Bài giảng Cơ sở hệ thống thông tin - Chương 8: Phát triển hệ thống khảo sát và phân tích - Hà Quang Thụy
BÀI GIẢNG CƠ SỞ HỆ THỐNG THÔNG TIN
CHƯƠNG 8. PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG: KHẢO SÁT
VÀ PHÂ N TÍ CH
PGS. TS. HÀ QUANG THỤY
HÀ NỘI 01-2021
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
1
Nội dung
1. Khái quát về phát triển hệ thống
2. Vòng đời phát triển hệ thống
3. Yếu tố tác động tới thành công PT hệ thống
4. Khảo sát hệ thống
5. Phân tích hệ thống
6. Tóm tắt hệ thống
2
1. Khái quát về phát triển hệ thống
⚫ Khái niệm
▪ Phá t triển hệ thống (system development), phá t triển HTTT nó i
riêng, là một quá trì nh thực hiện cá c hoạt động khảo sá t, phâ n tí ch,
thiết kế, triển khai, giá m sá t và đánh giá hệ thống theo vò ng đời
PTHT để tạo ra một hệ thống mới hoặc cải tiến một hệ thống hiện
có nhằm phục vụ chiến lược phá t triển của tổ chức.
▪ nhà QL & nhâ n viên vùng chức năng cùng làm việc và dùng cá c
HTTT kinh doanh: cá c HTTT được dùng ở một loạt QT PTHT.
⚫ Lý do phát triển hệ thống
▪ Tì nh huống kí ch hoạt phát triển hệ thống mới ?
❖ cần thực hiện nhiệm vụ mới/thay đổi quy trì nh làm việc hiện có : Phá t
triển HT mới /sửa đổi HT sẵn có
❖ Phá t triển HT: hoạt động tạo ra hệ thống mới/ thay đổi HT sẵn có
▪ Phương phá p tốt nhất được dùng tiếp cận dự á n PTHT mới là gì ?
❖ Phương phá p tốt trá nh “PTHT” thất bại: "Những vấn đề phá t sinh do
thiết kế ké m và tí ch hợp tồi hệ thống CNTT y tế nguy hại và giết chết
3
nhiều bệnh nhâ n mỗi năm hơn là do thuốc và thiết bị y tế“ (CIO HT y tế
ĐH Duke Mỹ).
Dự án phát triển hệ thống
⚫ Dự án
▪ Tập hành động được lập kế hoạch nhằm đạt một mục tiêu
▪ Điểm khởi đầu, điểm kết thúc xác định, thường theo ngày
▪ Hầu hết có một ngân sách
⚫ Các yếu tố thành công
▪ Cam kết của giám đốc điều hành và người QL dự án tốt
▪ Độ tin cậy cao của dự án và các lợi ích tiềm năng của nó
▪ Cam kết của nhóm dự án + tổ chức để hoàn thành dự án và triển
khai kết quả của nó
⚫ Leo thang dự án
▪ Quy mô và phạm vi nỗ lực PTHT tăng theo thời gian
▪ Vượt ngân sách và thời gian (chậm tiến độ)
⚫ Các bên liên quan
▪ Tự mình/qua các khu vực chức năng được hưởng lợi từ dự án
4
PTHT
Những người tham gia phát triển HT
⚫ Người tham gia PT
▪ Đầu tư và tài trợ
▪ Quản lý dự á n
▪ Phâ n tí ch HT
▪ Lập trì nh
▪ Chuyên viên KT
▪ Sử dụng
▪ Liên quan HT
▪ Cô ng ty ngoài
⚫ Cá c bên liên quan
▪ Hưởng lợi từ hệ thống
▪ Làm việc với người khá c để phá t
triển ứng dụng CNTT (HT)
5
Người tham gia PTHT
⚫ Các đối tượng tham gia
▪ Người quản lý dự á n: có trá ch nhiệm phối hợp mọi người, mọi
nguồn lực cần thiết để hoàn thành PTHT đúng mục tiêu. Quản lý
dự á n: chuyên viên HTTT bên trong/nhà tư vấn bên ngoài,
cần kỹ năng kỹ thuật, kinh doanh, và con người.
