Báo cáo môn học Thực tập cơ sở dữ liệu - Đề tài: Xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc

HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ  
ĐÀO THỊ LAN ANH  
ĐOÀN THỊ THANH  
VŨ THỊ TRANG  
NGUYỄN KHẮC HUYỀN CHÂU  
Khóa 21-VB2  
HỆ ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG  
BÁO CÁO MÔN HỌC  
THỰC TẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU  
CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÍ BÁN THUỐC  
1
NĂM 2018  
CHƯƠNG 1. ĐẶC TẢ HỆ THỐNG  
1. Mục đích yêu cầu  
Hiện nay, tại các doanh nghiệp việc quản lý hàng hoá, nhân viên, hàng xuất nhập  
hàng ngày…gặp nhiều khó khăn, chính vì vậy ý tưởng tạo lên một phần mềm để góp  
phần giải quyết vấn đề trên của mỗi người lập trình là không thể tránh khỏi.  
1.1 Mô tả hệ thống  
1.1.1 Cơ cấu tổ chức và sự phân công trách nhiệm  
1.1.1.1. Bộ phận kho hàng  
- Nhập hàng  
- Kiểm kê kho  
- Xuất hàng cho khác  
1.1.1.2 Bộ phận quản lý  
- Lập hóa đơn bá  
- Lập phiếu xuất kho  
- Thanh toán với khách hàng  
- Lập đơn hàng mua  
- Thanh toán với nhà cung cấp  
1.2 Quy trình nghiệp vụ  
1.2.1 Bán hàng  
Khi có nhu cầu mua hàng, nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng những nhân viên  
bộ phận quản lý sẽ trao đổi thông tin với khách hàng để lập hóa đơn bán hàng, đơn hàng  
được lập thành 3 bản:  
-1 bản lưu tại bộ phận quản lý  
2
-1 bản đưa cho khách (khi đã thanh toán)  
-1 bản chuyển sang cho bộ phận bán hàng để xuất hàng  
Sau khi khách thanh toán, nhân viên bộ phận quản lý sẽ gửi phiếu xuất  
hàng sang bộ phận kho hàng. Nhân viên bộ phận kho sẽ lấy hàng và bàn giao  
cho  
khách.  
Sau khi kiểm tra hàng xong khách hàng ghi xác nhận vào phiếu xuất kho để kho  
hàng lưu lại. Còn nhân viên kho hàng sẽ ký xác nhận vào hóa đơn bán của khách.  
1.2.2 Mua hàng  
Khi có yêu cầu mua hàng từ kho, nhân viên bộ phận quản lý sẽ lập đơn mua hàng  
và gửi tới nhà cung cấp.  
Nhà cung cấp sẽ theo đơn mua chuyển hàng đến công ty, nhân viên kho hàng sẽ  
tiếp nhận hàng.  
1.2.3 Quy tắc nghiệp vụ  
Hằng ngày, bộ phận giao dịch phải thống kê tình hình bán hàng và thông báo với  
ban quản lý.  
Thứ 7 hàng tuần nhân viên kho hàng sẽ kiểm kê kho và nhận hàng mới. Cuối  
tháng bộ phận quản lý sẽ thanh toán cho nhà cung cấp.  
1.3 Lựa chọn giải pháp xây dựng hệ thống  
- Thiết kế theo Winform  
1.4 Đặc tả các chức năng cần xây dựng  
1.4.1 Lập đơn bán hàng  
- Đầu vào: Yêu cầu mua hàng  
- Đầu ra: Hóa đơn bán hàng  
-Nội dung xử lí: Xác nhận yêu cầu mua hàng của khách hàng và lập hóa đơn mua  
hàng.  
3
1.4.2 Lập đơn mua hàng  
- Đầu vào: Phiếu yêu cầu  
- Đầu ra: Đơn hàng mua  
- Nội dung xử lý: Kiểm tra hàng tồn kho, lập đơn mua hàng gửi đến nhà cung cấp.  
