Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server - Chương 4: Lập trình Transact - SQL - Nguyễn Thị Mỹ Dung
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
GVPT: NGUYỄN THỊ MỸ DUNG
SỐ TC: 2
SỐ TIẾT: LT: 20; TH: 20
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
Chương 1: Tổng quan về SQL Server (LT: 2)
Chương 2: Tạo và quản trị CSDL (LT: 6; TH: 6)
Chương 3: Transact-SQL và truy vấn dữ liệu
(LT: 6: TH: 8)
Chương 4: Lập trì nh với Transact-SQL (LT: 4:
TH: 4)
Chương 5: Bảo Mật và Phâ n Quyền (LT: 2;
TH: 2)
Chương 6: Kết nối CSDL (Tự học)
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
1
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
I. Thiết kế View, Index
II. Lập trình trong T-SQL
III. Stored Procedure
IV. Trigger
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
1. Thiết kế View
- Là một bảng ảo được tạo ra từ tập con của cá c
bảng (Table) thật khá c. Đối với người dùng View là
bảng thật.
- Cũng tương tự như truy vấn dữ liệu là dùng để
xem dữ liệu từ nhiều bảng khá c nhau trong CSDL.
- Làm giảm sự phức tạp của CSDL bảo vệ dữ
liệu đối với người dùng khô ng được phé p truy cập.
- Cá c lệnh sử dụng trên View tương tự như trên
Tabletrong CSDL.
- Nhược điểm của View là mất thời gian truy cập
dữ liệu từ bảng (table) gốc.
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
2
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
(khung nhì n):
CREATEVIEW <TÊN_VIEW>
AS
SELECT <DS_TRƯỜNG>
FROM <DS_BẢNG>
[WHERE <ĐIỀU_KIỆN>
GROUPBY <DS_TRƯỜNG>]
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
Ví dụ: Tạo View Ketquadetai gồm hotensv, học
lực, điểm trung bì nh đề tài
USE QLDETAISV
CREATEVIEW KETQUADETAI
AS
SELECT SINHVIEN.MASV, HOCLUC,
ROUND(AVG(KQ),2) AS DIEMTBDT
FROM SINHVIEN LEFT JOIN SV_DT ON
SV_DT.MASV = SINHVIEN.MASV
GROUPBY SINHVIEN.MASV, HOCLUC
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
3
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
:
ALTERVIEW <TÊN_VIEW>
AS
SELECT <DS_TRƯỜNG>
FROM <DS_BẢNG>
[WHERE <ĐIỀU_KIỆN>
GROUPBY <DS_TRƯỜNG>]
:
DROPVIEW <TÊN_VIEW>
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
VD1: Sửa View Ketquadetai gồm hotensv, học lực
từ 7 điểm trở lên và điểm trung bình đề tài.
USE QUANLYDETAISV
ALTER VIEW KETQUADETAI
AS
SELECT SINHVIEN.MASV, HOCLUC,
ROUND(AVG(KETQUA),2) AS DIEMTBDT
FROM SINHVIEN LEFT JOIN SV_DT ON
SV_DT.MASV = SINHVIEN.MASV
GROUP BY SINHVIEN.MASV, HOCLUC
WHERE HOCLUC >= 7
VD2:
DROP VIEW KETQUADETAI
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
4
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
Lưu ý 1:
- Có thể sử dụng cá c câ u truy vấn trên view tương
tự như trên bảng (Table)
- Có thể truy vấn trên vừa trên bảng và vừa trên
View.
Ví dụ:
SELECT MASV, HOTENSV, HOCLUC, DTBDT
FROM KETQUADETAI KQ, SINHVIEN S
WHERE KQ.MASV = S.MASV AND
DTBDT >= 8
- Khi thay đổi (xó a, thêm, sửa) dữ liệu trên View thì
dữ liệu trên bảng gốc cũng thay đổi theo.
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
Lưu ý 2:
- Khi tạo View có sử dụng hàm kết tập thì khô ng thể
thực hiện được cá c thao tá c: Insert, Update, Delete.
VD:
CREATE VIEW KETQUADT
AS
SELECT S.MASV, HOTENSV, AVG(KQ) AS DTBDT
FROM SV_DT SD, SINHVIEN S
WHERE SD.MASV = S.MASV
GROUP BY S.MASV, HOTENSV
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
5
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
2. Tạo Index (chỉ mục)
Chỉ mục được tạo ra nhằm để cá c dò ng trong
bảng được truy xuất nhanh và hiệu quả hơn.
