Luận văn Tìm hiểu và xây dựng hệ thống Framework hỗ trợ các hình thức trắc nghiệm

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN  
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM  
SINH VIÊN THỰC HIỆN  
ƒ MAI HẢI THANH  
ƒ ĐÀO PHƯƠNG THÚY  
0112113  
0112448  
TÌM HIỂU VÀ XÂY DỰNG  
HỆ THỐNG FRAMEWORK  
HỖ TRỢ CÁC HÌNH THỨC  
TRẮC NGHIỆM  
LUẬN VĂN CỬ NHÂN TIN HỌC  
Tp.HCM, 2005  
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN  
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM  
SINH VIÊN THỰC HIỆN  
ƒ MAI HẢI THANH  
ƒ ĐÀO PHƯƠNG THÚY  
0112113  
0112448  
TÌM HIỂU VÀ XÂY DỰNG  
HỆ THỐNG FRAMEWORK  
HỖ TRỢ CÁC HÌNH THỨC  
TRẮC NGHIỆM  
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN  
ThS. TRẦN MINH TRIẾT  
ThS. NGUYỄN TẤN TRẦN MINH KHANG  
Tp.HCM, 2005  
1
LỜI CÁM ƠN  
Chúng em xin chân thành cám ơn Khoa Công Nghệ Thông Tin, trường  
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TpHCM đã tạo điều kiện tốt cho chúng em thực  
hiện đề tài luận văn tốt nghiệp này.  
Chúng em xin chân thành cám ơn Thầy Trần Minh Triết và Thầy Nguyễn Tấn  
Trần Minh Khang đã tận tình hướng dẫn, chỉ bảo chúng em trong suốt thời  
gian thực hiện đề tài.  
Chúng em xin chân thành cám ơn quý Thầy Cô trong Khoa đã tận tình giảng  
dạy, trang bị cho chúng em những kiến thức quý báu trong những năm học  
vừa qua.  
Chúng con xin nói lên lòng biết ơn sâu sắc đối với Ông Bà, Cha Mẹ đã chăm  
sóc, nuôi dạy chúng con thành người.  
Xin chân thành cám ơn các anh chị và bạn bè đã ủng hộ, giúp đỡ và động viên  
chúng em trong thời gian học tập và nghiên cứu.  
Mặc dù chúng em đã cố gắng hoàn thành luận văn trong phạm vi và khả năng  
cho phép nhưng chắc chắn sẽ không tránh khỏi những thiếu sót. Chúng em  
kính mong nhận được sự cảm thông và tận tình chỉ bảo của quý Thầy Cô và  
các bạn.  
Sinh viên thực hiện,  
Mai Hải Thanh & Đào Phương Thúy  
07/2005  
2
MỤC LỤC  
Trang  
MỤC LỤC ...................................................................................................... i  
DANH SÁCH CÁC HÌNH...............................................................................v  
DANH SÁCH CÁC BẢNG............................................................................ ix  
Chương 1 Tổng quan....................................................................................1  
1.1  
1.2  
1.3  
1.4  
Xu hướng chung...........................................................................................1  
Hình thức thi trắc nghiệm............................................................................2  
Lý do và mục tiêu của đề tài ........................................................................3  
Cấu trúc của báo cáo: .................................................................................3  
Chương 2 Chuẩn, chuẩn trắc nghiệm và đặc tả IMSQTI .......................5  
2.1  
2.1.1  
2.1.2  
Chuẩn và chuẩn trắc nghiệm.......................................................................5  
Giới thiệu chung..................................................................................5  
Tổ chức IMS .......................................................................................6  
2.2  
Đặc tả IMSQTI (Question and Test Interoperability) ...............................11  
Lịch sử các phiên bản:.......................................................................11  
Mục đích thiết kế...............................................................................11  
Cấu trúc tổ chức bài thi và câu hỏi....................................................13  
2.2.1  
2.2.2  
2.2.3  
Chương 3 Phân loại câu hỏi trắc nghiệm.................................................15  
3.1  
Sơ đồ lớp interaction .................................................................................15  
interaction..........................................................................................15  
inlineInteraction ................................................................................15  
blockInteraction.................................................................................16  
3.1.1  
3.1.2  
3.1.3  
3.2  
3.3  
3.3.1  
Sơ đồ lớp choice.........................................................................................16  
Các loại câu hỏi phân loại theo interaction ..............................................17  
choiceInteraction...............................................................................17  
orderInteraction.................................................................................18  
associateInteraction...........................................................................18  
matchInteraction................................................................................19  
gapMatchInteraction .........................................................................19  
inlineChoiceInteraction.....................................................................20  
textEntryInteraction...........................................................................20  
extendedTextInteraction....................................................................21  
hottextInteraction ..............................................................................21  
3.3.2  
3.3.3  
3.3.4  
3.3.5  
3.3.6  
3.3.7  
3.3.8  
3.3.9  
i
3.3.10  
3.3.11  
3.3.12  
3.3.13  
3.3.14  
3.3.15  
3.3.16  
3.3.17  
3.3.18  
3.3.19  
hotspotInteraction..............................................................................22  
selectPointInteraction........................................................................23  
graphicOrderInteraction....................................................................24  
graphicAssociateInteraction..............................................................25  
