Bài giảng Hệ thống thông tin quản lý (Mới)

13/08/2020  
1. Mục đích và yêu cầu  
•
Mục đích của học phần  
•
Cung cấp những khái niệm cơ bản về hệ thống thông tin quản lý  
Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
Bộ môn Công nghệ thông tin  
•
Cung cấp những kiến thức cơ sở về công nghệ thông tin sử dụng trong hệ thống  
thông tin quản lý của các tổ chức  
•
•
Cung cấp những kiến thức tổng quan về phát triển và quản trị hệ thống thông tin  
quản lý trong tổ chức  
Bài giảng học phần  
Cung cấp những kiến thức chuyên sâu về ứng dụng của hệ thống thông tin quản  
lý trong hoạt động sản xuất kinh doanh của tổ chức  
Hệ thống thông tin quản lý  
2
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
2. Cấu trúc học phần  
1. Mục đích và yêu cầu (t)  
•
Học phần gồm 3 tín chỉ (45 tiết) phân phối như sau:  
•
Yêu cầu cần đạt được  
•
Nắm vững các kiến thức cơ bản về các hệ thống thông tin trong doanh nghiệp  
•
Nội dung lý thuyết và thảo luận 45 tiết (15 buổi)  
•
Có kiến thức về các hoạt động của các thành phần trong hệ thống thông tin của  
doanh nghiệp  
•
Thời gian:  
•
•
•
10 buổi lý thuyết,  
•
Cài đặt và sử dụng được một số phần mềm phổ biến trong doanh nghiệp  
2 buổi bài tập và kiểm tra  
3 buổi thảo luận  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
3
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
4
1
13/08/2020  
3. Nội dung học phần  
Chương 1: Tổng quan  
•
•
Khái niệm chung  
•
•
•
•
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN  
•
Dữ liệu và thông tin  
CHƯƠNG 2: NỀN TẢNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONH HTTT QUẢN LÝ  
CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ HỆ THỐNG THÔNG TIN  
•
Hệ thống và hệ thống thông tin  
HTTT trong hoạt động quản lý của tổ chức, doanh nghiệp  
•
•
•
Tác động của HTTT đối với tổ chức, doanh nghiệp  
Ảnh hưởng của CNTT trong việc ra quyết định quản lý  
Hệ thống thông tin và chiến lược kinh doanh  
CHƯƠNG 4: CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ TRONG DOANH  
NGHIỆP  
•
Phân loại hệ thống thông tin quản lý  
•
•
•
Phân loại HTTT QL theo cấp quản lý  
Phân loại HTTT QL theo chức năng  
Phân loại HTTT QL theo mức độ tích hợp  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
5
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
6
1.1. Khái niệm chung  
1.1.1. Dữ liệu và thông tin  
1.1.1. Dữ liệu và thông tin  
•
•
Dữ liệu (Data)  
•
Đặc điểm của thông tin tốt  
•
Dữ liệu là các giá trị phản ánh về sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan  
•
•
•
•
•
Thông tin phải thích hợp  
Thông tin  
Thông tin phải kịp thời  
•
Thông tin là ý nghĩa được rút ra từ dữ liệu thông qua quá trình xử lý (phân  
Thông tin phải chính xác  
tích, tổng hợp, v.v..), phù hợp với mục đích cụ thể của người sử dụng.  
Thông tin làm giảm điều chưa rõ  
Thông tin chứa yếu tố gây bất ngờ  
•
Ví dụ  
Thủ kho Nguyễn Văn Nam xuất mặt hàng có danh mục là 845102 vào ngày  
14/10/ 02 với số lượng 18  
•
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
7
13/08/2020  
Bộ môn Công nghệ thông tin - Bài giảng điện tử 2020  
8
2
13/08/2020  
1.1. Khái niệm chung  
Dữ liệu và thông tin  
1.1.2. Hệ thống và HTTT  
•
Hệ thống  
•
Một tập hợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ ràng buộc lẫn nhau  
và cùng hoạt động hướng tới một mục tiêu chung.  
•
Phần tử có thể là vật chất hoặc phi vật chất  
•
•
•
Hệ thống mở  
•
Có tương tác với môi trường  
Hệ thống đóng  
•
Không tương tác với môi trường (chỉ có trên lý thuyết)  
Mục tiêu của hệ thống  
•
Là lý do tồn tại của hệ thống.  
•
Để đạt được mục tiêu, hệ thống tương tác với môi trường bên ngoài của nó.  
