Bài giảng Cơ sở hệ thống thông tin - Chương 5: Hệ thống hỗ trợ thông tin và quyết định - Hà Quang Thụy

BÀI GIẢNG CƠ SỞ HỆ THỐNG THÔNG TIN  
CHƯƠNG 5. HỆ THỐNG HỖ TRỢ THÔNG TIN  
VÀ QUYẾT ĐỊNH  
PGS. TS. HÀ QUANG THỤY  
HÀ NỘI 02-2021  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ  
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI  
1
PHẦN II. CÁC HTTT DOANH NGHIỆP  
HTTT trong các tổ chức kinh doanh theo ba mức:  
Mức trên: Hệ thống quản lý tri thức và hệ thống thô ng tin kinh doanh  
chuyên ngành . QL chiến lược  
Mức giữa: HT thô ng tin quản lý và Hệ hỗ trợ quyết định. QL chiến thuật  
Mức dưới: Thương mại điện tử, thương mại khô ng dâ y (M-commerce:  
Mobile-commerce) và cá c hệ thống doanh nghiệp. QL chức  
năng (tá c nghiệp)  
2
Nội dung  
1. Ra quyết định và giải quyết vấn đề  
2. Khái quát về HTTT quản lý  
3. Các HTTT quản lý chức năng  
4.  
Khái quát về hệ hỗ trợ quyết định  
5. Các thành phần của hệ hỗ trợ quyết định  
6. Hệ thống hỗ trợ nhóm  
7. Hệ thống hỗ trợ điều hành  
8. Dẫn luận: Công ty Generals Mills, Mỹ  
9. C/ty dược phẩm AstraZeneca giảm thời gian ra thị trường  
10. Bốn nguyên lý và mục tiêu học tập  
3
1. Ra quyết định và giải quyết vấn đề  
⚫ Giới thiệu  
▪ Mọi tổ chức cần ra quyết định hiệu quả  
▪ Cá c khó a học ra quyết định  
➢ Nhâ n viên và đơn vị kinh doanh  
➢ Hoàn thành mục tiêu và mục đích  
▪ HTTT hỗ trợ giải quyết vấn đề:  
➢ Giúp ra quyết định tốt hơn và tiết kiệm hơn  
▪ Ví dụ HTTT Trung tâ m Y tế ĐH Hackensack  
➢ Phâ n tí ch tương tá c thuốc tiềm năng “thuốc – phản ứng”.  
Chủ đề nghiên cứu “phân tí ch quan hệ ngữ nghĩa (“thuốc –  
phản ứng”) trong văn bản y sinh. Nhó m Lê Hoàng Quỳnh  
➢ Cụ thể: Thuốc trầm cảm cho bệnh nhâ n AIDS  
➢ Đầu tư hàng triệu đô la cho HTTT  
4
Các kiểu vấn đề  
⚫ Vấn đề cấu trúc được và không cấu trúc  
▪ Vấn đề cấu trúc được (structured problem)  
➢ Quen thuộc, đơn giản, và cá c yêu cầu thô ng tin rõ ràng.  
➢ “Doanh số tuần này có cao hơn tuần trước”?  
➢ Chia nhỏ được thành chuỗi cá c bước đã được xá c định tốt  
➢ Tương ứng với “thuật toá n hóa”: Lời giải lập trì nh được  
▪ Vấn đề khô ng cấu trúc được (unstructured problem)  
➢ Mơ hồ do thiếu thô ng tin  
➢ “Đặc trưng khá ch hàng mua nhiều hàng tuần này” ?  
➢ Khô ng thể chia nhỏ được thành chuỗi bước được xá c định tốt  
➢ Cần sử dụng trực giá c, lý luận, và ghi nhớ  
➢ Lời giải khô ng lập trì nh được  
5
Ra quyết định: thành phần của giải vấn đề  
⚫ Giải vấn đề  
▪ Hoạt động quan trọng của mọi  
tổ chức kinh doanh  
▪ Người “giải vấn đề thực sự”  
⚫ Mô hì nh giải vấn đề  
▪ Mô hì nh ra quyết định Herbert  
Simon  
➢ Nổi tiếng  
➢ Ba giai đoạn: thu thập thô ng tin  
(intelligence), thiết kế (design), chọn  
lựa (choice)  
▪ Mô hì nh giải vấn đề  
➢ George Huber mở rộng mô hì nh  
trên  
➢ Thi hành (implementation), Giá m sá t  
(monitoring) kết quả giải vấn đề  
6
Các giai đoạn giải vấn đề: ra quyết định  
⚫ Ví dụ: muốn bá n vải thiều Mai Siu tại Hà Nội  
⚫ Thu thập thô ng tin  
▪ Nhận dạng và xá c định vấn đề hoặc cơ hội tiềm năng  
▪ Điều tra tài nguyên và ràng buộc mô i trường  
▪ Vấn đề: vải thiều dễ hỏng;  
▪ Cơ hội: giá bá n buô n vải ở Hà Nội cao  
⚫ Thiết kế  
▪ Cá c giải phá p thay thế nhau (nên vài ba giải phá p) “Mọi mô hì nh  
đều sai và có một vài mô hì nh dùng được”  
▪ Thuê ô tô riêng / đi ô tô khá ch / đi bằng xe má y  
▪ Thời gian: lộ trì nh ? Chi phí ?  