graphicGapMatchInteraction.............................................................26  
positionObjectInteraction..................................................................26  
sliderInteraction.................................................................................27  
drawingInteraction ............................................................................27  
uploadInteraction...............................................................................27  
customInteraction..............................................................................27  
Chương 4 Kiến trúc chung của phần mềm ..............................................28  
4.1  
Phát biểu bài toán: ....................................................................................28  
4.2  
Mô hình kiến trúc và tổ chức hoạt động ....................................................30  
Engine ...............................................................................................30  
ETSONLINE.....................................................................................36  
ETSClient..........................................................................................45  
InteractionDefinition.........................................................................49  
ImportExportEngine..........................................................................50  
QuestionsPlugins...............................................................................50  
UserInterfacePlugins.........................................................................50  
ETSPluginService .............................................................................50  
HelpCenter ........................................................................................51  
4.2.1  
4.2.2  
4.2.3  
4.2.4  
4.2.5  
4.2.6  
4.2.7  
4.2.8  
4.2.9  
4.3  
Thiết kế dữ liệu ..........................................................................................53  
Lược đồ các bảng dữ liệu..................................................................53  
Danh sách và chức năng các bảng dữ liệu ........................................53  
4.3.1  
4.3.2  
Chương 5 Module quản lý .........................................................................55  
5.1  
Đặc tả yêu cầu chức năng của module quản lý .........................................55  
5.2  
Mô hình Use-Case .....................................................................................56  
Lược đồ chính của mô hình Use-Case ..............................................56  
Đặc tả một số Use-Case chính ..........................................................58  
5.2.1  
5.2.2  
5.3  
Các lược đồ tuần tự chính .........................................................................64  
Lược đồ tuần tự “CreateFolder”:.......................................................64  
Lược đồ tuần tự “ChangeRole”:........................................................65  
Lược đồ tuần tự “CreateMember”: ...................................................65  
Lược đồ tuần tự “UpdateDataFromWin”:.........................................66  
Lược đồ tuần tự “ExportToMSWord”: .............................................66  
5.3.1  
5.3.2  
5.3.3  
5.3.4  
5.3.5  
5.4  
Các màn hình giao diện chính và hướng dẫn sử dụng ..............................67  
Chức năng quản lý câu hỏi................................................................67  
Chức năng quản lý đề thi...................................................................69  
Chức năng quản lý thành viên...........................................................71  
Chức năng quản lý ngân hàng câu hỏi, ngân hàng đề thi..................75  
5.4.1  
5.4.2  
5.4.3  
5.4.4  
ii  
Chương 6 Module soạn thảo......................................................................78  
6.1  
Đặc tả yêu cầu chức năng của module soạn thảo .....................................78  
6.2  
Mô hình Use-Case .....................................................................................78  
Lược đồ chính của mô hình Use-Case ..............................................78  
Đặc tả một số Use-Case chính ..........................................................79  
6.2.1  
6.2.2  
6.3  
Các lược đồ tuần tự chính .........................................................................86  
Lược đồ tuần tự “CreateQuestion”....................................................86  
Lược đồ tuần tự “ImportQuestionFromMSWord”............................87  
6.3.1  
6.3.2  
6.4  
Các màn hình giao diện chính và hướng dẫn sử dụng ..............................87  
Chức năng “Soạn thảo nội dung câu hỏi” .........................................87  
Chức năng “Import danh sách câu hỏi từ MS Word” .......................91  
Chức năng “Soạn thảo thông tin section” .........................................92  
Chức năng “Biên tập nội dung section”............................................94  
Chức năng “Soạn thảo thông tin đề thi”............................................97  
Chức năng “Biên tập nội dung đề thi” ..............................................99  
6.4.1  
6.4.2  
6.4.3  
6.4.4  
6.4.5  
6.4.6  
Chương 7 Module plugin .........................................................................101  
7.1  
7.2  
7.3  
Mục đích và vị trí của plugin trong hệ thống ..........................................101  
Tổ chức một bộ plugin câu hỏi ................................................................102  
Plugin template đề thi..............................................................................104  
Các bước để tạo một template.........................................................104  
Hình ảnh giao diện:.........................................................................105  
7.3.1  
7.3.2  
7.4  
Plugin thành phần giao diện....................................................................108  