Chỉ mục có thể được tạo trên một hoặc nhiều
cột của bảng, và mỗi chỉ mục được đặt một tên.
Người dùng khô ng thấy được cá c chỉ mục này.
Lưu ý:
Khi bảng đã được tạo chỉ mục thì việc cập nhật
hay thêm dò ng mới vào bảng sẽ mất nhiều thời gian
hơn là đối với bảng khô ng có chỉ mục.
Chỉ nên tạo chỉ mục cho cá c cột thường xuyên
dùng trong cá c tá c vụ tìm kiếm.
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
Chỉ mục đơn nhất (Unique Index)
Cú phá p:
CREATE [UNIQUE] INDEX <tên_chỉ_mục>
ON <tên_bảng (tên_cột)>
UNIQUE: bắt buộc hai dò ng bất kỳ của bảng sẽ
khô ng được phé p mang cùng giá trị ở cột được tạo chỉ
mục.
Ví dụ 1:
CREATE UNIQUE INDEX TENDT_ID
ON DE_TAI(TENDT)
Ví dụ 2: Tạo chỉ mục nhiều cột
CREATE INDEX SV_Index
ON SINHVIEN (Hosv, Tensv)
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
6
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
Xó a chỉ mục
DROP INDEX <tên_bảng
Ví dụ:
DROPINDEX DE_TAI
tên_chỉ_mục>
TENDT_ID
DROPINDEX SINHVIEN.SV_ID
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
1. Khá i niệm
Giống như NNLT khá c, SQL cũng sử dụng biến,
cá c lệnh rẽ nhá nh (if.. else, Case … end) và vò ng
lặp (while) đơn giản. Ngoài ra, SQL cũng hỗ trợ
xâ y dựng thủ tục, hàm. Điểm khá c biệt với NNLT
khá c là SQL cho phé p thiết lập trigger (bẫy lỗi sự
kiện), cussor,…
- Biến trong SQL dùng để lưu giá trị tạm thời
trong quá trì nh xử lý tí nh toá n.
- Cá c lệnh cấu trúc dùng để hỗ trợ trong lập
trì nh SQL.
- Chương trì nh con, trigger giúp SQL thực hiện
cá c ràng buộc dữ liệu trong CSDL.
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
7
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
2. Khai bá o biến
Khai bá o biến cục bộ
DECLARE {
@local_variable [AS] data_type,
…
}
Trong đó:
@local_variable: tên biến cục bộ, phải bắt
đầu bằng ký hiệu @.
data_type: kiểu dữ liệu hệ thống hoặc kiểu
dữ liệu người dùng.
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
Sử dụng biến
Câ u lệnh SET hoặc SELECT (lấy giá trị từ bảng
dữ liệu) dùng để gá n giá trị cho biến.
SET @local_variable = value
OR: SELECT @local_variable = value
VD1:
DECLARE
SET
SET
@x int, @y int
@y = 5
@x = @y + 3
VD2:
DECLARE
SELECT
@TBKP FLOAT
@TBKP = ([SELECT] AVG(Kinhphi)
FROM DETAI
WHERE MADT = 'DT001')
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
8
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
Hiển thị giá trị biến
Sử dụng câ u lệnh PRINT hoặc SELECT để
hiển thị giá trị của biến.
VD:
PRINT @x
PRINT @y
SELECT @x, @y
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
Lưu ý:
- Khi gá n trị cho biến có dữ liệu từ bảng dữ liệu
phải sử dụng từ khó a SELECT
- Khi in dữ liệu vừa có chuỗi và vừa có biến
bằng lệnh PRINT phải chuyển đổi kiểu cho biến
sang chuỗi với hàm CONVERT.
Cú phá p: CONVERT (<KIỂU>, <BIẾN>)
VD:
CONVERT (CHAR(5), MAXKP)
CONVERT (VARCHAR(5), SUMKP)
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
9
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
VD1: Tính tổng 2 số
DECLARE @tong float, @a float, @b float
SET @a = 10.0
SET @b = 2.0
SET
@tong = @a * @b
PRINT @tong
SELECT @a as so1, @b as so2, @tong as tong
VD2: Tí nh điểm trung bì nh của sinh viên A02 từ
bảng KETQUA
DECLARE @DiemTB float
SET
@DiemTB=(SELECT AVG(Diem)
FROM KetQua
WHERE MaSV='A02')
SELECT @DiemTB as DTB
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
VD3: Lấy tổng kinh phí tất cả cá c đề tài từ bảng đề
tài.
