Bài giảng Mô hình hóa phần mềm - Tuần 5: Sequence Diagram - Nguyễn Thị Minh Tuyền

MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
TUẦN 5:  
SEQUENCE DIAGRAM  
GVLT: NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
NỘI DUNG  
1. Giới thiệu  
2. Các tương tác và các bên tương tác  
3. Thông điệp  
4. Các combined fragment  
a. Branches and loops  
b. Concurrency and order  
c. Filters and assertions  
5. Các thành phần khác  
6. Các loại biểu đồ tương tác khác  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
2
NỘI DUNG  
1. Giới thiệu  
2. Các tương tác và các bên tương tác  
3. Thông điệp  
4. Các combined fragment  
a. Branches and loops  
b. Concurrency and order  
c. Filters and assertions  
5. Các thành phần khác  
6. Các loại biểu đồ tương tác khác  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
3
GIỚI THIỆU  
• Mô hình hoá hành vi giữa các đối tượng (inter-object behavior)  
• Tương tác  
• Chỉ ra cách các thông điệp (message) và dữ liệu (data) được trao đổi giữa các  
thành phần tương tác với nhau.  
• Các bên tương tác (interaction partners)  
• Human (student, lecturer, administrator, …)  
• Non-human (server, printer, executable software, …)  
• Ví dụ:  
• Conversation between persons  
• Message exchange between humans and a software system  
• Communication protocols  
• Sequence of method calls in a program  
• …  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
4
NỘI DUNG  
1. Giới thiệu  
2. Các tương tác và các bên tương tác  
3. Thông điệp  
4. Các combined fragment  
a. Branches and loops  
b. Concurrency and order  
c. Filters and assertions  
5. Các thành phần khác  
6. Các loại biểu đồ tương tác khác  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
5
CÁC BIỂU ĐỒ TƯƠNG TÁC  
• Được dùng để chỉ ra các tương tác  
• Mô hình hoá các kịch bản cụ thể  
• Mô tả các chuỗi giao tiếp tại các mức chi tiết khác nhau  
• Các biểu đồ tươn
• Tương tác của một hệ thống trong môi trường của nó  
• Tương tác giữa các phần hệ thống để biểu diễn cách mà một use case  
có thể được cài đặt  
• Giao tiếp giữa các tiến trình trong đó các thành phần tương tác phải  
tuân thủ một s
• Giao tiếp tại mức lớp (triệu gọi thao tác, hành vi giữa các đối tượng)  
• Biểu đồ tuần tự là biểu đồ tương tác thông dụng nhất.  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
6
BIỂU ĐỒ TUẦN TỰ  
• Sequence Diagram  
• Biểu đồ hai chiều  
• Tương tác = chuỗi các đặc tả sự kiện  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
7
CÁC BÊN TƯƠNG TÁC  
• Các bên tương tác (Interaction partners) được mô tả dưới dạng  
vòng đời (lifeline)  
• Phần đầu của vòng đời:  
• Biểu thức chứa roleName:Class  
• Vai trò là khái niệ
• Đối tượng có thể có nhiều vai trò khác nhau trong suốt vòng đời  
• Phần thân của vòng đời:  
• Chiều đứng, biểu diễn bằng đường nét đứt  
• Biểu diễn lifetime của đối tượng liên kết với nó  
Head of the lifeline  
Body of the Lifeline  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
TRAO ĐỔI THÔNG ĐIỆP (1/2)  
• Tương tác được xem như môt chuỗi các đặc tả sự kiện  
• Đặc tả sự kiện bao gồm việc gởi và nhận thông điệp hoặc các sự kiện xảy  
ra dựa vào thời gian  
• Đặc tả việc thực thi (Execution specification)  
• Continuous bar  
• Được dùng để hiển thị khi một thành phần tương tác thực hiện một số hành vi  
Send event  
Receive event  
Execution specification  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
9
TRAO ĐỔI THÔNG ĐIỆP (2/2)  
•
Thứ tự của các thông điệp  
… on one lifeline  
… on different lifelines  
"Happens before"  
… on different lifelines which exchange messages  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
10  
NỘI DUNG  
1. Giới thiệu  
2. Các tương tác và các bên tương tác  
3. Thông điệp  
4. Các combined fragment  