Chương 8 Module tổ chức thi cử.............................................................111  
8.1  
Đặc tả yêu cầu chức năng của module tổ chức thi cử.............................111  
8.2  
Mô hình Use-Case ...................................................................................111  
Lược đồ chính của mô hình Use-Case ............................................111  
Đặc tả một số Use-Case chính ........................................................112  
8.2.1  
8.2.2  
8.3  
Các lược đồ tuần tự chính .......................................................................117  
Lược đồ tuần tự “DoTest”...............................................................117  
Lược đồ tuần tự “RequestResult” ...................................................118  
Lược đồ tuần tự “ViewMemberResults”.........................................118  
8.3.1  
8.3.2  
8.3.3  
8.4  
Giao diện và hướng dẫn sử dụng.............................................................118  
Sơ đồ màn hình giao diện................................................................118  
Chức năng thi ..................................................................................118  
Chức năng tra cứu danh sách thí sinh và kết quả bài thi.................119  
8.4.1  
8.4.2  
8.4.3  
Chương 9 Các kỹ thuật bổ sung..............................................................122  
9.1  
9.2  
Kỹ thuật thiết kế web application linh động và load động user control..122  
Kỹ thuật automation Microsoft Word......................................................124  
iii  
9.2.1  
9.2.2  
9.2.3  
9.2.4  
Giới thiệu.........................................................................................124  
Các đối tượng trong MS Word........................................................124  
Ngôn ngữ VBA (Microsoft Visual Basic for Applications) ...........125  
Ứng dụng trong hệ thống ................................................................128  
Chương 10 Tổng kết...................................................................................132  
10.1 Kết luận....................................................................................................132  
10.2 Hướng phát triển......................................................................................132  
Phuï luïc A - Export database theo đặc tả IMSQTI ..................................133  
Phuï luïc B - Phần lưu trữ XML của một số dạng câu hỏi trong đặc tả  
IMSQTI  
..................................................................................................135  
TÀI LIỆU THAM KHẢO ...........................................................................138  
iv  
DANH SÁCH CÁC HÌNH  
Hình 1-1 Logo ETS................................................................................................................1  
Hình 1-2 Logo ETS-TOEFL..................................................................................................1  
Hình 1-3 Logo MCAD - Microsoft........................................................................................1  
Hình 1-4 Logo MCDBA - Microsoft.....................................................................................1  
Hình 2-1 Logo tổ chức IMS...................................................................................................6  
Hình 2-2 Vai trò của các thành phần tham gia hệ thống sử dụng đặc tả IMSQTI...............12  
Hình 2-3 Cấu trúc bài thi trong đặc tả IMSQTI...................................................................13  
Hình 3-1 Sơ đồ lớp interaction ............................................................................................15  
Hình 3-2 Sơ đồ lớp inlineInteraction...................................................................................15  
Hình 3-3 Sơ đồ lớp blockInteraction ...................................................................................16  
Hình 3-4 Sơ đồ lớp choice...................................................................................................16  
Hình 3-5 Câu hỏi choiceInteraction với 1 lựa chọn đúng....................................................17  
Hình 3-6 Câu hỏi choiceInteraction với nhiều lựa chọn đúng.............................................17  
Hình 3-7 Câu hỏi orderInteraction.......................................................................................18  
Hình 3-8 Câu hỏi associateInteraction.................................................................................18  
Hình 3-9 Câu hỏi matchInteraction .....................................................................................19  
Hình 3-10 Câu hỏi gapMatchInteraction .............................................................................19  
Hình 3-11 Câu hỏi inlineChoiceInteraction.........................................................................20  
Hình 3-12 Câu hỏi loại textEntryInteraction .......................................................................20  
Hình 3-13 Câu hỏi extendedTextInteraction .......................................................................21  
Hình 3-14 Câu hỏi hottextInteraction..................................................................................21  
Hình 3-15 Câu hỏi hotspotInteraction .................................................................................22  
Hình 3-16 Câu hỏi selectPointInteraction............................................................................23  
Hình 3-17 Câu hỏi graphicOrderInteraction........................................................................24  
Hình 3-18 Câu hỏi graphicAssociateInteraction..................................................................25  
Hình 3-19 Câu hỏi graphicGapMatchInteraction ................................................................26  
