Bài giảng Cơ sở hệ thống thông tin - Chương 4: Hệ thống doanh nghiệp - Hà Quang Thụy

BÀI GIẢNG CƠ SỞ HỆ THỐNG THÔNG TIN  
CHƯƠNG 4. HỆ THỐNG DOANH NGHIỆP  
PGS. TS. HÀ QUANG THỤY  
HÀ NỘI 02-2021  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ  
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI  
1
PHẦN II. CÁC HTTT DOANH NGHIỆP  
HTTT trong các tổ chức kinh doanh theo ba mức:  
Mức trên: Hệ thống quản lý tri thức và hệ thống thô ng tin kinh doanh  
chuyên ngành . QL chiến lược  
Mức giữa: HT thô ng tin quản lý và Hệ hỗ trợ quyết định. QL chiến thuật  
Mức dưới: Thương mại điện tử, thương mại khô ng dâ y (M-commerce:  
Mobile-commerce) và cá c hệ thống doanh nghiệp. QL chức  
năng (tá c nghiệp)  
2
Nội dung  
1.  
Mở đầu  
2.  
Khái quát về hệ thống doanh nghiệp: Hệ thống xử lý giao dịch và hệ  
thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp  
3.  
Hoạt động xử lý giao dịch  
4.  
Các vấn đề về kiểm soát và quản lý  
5.  
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp, quản lý chuỗi cung ứng,  
quản lý quan hệ khách hàng, quản lý kế toán và tài chính  
6.  
Các vấn đề quốc tế liên quan tới hệ thống doanh nghiệp  
3
Mở đầu: Hệ thống doanh nghiệp  
⚫ Khái niệm hệ thống doanh nghiệp  
▪ Hệ thống doanh nghiệp (enterprise system): Hệ thống hướng  
doanh nghiệp nhằm đảm bảo thô ng tin được chia sẻ giữa mọi  
chức năng kinh doanh và mọi cấp quản lý để hỗ trợ cá c hoạt động  
tá c nghiệp và quản lý của một doanh nghiệp.  
▪ (Chương 1: “HTDN hỗ trợ hiệu năng tổ chức và tí ch hợp nhiều bài  
toá n quan trọng như trả tiền nhâ n viên & nhà cung cấp, kiểm soá t  
hàng tồn kho, gửi hó a đơn, đặt hàng nhà cung cấp…”).  
▪ Sử dụng (cá c) CSDL gồm cá c DL tá c nghiệp và lập kế hoạch quan  
trọng dung chung cho mọi người → đảm bảo tí nh đầy đủ và tí nh  
nhất quá n thô ng tin (Hệ thống giao dịch chỉ hỗ trợ một chức năng  
kinh doanh hoặc một bộ phận)  
▪ Hệ thống HĐNLDN (ERP) và hệ thống QLQHKH (CRM)  
⚫ Chương 9 giải đáp  
▪ Một HTDN hiệu quả sẽ tá c động tới hiệu suất tổng thể của doanh  
nghiệp như thế nào ?  
▪ Cá c kiểu HTTT nào là quan trọng đảm bảo thành cô ng của doanh  
4
nghiệp và chúng quan hệ với nhau ra sao?  
Lý do nghiên cứu HTDN  
⚫ Lý do nghiên cứu HTDN  
▪ Tổ chức hiện đại: HTXLGD khô ng tí ch hợp → cần thiết cá c HTDN  
tí ch hợp cao thi hành cá c quy trì nh kinh doanh thường xuyên và  
lưu hồ sơ về cá c quy trì nh.  
▪ HTDN hỗ trợ một loạt hoạt động kinh doanh: quản lý chuỗi cung  
ứng và quản lý quan hệ khá ch hàng.  
▪ Đặc biệt hiệu quả đối với cô ng ty lớn song cũng á p dụng cho SME  
▪ Xu thế kinh tế dịch vụ: dịch vụ khá ch hàng xuất sắc là mục  
tiêu của hầu hết cô ng ty.  
▪ Xử lý chất lượng cao giao dịch và thô ng tin liên quan → dịch vụ  
khá ch hàng tốt  
▪ Sử dụng hiệu quả cá c HTDN là cần thiết: nâ ng cao năng suất, cải  
thiện dịch vụ khá ch hàng và tạo quyết định tốt hơn.  