DECLARE @tongkp float
SELECT @tongkp = sum(kinhphi)
FROM DETAI
VD4: Tìm max kinh phí và min kinh phí của đề tài
DECLARE @maxkp int, @minkp int
SELECT @maxkp=MAX(kinhphi),@minkp = MIN
(kinhphi)
FROM DETAI
PRINT N'Kinh phí cao nhất là: ' +
CONVERT (CHAR,@maxkp)
PRINT N'Kinh phí thấp nhất là: ' +
CONVERT (CHAR,@minkp)
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
10
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
Biến hệ thống
– Biến hệ thống là biến có sẵn và hệ thống quản lý.
– Biến hệ thống trong SQL Server được đặt tên bắt
đầu bởi 2 ký hiệu @.
Ví dụ:
PRINT @@CPU_BUSY
PRINT @@VERSION
SELECT @@SERVERNAME
SELECT @@DATEFIRST AS SONGAYTUAN
SELECT @@CONNECTIONS AS SLGNOIKET
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
Danh sá ch biến và ý nghĩa một số biến hệ thống
BIẾN
@@CONNECTIONS
@@CPU_BUSY
Ý NGHĨA
Số các kết nối đến Server
Số lượng xử lý công việc của SQL
Số bản ghi trong cursor mở gần nhất
Số ngày trong tuần
@@CURSOR_ROWS
@@DATEFIRST
@@ERROR
Mã lỗi xảy ra gần nhất
@@FETCH_STATUS
@@IDENTITY
= 0: nếu truy xuất thành công, = 1: ngược lại
Giá trị identity gần nhất được sinh ra
Ngô n ngữ sử dụng
@@LANGUAGE
@@MAX_CONNECTIONS
@@ROWCOUNT
@@SERVICENAME
@@TRANSCOUNT
@@VERSION
Số lượng nối kết tối đa
Số bản ghi bị tác động bởi SQL
Dịch vụ SQL trên máy chủ
Số giao dịch đang hoạt động trên nối kết hiện tại
Phiên bản của SQL
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
11
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
3. Khối lệnh
Một tập lệnh SQL được thực thi sẽ được đặt trong
khối lệnh BEGIN … END
Cú phá p:
BEGIN
<lệnh> | <đoạn lệnh>
END
VD:
BEGIN
DECLARE @DIEMTB_DT NUMERIC,
…
PRINT @DIEMTB_DT
END
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
3. Cá c lệnh cấu trúc lựa chọn
Chúng ta có thể thực thi cá c tập lệnh SQL khá c
nhau dựa vào cá c điều kiện chọn khá c nhau.
a. IF … ELSE
Cú phá p:
IF <điều kiện>
< lệnh sql1> | <tập lệnh1>
[ ELSE
[IF <ĐK_k>
< lệnh sql2>|< tập lệnh2>
[ELSE]]]
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
12
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
VD1: TÌ M SỐ LỚN NHẤT TRONG 3 SỐ
DECLARE @A INT, @B INT, @C INT, @MAX INT
SET @A = 4
SET @B = 2
SET @C = 10
SET @MAX = @A
IF @A > @MAX
SET @MAX = @A
ELSE BEGIN
IF @B > @MAX
SET @MAX = @B
ELSE
SET @MAX = @C
END
PRINT N'SỐ LỚN NHẤT: '+ CONVERT(CHAR,@MAX)
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
VD2: Tìm xem có đề tài nào có kinh phí trên 20 tr
khô ng? Nếu có in ra thô ng, khô ng có hiển thị thô ng bá o
IF (SELECT COUNT(*) FROM DETAI
WHERE KINHPHI > 20 ) > 0
BEGIN
PRINT N'DANH SÁ CH ĐỀ TÀI CÓ KINH PHÍ
TRÊN 20 TRIỆU: '
SELECT MADT, TENDT, CHUNHIEM, KINHPHI
FROM DETAI WHERE KINHPHI > 20
END
ELSE
PRINT N'KHÔ NG CÓ ĐỀ TÀI NÀO
TRÊN 20 TRIỆU!!!'
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
13
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
b. IF với EXISTS
IF có kết hợp từ khó a EXISTS Để kiểm tra sự
tồn tại của cá c dò ng dữ liệu bên trong bảng.
IF EXISTS (Câu_lệnh_SELECT)
Câu_lệnh1 | Khối_lệnh1
[ ELSE
Câ u _lệnh2 | Khối_lệnh2 ]
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
VD1: Tìm những đề tài có kinh phí lớn hơn kinh phí
trung bình tất cả cá c đề tài.