Hình 3-20 Câu hỏi positionObjectInteraction......................................................................26  
Hình 3-21 Câu hỏi sliderInteraction ....................................................................................27  
Hình 4-1 Mô hình kiến trúc và tổ chức................................................................................30  
Hình 4-2 Mối quan hệ giữa Engine và các component khác...............................................31  
Hình 4-3 Sơ đồ tổ chức của Engine.....................................................................................32  
v
Hình 4-4 Sơ đồ lớp phần ETSEngineBasicObject của Engine............................................33  
Hình 4-5 Sơ đồ lớp phần IMSQTIBasicObject của Engine.................................................34  
Hình 4-6 Sơ đồ lớp phần ETSEngineControllerObject của Engine ....................................34  
Hình 4-7 Sơ đồ lớp phần ETSEngineDBManager...............................................................35  
Hình 4-8 Sơ đồ tổ chức ứng dụng ETSONLINE.................................................................36  
Hình 4-9 Sơ đồ tổ chức lớp trong ETSONLINE .................................................................37  
Hình 4-10 Trang chủ ETSONLINE.....................................................................................38  
Hình 4-11 Phân cấp quản lý theo cấu trúc cây ....................................................................39  
Hình 4-12 Trang quản lý chính của ETSONLINE ..............................................................39  
Hình 4-13 Demo chức năng soạn thảo câu hỏi....................................................................40  
Hình 4-14 Kết quả bài thi được truyền đi bằng XML .........................................................41  
Hình 4-15 Sơ đồ tổ chức ứng dụng ETSClient....................................................................46  
Hình 4-16 Sơ đồ tổ chức lớp trong ETSClient ....................................................................47  
Hình 4-17 Sơ đồ tổ chức InteractionDefinition ...................................................................49  
Hình 4-18 Sơ đồ tổ chức lớp trong InteractionDefinition....................................................49  
Hình 4-19 Sơ đồ tổ chức HelpCenter ..................................................................................51  
Hình 4-20 HelpCenterMenu ................................................................................................51  
Hình 4-21 Liên hệ tác giả ....................................................................................................52  
Hình 4-22 Hướng dẫn sử dụng ETSONLINE .....................................................................52  
Hình 4-23 Sơ đồ các bảng dữ liệu .......................................................................................53  
Hình 4-24 Danh sách các bảng dữ liệu................................................................................54  
Hình 5-1 Mô hình Use-Case module quản lý ......................................................................56  
Hình 5-2 Quản lý danh sách câu hỏi trên web.....................................................................67  
Hình 5-3 Xem thông tin thống kê của câu hỏi.....................................................................68  
Hình 5-4 Quản lý danh sách câu hỏi trên windows .............................................................68  
Hình 5-5 Quản lý danh sách bài thi trên web ......................................................................69  
Hình 5-6 Kết xuất đề thi ra file Word..................................................................................70  
Hình 5-7 Xem thông tin thống kê bài thi.............................................................................71  
Hình 5-8 Quản lý danh sách thành viên trên web................................................................72  
Hình 5-9 Xem hồ sơ thành viên...........................................................................................72  
Hình 5-10 Import danh sách sinh viên từ file Excel............................................................73  
Hình 5-11 Di chuyển thành viên đang được chọn ...............................................................73  
vi  
Hình 5-12 Xem thông tin thống kê về tình hình trả lời câu hỏi của sinh viên.....................74  
Hình 5-13 Quản lý danh sách thành viên trên windows......................................................75  
Hình 5-14 Quản lý kho câu hỏi, kho bài thi, thành viên, cấu trúc section...........................76  
Hình 5-15 Cấu trúc lại quan hệ giữa các thư mục ...............................................................76  
Hình 5-16 Các chức năng đối với thư mục trên windows ...................................................77  
Hình 6-1 Sơ đồ Use-Case module soạn thảo .......................................................................78  
Hình 6-2 Chọn loại câu hỏi trên web...................................................................................87  
Hình 6-3 Soạn thảo nội dung một câu hỏi ...........................................................................88  
Hình 6-4 Menu tạo câu hỏi trên windows............................................................................89  
Hình 6-5 Context Menu tạo câu hỏi trên windows..............................................................89  
Hình 6-6 Danh sách các loại câu hỏi trong ứng dụng trên windows...................................90  
Hình 6-7 Import danh sách câu hỏi từ MS Word ................................................................91  
Hình 6-8 Soạn thảo một section trên web............................................................................92  