13/08/2020  
Bộ môn Công nghệ thông tin - Bài giảng điện tử 2020  
9
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
10  
Hệ thống theo cách nhìn hiện đại  
13/08/2020  
Bộ môn Công nghệ thông tin - Bài giảng điện tử 2020  
11  
13/08/2020  
Bộ môn Công nghệ thông tin - Bài giảng điện tử 2020  
12  
3
13/08/2020  
1.1. Khái niệm chung  
1.1.2. Hệ thống và hệ thống thông tin  
1.1. Khái niệm chung  
Hệ thống thông tin  
1.1.2. Hệ thống và hệ thống thông tin  
•
Một tập hợp các thành phần được tổ chức (người, thủ tục, và các nguồn lực) để thu thập,  
xử lý, lưu trữ, truyền và phát thông tin trong tổ chức.  
•
Hệ thống cha và hệ thống con  
•
•
Hệ thống có thể tồn tại theo nhiều cấp độ khác nhau.  
•
•
Là thủ công nếu dựa vào các công cụ như giấy, bút.  
Một hệ thống có thể là một thành phần trong một hệ thống khác (cha) và  
được gọi là hệ thống con.  
Là hệ thống tự động hóa dựa vào máy tính (phần cứng, phần mềm) và các công nghệ  
thông tin khác.  
•
Các hệ thống con có thể có phương thức hoạt động và mục tiêu khác nhau  
nhưng đều vận động để đạt được mục tiêu chung của hệ thống cha.  
Đầu ra  
Đầu vào  
Xử lý  
Phản hồi  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
13  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
14  
1.1 Khái niệm chung  
1.1.2. Hệ thống và hệ thống thông tin  
Quy trình xử lý thông tin  
1.1. Khái niệm chung  
1.1.2. Hệ thống và hệ thống thông tin  
•
Hệ thống thông tin kết hợp tất cả các hoạt động thông qua việc trao đổi  
Nguồn bên trong  
Nguồn bên ngoài  
thông tin phục vụ cho mục tiêu quản lý.  
Lọc, cấu trúc hóa  
Thu thập thông tin  
Hệ thống thông tin quản lý  
Áp dụng quy tắc định sẵn  
CSDL  
XỬ LÝ  
Hệ thống  
Thông tin  
Quản lý  
PHÂN PHÁT  
NSD  
NSD  
trong dn  
ngoài dn  
Hình : Quy trình xử lý thông tin  
15  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
16  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
4
13/08/2020  
1.1.2. Các thành phần của HTTT  
HTTT bao gồm các nguồn lực (thành phần) chính:  
1.1.2. Các thành phần của HTTT  
•
•
•
•
•
Con người  
Phần cứng  
Phần mềm  
Dữ liệu  
Mạng  
Quy trình xử lý thông tin là trung tâm của HTTT.  
•
•
•
•
•
Nhập  
Xử lý  
Xuất  
Lưu trữ  
Kiểm soát  
17  
18  
1.1. Khái niệm chung  
Hệ thống thông tin  
1.1.2. Hệ thống và HTTT  
•
•
Hệ thống tin học: là tập hợp các thiết bị xử lý thông tin, các phần  
mềm cơ bản, tiện ích, mạng truyền thông.  
•
•
•
•
HTTT được xây dựng trên nền tảng công nghệ hiện đại (CNTT).  
HTTT được cấu thành bởi nhiều hệ thống con.  
HTTT tin học hóa: là HT bao gồm con người, các qui trình, dữ kiện  
chương trình và 1 hay nhiều máy tính  
HTTT có mục tiêu là cung cấp TT cho việc ra quyết định và kiểm soát.  
HTTT là một kết cấu hệ thống mềm dẻo và có khả năng tiến hóa.  
•
Chương trình là các chỉ thị cho máy tính.  
•
Các quy trình là các chỉ thị cho con người.  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
19  
13/08/2020  
Bộ môn Công nghệ thông tin - Bài giảng điện tử 2020  
20  
5
13/08/2020  
1.2. HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN  
1.2.1. Tác động của HTTT với tổ chức DN  
1.2. HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN  
1.2.1. Tác động của HTTT với tổ chức DN  
•
Tổ chức, doanh nghiệp :  
•
•
•
Một cấu trúc ổn định và và có tư cách pháp lý.  