5
2. Khái quát về hệ thống doanh nghiệp  
⚫ Nhắc lại khái niệm  
▪ Giao dịch (Transaction, giao tá c): Mọi trao đổi liên quan tới kinh  
doanh, ví dụ như trả lương cho nhâ n viên, bá n hàng cho khá ch  
hàng, thanh toá n cho nhà cung cấp…  
▪ Hệ xử lý giao dịch (Transaction Processing Systems: HTXLGD):  
Một tập có tổ chức gồm con người, thủ tục, phần mềm, CSDL, thiết  
bị được dùng để ghi cá c giao dịch hoàn thiện.  
▪ HTXLGD đầu tiên: hệ thống xử lý lương.  
▪ CSDL giao dịch ?  
6
Giới thiệu về HTXLGD  
⚫ Giới thiệu  
▪ Doanh nghiệp có nhiều HTXLGD: mỗi HTXLGD nắm bắt/xử  
lý DL cụ thể cần thiết để cập nhật hồ sơ hoạt động kinh  
doanh cơ bản: nhập đơn hàng, kiểm soá t hàng tồn kho, tiền  
lương, thanh toá n tài khoản, tài khoản thu, và sổ cá i chung.  
▪ Đầu vào: giao dịch cơ bản (đơn đặt hàng, hó a đơn, biên  
lai…)  
▪ Xử lý: (thu thập, biên tập, chỉnh sửa, thao tá c, lưu trữ) DL+  
tài liệu  
▪ Đầu ra: hồ sơ được cập nhật phản á nh trạng thá i hoạt động  
▪ HTXLGD cung cấp DL cho nhâ n viên ở quá trì nh kinh doanh  
khá c nhờ MIS, DSS, HTTT chuyên dụng, hệ thống quản lý tri  
thức.  
7
HTXLGD, HTTTQL/HHTQD, HTTT chuyên dụng  
⚫ Phối cảnh HTXLGD, HTTTQL/HHTQD, HTTT chuyên  
dụng, HTQLTT  
▪ HTXLGD hỗ trợ hoạt động thường xuyên (đơn hàng & thanh toá n  
khá ch hàng, lương nhâ n viên, mua hàng và khoản chi trả):  
HTXLGD í t hỗ trợ trực tiếp ra quyết định cho nhà quản lý & nhâ n  
viên.  
▪ Làm việc với lượng lớn dữ liệu vào/ra, dùng DL này cập nhật cá c  
hồ sơ chí nh thức  
▪ HTXLGD thi hành hành động giao tiếp khá ch hàng đóng vai trò  
8
quan trọng cung cấp giá trị gia tăng cho khá ch hàng  
HTXLGD: xử lý theo lô  
⚫ Phương pháp xử lý (kiểu HTXLGD)  
▪ Xử lý theo lô và xử lý trực tuyến  
⚫ Xử lý theo lô  
▪ Hệ thống xử lý theo lô : batch processing system  
▪ Giao dịch kinh doanh được tí ch lũy trong một khoảng thời gian và  
được chuẩn bị sẵn sàng để xử lý như một đơn vị hoặc lô duy nhất.  
▪ Tem thời gian cho giao dịch.  
▪ HTXLGD lương, thanh toá n dùng xử lý lô thí ch hợp và hiệu quả chi  
phí .  
9
HTXLGD: xử lý trực tuyến  
⚫ Phương pháp xử lý trực tuyến  
▪ Xử lý giao dịch trực tuyến: online transaction processing: OLTP)  
▪ Mỗi giao dịch được xử lý ngay lập tức, khô ng làm chậm để tí ch lũy  
giao dịch thành lô . Hã ng hàng khô ng, phò ng vé , cô ng ty đầu tư  
chứng khoá n: nhanh, hiệu quả cho KH.  
▪ Xu thế: cô ng ty dùng Internet để nắm bắt và xử lý DL giao dịch. Xu  
hướng ngày càng tăng  
⚫ Phạm vi  
10  
▪ HTXLGD khô ng luô n luô n OLTP: Chọn kiểu nào phụ thuộc cô ng ty.  
HTXLGD: mua sách trực tuyến  
⚫ Mua sách trực tuyến [Bernstein09]  
▪ Năm thành phần chí nh: Thiết bị người dùng cuối, Chương trì nh  
mặt trước, Bộ điều khiển yêu cầu, Má y chủ giao dịch, Má y chủ  
giao dịch.  