Hình 6-9 Soạn section trên windows ...................................................................................93  
Hình 6-10 Chọn trực tiếp câu hỏi cho section trên web ......................................................94  
Hình 6-11 Chọn trực tiếp câu hỏi cho section trên windows...............................................95  
Hình 6-12 Chọn kho câu hỏi cho section trên windows......................................................96  
Hình 6-13 Soạn thảo đề thi trên web ...................................................................................97  
Hình 6-14 Soạn thảo đề thi trên windows............................................................................98  
Hình 6-15 Chọn section cho bài thi trên web ......................................................................99  
Hình 6-16 Chọn section cho bài thi trên windows.............................................................100  
Hình 7-1 Minh họa plugin .................................................................................................101  
Hình 7-2 Tổ chức 1 bộ câu hỏi ..........................................................................................103  
Hình 7-3 Template mặc định của bài thi............................................................................105  
Hình 7-4 Template smoke skin..........................................................................................106  
Hình 7-5 Template wave skin............................................................................................107  
Hình 7-6 Chỉnh sửa cấu hình giao diện .............................................................................108  
Hình 7-7 Plugin cột trái .....................................................................................................109  
Hình 7-8 Plugin cột phải....................................................................................................109  
Hình 7-9 Các plugin hiển thị theo lựa chọn của người dùng.............................................110  
Hình 8-1 Sơ đồ Use-Case module thi cử ...........................................................................111  
Hình 8-2 Sơ đồ các màn hình giao diện module thi cử .....................................................118  
vii  
Hình 8-3 Hình ảnh một bài thi...........................................................................................119  
Hình 8-4 Danh sách thí sinh đã thi ....................................................................................120  
Hình 8-5 Kết quả thi một bài thi nào đó của các thí sinh ..................................................120  
Hình 8-6 Thông tin thống kê tình hình điểm số của một bài thi........................................121  
Hình 9-1 Sơ đồ quan hệ của các đối tượng của MS Word ................................................124  
Hình 9-2 Record macro trong MS Word ...........................................................................126  
Hình 9-3 Edit macro trong MS Word ................................................................................127  
Hình 9-4 Kết quả edit macro trong MS Word ...................................................................127  
Hình 9-5 Add reference đến Word Object Library trong .NET.........................................128  
viii  
DANH SÁCH CÁC BẢNG  
Bảng 2-1 Các đặc tả được tổ chức IMS định nghĩa...............................................................8  
Bảng 5-1 Danh sách actor module quản lý..........................................................................57  
Bảng 5-2 Danh sách Use-Case module quản lý...................................................................58  
Bảng 6-1 Danh sách actor module soạn thảo.......................................................................79  
Bảng 6-2 Danh sách Use-Case module soạn thảo ...............................................................79  
Bảng 8-1 Danh sách actor module thi cử...........................................................................112  
Bảng 8-2 Danh sách Use-Case module thi cử ...................................................................112  
ix  
Chương 1  
Tổng quan  
1.1 Xu hướng chung  
Ngày nay, hình thức thi trắc nghiệm đã trở thành một trong những hình thức  
thi phổ biến nhất trên thế giới. Với ưu điểm khách quan, chính xác và thuận tiện cho  
cả người ra đề và thí sinh đi thi, hình thức thi này đã được áp dụng ở hầu khắp các  
nước, đặc biệt là trong các kỳ thi của các tổ chức lớn có phạm vi toàn cầu như ETS  
(Educational Testing Service) – tổ chức các kỳ thi TOEFL, GMAT, GRE…,  
Microsoft – tổ chức các kỳ thi MCSE, MCAD…  
Hình 1-2 Logo ETS-TOEFL  
Hình 1-1 Logo ETS  
Hình 1-3 Logo MCAD - Microsoft  
Hình 1-4 Logo MCDBA - Microsoft  
1
Tại Việt Nam, trong những năm gần đây, song song với việc đổi mới phương  
pháp dạy và học, việc đổi mới hình thức thi cử cũng trở thành một việc làm cấp  
thiết. Trong các hình thức thi cử, trắc nghiệm khách quan là hình thức được nhiều  
người chú ý nhất do những ưu điểm của nó trong việc kiểm tra, đánh giá trình độ  
người dự thi như: khách quan, trung thực, kiểm tra được nhiều kiến thức, tránh  
được việc học tủ, học vẹt…Do đó, trắc nghiệm đang là khuynh hướng của hầu hết  
các kỳ thi ở Việt Nam hiện nay.  
1.2 Hình thức thi trắc nghiệm  
Hình thức của thi trắc nghiệm rất đa dạng, ví dụ: một câu hỏi có một số  
phương án trả lời, thí sinh chọn câu trả lời đúng nhất, hay một câu hỏi có nhiều  
phương án trả lời và thí sinh chọn các câu trả lời đúng.  
Tuy nhiên, do độ phổ biến của một số cách thể hiện cũng như về bản chất nội  
dung, trắc nghiệm thường được hiểu theo một phạm vi hẹp hơn, cụ thể: đó là một  
hay nhiều bài kiểm tra, trong đó có một hay nhiều câu hỏi, trong mỗi câu hỏi có  
nhiều phương án trả lời (thường là 4) và nhiệm vụ của thí sinh là chọn ra câu trả lời  
đúng nhất.  