CÁC NHÂN TỐ GIÁN TIẾP  
Tiếp nhận các nguồn lực từ môi trường, xử lý chúng để tạo ra kết quả đầu ra  
Cấu trúc  
Một tập hợp bao gồm các quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm được điều chỉnh  
trong một thời gian dài thông qua các xung đột và giải quyết xung đột  
Qui trình kinh doanh  
Văn hóa  
Chính trị  
Hệ thống thông tin  
Tổ chức  
Môi trường  
Các quyết định quản lý  
Hình 1: Mối quan hệ hai chiều của tổ chức và Hệ thống thông tin  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
21  
22  
1.2. HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN  
1.2.1. Tác động của HTTT với TC, DN  
1.2. HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN  
1.2.1. Tác động của HTTT với TC, DN  
Qui trình hoạt động chuẩn:  
• Sự chính xác trong qui  
định, qui trình và thực  
hiện.  
• Cho phép tổ chức đối  
diện với tất các các tình  
huống được dự đoán.  
Các đặc điểm chung của tổ chức  
Hình vẽ: tổ chức và môi trường tổ chức  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
23  
24  
6
13/08/2020  
1.2. HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN  
1.2.2. Ảnh hưởng của CNTT trong việc ra quyết định  
1.2. HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN  
1.2.2. Ảnh hưởng của CNTT trong việc ra quyết định quản lý  
•
Vai trò của các nhà quản lý trong tổ chức  
Vai trò trung gian  
Vai trò thông tin  
Các bước ra quyết định:  
•
•
•
Thông tin:  
Thu thập thông tin, xác định vấn đề  
tìm ra nguyên nhân, ở đâu, tại sao?  
Vai trò ra quyết định  
•
•
Nhà quản lý và quá trình ra quyết định  
Ra quyết định chiến lược và kiểm soát quản lý  
Ra quyết định thực thi và kiểm soát vận hành  
Thiết kế:  
•
•
Hình thành giải pháp lựa chọn cho một  
vấn đề  
HTTT trong việc ra quyết định quản lý  
Môi trường tổ chức  
Cơ cấu tổ chức, chuyên môn hóa  
Qui trình hoạt động tiêu chuẩn – SOP  
Văn hóa  
Loại hình, phong cách lãnh đạo của tổ chức.  
Các nhóm chịu ảnh hưởng và thái độ của người lao động  
Các loại hình giao nhiệm vụ, ra quyết định và qui trình kinh doanh  
Lựa chọn:  
•
•
•
•
•
•
•
Lựa chọn trong số các giải pháp  
Thực thi:  
Cung cấp báo cáo về sự tiến triển của  
giải pháp  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
25  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
26  
1.2. HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN  
1.2.3. Hệ thống thông tin và chiến lược kinh doanh  
1.2. HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN  
1.2.2. Ảnh hưởng của CNTT trong việc ra quyết định quản lý  
Cấp tổ chức  
LOẠI  
•
Hệ thống thông tin chiến lược  
HOẠT ĐỘNG  
TRI THỨC  
QUẢN LÝ  
CHIẾN LƯỢC  
QUYẾT ĐỊNH  
CẤU TRÚC  
TÀI KHOẢN  
PHẢI THU  
•
•
•
Ở bất kỳ cấp nào của tổ chức  
KÊ HOẠCH  
ĐIỆN TỬ  
SẢN XUẤT  
Thay đổi mục tiêu, hoạt động, sản phẩm, dịch vụ hay các mối quan hệ môi trường.  
Mang lại lợi thế so sánh cho tổ chức  
DỰA TRÊN CHI PHÍ  
TPS  
MIS  
OAS  
•
•
Chiến lược kinh doanh và mô hình chuỗi giá trị  
CHUẨN BỊ  
NGÂN SÁCH  
BÁN CẤU TRÚC  
•
Quản lý chuỗi cung ứng bằng cách xây dựng hệ thống tiếp nhận và phản hồi thông  
tin khách hàng một cách hiệu quả  
KẾ HOẠCH  
DỰ ÁN  
DSS  
Chiến lược kinh doanh và hệ thống thông tin  
PHÂN BỔ  
HỖ TRỢ  
ESS  
KWS  
SẢN PHẨM MỚI  
THỊ TRƯỜNG MỚI  
PHI CẤU TRÚC  
THIẾT KẾ SẢN PHẨM  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
27  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
28  
7
13/08/2020  
1.2. HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN  
1.2.3. HTTT và chiến lược kinh doanh  
1.2. HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN  
1.2.3. HTTT và chiến lược kinh doanh  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
29  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
30  
1.2. HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN  
1.2.3. HTTT và chiến lược kinh doanh  
Walmart  
1.2. HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN  
1.2.3. Hệ thống thông tin và chiến lược kinh doanh  
•
Mạng giá trị:  
•
Mạng lưới các doanh nghiệp độc lập được dẫn dắt bởi khách hàng.  