DECLARE @TBKP FLOAT
SET @TBKP = (SELECT AVG(KINHPHI) FROM DETAI)
IF EXISTS (SELECT KINHPHI FROM DETAI WHERE
KINHPHI > @TBKP)
BEGIN
PRINT N'CÁ C ĐỀ TÀI CÓ KINH PHÍ CAO:' +
CONVERT(CHAR, @TBKP)
SELECT MADT, TENDT, CHUNHIEM,
KINHPHI
FROM DETAI
WHERE KINHPHI > @TBKP
END
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
14
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
VD2: Tìm thô ng tin những đề tài có nhiều hơn 3 sinh
viên thực hiện, nếu khô ng có in ra thô ng bá o để biết.
IF EXISTS (SELECTMASV, COUNT(MADT) FROM SV_DT
GROUP BY MASV HAVING COUNT(MADT) > 3)
BEGIN
PRINT N'CÁ C ĐỀ TÀI CÓ SỐ LƯỢNG TRÊN 2 SINH
VIÊN THỰC HIỆN!'
SELECTDISTINCT D.MADT, TENDT, CHUNHIEM,
KINHPHI, COUNT(SD.MASV)AS SL_SV
FROM DETAI D INNER JOIN SV_DTSD ON
D.MADT= SD.MADT
GROUP BY D.MADT, TENDT, CHUNHIEM, KINHPHI
HAVING COUNT(SD.MASV) > 3
END
ELSE
PRINT N'KHÔ NG CÓ ĐỀ TÀI NÀO TRÊN 3 SINH VIÊN
THỰC HIỆN!'
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
4. Câ u lệnh Case… end
Dùng để lựa chọn nhiều giá trị, nếu <biểu_thức>
sau Case xuất hiện khi biểu thức có kiểu dữ liệu
số.
Case [<biểu_thức>]
when <điều_kiện_1> then <giá_trị_1>
when <điều_kiện_2> then <giá_trị_2>
…..
[Else <giá_trị_n>]
End
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
15
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
Ví dụ1:
DECLARE @TEN CHAR(3), @XUAT NVARCHAR(100)
SET @TEN = 'PHI'
SET @XUAT = (CASE @TEN
WHEN 'MR' THEN N'Xin chào quý ô ng!!!'
WHEN 'Mrs' THEN N'Xin chào quý bà!!!'
WHEN 'Ms' THEN N'Xin chào quý cô !!!'
ELSE N'XIN CHÀO MỌI NGƯỜI!!!'
END)
PRINT @XUAT
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
Ví dụ 2: Xếp loại học lực cho sinh viên
SELECTSINHVIEN.MASV,HOTENSV, HOCLUC,
XEPLOAI= (CASE
WHEN HOCLUC <5 THEN 'YEU'
WHEN HOCLUC>=5 AND HOCLUC<7 THEN 'TB'
WHEN HOCLUC>=7 AND HOCLUC<8 THEN
'KHA'
ELSE 'GIOI'
END)
FROM SINHVIEN
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
16
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
5. Lệnh vò ng lặp
Cá c câ u lệnh được thực thi nhiều lần (lặp) khi
nào điều kiện vẫn cò n đúng.
WHILE <biểu thức logic>
BEGIN
--Cá c câ u lệnh
END
- Break: lệnh break nằm bên trong vò ng lặp
while dùng để kết vò ng lặp.
- Continue: lệnh continue nằm bên trong vò ng
lặp while để bỏ qua cá c lệnh phí a sau nó và bắt
đầu vò ng lặp mới.
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
VD1: In tổng từ 1 đến 10
DECLARE @TONG INT, @I INT
SET @TONG= 0
SET @I = 1
WHILE (@I <= 10)
BEGIN
SET @TONG = @TONG + @I
SET @I = @I + 1
END
PRINT @TONG
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
17
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
VD2: Tính tổng cá c số chẵn từ 1 đến 20
DECLARE @TONGCHAN INT, @I INT
SET @TONGCHAN = 0
SET @I = 1
WHILE (@I <= 20)
BEGIN
IF @I % 2 = 0
BEGIN
SET @TONGCHAN = @TONGCHAN + @I
PRINT N'TỔNG ['+ CONVERT(CHAR(2), @I)+'] =
'+CONVERT(CHAR(5), @TONGCHAN)
END
ELSE
BEGIN
SET @I = @I + 1
CONTINUE
END
SET @I = @I + 1
END PRINT @TONGCHAN
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
1. Khá i niệm
Thủ tục là một đối tượng trong CSDL bao gồm một tập
câ u lệnh SQL được kết hợp với cá c câ u lệnh khá c như:
- Cấu trúc điều khiển (IF, CASE, WHILE,...), cá c biến,...