Thật ra, trắc nghiệm không chỉ có thế, hình thức thi này rất phong phú, đa  
dạng về nội dung và cả hình thức thể hiện. Câu hỏi trắc nghiệm không chỉ kiểm tra  
việc thí sinh lựa chọn một phương án trả lời đúng mà còn có thể là kiểm tra kiến  
thức kết hợp các ý niệm, kiến thức khác nhau khi tạo đường nối các phương án trả  
lời có liên quan. Trong tình huống này, thể hiện của câu hỏi không còn là một số  
phương án trả lời với ô đánh dấu để chọn câu trả lời đúng nữa, mà là 2 cột phương  
án trả lời được xếp cạnh nhau để thí sinh tạo đường nối giữa các phương án trả lời  
có liên quan. Hay trong một tình huống khác, câu hỏi trắc nghiệm có thể kiểm tra  
kiến thức thuộc lòng một đoạn ký tự có ý nghĩa nào đó. Lúc này, sẽ không có  
phương án trả lời nào được đưa ra để lựa chọn. Việc trả lời câu hỏi được thực hiện  
bằng cách điền một đoạn ký tự vào một ô trống cho trước. Câu trả lời này đúng khi  
nó so khớp với câu trả lời – là một đoạn ký tự – mà người ra đề mong đợi.  
2
1.3 Lý do và mục tiêu của đề tài  
Như chúng ta đã nói, hình thức trắc nghiệm đang trở thành một xu hướng tất  
yếu cho rất nhiều kỳ thi, đặc biệt là ở trên đất nước Việt Nam chúng ta. Trắc  
nghiệm là một hình thức thi có thể ở trên giấy hoặc trên máy tính. Trong đó hình  
thức thi trắc nghiệm trên giấy hiện phổ biến hơn, tuy vậy, lại không thuận tiện. Hình  
thức thi trên máy tính có những ưu điểm riêng cần quan tâm. Đi xa hơn, hình thức  
thi qua mạng đem lại rất nhiều lợi ích. Internet đem mọi người đến lại gần nhau hơn  
bất kể không gian. Người ra đề cũng như người dự thi có thể ở bất cứ nơi đâu và bất  
cứ khi nào muốn đều có thể thực hiện công việc của mình, không hề có giới hạn về  
địa lý, chi phí rẻ do không cần sự di chuyển, phân phối đề thi, thu bài, chấm bài…  
Nhận thức được tầm quan trọng đó và trong bối cảnh tại Việt Nam chưa có hệ thống  
nào hỗ trợ việc thi trắc nghiệm trực tuyến qua mạng internet một cách toàn diện và  
đầy đủ, chúng em quyết định đi sâu vào tìm hiểu và nghiên cứu một số vấn đề quan  
trọng sau:  
• Tìm hiểu các loại câu hỏi trắc nghiệm về bản chất.  
• Xây dựng một bộ khung (framework) có tính tiến hóa cao, phục vụ cho việc  
soạn câu hỏi, đề thi, cũng như việc thi cử.  
• Xây dựng một hệ thống thi thử nghiệm.  
1.4 Cấu trúc của báo cáo:  
Từ những mục tiêu trên, chúng em đã thực hiện các công việc và kết quả các  
công việc được thể hiện trong báo cáo luận văn này theo cấu trúc như sau:  
Báo cáo luận văn gồm 10 chương:  
Chương 1. Tổng quan: xu hướng của hình thức thi trắc nghiệm trong các  
hình thức thi cử hiện nay, nêu lên nhu cầu thực tế và lý do thực hiện đề tài, đồng  
thời giới thiệu sơ lược về đề tài và mục tiêu phải đạt được.  
Chương  
2.  
3
Chuẩn,  
chuẩn  
trắc  
nghiệm  
và đặc tả IMSQTI: trình bày lý do cần đến chuẩn khi thực hiện phần mềm, giới  
thiệu chuẩn trắc nghiệm được ưa chuộng trên thế giới và chuẩn được sử dụng trong  
hệ thống phần mềm này.  
Chương 3. Phân loại câu hỏi trắc nghiệm: chương này sẽ trình bày các dạng  
câu hỏi trắc nghiệm theo phân loại của đặc tả IMSQTI.  
Chương 4. Kiến trúc chung của phần mềm: chương này trình bày các yêu  
cầu đặt ra cho bài toán, sau đó mô tả kiến trúc tổng quan của hệ thống phần mềm,  
sự liên lạc giữa các thành tố và cách tổ chức hoạt động của hệ thống.  
Chương 5. Module quản lý: trình bày các yêu cầu đặt ra cho module quản lý,  
cách tổ chức, hoạt động của module và hướng dẫn sử dụng các chức năng của  
module này.  
Chương 6. Module soạn thảo: trình bày các yêu cầu đặt ra cho module soạn  
thảo, cách tổ chức, hoạt động của module và hướng dẫn sử dụng các chức năng của  
module soạn thảo.  
Chương 7. Module plugin: trình bày các yêu cầu đặt ra cho module plugin,  
cách tổ chức, hoạt động của module và hướng dẫn sử dụng các chức năng.  
Chương 8. Module tổ chức thi cử: trình bày các yêu cầu đặt ra cho module  
tổ chức thi cử, cách tổ chức, hoạt động và hướng dẫn sử dụng module .  