• 4.688 siêu thị trên toàn thế giới  
(Big C: 860)  
•
Sử dụng công nghệ thông tin để điều phối các chuỗi giá trị nhằm sắp xếp  
quá trình sản xuất sản phẩm và dịch vụ  
• Thành lập vào năm 1962.  
• Chiến lược:  
• Giá thấp, khai thác hiệu quả  
công nghệ thông tin.  
• Không có đối thủ trong suốt 50  
năm tồn tại  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
31  
13/08/2020  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
32  
8
13/08/2020  
1.2. HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN  
1.2.3. HTTT và chiến lược kinh doanh  
amazon.com  
1.2. HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN  
1.2.3. HTTT và chiến lược kinh doanh  
•
HTTT còn hỗ trợ  
•
•
•
•
Trang web bán lẻ trực tuyến lớn nhất hiện nay.  
•
HTTT Sản xuất dựa trên máy tính để giao hàng một cách linh hoạt.  
Ra đời ngày 16/7/1995.  
•
HTTT quản lý kho để mở rộng các mặt hàng đáp ứng yêu cầu đặt hàng tại  
mọi thời điểm.  
Chiến lược: Bán hàng giá rẻ.  
Năm 2005, tỷ suất lợi nhuận của Amazon ở mức 5%, vượt xa tất cả các nhà bán lẻ truyền  
thống; theo sát "nhà vô địch" Wal-Mart.  
•
•
HTTT Sản xuất dựa trên máy tính giúp công ty đáp ứng được các yêu cầu  
đặc biệt và không theo chuẩn.  
HTTT hỗ trợ đặt hàng online cho phép khách hàng tạo ra các sản phẩm độc  
đáo thông qua việc lựa chọn các đặc tính của sản phẩm.  
13/08/2020  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
33  
13/08/2020  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
34  
1.2. HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN  
1.2.3. HTTT và chiến lược kinh doanh  
Hệ thống thông tin dự báo  
•
Sự xuất sắc trong hoạt động điều hành:  
•
Lợi thế cạnh tranh nằm ở quá trình điều hành trơn tru và thực tế. Coi trọng  
việc thiết kế quá trình kinh doanh một cách hiệu quả và sự đa dạng sản  
phẩm.  
•
•
Dẫn đầu sản phẩm: Lợi thế cạnh tranh nằm ở việc tập trung vào sự phát  
triển và cải tổ sản phẩm. Ví dụ: Google và Apple.  
Thân thiết với khách hàng: Lợi thế cạnh tranh nằm ở việc tập trung vào  
khách hàng và cung cấp cho họ dịch vụ độc đáo nhất.  
13/08/2020  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
35  
13/08/2020  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
36  
9
13/08/2020  
Hệ thống thông tin khoa học  
Hệ thống thông tin lập kế hoạch  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
13/08/2020  
37  
13/08/2020  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
38  
1.3. Các dạng HTTT quản lý trong TC, DN  
1.3.1. HTTT QL theo cấp độ quản lý  
Hệ thống thông tin hỗ trợ thực thi  
Phân cấp quản lý  
EIS, DSS, OIS(OAS)  
Quản lý  
chiến lược  
MRS, DSS,  
OIS(OAS)  
Quản lý chiến thuật  
TPS,OIS  
Quản lý vận hành  
Số lượng yêu cầu  
13/08/2020  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
39  
40  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
10  
13/08/2020  
1.3. Các dạng HTTT quản lý trong TC, DN  
1.3.1. HTTT QL theo cấp độ quản lý  
1.3. Các dạng HTTT quản lý trong TC, DN  
1.3.2. HTTT QL theo các chức năng nghiệp vụ  
HTTT QL theo chức năng  
được hệ thống hỗ trợ  
Sản xuất  
Thị trường Kế toán  
Tài chính  
Nhân lực  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
41  
42  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
1.3. Các dạng HTTT quản lý trong TC, DN  
1.3.2. HTTT QL theo các chức năng nghiệp vụ  
HTTT QLNS  
1.3. Các dạng HTTT quản lý trong TC, DN  
1.3.2. HTTT QL theo các chức năng nghiệp vụ  
•
•
•
•
•
HTTT thị trường:  
•
Cung cấp TT về thị trường tiêu thụ (tiêu thụ sp, kh, dự báo giá, sp cạnh tranh).  