1.4.3 Cập nhật giá mới  
- Đầu vào: Đơn giá mua  
- Đầu ra: Đơn giá bán mới  
- Nội dung xử lý: Cập nhật đơn giá mới.  
1.4.4 Lập báo cáo trong ngày  
- Đầu vào: Đơn hàng bán  
- Đầu ra: Phiếu hàng bán  
- Nội dung xử lý: Tổng hợp các đơn hàng bán trong ngày và lập ra báo cáo.  
1.4.5 Lập phiếu giao hàng  
- Đầu vào: Phiếu giao hàng  
- Đầu ra: Phiếu xuất kho  
- Nội dung xử lý: Kiểm tra phiếu giao hàng và gửi phiếu yêu cầu xuất kho đến kho  
hàng  
1.4.6 Lập phiếu nhập kho  
-Đầu vào: phiếu nhận hàng  
-Đầu ra: phiếu nhập kho  
-Nội dung xử lý: cập nhật hóa đơn mua. Nhận hàng từ nhà cung cấp và gửi lại  
phiếu nhập kho cho ban quản lý.  
1.4.7 Kiểm tra hàng  
- Đầu vào: kiểm tra hàng tồn trong kho.  
- Đầu ra:  
4
+ Nếu: hàng trong kho lớn hơn hoặc bằng hàng khách yêu cầu thì dừng  
kiểm tra hàng.  
+ Nếu: hàng tồn kho nhỏ hơn hàng khách yêu cầu thì lập phiếu yêu cầu  
nhập hàng.  
- Nội dung xử lý: cập nhật hàng tồn trong kho và lên danh sách những mặt  
hàng cần nhập thêm, sau đó gửi yêu cầu nhập hàng  
1.4.8 Nhập hàng  
-Đầu vào: yêu cầu nhập hàng.  
-Đầu ra: phiếu yêu cầu mua nhập hàng.  
-Nội dung xử lý: gửi phiếu nhập hàng đến ban quản lý, ban quản lý xá nhận  
phiếu nhập hàng.  
1.5 Phân chia công việc  
a. Phân chia công công việc trong mục 1:Các chức năng  
Thêm sửa xóa Thuốc: Đoàn Thị Thanh  
Thêm sửa xóa Hóa đơn xuất: Đào Thị Lan Anh  
Thêm sửa xóa Hóa đơn nhập: Nguyễn Khắc Huyền Châu  
Thêm sửa xóa Nhà phân phối, nhà sản xuất: Nguyễn Thị Trang  
b.Lên kế hoạch nội dung công việc ho mỗi cá nhân trong từng tuần  
Tuần 1,2,3,4,5:Làm báo cáo , từ tuần 6 cài đặt cơ sở dữ liệu theo chức năng  
mà từng cá nhân đảm nhiệm. Từng tuần sẽ tổng hợp và báo cáo!  
5
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ CÀI ĐẶT DỮ LIỆU HỆ THỐNG  
2.1 Mô tả hệ thống dưới dạng mối quan hệ dữ liệu  
2.1.1. Xác định kiểu thực thể, kiểu thuộc tính  
- Thuoc (IDThuoc, MaThuoc, TenThuoc, TenNhom, NguonGoc, TenNSX,  
SoLuong, GiaBan, TenDVT, ThanhPhan, HamLuong, CongDung,  
PhanTacDung, CachDung, ChuY, HanSuDung, BaoQuan, DangBaoChe).  
- NhomThuoc (MaNhom, TenNhom, GhiChu).  
- NhaSanXuat (MaNSX, TenNSX, DiaChi, DienThoai, Fax, Email,  
GhiChu).  
- DonViTinh (MaDVT, TenDVT).  
- BenhNhan (IDBN, MaBN, HoTen, Tuoi, DiaChi, DienThoai).  
- NhaPhanPhoi (MaNPP, TenNPP, DiaChi, DienThoai, Fax, Email,  
MaSoThue, GhiChu).  