Chương 9. Các kỹ thuật bổ sung: chương này trình bày các kỹ thuật lập  
trình, kỹ thuật tổ chức, thiết kế hay, có ảnh hưởng quan trọng trong việc hoàn thành  
hệ thống phần mềm nhưng chưa được nói đến ở các phần trên.  
Chương 10. Tổng kết: tóm lại các vấn đề đã giải quyết và nêu ra một số  
hướng phát triển trong tương lai.  
4
Chương 2  
Chuẩn, chuẩn trắc nghiệm  
và đặc tả IMSQTI  
2.1 Chuẩn và chuẩn trắc nghiệm  
2.1.1 Giới thiệu chung  
ISO (International Standards Organization - Tổ chức chuẩn hoá quốc tế) định  
nghĩa như sau:  
Chuẩn: là các thoả thuận trên văn bản chứa các đặc tả kỹ thuật hoặc các  
tiêu chí chính xác khác được sử dụng một cách thống nhất như các luật,  
các chỉ dẫn, hoặc các định nghĩa của các đặc trưng, để đảm bảo rằng các  
vật liệu, sản phẩm, quá trình, và dịch vụ phù hợp với mục đích của chúng.  
Đối với những người làm việc trong lĩnh vực e-Learning (Theo Sun  
Microsystems, e-Learning là: việc học tập được phân phối hoặc hỗ trợ qua công  
nghệ điện tử. Việc phân phối qua nhiều kĩ thuật khác nhau như Internet, TV,  
video tape, các hệ thống giảng dạy thông minh, và việc đào tạo dựa trên máy  
tính) mà trắc nghiệm là một phần của nó, các chuẩn e-Learning đóng vai trò rất  
quan trọng. Không có chuẩn e-Learning chúng ta sẽ không có khả năng trao đổi với  
nhau và sử dụng lại các đối tượng học tập. Nhờ có chuẩn toàn bộ thị trường e-  
Learning (người bán công cụ, khách hàng, người phát triển nội dung) sẽ tìm được  
tiếng nói chung, hợp tác với nhau được cả về mặt kỹ thuật và mặt phương pháp.  
Dựa vào các chuẩn e-Learning có thể giúp chúng ta giải quyết được những vấn đề  
sau:  
•
•
Khả năng truy cập được: truy cập nội dung học tập từ một nơi ở xa cũng  
như phân phối cho nhiều nơi khác không gặp trở ngại về khoảng cách địa lý.  
Tính khả chuyển: sử dụng được nội dung học tập phát triển tại ở một nơi  
khác, bằng nhiều công cụ và nền tảng khác nhau tại nhiều nơi và trên nhiều  
hệ thống khác nhau.  
5
•
•
•
•
Tính thích ứng: đưa ra nội dung và phương pháp đào tạo phù hợp với từng  
tình huống và từng cá nhân.  
Tính sử dụng lại: một nội dung học tập được tạo ra có thể được sử dụng ở  
nhiều ứng dụng khác nhau.  
Tính bền vững: vẫn có thể sử dụng được các nội dung học tập khi công  
nghệ thay đổi, mà không phải thiết kế lại.  
Tính giảm chi phí: tăng hiệu quả học tập rõ rệt trong khi giảm thời gian và  
chi phí.  
2.1.2 Tổ chức IMS  
Có rất nhiều người và tổ chức liên quan tới các nhóm tham gia quá trình  
chuẩn hoá. Các nhóm này đã đưa ra nhiều chuẩn và đặc tả khác nhau. Trong số  
các chuẩn và đặc tả về thi trắc nghiệm hiện có trên thế giới, đặc tả IMSQTI  
(Instructional Management System – Question and Test) là đặc tả có uy tín  
và được nhiều nơi trên thế giới áp dụng nhất.  
Hình 2-1 Logo tổ chức IMS  
2.1.2.1 Tổ chức IMS  
IMS (Instructional Management System) Global Learning Consortium  
là tổ chức chuyên phát triển và xúc tiến các đặc tả mở để hỗ trợ các hoạt động  
học tập phân tán trên mạng như định vị và sử dụng nội dung giáo dục, theo dõi  
quá trình học tập, thông báo kết quả học tập, và trao đổi các thông tin về học  
viên giữa các hệ thống quản lý.  
IMS có hai mục tiêu chính:  
• Xác định các đặc tả kỹ thuật phục vụ cho việc khả chuyển giữa các ứng  
dụng và các dịch vụ trong học tập phân tán  
• Hỗ trợ việc đưa các đặc tả của IMS vào các sản phẩm và các dịch vụ trên  
toàn thế giới. IMS xúc tiến việc thực thi các đặc tả sao cho các môi  
trường học tập phân tán và nội dung từ nhiều nguồn khác nhau có thể  
hiểu nhau  
6
IMS đóng vai trò rất quan trọng trong việc đưa ra các đặc tả trong e-  
Learning. Các đặc tả sau đó được các tổ chức ở cấp cao hơn như ADL, IEEE,  
ISO sử dụng, chứng nhận thành chuẩn e-Learning dùng ở quy mô rộng rãi.  