HTTT sản xuất:  
•
Cung cấp TT về sản xuất (hàng tồn kho, chi phí kỹ thuật, công nghệ sx, …).  
HTTT kế toán:  
•
Cung cấp TT xử lý nghiệp vụ kế toán, TT liên quan tới phân tích lập kế hoạch.  
HTTT tài chính:  
•
Cung cấp TT về tài chính (tình hình thanh toán, tỉ lệ lãi vay, thị trường chứng khoán).  
HTTT nhân lực:  
•
Cung cấp TT về nguồn và cách sử dụng nhân lực (lương, thị trường nguồn nhân lực, xu  
hướng sử dụng nl).  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
43  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
44  
11  
13/08/2020  
1.3. Các dạng HTTT quản lý trong TC, DN  
1.3.3. HTTT QL theo mô hình tích hợp  
Các hệ thống thông tin tích hợp  
•
•
•
Hệ thống quản lý nguồn lực (ERP- Enterprise Resource Planning)  
•
Là hệ thống tích hợp và phối hợp hầu hết các quy trình tác nghiệp chủ yêu của doanh  
nghiệp.  
Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM-Supply Chain Management)  
•
Là hệ thống tích hợp giúp quản lý và liên kết các bộ phận sản xuất, khách hàng và nhà cung  
cấp.  
Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM- Customer Relationship  
Management)  
•
Là hệ thống tích hợp giúp quản lý và liên kết toàn diện các quan hệ với khách hàng thông  
qua nhiều kênh và bộ phận chức năng khác nhau  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
45  
13/08/2020  
Bộ môn Công nghệ thông tin - Bài giảng điện tử 2020  
46  
Chương 2:  
Nền tảng CNTT trong HTTT Quản lý  
2.1 Nền tảng phần cứng và phần mềm  
Câu hỏi ôn tập chương 1  
2.1.1 Nền tảng phần cứng  
•
•
•
•
•
Khái niệm về thông tin? Dữ liệu? Hệ thống thông tin?  
Vai trò của HTTT trong tổ chức?  
2.1.2 Nền tảng phần mềm  
2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu  
2.2.1 Tổ chức dữ liệu và cơ sở dữ liệu  
2.2.2 Các mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu  
2.2.3 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu  
Phân loại các HTTT trong tổ chức?  
Quy trình xử lý thông tin trong các tổ chức?  
Vì sao HTTT có tác động trực tiếp lên hoạt động của tổ chức?  
2.3 Viễn thông, mạng  
2.3.1 Công nghệ mạng và cơ sở hạ tầng mạng doanh nghiệp  
2.3.2 Internet, intranet và extranet  
2.4 An toàn bảo mật hệ thống  
2.4.1 Các nguy cơ mất an toàn bảo mật hệ thống  
2.4.2 Công nghệ, công cụ đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống  
13/08/2020  
Bộ môn Công nghệ thông tin - Bài giảng điện tử 2020  
47  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
48  
12  
13/08/2020  
Chương 2:  
Nền tảng CNTT trong HTTT Quản lý  
2.1. Nền tảng phần cứng và phần mềm  
2.1. Nền tảng phần cứng và phần mềm  
2.1.1. Nền tảng phần cứng  
•
•
Là các thiết bị vật lý được trang bị cho một HTTT  
•
Phần cứng và phần mềm là các nền tảng mang tính quyết định đến khả  
năng xử lý của HTTT  
Bao gồm các thành phần cơ bản của một hệ thống máy tính:  
•
•
•
Đơn vị xử lý trung tâm (CPU): Đơn vị điều khiển (CU), Đơn vị số học và logic  
(ALU), thanh ghi, bộ xử lý dấu phẩy động, …  
Bộ nhớ (trong, ngoài): Thiết bị lưu trữ ngoài (Ổ cứng, đĩa CD, thẻ nhớ), bộ nhớ  
trong (RAM, ROM), bộ nhớ đệm (Cache)  
Thiết bị nhập, xuất: Chuột, bàn phím, micro, camera, máy quét mã vạch, máy quét  
thẻ từ, … Màn hình, máy in, máy vẽ, loa, …  
•
•
Chiếm phần lớn chi phí xây dựng và bảo trì của hệ thống  
Dễ lạc hậu nên cần liên tục nâng cấp  
•
Các dạng máy tính phân loại theo hiệu năng:  
•
•
•
•
Siêu máy tính  
Máy tính cỡ lớn  
Máy tính cỡ trung bình  
Máy vi tính  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
49  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
50  
2.1. Nền tảng phần cứng và phần mềm  
2.1.1. Nền tảng phần cứng  
Phần cứng máy tính  
•
DAS, NAS, SAN  
•
Thiết bị lưu trữ kết nối trực tiếp  
(DAS) là đĩa cứng hay một mảng đĩa  
cứng được kết nối với máy chủ thông  
qua cáp.  