- Cá c câ u lệnh SQL.
Sử dụng cá c thủ tục lưu trữ trong CSDL sẽ giúp tăng
hiệu năng của CSDL như:
- Đơn giản hoá cá c thao tá c trên CSDL nhờ vào khả
năng module hoá cá c thao tá c.
- Thủ tục lưu trữ cho phé p chúng ta thực hiện cùng một
yêu cầu bằng một câ u lệnh đơn giản thay vì phải sử dụng
nhiều dò ng lệnh SQL (tiết kiệm thời gian thực thi).
- Ngoài ra, thủ tục có thể cấp phá t quyền cho người
dùng, nhờ đó tăng khả năng bảo mật đối với hệ thống.
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
18
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
2. Tạo procedure
Procedure có thể sử dụng để kiểm tra tham số đầu
vào, đầu ra cho cá c thao tá c dữ liệu.
- Cú phá p:
CREATE PROC | PROCEDURE <Tên_proc>
[(<Ds_tham_số>)]
AS
--Tập lệnh SQL
--…
GO
- Thực thi lời gọi thủ tục:
EXEC | EXECUTE <Tên_proc> <Ds_tham_số>
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
VD1: Viết thủ tục nhập vào một tên. Xá c định:
- Nếu nhập ‘Mr’ thì print ‘Xin chào quý ô ng!’
- Nếu nhập ‘Mrs’ thì print ‘Xin chào quý bà!’
- Nếu nhập ‘Ms’ thì print ‘Xin chào quý cô !’
--Tham khảo
CREATE PROC Kt (@tensv nvarchar(3))
AS
IF (@tensv='Mr')
PRINT (N'Xin chào quý ô ng!!!')
IF (@tensv='Mrs')
PRINT (N'Xin chào quý bà!!!')
IF (@tensv = 'Ms')
PRINT (N'Xin chào quý cô !!!')
GO
EXECUTE kt 'Ms KIM'
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
19
CH4: LẬP TRÌNH TRANSACT - SQL
VD2 : Kiểm tra MASV, MADT khi nhập dữ liệu vào bảng SV_DT
CREATE PROC PRO_SV_DT (@MASV NVARCHAR(10), @MADT NVARCHAR(10),
@NOIA_D NVARCHAR(40), @KETQUAFLOAT)
AS
IF EXISTS (SELECT MASV FROM SINHVIEN WHERE MASV = @MASV)
BEGIN
IF EXISTS (SELECT MADT FROM DETAI WHERE MADT = @MADT)
BEGIN
INSERT INTO SV_DT (MASV, MADT, NOIA_D, KETQUA)
VALUES (@MASV, @MADT, @NOIA_D, @KETQUA)
PRINT N'ĐÃ THÊM THÀNH CÔ NG'
END
END
ELSE PRINT 'KHÔ NG THE INSERT DO MASV HAY MADT KHÔ NG TON TAI'
RETURN 0
GO --Thực hiện lệnh để kiểm tra
EXEC PRO_SV_DT 'SV12','DT04','AN GIANG',8
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
VD3: Giả sử ta cần thực hiện một chuỗi cá c thao tá c
như sau trên cơ sở dữ liệu
1. Thêm vào danh sá ch đề tài (MADT, TênDT, Chủ
nhiệm, Kinh phí): DT1001, Xâ y dựng Website hỗ trợ việc
làm, Trần Kiến Quốc, 20
2. Lập danh sá ch sinh viên thực hiện đề tài DT1001 cho
tất cả sinh viên có học lực trên 8.
Cá ch 1: Theo cá ch thô ng thường
INSERT INTO DETAI
VALUES (‘DT1001', N‘Xâ y dựng Website hỗ trợ việc làm’,
N‘Trần Kiến Quốc’, 20)
INSERT INTO SV_DT (MASV,MADT)
SELECT MASV, ‘DT1001'
FROM SINHVIEN
WHERE HOCLUC>8
Biên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Dung
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server - Chương 4: Lập trình Transact - SQL - Nguyễn Thị Mỹ Dung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_he_quan_tri_co_so_du_lieu_sql_server_chuong_4_lap.pdf