2.1.2.2 Mục đích, hoạt động của tổ chức IMS  
• Tổ chức đưa ra và hỗ trợ các đặc tả dựa trên XML phục vụ cho các công  
nghệ trong e-Learning. Các đặc tả của IMS được chấp nhận như các  
chuẩn không chính thức trên toàn thế giới. Nó chính là điều kiện để  
người mua các hệ thống LMS (Learning Management System – Hệ  
thống quản lý học tập) đặt ra với người bán và là các hướng dẫn cho  
những người phát triển các sản phẩm và các dịch vụ e-Learning.  
•
Để đưa ra một đặc tả, IMS tập hợp các yêu cầu về chức năng, dựa trên  
khả năng kỹ thuật, và các ưu tiên phát triển từ những người sử dụng,  
người bán sản phẩm, người mua sản phẩm, và người quản lý. Các yêu cầu  
này sẽ được các đội dự án của IMS (IMS Project Teams) phát triển thành  
một bộ các đặc tả bao gồm: Information Model, XML binding, và Best  
Practice Guide. Các phiên bản Public Drafts Release và Final Releases sẽ  
được công bố rộng rãi qua trang Web của IMS (www.imsglobal.org). Sau  
đó, IMS sẽ nhận các ý kiến phản hồi về đặc tả để chỉnh sửa, nâng cấp.  
2.1.2.3 Các đặc tả tổ chức IMS đặt ra  
Tên đặc tả  
Chức năng  
Meta-Data v1.2.1  
Các thuộc tính mô tả các tài nguyên học tập  
(learning resources) để hỗ trợ cho việc tìm kiếm  
và phát hiện các tài nguyên học tập  
Enterprise v1.1  
Các định dạng dùng để trao đổi thông tin về học  
viên, khóa học giữa các thành phần của hệ thống  
Content Package v1.1.3  
Các chỉ dẫn để đóng gói và trao đổi nội dung học  
tập (learning content)  
Question and Test  
Interoperability v1.2  
Các định dạng để xây dựng và trao đổi thông tin  
về đánh giá kết quả học tập  
Learner Information  
Package(LIP) v1.0  
Thông tin liên quan đến học viên như khả năng,  
kết quả học tập  
7
Reusable Definition of  
Competency or  
Là một khung (framework) để trao đổi các kết quả  
học tập của học viên sử dụng các định nghĩa về  
Educational Objective v1.0 các mục tiêu giáo dục  
Simple Sequencing v1.0  
Xác định các đối tượng học tập được sắp xếp và  
trình bày tương ứng với từng học viên như thế  
nào.  
Digital Repositories  
Interoperability v1.0  
Gắn kết việc học trên mạng với các tài nguyên  
thông tin  
Learning Design v1.0  
Các định nghĩa dùng để mô tả việc thiết kế giảng  
dạy và học tập  
Assessiblity for Learner  
Đưa thêm các đặc điểm cho đặc tả LIP để gộp dữ  
Information Package v1.0 liệu bao gồm các yêu cầu thay đổi của học viên,  
điều kiện sử dụng, công nghệ  
Bảng 2-1 Các đặc tả được tổ chức IMS định nghĩa  
(Theo website: www.el.edu.net.vn)  
2.1.2.4 Tại sao tham gia IMS?  
Rất nhiều thành viên (trên 100 thành viên) tham gia IMS vì:  
• Các công ty và các tổ chức chính phủ đang đầu tư vào e-Learning và các  
chương trình quản lý tri thức (knowledge management program) gia nhập  
IMS để đảm bảo rằng các chính sách của họ, cơ sở hạ tầng e-Learning, và  
các mục tiêu đặc thù của chương trình bắt kịp tối đa với sự phát triển của  
công nghệ và xu hướng của e-Learning.  
• Các người bán dịch vụ và sản phẩm tham gia để đóng góp vào sự phát  
triển và đảm bảo rằng các sản phẩm tung ra phù hợp với các yêu cầu rộng  
lớn của thị trường, để đảm bảo tính khả chuyển và có các tính năng dựa  
trên chuẩn.  
• Các tổ chức đưa ra các dịch vụ giáo dục và đào tạo tham gia để đảm  
bảo rằng các quyết định đầu tư của họ là đúng và giảm thiểu rủi ro khi  
mua các sản phẩm e-Learning.  
8
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 150 trang yennguyen 25320 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận văn Tìm hiểu và xây dựng hệ thống Framework hỗ trợ các hình thức trắc nghiệm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfluan_van_tim_hieu_va_xay_dung_he_thong_framework_ho_tro_cac.pdf