▪ Người phâ n tí ch hệ thống: Người chuyên nghiệp về phâ n tí ch và
thiết kế HT, đó ng vai trò trung tâ m trong PTHT.
▪ Lập trì nh viên: Người chuyên nghiệp chịu trá ch nhiệm sửa đổi,
phá t triển cá c chương trì nh đáp ứng yêu cầu của người sử dụng
▪ Người sử dụng: Người sẽ tương tá c thường xuyên với hệ thống
(nhâ n viên, người quản lý, hoặc nhà cung cấp),
▪ Cá c bên liên quan: hoặc tự bản thâ n hoặc thô ng qua đại diện
được hưởng lợi từ dự á n PTHT
▪ Đội phá t triển HT: Người phâ n tí ch HT, lập trì nh viên và những
người khá c (chủ yếu là chuyên gia kỹ thuật: chuyên gia
CSDL/truyền thô ng, kỹ sư phần cứng, và đại diện nhà cung cấp).
Hệ thống lớn cò n bao gồm quản lý cấp cao như Phó Chủ tịch
chức năng: tài chí nh, tiếp thị, v.
6
Người quản lý dự án
⚫ Người quản lý dự án tiến hành hoạt động đa dạng
7
Khởi động PTHT
⚫ Đặt vấn đề
▪ Khởi động PTHT phá t sinh từ mọi cấp
▪ Được lên kế hoạch hoặc chưa lên kế hoạch
▪ Nhận thức vấn đề hoặc lợi í ch
⚫ Nhiều lý do
▪ Vấn đề với HT hiện tại: nâ ng cấp HT (như tăng cường bảo mật),
▪ Mong muốn khai thá c cơ hội mới: Tí nh toá n đám mâ y
▪ Sá p nhập và mua lại (bổ sung): hệ thống thống nhất
▪ Cạnh tranh: PTHT kiểm soá t hàng tồn kho phức tạp, doanh thu
▪ Nhà cung cấp khô ng hỗ trợ cô ng nghệ cũ
▪ Luật và quy định mới
▪ (trang bên)
8
Khởi động phát triển hệ thống: Lý do
9
Lập kế hoạch HTTT
Khởi động
Kế hoạch
Lập kế hoạch
phá t triển hệ thống
chiến lược
HTTT
Lập kế hoạch HTTT chuyển mục tiêu doanh nghiệp được nêu trong kế hoạch
chiến lược thành các hành động phát triển hệ thống cụ thể
⚫ Giới thiệu
▪ Tiếp cận quan trọng PTHT: lập KH HTTT gắn kết với mục tiêu
doanh nghiệp và HTTT.
▪ Mục tiêu tổng thể PTHT: đạt được lợi thế cạnh tranh.
⚫ Lập kế hoạch
▪ Lập kế hoạch HTTT: thuật ngữ chỉ việc chuyển dịch mục tiêu
chiến lược và mục tiêu tổ chức thành sá ng kiến PTHT
▪ Kế hoạch HTTT cụ thể đảm bảo mục tiêu PTHT cụ thể hỗ trợ cá c
mục tiêu tổ chức
▪ Kế hoạch dài hạn cũng quan trọng, nhận kết quả từ nỗ lực PTHT
▪ Cần gắn kết mục tiêu HTTT với mục tiêu và văn hó a của tổ chức
10
Gắn mục tiêu tổ chức với mục tiêu HTTT
⚫ Giới thiệu
▪ Mục tiêu HTTT gắn kết mục tiêu tổ chức: rất quan trọng cho mọi PTHT, là vấn
đề khó khăn, vẫn được tăng cường nghiên cứu giải quyết.
▪ Nhâ n viên HTTT và nhâ n việc khá c: hiểu trá ch nhiệm và nhiệm vụ của nhau.