- HoaDonNhap (MaHDN, TenNPP, DiaChi, DienThoai, NguoiGiao,  
NguoiNhan, TenThuoc, SoLuongNhap, GiaNhap, TongTienThuoc,  
TongThue, TongTienHD, NgayViet, NgayNhap).  
- HoaDonXuat (MaHDX, HoTen, Tuoi, DiaChi, DienThoai, TenThuoc,  
GiaBan, SoLuongXuat, Thue,DonVi, NgayLap, TongTienThuoc,  
TongThue, TongTienHD).  
2.1.2. Xác định kiểu liên kết  
6
HoaDonNhap  
Thuoc  
có  
gồm  
có  
NhaPhanPhoi  
HoaDonNhap  
Thuoc  
NhaSanXuat  
DonViTinh  
theo  
Thuoc  
NhomThuoc  
Thuoc  
theo  
Thuoc  
gồm  
HoaDonXuat  
BenhNhan  
gồm  
HoaDonXuat  
2.2 Xây dựng mô hình liên hết thực thể  
❖ Ký hiệu sử dụng  
Bảng quan hệ (Table)  
Quan hệ (Relational)  
Theo  
❖ Mô hình  
7
THUOC  
NhomThuoc  
HoaDonNhap  
MaHDN  
TenNPP  
DiaChi  
MaNhom  
TenNhom  
GhiChu  
theo  
IDThuoc  
MaThuoc  
TenThuoc  
TenNhom  
NguonGoc  
TenNSX  
SoLuong  
GiaBan  
TenDVT  
ThanhPhan  
HamLuong  
CongDung  
PhanTacDung  
CachDung  
ChuY  
HanSuDung  
BaoQuan  
DangBaoChe  
DienThoai  
NguoiGiao  
NguoiNhan  
NgayViet  
NgayNhap  
TongTienHD  
TongTienThuoc  
TongThue  
TenThuoc  
SoLuongNhap  
GiaNhap  
gồm  
có  
NhaSanXuat  
MaNSX  
TenNSX  
DiaChi  
DienThoai  
Fax  
Email  
GhiChu  
Theo  
gồm  
có  
DonViTinh  
HoaDonXuat  
MaDVT  
TenDVT  
MaHDX  
HoTen  
Tuoi  
DiaChi  
NhaPhanPhoi  
DienThoai  
NgayLap  
TongTienHD  
TongThue  
TongTienThuoc  
TenThuoc  
GiaBan  
SoLuongXuat  
Thue  
DonVi  
BenhNhan  
MaNPP  
TenNPP  
DiaChi  
DienThoai  
Fax  
Email  
MaSoThue  
GhiChu  
IDBN  
MaBN  
HoTen  
Tuoi  
DiaChi  
DienThoai  
có  
Hình 1: Mô hình thực thể mở rộng  
2.3 Vẽ mô hình quan hệ  
8
HoaDonNhap  
ChiTietHoaDonNhap  
THUOC  
NhomThuoc  
IDThuoc  
MaHDN  
MaNPP  
MaNhom  
TenNhom  
GhiChu  
MaCTHDN  
MaHDN  
IDThuoc  
SoLuongNhap  
GiaNhap  
MaThuoc  
TenThuoc  
MaNhom  
NguonGoc  
MaNSX  
NguoiGiao  
NguoiNhan  
TongTienThuoc  
TongThue  
TongTienHD  
NgayViet  
SoLuong  
GiaBan  
MaDVT  
NgayNhap  
ThanhPhan  
HamLuong  
CongDung  
PhanTacDung  
CachDung  
ChuY  
HanSuDung  
BaoQuan  
DangBaoChe  
DonViTinh  
NhaPhanPhoi  
MaDVT  
TenDVT  
NhaSanXuat  
MaNPP  
TenNPP  
DiaChi  
DienThoai  
Fax  
Email  
MaSoThue  
GhiChu  
MaNSX  
TenNSX  
DiaChi  
DienThoai  
Fax  
Email  
GhiChu  
HoaDonXuat  
ChiTietHoaDonXuat  
MaHDX  
IDBN  
BenhNhan  
MaCTHDX  
MaHDX  
IDThuoc  
SoLuong  
GiaBan  
NgayLap  
IDBN  
TongTienThuoc  
TongThue  
TongTienHD  
MaBN  
HoTen  
Tuoi  
DiaChi  
DienThoai  
Thue  
DonVi  
Hình 2: Mô hình quan hệ  
2.5 Đặc tả các bảng  
2.5.1 Bảng hóa đơn nhập – HoaDonNhap  
9
ST Khóa  
Khóa Tên trường  
ngoại  
Kiểu dữ liệu  
Diễn giải  
T
1
2
chính  
X
MaHDN  
Int  
Int  
Mã hóa đơn nhập  
Mã nhà phân phối  
X
MaNPP  
3
4
5
6
7
8
9
NguoiGiao  
NguoiNhan  
TongTienThuoc  
TongThue  
Nvarchar(50)  
Nvarchar(50)  
Money  
Người giao  
Người nhận  
Tổng tiền thuốc  
Tổng thuế  