⚫ Chọn lựa  
▪ Chọn giải phá p khả thi nhất từ cá c giải phá p thay thế nhau  
▪ Thuê ô tô riêng/đi ô tô khá ch/đi bằng xe má y  
7
Hai giai đoạn thi hành quyết định  
⚫ Ví dụ: muốn bá n vải thiều Mai Siu tại Hà Nội  
⚫ Thực thi  
▪ Thực thi giải phá p đã lựa chọn (vận chuyển vải bằng  
xe má y)  
▪ Thô ng bá o khá ch hàng, vận chuyển vải, giao quả vải,  
nhận tiền  
⚫ Giá m sá t  
▪ Có thô ng tin kết quả thực thi: thô ng tin phản hồi  
▪ Người ra quyết định tốt đánh giá giải phá p được chọn  
▪ Thô ng tin phản hồi→ Điều chỉnh giải phá p được chọn  
▪ ví dụ, điều chỉnh lịch trì nh vận chuyển, cá ch đặt  
vải thiều vào sọt…  
▪ Thay đổi giải phá p: chọn giải phá p thay thế phù hợp  
8
Quyết định lập trình được  
▪ Chọn lựa: nhiều nhâ n tố tá c động đến chọn giải phá p  
▪ Một nhâ n tố: quyết định lập trì nh được hay khô ng  
⚫ Quyết định lập trì nh được  
▪ Có được với một quy tắc/thủ tục/phương phá p định lượng  
➢ Ví dụ: “hàng trong kho dưới 100 đơn vị thì cần được đặt hàng” là  
quyết định lập trì nh được vì tuâ n theo một quy tắc  
▪ Dễ dàng tin học hó a khi dùng HTTT truyền thống  
➢ Dễ lập trì nh khi số hàng trong kho <= 100 đơn vị thì đặt hàng  
▪ Mối quan hệ giữa cá c thành phần trong HT là cố định  
▪ Một dạng QĐ lập trì nh được: cung cấp bá o cá o vấn đề  
thường xuyên mà mối quan hệ được xá c định  
⚫ Giải phá p  
▪ Hầu hết quá trì nh tự động hó a ở HT HĐNLDN / HTXLGD  
▪ HTTT quản lý: cá c bá o cá o mức cao hơn  
9
Quyết định không lập trình được  
⚫ Tì nh huống  
▪ Cá c tì nh huống bất thường hoặc đặc thù  
➢ Xá c định chương trì nh đào tạo cho một nhâ n viên mới  
➢ Quyết định phá t triển một sản phẩm/dịch vụ mới  
➢ câ n nhắc lợi í ch và hạn chế lắp đặt một hệ thống kiểm soá t ô  
nhiễm nâ ng cấp  
➢ Hệ thống thô ng tin soạn thảo, thi hành luật  
▪ Quyết định rất khó định lượng  
▪ Quyết định có tí nh độc đáo  
▪ Khô ng á p dụng được cá c quy tắc, thủ tục chuẩn  
⚫ Giải phá p  
▪ Hệ hỗ trợ quyết định  
10  
Tiếp cận tối ưu hóa  
⚫ Mô hình tối ưu hóa  
▪ Hệ HT quyết định tin học hó a là tối ưu hoặc đáp ứng  
▪ Một quá trì nh tì m giải phá p tốt nhất (một trong cá c tốt  
nhất) giúp tổ chức đạt được mục tiêu của mì nh.  
▪ mô hì nh tối ưu hó a tì m thấy giải phá p tốt nhất  
➢ điều kiện và giả định nhất định cho trước  
➢ sử dụng ràng buộc vấn đề  
➢ một mô hì nh tối ưu hó a tì m thấy lượng sản phẩm thí ch hợp  
mà tổ chức phải sản xuất để đáp ứng mục tiêu lợi nhuận  
11  
Tiếp cận đáp ứng  
⚫ Khá i niệm  
▪ Mô hì nh đáp ứng tì m được giải phá p tốt song khô ng  
phải là tốt nhất  
➢ Có phương phá p tì m được giải phá p tốt  
➢ Rất khó đánh giá tốt nhất ?  