▪ Sá ng kiến PTHT cụ thể xuất hiện từ KH HTTT → KH HTTT phải cung cấp một
khung rộng cho sự thành cô ng tương lai.
▪ Cá c bước: xem hì nh vẽ
11
PT lợi thế cạnh tranh: phân tích sáng tạo
⚫ Giới thiệu
▪ PTHT → có được lợi thế cạnh tranh
▪ Phâ n loại: phâ n tí ch sá ng tạo và phâ n tí ch phê phá n
▪ Nhì n vấn đề: cá ch mới và nhiều cá ch khá c, dùng cá c phương phá p
đổi mới để giải quyết → đạt lợi thế cạnh tranh
⚫ Phân tích sáng tạo
▪ Creative analysis: Khảo sá t cá ch tiếp cận mới (trước đây coi là
khô ng chí nh thống) cho vấn đề hiện tại
▪ Nhì n vấn đề theo cá c cá ch mới và khá c nhau
▪ Phương phá p sá ng tạo lấy từ cảm hứng của người và sự kiện
khô ng liên quan trực tiếp đến vấn đề
▪ Đạt lợi thế cạnh tranh
12
PT lợi thế cạnh tranh: phân tích phê phán
⚫ Giới thiệu phâ n tí ch phê phá n
▪ critical analysis
▪ Đặt câ u hỏi khá ch quan và cẩn thận theo cá ch hiệu quả nhất dù
có /khô ng liên quan tới cá c yếu tố hệ thống
▪ Đưa ra quan hệ mới giữa cá c yếu tố hệ thống / bổ sung phần từ
mới vào hệ thống
⚫ Cá c hoạt động phâ n tí ch phê phá n
▪ Đặt câ u hỏi cho cá c khẳng định và giả định: nhu cầu và phản
ứng người dùng. Cá c bên liên quan/người sử dụng thường đặc
tả yêu cầu HT xá c thực vì họ giả định rằng nhu cầu của họ chỉ
được đáp ứng theo cá ch đó.
▪ Định danh và giải quyết lại cá c mục tiêu và định hướng có xung
đột: Cá c bên liên quan thường có yêu cầu xung đột. Bộ phận
mua muốn giá rẻ bộ phận kỹ nghệ muốn mua chất lượng
cao. Cần xá c định và giải quyết lại cá c yếu tố xung đột này
13
Xác lập mục tiêu PTHT
⚫ Đặt vấn đề
▪ Mục tiêu tổng thể PTHT: đạt được mục tiêu kinh doanh mà
khô ng là mục tiêu kỹ thuật nhờ cung cấp thô ng tin chí nh xá c tới
đúng người, đúng thời điểm.
▪ Giá trị thực sự của HT tới tổ chức: tá c động của HT tới khả năng
tổ chức đạt mục tiêu kinh doanh.
▪ HT thường và hệ thống quyết định sứ mạng (mission critical
system: MCS): MCS then chốt hơn trong sự tồn tại và đạt mục
tiêu của tổ chức. Hệ thống xử lý đơn đặt hàng là một MCS.
▪ Khô ng có MCS: tổ chức khô ng tồn tại/khô ng đạt mục tiêu
▪ Mục tiêu tổ chức → mục tiêu HT. Tồn tại một số mục tiêu như
cá c yếu tố thành cô ng cốt lõ i (Critical success factors: CSFs),
▪ Hai mục tiêu PTHT (HT): mục tiêu hiệu năng và mục tiêu chi
phí
14
PTHT: mục tiêu hiệu năng
⚫ Sơ bộ
▪ Performance objective.
▪ Đo mức độ HT thi hành theo mong muốn
▪ Gồm nhiều yếu tố
⚫ Các yếu tố mục tiêu hiệu năng
▪ Chất lượng/độ hữu dụng đầu ra: HT sinh thô ng tin chí nh xá c cho
một QT kinh doanh giá trị gia tăng/bởi người ra quyết định
hướng mục tiêu
▪ Độ chí nh xá c của đầu ra : chí nh xá c và phản á nh đúng tì nh hì nh
▪ Tốc độ sinh kết quả: đáp ứng đúng thời gian mục tiêu tổ chức
/mục tiêu hoạt động
▪ Khả năng mở rộng của hệ thống kết quả: HTTT có tí nh khả cỡ
theo kinh doanh (phá t triển và tăng khối lượng kinh doanh)
▪ Khả năng giảm thiểu rủi ro: Một mục tiêu quan trọng.