Float  
TongTienHD  
NgayViet  
Money  
Tổng tiền hóa đơn  
Ngày viết hóa đơn  
Ngày nhập hàng  
Datetime  
Datetime  
NgayNhap  
Bảng 1: Bảng dữ liệu hóa đơn nhập  
2.5.2 Bảng nhà phân phối - NhaPhanPhoi  
STT  
Khóa  
chính  
Khóa  
Tên trường Kiểu dữ liệu  
Diễn giải  
ngoại  
1
2
3
4
5
6
7
8
X
MaNPP  
TenNPP  
DiaChi  
Int  
Mã nhà phân phối  
Nvarchar(100) Tên nhà phân phối  
Nvarchar(200) Địa chỉ NPP  
DienThoai Varchar(100)  
Điện thoại NPP  
Fax  
Fax  
Varchar(100)  
Varchar(100)  
Email  
Email  
MaSoThue Varchar(100)  
Mã số thuế  
GhiChu  
Nvarchar(200) Ghi chú  
Bảng 2: Bảng dữ liệu nhà phân phối  
10  
2.5.3 Bảng chi tiết hóa đơn nhập - ChiTietHoaDonNhap  
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải  
1
X
MaCTHDN Int  
Mã chi tiết hóa đơn  
nhập  
2
3
4
5
X
X
MaHDN  
IDThuoc  
SoLuong  
GiaNhap  
Int  
Mã hóa đơn nhập  
Số hiệu thuốc  
Số lượng  
Int  
Int  
Money  
Giá nhập  
Bảng 3: Bảng dữ liệu chi tiết hóa đơn nhập  
2.5.4 Bảng đơn vị tính - DonViTinh  
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải  
1
2
X
MaDVT  
TenDVT  
Int  
Mã đơn vị tính  
Nvarchar(50) Tên đơn vị tính  
Bảng 4: Bảng dữ liệu đơn vị tính  
2.5.5 Bảng thuốc - Thuoc  
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường  
Kiểu dữ liệu  
Diễn giải  
1
X
IDThuoc  
Int  
Số hiệu của thuốc  
2
3
4
5
6
MaThuoc  
TenThuoc  
MaNhom  
NguonGoc  
MaNSX  
Nvarchar(100) Mã thuốc  
Nvarchar(50) Tên thuốc  
X
X
int  
Mã nhóm thuốc  
Nvarchar(100) Nguồn gốc  
Int  
Mã nhà sản xuất  
11  
7
SoLuong  
GiaBan  
Int  
Số lượng tồn  
Giá bán  
8
Money  
Int  
9
X
MaDVT  
Mã đơn vị tính  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
ThanhPhan  
HamLuong  
CongDung  
Nvarchar(500) Thành phần  
Nvarchar(500) Hàm lượng  
Nvarchar(500) Công dụng  
PhanTacDung Nvarchar(500) Phản tác dụng  
CachDung  
ChuY  
Nvarchar(500) Cách dung  
Nvarchar(500) Chú ý  
HanSuDung  
BaoQuan  
Nvarchar(500) Hạn sử dụng  
Nvarchar(500) Bảo quản  
DangBaoChe Nvarchar(500) Dạng bào chế  
Bảng 5: Bảng dữ liệu thuốc  
2.5.6 Bảng nhà sản xuất - NhaSanXuat  
STT Khóa  
chính  
Khóa  
Tên trường Kiểu dữ liệu  
Diễn giải  
ngoại  
1
2
3
4
5
6
7
X
MaNSX  
TenNSX  
DiaChi  
Int  
Mã nhà sản xuất  
Nvarchar(100) Tên nhà sản xuất  
Nvarchar(200) Địa chỉ  
DienThoai Varchar(100)  
Điện thoại  
Fax  
Fax  
Varchar(100)  
Varchar(100)  
Email  
GhiChu  
Email  
Nvarchar(200) Ghi chú  
Bảng 6: Bảng dữ liệu nhà sản xuất  
2.5.7 Bảng nhóm thuốc - NhomThuoc  
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu  
Diễn giải  
1
X
MaNhom  
Int  
Mã nhóm thuốc  
12  
2
3
TenNhom  
GhiChu  
Nvarchar(100) Tên nhóm thuốc  
Nchar(100) Ghi chú  
Bảng 7: Bảng dữ liệu nhóm thuốc  
2.5.8 Bảng hóa đơn xuất - HoaDonXuat  
STT Khóa  
chính  
Khóa  
Tên trường  
Kiểu dữ Diễn giải  
ngoại  
liệu  
Int  
1
2
3
4
5