•
Thiết bị lưu trữ gắn kết vào mạng - ổ  
lưu trữ mạng (NAS) gồm các thiế bị  
lưu trữ và phần mềm quản lý có thể  
quản lý và giúp truy xuất dữ liệu trên  
mạng.  
•
SAN là một mạng lưu trữ  
13/08/2020  
Bộ môn Công nghệ thông tin - Bài giảng điện tử 2020  
51  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
52  
13  
13/08/2020  
Thiết bị kết nối mạng  
2.1. Nền tảng phần cứng và phần mềm  
2.1.1. Nền tảng phần cứng  
Dựa vào yêu cầu của hệ thống  
Chi phí  
Tính tương thích  
Công nghệ  
Tính thân thiện  
Khả năng kết nối, mở rộng, nâng cấp  
Sự sẵn có của phần mềm  
Khả năng hỗ trợ của nhà cung cấp  
•
Lựa chọn thiết bị lưu trữ  
•
•
•
•
•
•
Mục tiêu lưu trữ  
Khối lượng dữ liệu  
Tốc độ yêu cầu  
Tính toàn vẹn của dữ liệu  
Tính di động của thiết bị  
Giá thành  
13/08/2020  
Bộ môn Công nghệ thông tin - Bài giảng điện tử 2020  
53  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
54  
2.1. Nền tảng phần cứng và phần mềm  
2.1.2. Nền tảng phần mềm  
Một số loại phần mềm trong tổ chức  
•
•
Là các chương trình cài đặt trong hệ thống, thực hiện các công việc quản  
lý hoặc các quy trình xử lý dữ liệu trong HTTT  
Bao gồm 3 loại:  
•
Phần mềm hệ thống (Hệ điều hành)  
•
Phần mềm chuyên dụng (Hệ quản trị CSDL, Phần mềm quản lý nhân sự, tiền  
lương, kho, …)  
•
Phần mềm bảo mật (Chương trình diệt virus, tường lửa, …)  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
55  
13/08/2020  
Bộ môn Công nghệ thông tin - Bài giảng điện tử 2020  
56  
14  
13/08/2020  
2.1. Nền tảng phần cứng và phần mềm  
2.1.2. Nền tảng phần mềm  
2.1. Nền tảng phần cứng và phần mềm  
2.1.3. Xu hướng phát triển  
Xu hướng phát triển của nền tảng phần cứng  
Lựa chọn phần mềm cho HTTT như thế nào?  
Chọn hệ điều hành phù hợp  
Nền tảng di động:  
Sự xuất hiện của các thiết bị di động (máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh ...)  
mang tới xu hướng sử dụng thiết bị cá nhân trong môi trường công sở (BYOD_Bring your own  
device)  
Phần mềm chuyên dụng phải đáp ứng được yêu cầu của hệ thống  
Phần mềm bảo mật đầy đủ để tránh những rủi ro đáng tiếc  
Ảo hoá: Cho phép một nguồn lực vật lý có thể hoạt động như nhiều nguồn lực logic và ngược lại  
Tính linh hoạt  
Tính toán lưới  
Điện toán đám mây (điện toán theo nhu cầu)  
Tính toán lưới  
Khả năng kết nối  
Sự đầy đủ và chuẩn mực của tài liệu hướng dẫn sử dụng  
Tương thích với môi trường công nghệ hiện đại  
Được sử dụng để kết nối máy tính địa lý xa xôi trong một mạng lưới và tạo ra một siêu máy tính ảo  
kết hợp sức mạnh tính toán của tất cả các máy tính kết nối  
Các tính toán nhu cầu (điện toán đám mây)  
Cho phép sử dụng trung tâm dữ liệu có khả năng xử lý khối lượng lớn dữ liệu  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
57  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
58  
Dựa trên nền tảng di động (Mobile devices)  
Thiết bị phần cứng ảo (Virtualization)  
13/08/2020  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
59  
13/08/2020  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
60  
15  
13/08/2020  
Điện toán đám mây  
Dựa trên tính toán lưới (Grid computing)  
13/08/2020  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
61  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
62  
2.1. Nền tảng phần cứng và phần mềm  