⚫ Đo lường cá c yếu tố
▪ Dễ (đếm sản phẩm theo bộ đếm thời gian) <> khó (lượng khá ch
hàng bỏ đi vì phản ứng chậm yêu cầu của họ)
▪ Thường do quản lý cấp cao tuyên bố
15
PTHT: mục tiêu chi phí
⚫ Sơ bộ
▪ cost objective.
▪ Có thể chi nhiều hơn cần thiết→cân bằng hiệu năng với chi phí
⚫ Các mục chi phí
▪ Chi phí phát triển: Mọi chi phí nhận HT và HT chạy được
▪ Chi phí do tính độc đáo của ứng dụng HT: HT đắt tiền với sử dụng
lại được thích hợp hơn HT rẻ tiền với sử dụng hạn chế
▪ Chi phí đầu tư lắp đặt phần cứng và thiết bị liên quan
▪ Chi phí vận hành HT: nhân lực, phần mềm, vật tư, điện năng, khác.
⚫ Lưu ý
▪ Cân bằng các mục tiêu hiệu năng và chi phí trong khung tổng thể
mục tiêu doanh nghiệp là thử thách rất lớn
▪ Thiết lập các mục tiêu là quan trọng,
▪ đo lường thành công của nỗ lực PTHT cũng rất quan trọng
16
2. Vòng đời phát triển hệ thống
⚫ Giới thiệu
▪ systems development life cycle (SDLC): quá trì nh PTHT
▪ Khi HT được xâ y dựng: dò ng thời gian và thời hạn đến khi khởi
động và tiếp nhận. HT tiếp tục được bảo trì (cải thiện) và đánh
giá
▪ Cải thiện đáng kể vượt phạm vi bảo trì : thế hệ cô ng nghệ mới/
thay đổi tổ chức đáng kể → dự á n mới → vò ng đời mới
▪ “Quan trọng”: một lỗi phá t hiện càng muộn → sửa chữa càng tốn
ké m do (i) càng nhiều bước phải sửa chữa ; (ii) càng nhiều
người bị ảnh hưởng
▪ Tồn tại một số vò ng đời PTHT: truyền thống, nguyên mẫu, phá t
triển ứng dụng nhanh (RAD), và phá t triển hướng người dùng
cuối. Mỗi tiếp cận có ưu điểm/nhược điểm riêng !
▪ Có thể tự phá t triển/có thể thuê ngoài (outsource)
▪ Tiếp cận quy phạm: phương phá p chí nh thức hó a & văn bản hó a
để người PTHT có một quy trì nh rõ ràng để thi hành
▪ Tiếp cận khô ng quy phạm: khô ng chí nh thức/văn bản hó a
▪ Năm giai đoạn: Khảo sá t, phâ n tí ch, thiết kế, triển khai, duy trì
(vận hành và bảo trì ) và đánh giá
17
Một tiếp cận vòng đời phát triển hệ thống
18
Các giai đoạn và tác động của lỗi
Một lỗi được phá t hiện sau khi HT được cài đặt đòi hỏi đào tạo lại
người sử dụng "làm việc xung quanh" lỗi được phá t hiện → người
PTHT có kinh nghiệm ưa tiếp cận bắt lỗi sớm trong vò ng đời dự á n
19
Vòng đời PTHT truyền thống: 5 giai đoạn
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Cơ sở hệ thống thông tin - Chương 8: Phát triển hệ thống khảo sát và phân tích - Hà Quang Thụy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_co_so_he_thong_thong_tin_chuong_8_phat_trien_he_th.pptx