▪ Thiết bị người dùng cuối (End-user device): người dung cuối, thiết  
bị đa dạng, thiết bị câm/thiết bị thô ng minh  
▪ Chương trì nh mặt trước (Front-end program): trì nh ứng dụng  
tương tá c thiết bị người dung cuối; gửi/nhận cá c form;  
▪ Bộ điều khiển yêu cầu (Request controller): giao tiếp chương trì nh  
11  
mặt trước. Hệ thống tập trung/phâ n tá n  
Mua sách trực tuyến: các thành phần  
⚫ Mua sách trực tuyến [Bernstein09] tiếp  
▪ Má y chủ giao dịch (Transaction server): quá trì nh chạy cá c thành  
phần chương trì nh giao dịch.  
▪ Hệ thống CSDL (Database system): DL “giao dịch” dùng chung.  
Tí nh chất ACID (Atomicity, Consistency, Isolation, Durability)  
⚫ Tính chất ACID  
▪ A nguyên tử: Một giao dịch gồm nhiều thao tá c thì hoặc toàn bộ  
cá c thao tá c được hoàn thành (giao dịch thành cô ng) hoặc khô ng  
một thao tá c nào được hoàn thành (giao dịch thất bại).  
▪ C nhất quá n: Một giao dịch hoặc tạo ra một trạng thá i mới và hợp  
lệ cho dữ liệu (giao dịch thành cô ng) hoặc giữ nguyên trạng thá i  
dữ liệu cũ trước khi thực thi giao dịch (giao dịch thất bại).  
▪ I cô lập: Một giao dịch đang thực thi và chưa được xá c nhận phải  
bảo đảm tá ch biệt khỏi cá c giao dịch khá c.  
▪ D bền vững: Dữ liệu được xá c nhận sẽ được hệ thống lưu lại sao  
cho ngay cả trong trường hợp hỏng hó c hoặc có lỗi hệ thống, dữ  
liệu vẫn đảm bảo trong trạng thá i chuẩn xá c.  
12  
HTDN: tích hợp từ nhiều HTXLGD  
13  
Tích hợp các hệ thống xử lý giao dịch của doanh nghiệp sản xuất  
HTXLGD: mục tiêu và một số hệ cụ thể  
⚫ Mục tiêu HTXLGD  
▪ Nắm bắt, xử lý và cập nhật CSDL dữ liệu kinh doanh cần thiết để  
hỗ trợ cá c hoạt động kinh doanh thường xuyên  
▪ Đảm bảo dữ liệu được xử lý chí nh xá c và hoàn chỉnh  
▪ Trá nh xử lý giao dịch gian lận  
▪ Tạo bá o cá o đáp ứng và kịp thời tới người sử dụng  
▪ Giảm bớt yêu cầu ghi ché p và lao động khá c  
▪ Giúp cải thiện dịch vụ khá ch hàng  
▪ Đạt được lợi thế cạnh tranh.  
⚫ Một số HTXLGD cụ thể  
▪ Doanh nghiệp sản xuất có nhiều HTXLGD (trang trước)  
▪ Tại mọi doanh nghiệp, cá c HTXLGD điển hì nh:  
❖ Hệ thống xử lý đơn hàng  
❖ Hệ thống kế toá n  
❖ Hệ thống đặt hàng  
❖ Hệ thống lương  
❖ v.v.  
14  
HT XLGD xử lý đơn hàng  
⚫ Giới thiệu  
▪ Đóng vai trò quan trọng  
▪ “Mạch má u của tổ chức”.  
⚫ Một số nội dung  
▪ Tiếp nhận đơn hàng  
▪ Kiểm tra hàng trong kho  
▪ Nếu đủ: Lên lịch vận  
chuyển, cập nhật dữ liệu  
kho hàng, cập nhật tài  
khoản có , kết thúc.  
▪ Nếu khô ng đủ: nếu tiếp  
tục thực hiện thì bổ sung  
hàng cho đủ hàng và  
thực hiện như trường  
hợp đủ hàng, nếu khô ng  
kết thúc.  