2.1.3. Xu hướng phát triển  
Phần mềm mã nguồn mở - Open source  
Xu hướng phát triển của phần mềm  
Phần mềm mã nguồn mở  
Phần mềm tích hợp trong doanh nghiệp  
Các dịch vụ web và kiến trúc hướng dịch vụ  
Tài nguyên phần mềm bên ngoài doanh nghiệp  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
63  
13/08/2020  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
64  
16  
13/08/2020  
2.1. Nền tảng phần cứng và phần mềm  
2.1.3. Xu hướng phát triển  
Phần mềm trong kiến trúc hướng dịch vụ  
Cơ hội  
Sức mạnh của công nghệ máy tính liên tục tăng  
Sự xuất hiện của công nghệ mới mang lại mô hình kinh doanh mới và cơ hội mới cho các doanh nghiệp  
Các công ty có năng lực và chuyên môn để khai thác CNTT để tận dụng lợi thế của những cơ hội mới và gặt hái  
lợi ích đáng kể  
Thách thức  
Đầu tư một cách khôn ngoan cho cơ sở hạ tầng phần cứng, phần mềm và dịch vụ  
Phối hợp các thành phần khác nhau của nó  
Quản lý thay đổi công nghệ  
Giải pháp  
Xem xét tình hình chiến lược của công ty  
Bắt đầu nhỏ với các dự án ít rủi ro  
Xem xét tổng chi phí sở hữu của thiết bị để đánh giá chi phí của một dự án  
13/08/2020  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
65  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
66  
2.2. Quản lý và lưu trữ dữ liệu  
2.2.1 Tổ chức dữ liệu trong các tập tin truyền thống và tổ chức dữ liệu trong CSDL  
Tổ chức dữ liệu trong các tập tin truyền thống  
2.2. Quản lý và lưu trữ dữ liệu  
2.2.1 Tổ chức dữ liệu trong các tập tin truyền thống và tổ chức dữ liệu  
trong CSDL  
2.2.2 Mô hình dữ liệu của CSDL và hệ quản trị CSDL  
2.2.3 Kiến trúc của hệ CSDL và Xu hướng phát triển của việc tổ chức dữ  
liệu trong HTTT QL  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
67  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
68  
17  
13/08/2020  
2.2. Quản lý và lưu trữ dữ liệu  
2.2.1 Tổ chức dữ liệu trong các tập tin truyền thống và tổ chức dữ liệu trong CSDL  
Tổ chức dữ liệu trong CSDL hiện đại  
2.2. Quản lý và lưu trữ dữ liệu  
2.2.1 Tổ chức dữ liệu trong các tập tin truyền thống và tổ chức dữ liệu trong CSDL  
Tổ chức dữ liệu trong các tập tin truyền thống  
Sự dư thừa và không nhất quán của dữ liệu  
Dư thừa dữ liệu  
Không nhất quán  
Sự phụ thuộc giữa chương trình ứng dụng và dữ liệu  
Chương trình ứng dụng bị phụ thuộc dữ liệu  
Tốn chi phí cho viết và bảo trì chương trình  
Thiếu sự linh hoạt:  
Sự liên kết dữ liệu không được chú trọng  
Khó tìm kiếm thông tin trong hệ thống một cách kịp thời kịp thời  
Dữ liệu không sẵn sàng và thiếu sự chia sẻ  
Thiếu an toàn, bảo mật:  
Kiểm soát dữ liệu không thống nhất trên một hệ thống  
Khó kiểm soát việc truy nhập, sửa chữa trên dữ liệu  
Khó kiểm soát việc phân phối thông tin  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
69  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
70  
2.2. Quản lý và lưu trữ dữ liệu  
2.2.1 Tổ chức dữ liệu trong các tập tin truyền thống và tổ chức dữ liệu trong CSDL  
Tổ chức dữ liệu trong CSDL hiện đại  
2.2. Quản lý và lưu trữ dữ liệu  
2.2.1 Tổ chức dữ liệu trong các tập tin truyền thống và tổ chức dữ liệu trong CSDL  
Tổ chức dữ liệu trong CSDL hiện đại  
CSDL được tổ chức có cấu trúc  
•
•
CSDL (Database) = Tập hợp dữ liệu được tổ chức có cấu trúc liên quan với nhau  
và được lưu trữ trong máy tính.  
