốc có số lượng dưới 50
select SoLuong,TenThuoc from thuoc
where SoLuong <= 50
9. Lấy ra mã thuốc tên thuốc bán được bán nhiều trên 10 sp
select Thuoc.MaThuoc, thuoc.TenThuoc from thuoc, ChiTietHoaDonXuat a
where thuoc.IDThuoc=a.IDThuoc
and a.SoLuong >10
10. Lấy ra mã thuốc tên thuốc bán được bán nhiều dưới 10 sp
select Thuoc.MaThuoc, thuoc.TenThuoc from thuoc, ChiTietHoaDonXuat a
where thuoc.IDThuoc=a.IDThuoc
and a.SoLuong <10
11.thêm mới 1 nhóm thuôc
insert into nhomThuoc ( tennhom, ghichu) values ('Thuốc tăng sức đề kháng cho trẻ', 1);
12.truy vấn thuốc có tên 'Nystatin' thêm 10 sp
update Thuoc set SoLuong=Soluong+10 where TenThuoc='Nystatin'
select * from Thuoc
13. xóa 1 loại thuốc bất kỳ
delete from Thuoc where IDThuoc = 1067
14, sửa Mã thuốc 'MT_16' thành 'MT_16Oliza'
update Thuoc set MaThuoc = N'MT_16 Oliza' where MaThuoc= N'MT_16'
15. câu lệnh tạo bảng nhóm thuốc
CREATE TABLE [dbo].[NhomThuoc](
[MaNhom] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[TenNhom] [nvarchar](100) NOT NULL,
[GhiChu] [nchar](100) NULL,)
16. xóa 1 nhóm thuốc
delete from NhomThuoc where MaNhom=1
17.sắp xếp số lượng thuốc theo chiều giảm dần
select * from thuoc
order by SoLuong desc
18.lấy ra tên bệnh nhân
select HoTen from BenhNhan
18
19. lấy ra tên thuốc, mã thuốc
select TenThuoc, MaThuoc from thuoc
20.lấy ra 3 loại thuốc còn nhiều số lượng nhất
select top 3 * from thuoc
order by SoLuong desc
21.sắp xếp gián bán thuốc theo chiều tăng dần
select * from thuoc
order by GiaBan
22. lấy dữ liệu từ 2 bảng thuốc và đơn vị tính lây ra những thuốc có đơn vị tính là 'viên'
select thuoc.TenThuoc,DonViTinh.TenDVT from thuoc, DonViTinh
where TenDVT=N'viên'
23. lấy ra thông tin bệnh nhân mua nhiều thuốc nhất
select top 1 benhnhan.HoTen ,count(ct.soluong) sl from BenhNhan,
ChiTietHoaDonXuat ct, HoaDonXuat b
where BenhNhan.IDBN=b.IDBN and ct.MaHDX=b.MaHDX
group by benhnhan.HoTen
order by sl desc
24. lấy ra thông tin thuốc bán nhiều nhất
select top 1 thuoc.TenThuoc, count(a.SoLuong) sl from thuoc, ChiTietHoaDonXuat a
where Thuoc.IDThuoc= a.IDThuoc
group by thuoc.TenThuoc
order by sl desc
25.lấy ra thông tin của các nhà sản xuất
select * from NhaSanXuat
select * from BenhNhan
26.truy vấn tạo 1 bệnh nhân mới
insert into BenhNhan ( MaBN, HoTen, Tuoi,DiaChi, DienThoai) values ( 'BN_3',
N'Nguyễn Văn Việt', 28, 'Ha Noi', '012746287')
27. Truy vấn tạo thêm 1 nhà xản xuất
CREATE TABLE [dbo].[NhaSanXuat](
[MaNSX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[TenNSX] [nvarchar](100) NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,
[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,
[Fax] [varchar](100) NOT NULL,
19
[Email] [varchar](100) NOT NULL,
[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL,)
28. câu lệnh tạo bảng nhà phân phối
CREATE TABLE [dbo].[NhaPhanPhoi](
[MaNPP] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[TenNPP] [nvarchar](100) NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,
[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,
[Fax] [varchar](100) NOT NULL,
[Email] [varchar](100) NOT NULL,
[MaSoThue] [varchar](100) NOT NULL,
[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL,)
29. câu lệnh tạo bảng bệnh nhân
CREATE TABLE [dbo].[BenhNhan](
[IDBN] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[MaBN] [nvarchar](100) NOT NULL,
[HoTen] [nvarchar](50) NOT NULL,
[Tuoi] [int] NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar](500) NULL,
[DienThoai] [varchar](50) NULL,)
30.câu lệnh tạo bảng đơn vị tính
CREATE TABLE [dbo].[DonViTinh](
[MaDVT] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[TenDVT] [nvarchar](50) NOT NULL,)
3.1.2 Đào Thị Lan Anh
1.hiển thị thông tin đầy đủ của 5 hóa đơn đầu tiên trong bảng Hóa đơn xuất
select top 5 * from HoaDonXuat
2. hiển thị tất cả mã thuốc
SELECT * FROM NhomThuoc
3. lấy ra tên thuốc, mã thuốc
select TenThuoc, MaThuoc from thuoc
4. xóa 2 nhóm thuốc
delete from NhomThuoc where Manhom=1 and Manhom =2
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Báo cáo môn học Thực tập cơ sở dữ liệu - Đề tài: Xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bao_cao_mon_hoc_thuc_tap_co_so_du_lieu_de_tai_xay_dung_phan.docx