6
x
MaHDX  
IDBN  
Mã hóa đơn xuất  
Mã số bệnh nhân  
Tổng tiền thuốc  
Ngày lập hóa đơn  
Tổng tiền thuế  
Int  
TongTienThuoc Money  
NgayLap  
Datetime  
Float  
TongThue  
TongTienHD  
Money  
Tổng tiền hóa đơn  
Bảng 8: Bảng dữ liệu hóa đơn xuất  
2.5.9 Bảng chi tiết hóa đơn xuất - ChiTietHoaDonXuat  
STT Khóa  
chính  
Khóa Tên trường  
Kiểu dữ liệu  
Diễn giải  
ngoại  
1
2
3
4
5
6
7
x
MaCTHDX Int  
Mã chi tiết hóa đơn xuất  
Mã hóa đơn xuất  
Số hiệu của thuốc  
Số lượng  
X
X
MaHDX  
IDThuoc  
SoLuong  
GiaBan  
Thue  
Int  
Int  
Int  
Money  
Float  
Giá bán  
Thuế  
DonVi  
Nvarchar(50)  
Đơn vị  
Bảng 9: Bảng dữ liệu chi tiết hóa đơn xuất  
2.5.10 Bảng bệnh nhận - BenhNhan  
STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường Kiểu dữ liệu  
Diễn giải  
13  
1
2
3
4
5
6
X
IDBN  
Int  
Mã số bệnh nhân  
MaBN  
HoTen  
Tuoi  
Nvarchar(100) Mã bệnh nhân  
Nvarchar(50)  
Int  
Họ tên bệnh nhân  
Tuổi bệnh nhân  
DiaChi  
DienThoai  
Nvarchar(500) Địa chỉ  
Varchar(50) Điện thoại  
Bảng 10: Bảng dữ liệu bệnh nhân  
2.6 Cài đặt mô hình dữ liệu  
1. Câu lệnh tạo bảng bệnh nhân  
CREATE TABLE [dbo].[BenhNhan](  
[IDBN] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,  
[MaBN] [nvarchar](100) NOT NULL,  
[HoTen] [nvarchar](50) NOT NULL,  
[Tuoi] [int] NOT NULL,  
[DiaChi] [nvarchar](500) NULL,  
[DienThoai] [varchar](50) NULL)  
2. Câu lệnh tạo bảng chi tiết hóa đơn nhập  
CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonNhap](  
[MaCTHDN] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,  
[MaHDN] [int] NOT NULL,  
[IDThuoc] [int] NOT NULL,  
[SoLuong] [int] NOT NULL,  
[GiaNhap] [money] NOT NULL)  
3. Câu lệnh tạo bảng chi tiết hóa đơn xuất  
CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonXuat](  
[MaCTHDX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,  
[MaHDX] [int] NOT NULL,  
[IDThuoc] [int] NOT NULL,  
[SoLuong] [int] NOT NULL,  
[GiaBan] [money] NOT NULL,  
[Thue] [float] NOT NULL,  
[DonVi] [nvarchar](50) NOT NULL)  
4. Câu lệnh tạo bảng đơn vị tính  
CREATE TABLE [dbo].[DonViTinh](  
[MaDVT] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,  
[TenDVT] [nvarchar](50) NOT NULL)  
5. Câu lệnh tạo bảng hóa đơn nhập  
CREATE TABLE [dbo].[HoaDonNhap](  
[MaHDN] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,  
[MaNPP] [int] NOT NULL,  
[NguoiGiao] [nvarchar](50) NOT NULL,  
[NguoiNhan] [nvarchar](50) NOT NULL,  
[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,  
[TongThue] [float] NOT NULL,  
[TongTienHD] [money] NOT NULL,  
[NgayNhap] [datetime] NOT NULL,  
[NgayViet] [datetime] NULL)  
14  
6. Câu lệnh tạo bảng hóa đơn xuất  
CREATE TABLE [dbo].[HoaDonXuat](  
[MaHDX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,  
[IDBN] [int] NOT NULL,  
[NgayLap] [datetime] NOT NULL,  