a. Branches and loops  
b. Concurrency and order  
c. Filters and assertions  
5. Các thành phần khác  
6. Các loại biểu đồ tương tác khác  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
11  
THÔNG ĐIỆP (1/3)  
• Thông điệp đồng bộ (Synchronous message)  
• Bên gởi thông điệp chờ cho tới khi nhận được một thông điệp  
trả lời trước khi tiếp tục  
• Cú pháp của tên thông điệp: msg(par1,par2)  
• msg: tên thông điệp  
• par: tham số cách nhau bởi dấu  
• Thông điệp bất đồng bộ (Asynchronous message)  
• Bên gởi thông điệp không cần chờ thông điệp trả lời  
• Cú pháp của tên thông điệp : msg(par1,par2)  
• Thông điệp trả lời (Response message)  
• Có thể bỏ qua nếu nội dung và điểm mà thông điệp trả về  
được gởi và nhậ
• Cú pháp: att=msg(par1,par2):val  
• att: giá trị trả về có thể gán cho một biến nào đó  
• msg: tên thông điệp  
• par: các tham số cách nhau bởi dấu ,  
MÔ HÌNH HOÁ•PHẦvNaMlỀ: Mgiá trị trả về  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
12  
VÍ DỤ  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
13  
THÔNG ĐIỆP (2/3)  
• Tạo đối tượng  
• Đường mũi tên nét đứt  
• Đầu mũi tên hướng từ đầu của lifeline của đối  
tượng được tạo  
• Từ khoá new  
• Huỷ đối tượng  
• Đối tượng bị xoá bỏ  
• Dấu chéo (×) tại điểm cuối của lifeline  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
14  
THÔNG ĐIỆP (3/3)  
• Found message  
• Bên gởi thông điệp không biết hoặc không liên quan  
• Lost message  
• Bên nhận thông điệp không biết hoặc không liên quan  
• Thông báo tiêu tốn thời gian (Time-consuming message)  
• "Thông điệp với một khoảng thời gian "  
• Thường các thông điệp được giả sử truyền đi mà không mất thời  
gian  
• Biểu diễn thời gian giữa gởi và nhận thông điệp  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
15  
NỘI DUNG  
1. Giới thiệu  
2. Các tương tác và các bên tương tác  
3. Thông điệp  
4. Các combined fragment  
a. Branches and loops  
b. Concurrency and order  
c. Filters and assertions  
5. Các thành phần khác  
6. Các loại biểu đồ tương tác khác  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
16  
COMBINED FRAGMENTS  
• Mô hình các cấu trúc điều khiển khác nhau  
• Có 12 loại toán tử (operator) được định nghĩa trước  
Combined Fragment  
Operator  
Operand  
Operand  
Operand  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
17  
CÁC LOẠI COMBINED FRAGMENTS  
Operator  
Purpose  
Alternative interaction  
alt  
Optional interaction  
Repeated interaction  
Weak order  
opt  
loop  
break  
seq  
Strict order  
strict  
par  
Concurrent interaction  
Atomic interaction  
critical  
Relevant interaction  
Asserted interaction  
Invalid interaction  
ignore  
consider  
assert  
neg  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
18  
NỘI DUNG  
1. Giới thiệu  
2. Các tương tác và các bên tương tác  
3. Thông điệp  
4. Các combined fragment  
a. Branches and loops  
b. Concurrency and order  
c. Filters and assertions  
5. Các thành phần khác  
6. Các loại biểu đồ tương tác khác  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
19  
alt FRAGMENT  
• Biểu diễn các chuỗi thay thế  
• Tương tự câu lệnh switch statement  
trong Java  
• Guards được dùng để chọn một đường  
đi được thực thi  
• Guards  
• Được đặt giữa hai dấu [ ]  
• mặc định: true  
• đã định nghĩa trư
• Nhiều toán hạng  
• Guards phải rời rạc để tránh hành vi  
không xác định  
MÔ HÌNH HOÁ PHẦN MỀM  
NGUYỄN THỊ MINH TUYỀN  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 36 trang yennguyen 21220 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Mô hình hóa phần mềm - Tuần 5: Sequence Diagram - Nguyễn Thị Minh Tuyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_mo_hinh_hoa_phan_mem_tuan_5_sequence_diagram_nguye.pdf