▪ Khô ng xem xé t được mọi khả năng mà xem một vài  
khả năng tốt  
▪ Ví dụ  
➢ Lựa chọn vị trí đặt cửa hàng  
➢ Tốt nhất: xem mọi tì nh huống nhưng khô ng thể  
➢ Đáp ứng: khoang vùng được tốt/tốt nhất rồi mới tì m kiếm  
▪ “Đáp ứng” là phương phá p mô hì nh hó a thay thế tốt  
➢ Quá đắt để phâ n tí ch mọi lựa chọn để lựa chọn tốt nhất,  
12  
Heristic (tự khám phá) và phản hồi  
⚫ Heuristics  
▪ Quy tắc ngó n tay cá i: rules of thumb  
▪ Chấp nhận hướng dẫn/thủ tục tì m giải phá p tốt  
▪ Thường dùng khi ra quyết định  
➢ Đặt hàng trước 4 thá ng khi số hàng <=20  
▪ Phần mềm chống thư rá c  
➢ Heuristic dựa theo luật/phâ n lớp  
➢ Tì m ra thư có khả năng nhất  
➢ Khô ng tì m tất cả cá c thư  
⚫ Cảm nhận và phản hồi  
▪ Sense and Respond  
▪ xá c định vấn đề/cơ hội (cảm nhận) và phá t triển hệ  
thống để giải vấn đề /tận dụng cơ hội (phản hồi)  
▪ SAR thường đòi hỏi phải tổ chức linh hoạt để thay thế  
dò ng truyền thống  
13  
Lợi ích HTTT QL và HTHTQĐ  
14  
2. Tổng quan về HTTT quản lý  
⚫ Khá i niệm  
▪ Khá i niệm  
▪ con người, thủ tục, cơ sở dữ liệu, và cá c thiết bị  
▪ cung cấp thô ng tin cho cá c nhà quản lý ra quyết định  
▪ giúp đạt được mục tiêu của tổ chức  
▪ Lợi thế cạnh tranh: thô ng tin chí nh xá c, đúng người, đúng lúc  
⚫ Cá c khí a cạnh  
▪ Ngắn hạn: cá c bá o cá o phản hồi hoạt động hàng ngày  
▪ Mọi cấp trong toàn tổ chức  
15  
HTTT quản lý  
16  
HTTT quản lý: Đầu vào  
HTTTQL chỉ là một trong nhiều nguồn TT quản lý (Hệ HTQĐ, hệ HTĐH và hệ  
CG cũng hỗ trợ việc ra quyết định). Từ giao dịch chuỗi cung ứng và kinh doanh  
17  
HTTT QL: Đầu vào  
⚫ bên trong và bên ngoài, bao gồm chuỗi cung ứng (supply chain)  
⚫ được xử lý thành bá o cá o dễ sử dụng cho cá c nhà quản lý  
⚫ Bên trong  
▪ Nguồn quan trọng nhất cá c TPS, HT ERP và CSDL liên quan  
▪ Kho DL, kho DL chuyên (Data mart): thô ng tin kinh doanh giá trị,  
thô ng minh kinh doanh  
▪ DL từ cá c khu vực chức năng khá c  
⚫ Bên ngoài  
▪ DL về khá ch hàng, nhà cung cấp, đối thủ cạnh tranh, cổ đông,  
DL khá c (Internet)  
▪ Nhó m doanh nghiệp kết nối với nhau trao đổi DL  
18  
HTTT quản lý: Đầu ra  
19  
HTTT QL: Đầu ra  
⚫ tập kiểu cá c bá o cá o: cung cấp từng người kịp thời  
⚫ định kỳ (scheduled), chỉ số chí nh (key indicator), theo yêu cầu  
(demand), ngoại lệ (exception), khoan xuống (drill down)  
⚫ Cá c loại bá o cá o  
▪ Bá o cá o định kỳ: được tạo ra theo định kỳ, hoặc theo một lịch trì nh,  
chẳng hạn như hàng ngày, hàng tuần, hoặc hàng thá ng.  
▪ Bá o cá o chỉ số chí nh: tó m tắt cá c hoạt động quan trọng của ngày  
trước đó, sẵn sàng đầu ngày làm việc của nhà quản lý- điều hành.  
▪ Bá o cá o theo yêu cầu: bá o cá o được tạo ra để cung cấp thô ng tin  
nào đó theo yêu cầu của một người (điều hành, nhà cung cấp,  
khá ch hàng).  
▪ Bá o cá o ngoại lệ: được tự động tạo ra khi một tì nh huống bất  
thường hoặc theo đòi hỏi hành động quản lý (người quản lý đặt  
tham số để tạo một bá o cá o về mọi sản phẩm tồn kho í t hơn lượng  
năm ngày bá n hàng hiện hành)  
▪ Bá o cá o khoan xuống (chi tiết hó a) cung cấp dữ liệu chi tiết hơn về  
20  
một tì nh huống. Khoan xuống là một kỹ thuật trong kho dữ liệu  
Tải về để xem bản đầy đủ
pptx 61 trang yennguyen 33340 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Cơ sở hệ thống thông tin - Chương 5: Hệ thống hỗ trợ thông tin và quyết định - Hà Quang Thụy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_co_so_he_thong_thong_tin_chuong_5_he_thong_ho_tro.pptx