[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,  
[TongThue] [float] NOT NULL,  
[TongTienHD] [money] NOT NULL)  
7. Câu lệnh tạo bảng nhà phân phối  
CREATE TABLE [dbo].[NhaPhanPhoi](  
[MaNPP] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,  
[TenNPP] [nvarchar](100) NOT NULL,  
[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,  
[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,  
[Fax] [varchar](100) NOT NULL,  
[Email] [varchar](100) NOT NULL,  
[MaSoThue] [varchar](100) NOT NULL,  
[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL)  
8. Câu lệnh tạo bảng nhà sản xuất  
CREATE TABLE [dbo].[NhaSanXuat](  
[MaNSX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,  
[TenNSX] [nvarchar](100) NOT NULL,  
[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,  
[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,  
[Fax] [varchar](100) NOT NULL,  
[Email] [varchar](100) NOT NULL,  
[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL)  
9. Câu lệnh tạo bảng nhóm thuốc  
CREATE TABLE [dbo].[NhomThuoc](  
[MaNhom] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,  
[TenNhom] [nvarchar](100) NOT NULL,  
[GhiChu] [nchar](100) NULL)  
10. Câu lệnh tạo bảng thuốc  
CREATE TABLE [dbo].[Thuoc](  
[IDThuoc] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,  
[MaThuoc] [nvarchar](100) NOT NULL,  
[TenThuoc] [nvarchar](50) NOT NULL,  
[MaNhom] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaNhom] DEFAULT ((1)),  
[NguonGoc] [nvarchar](100) NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_NguonGoc] DEFAULT (N''),  
[MaNSX] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaNSX] DEFAULT ((1)),  
[SoLuong] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_SoLuong] DEFAULT ((0)),  
[GiaBan] [money] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_GiaBan] DEFAULT ((0)),  
[MaDVT] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaDVT] DEFAULT ((1)),  
[ThanhPhan] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_ThanhPhan] DEFAULT (N''),  
[HamLuong] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_HamLuong] DEFAULT (N''),  
[CongDung] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_CongDung] DEFAULT (N''),  
[PhanTacDung] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_PhanTacDung] DEFAULT  
(N''),  
[CachDung] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_CachDung] DEFAULT (N''),  
[ChuY] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_ChuY] DEFAULT (N''),  
[HanSuDung] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_HanSuDung] DEFAULT (N''),  
[BaoQuan] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_BaoQuan] DEFAULT (N''),  
[DangBaoChe] [nvarchar](500) NULL,  
15  
Bảng Diagram  
16  
CHƯƠNG 3: KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU  
3.1 Khác thác bằng ngôn ngữ SQL  