Các dữ liệu được lưu trữ có cấu trúc thành các bản ghi (record) các trường dữ liệu (field)  
Các dữ liệu lưu trữ có mối quan hệ (relational) với nhau  
CSDL được thiết kế, xây dựng cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu, truy xuất  
thông tin hoặc cập nhật dữ liệu  
Khả năng truy xuất thông tin từ CSDL  
CSDL được cấu trúc để dễ dàng truy cập, quản lý và cập nhật dữ liệu  
Cơ sở dữ liệu cung cấp khả năng trừu tượng hóa dữ liệu thông qua các lớp.  
Bảo gồm 3 lớp lớp Vật lý, lớp Logic và lớp bên ngoài  
Lưu trữ dữ liệu  
Sự phân biệt giữa các lớp tạo nên hai tầng độc lập:  
Độc lập dữ liệu vật lý và độc lập dữ liệu logic  
Cập nhật dữ liệu  
CSDL  
Truy xuất thông tin  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
71  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
72  
18  
13/08/2020  
2.2. Quản lý và lưu trữ dữ liệu  
2.2.1 Tổ chức dữ liệu trong các tập tin truyền thống và tổ chức dữ liệu trong CSDL  
Tổ chức dữ liệu trong CSDL hiện đại  
2.2. Quản lý và lưu trữ dữ liệu  
2.2.1 Tổ chức dữ liệu trong các tập tin truyền thống và tổ chức dữ liệu trong CSDL  
Tổ chức dữ liệu trong CSDL hiện đại  
•
•
Quản lý dữ liệu bằng CSDL giúp dữ liệu được lưu trữ một cách hiệu quả và có tổ  
chức, cho phép quản lý dữ liệu nhanh chóng và hiệu quả  
Lợi ích:  
•
•
•
•
•
•
Tránh dư thừa, trùng lắp dữ liệu  
Đảm bảo sự nhất quán trong CSDL  
Các dữ liệu lưu trữ có thể được chia sẻ  
Có thể thiết lập các chuẩn trên dữ liệu  
Duy trì tính toàn vẹn dữ liệu  
Đảm bảo bảo mật dữ liệu  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
73  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
74  
2.2. Quản lý và lưu trữ dữ liệu  
2.2.2 Các mô hình CSDL và hệ quản trị CSDL  
Các mô hình CSDL  
2.2. Quản lý và lưu trữ dữ liệu  
2.2.2 Các mô hình CSDL và hệ quản trị CSDL  
Các mô hình CSDL file phẳng  
Các CSDL có thể khác nhau về chức năng và mô hình dữ liệu (data model)  
Mô hình dữ liệu sẽ quyết định cách thức lưu trữ và truy cập dữ liệu  
•
•
•
Mô hình này chỉ dùng cho các CSDL đơn giản  
CSDL dạng file phẳng thường là file kiểu văn bản chứa dữ liệu dạng bảng  
Ví dụ:  
Các mô hình phổ biến:  
Mô hình dữ liệu file phằng (flat file)  
Mô hình dữ liệu mạng (Network model)  
Mô hình dữ liệu phân cấp (Hierachical) model)  
Mô hình dữ liệu quan hệ (Relational model)  
Mô hình dữ liệu hướng đối tượng (Object-Oriented model)  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
75  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
76  
19  
13/08/2020  
2.2. Quản lý và lưu trữ dữ liệu  
2.2.2 Các mô hình CSDL và hệ quản trị CSDL  
Các mô hình CSDL mạng  
2.2. Quản lý và lưu trữ dữ liệu  
2.2.2 Các mô hình CSDL và hệ quản trị CSDL  
Các mô hình CSDL phân cấp  
•
Ví dụ mô hình dữ liệu phân cấp trong CSDL Northwind  
•
Ví dụ: Cấu trúc mô hình mạng của Northwind  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
77  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
78  
2.2. Quản lý và lưu trữ dữ liệu  
2.2.2 Các mô hình CSDL và hệ quản trị CSDL  
Các mô hình CSDL quan hệ  
2.2. Quản lý và lưu trữ dữ liệu  
2.2.2 Các mô hình CSDL và hệ quản trị CSDL  
Các mô hình CSDL hướng đối tượng  
•
Mô hình dữ liệu quan hệ trong CSDL Northwind gồm 3 bảng: Customer, Oder, Employee  
•
Ví dụ mô hình dữ liệu đối tượng “Customer”  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
79  
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT  
80  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 52 trang yennguyen 21920 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hệ thống thông tin quản lý (Mới)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_he_thong_thong_tin_quan_ly_moi.pdf