15  
HTXLGD đặt hàng và HTXLGD kế toán  
⚫ HTXLGD đặt hàng (HTXLGD mua)  
▪ Giá m sá t hàng lưu kho, Xử lý đặt đơn hàng, Tiếp nhận hàng, Tài  
khoản nợ  
▪ Bá o cá o giá m sá t hàng lưu kho → hàng thiếu → Đặt đơn hàng  
▪ Hệ thống tiếp nhận hàng và hệ thống tài khoản nợ  
▪ Khi hó a đơn nhà cung cấp: đối sá nh hó a đơn và đơn hàng  
⚫ HTXLGD kế toán tài chính  
▪ Kế toá n tài chí nh (kế toá n quản lý, kế toá n thuế và kiểm toá n)  
▪ Tạo thô ng tin kế toá n (hệ thống tài khoản quy định quốc gia)  
▪ Xử lý đơn hàng (bá n): cập nhật tài khoản có (cập nhật tài khoản  
nợ của khá ch hàng). Khá ch hàng trả tiền: cập nhật tài khoản nợ  
doanh nghiệp (cập nhật tài khoản có của khá ch hàng).  
▪ Xử lý đặt hàng (mua): nhận hó a đơn từ nhà cung cấp, cập nhật tài  
khoản nợ (cập nhật tài khoản có của nhà cung cấp). Trả tiền  
nhà cung cấp: cập nhật tài khoản có (tài khoản nợ của nhà cung  
cấp.  
▪ Mọi giao dịch kế toá n đều ghi nhận tại sổ kế toá n tổng hợp (sổ cá i).  
16  
⚫ Xây dựng sơ đồ khối tương ứng  
HTXLGD kế toán  
⚫ HTXLGD kế toán: chi tiêu, chuyển đổi và lợi nhuận  
▪ Chi tiêu: bộ phận chi tiêu, khô ng trực tiếp tạo ra doanh thu: sản xuất,  
R&D.  
▪ Chuyển đổi: vận hành, hạn như phận kế toá n, lập kế hoạch- giá m sá t.  
▪ Lợi nhuận: tạo ra lợi nhuận, chẳng hạn, bá n hàng, thu tiền.  
17  
J. Hall (2011). Accounting Information Systems (7th edition). Cengage, 2011  
HTXLGD: tạo lợi thế cạnh tranh  
18  
HTXLGD cho doanh nghiệp vừa và nhỏ  
⚫ Giới thiệu  
▪ Doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME: small and medium-size enterprises).  
Nhỏ 50 nhâ n cô ng, vừa: 250 nhâ n cô ng. Về quy mô nhâ n cô ng, rất  
nhiều doanh nghiệp Việt Nam khô ng là vừa và nhỏ song về doanh số  
thuộc loại vừa và nhỏ.  
▪ SME: í t khả năng cao tự phá t triển hệ thồng tí ch hợp phức tạp.  
▪ Nhiều gó i phần mềm cung cấp giải phá p HTXLGD cho SME: dễ cài đặt,  
dễ duy trì , chi phí thấp (chi phí ban đầu trăm → vài ngàn US$).  
19  
Gói phần mềm giải pháp HTXLGD  
Nhà cung  
Khách hàng mục tiêu  
Trang web nhà cung cấp  
Phần mềm  
Kiểu HTXLGD cung cấp  
cấp  
Tổ chức phi lợi nhuận, cơ quan và tổ chức chính quyền  
AccuFund  
AccuFund  
Báo cáo và kế toán tài chính  
Nhà sản xuất, nhà phân phối và nhà bán lẻ  
Toàn bộ giải pháp ERP: tài chính, quản lý  
chuỗi cungứng, TMĐT, CRM, điểm bán hàng  
(Point-of-Sale: POS) bán lẻ  
OpenPro  
OpenPro  
Nhà sản xuất, dịch vụ chuyên nghiệp, nhà thầu, tổ chức phi lợi  
nhuận, và nhà bán lẻ  
Intuit  
QuickBooks  
Timberline  
Báo cáo và kế toán tài chính  
Nhà thầu, nhà phát triển bất động sản, và xây dựng khu dân cư  
Sage  
Báo cáo, kế toán, và tác nghiệp tài chính  
Dịch vụ chuyên nghiệp, ngân hàng, và nhà bán lẻ  
Redwing  
TurningPoint  
Báo cáo và kế toán tài chính  
Tải về để xem bản đầy đủ
pptx 69 trang yennguyen 21700 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Cơ sở hệ thống thông tin - Chương 4: Hệ thống doanh nghiệp - Hà Quang Thụy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_co_so_he_thong_thong_tin_chuong_4_he_thong_doanh_n.pptx