3.1.1 Đoàn Thị Thanh  
1.lấy ra toàn bộ những thông tin thuốc  
select * from thuoc  
2.lấy ra thông tin bệnh nhân mua ít nhất 1 loại thuốc  
select h.IDBN, b.HoTen ,count (*) soluong  
from BenhNhan b , hoadonxuat h , chitiethoadonxuat c , thuoc t  
where b.IDBN=h.IDBN and c.IDThuoc = t.IDThuoc  
and c.SoLuong >=1  
group by h.IDBN, b.HoTen  
3. tính tổng những loại thuốc cùng 1 nhóm  
select manhom , count(*) Soluong from thuoc group by manhom ;  
4. lấy ra ít nhất 2 loại thuốc cùng nhà phân phối  
select t.TenThuoc,npp.TenNPP from NhaPhanPhoi npp, Thuoc t, HoaDonNhap hdn ,  
ChiTietHoaDonNhap ct  
where npp.MaNPP=hdn.MaNPP and t.IDThuoc=ct.IDThuoc  
5.lấy ra những thuốc có giá dưới 100.000  
select GiaBan ,TenThuoc from thuoc  
where GiaBan <100  
6.lấy ra tên thuốc, mã thuốc trong nhóm thuốc "Giảm đau  
hạ sốt chống viêm"  
select thuoc.MaThuoc, thuoc.TenThuoc, nhomthuoc.TenNhom from thuoc, NhomThuoc  
where TenNhom= N'Giảm đau, hạ sốt chống viêm'  
7. lấy ra những nhóm thuốc sản xuất có nguồn gốc tại VN  
select NhomThuoc.TenNhom, thuoc.NguonGoc from NhomThuoc, Thuoc  
where NhomThuoc.MaNhom=thuoc.MaNhom  
and NguonGoc=N'Viet Nam'  
17  
8. lấy ra nhưng tên thuốc có số lượng dưới 50  
select SoLuong,TenThuoc from thuoc  
where SoLuong <= 50  
9. Lấy ra mã thuốc tên thuốc bán được bán nhiều trên 10 sp  
select Thuoc.MaThuoc, thuoc.TenThuoc from thuoc, ChiTietHoaDonXuat a  
where thuoc.IDThuoc=a.IDThuoc  
and a.SoLuong >10  
10. Lấy ra mã thuốc tên thuốc bán được bán nhiều dưới 10 sp  
select Thuoc.MaThuoc, thuoc.TenThuoc from thuoc, ChiTietHoaDonXuat a  
where thuoc.IDThuoc=a.IDThuoc  
and a.SoLuong <10  
11.thêm mới 1 nhóm thuôc  
insert into nhomThuoc ( tennhom, ghichu) values ('Thuốc tăng sức đề kháng cho trẻ', 1);  
12.truy vấn thuốc có tên 'Nystatin' thêm 10 sp  
update Thuoc set SoLuong=Soluong+10 where TenThuoc='Nystatin'  
select * from Thuoc  
13. xóa 1 loại thuốc bất kỳ  
delete from Thuoc where IDThuoc = 1067  
14, sửa Mã thuốc 'MT_16' thành 'MT_16Oliza'  
update Thuoc set MaThuoc = N'MT_16 Oliza' where MaThuoc= N'MT_16'  
15. câu lệnh tạo bảng nhóm thuốc  
CREATE TABLE [dbo].[NhomThuoc](  
[MaNhom] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,  
[TenNhom] [nvarchar](100) NOT NULL,  
[GhiChu] [nchar](100) NULL,)  
16. xóa 1 nhóm thuốc  
delete from NhomThuoc where MaNhom=1  
17.sắp xếp số lượng thuốc theo chiều giảm dần  
select * from thuoc  
order by SoLuong desc  
18.lấy ra tên bệnh nhân  
select HoTen from BenhNhan  
18  
19. lấy ra tên thuốc, mã thuốc  
select TenThuoc, MaThuoc from thuoc  
20.lấy ra 3 loại thuốc còn nhiều số lượng nhất  
select top 3 * from thuoc  
order by SoLuong desc  
21.sắp xếp gián bán thuốc theo chiều tăng dần  
select * from thuoc  
order by GiaBan  
22. lấy dữ liệu từ 2 bảng thuốc và đơn vị tính lây ra những thuốc có đơn vị tính là 'viên'  
select thuoc.TenThuoc,DonViTinh.TenDVT from thuoc, DonViTinh  
where TenDVT=N'viên'  
23. lấy ra thông tin bệnh nhân mua nhiều thuốc nhất  
select top 1 benhnhan.HoTen ,count(ct.soluong) sl from BenhNhan,  
ChiTietHoaDonXuat ct, HoaDonXuat b  
where BenhNhan.IDBN=b.IDBN and ct.MaHDX=b.MaHDX  
group by benhnhan.HoTen  
order by sl desc  
24. lấy ra thông tin thuốc bán nhiều nhất  
select top 1 thuoc.TenThuoc, count(a.SoLuong) sl from thuoc, ChiTietHoaDonXuat a  
where Thuoc.IDThuoc= a.IDThuoc  
group by thuoc.TenThuoc  
order by sl desc  
25.lấy ra thông tin của các nhà sản xuất  
select * from NhaSanXuat  
select * from BenhNhan  
26.truy vấn tạo 1 bệnh nhân mới  
insert into BenhNhan ( MaBN, HoTen, Tuoi,DiaChi, DienThoai) values ( 'BN_3',  
N'Nguyễn Văn Việt', 28, 'Ha Noi', '012746287')  
27. Truy vấn tạo thêm 1 nhà xản xuất  
CREATE TABLE [dbo].[NhaSanXuat](  
[MaNSX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,  
[TenNSX] [nvarchar](100) NOT NULL,  
[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,  
[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,  
[Fax] [varchar](100) NOT NULL,  
19  
[Email] [varchar](100) NOT NULL,  
[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL,)  
28. câu lệnh tạo bảng nhà phân phối  
CREATE TABLE [dbo].[NhaPhanPhoi](  
[MaNPP] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,  
[TenNPP] [nvarchar](100) NOT NULL,  
[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,  
[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,  
[Fax] [varchar](100) NOT NULL,  
[Email] [varchar](100) NOT NULL,  
[MaSoThue] [varchar](100) NOT NULL,  
[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL,)  
29. câu lệnh tạo bảng bệnh nhân  
CREATE TABLE [dbo].[BenhNhan](  
[IDBN] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,  
[MaBN] [nvarchar](100) NOT NULL,  
[HoTen] [nvarchar](50) NOT NULL,  
[Tuoi] [int] NOT NULL,  
[DiaChi] [nvarchar](500) NULL,  
[DienThoai] [varchar](50) NULL,)  
30.câu lệnh tạo bảng đơn vị tính  
CREATE TABLE [dbo].[DonViTinh](  
[MaDVT] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,  
[TenDVT] [nvarchar](50) NOT NULL,)  
3.1.2 Đào Thị Lan Anh  
1.hiển thị thông tin đầy đủ của 5 hóa đơn đầu tiên trong bảng Hóa đơn xuất  
select top 5 * from HoaDonXuat  
2. hiển thị tất cả mã thuốc  
SELECT * FROM NhomThuoc  
3. lấy ra tên thuốc, mã thuốc  
select TenThuoc, MaThuoc from thuoc  
4. xóa 2 nhóm thuốc  
delete from NhomThuoc where Manhom=1 and Manhom =2  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
docx 46 trang yennguyen 21161 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Báo cáo môn học Thực tập cơ sở dữ liệu - Đề tài: Xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxbao_cao_mon_hoc_thuc_tap_co_so_du_lieu_de_tai_xay_dung_phan.docx